SeeMeta

Cách lên đồ Lux TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Lux

Lux
Thế Thần

Lux

S+5Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý15 972 trận

Vị trí TB
3.51
Tỉ lệ chọn
8.85%
Top 4
67.47%
Tỷ lệ thắng
25.63%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S
    Quỷ Thư Morello
    Đai Khổng LồGậy Quá Khổ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Trượng Hư Vô
    Cung GỗNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.15Thay đổi thứ hạng−0.37Tỷ lệ thắng32.14%Top 472.86%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • A
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.35Thay đổi thứ hạng−0.17Tỷ lệ thắng28.81%Top 471.19%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.27Thay đổi thứ hạng−0.25Tỷ lệ thắng29.36%Top 471.56%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Trượng Hư Vô
    Cung GỗNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.06Thay đổi thứ hạng−0.45Tỷ lệ thắng28.13%Top 479.69%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • A
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Quỷ Thư Morello
    Đai Khổng LồGậy Quá Khổ
    Vị trí TB2.76Thay đổi thứ hạng−0.76Tỷ lệ thắng34.15%Top 482.93%
    Tỉ lệ chọn0.3%

Đồ hàng đầu cho Lux

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.14Thay đổi thứ hạng−0.39Tỷ lệ thắng30.5%Top 475.16%
    Tỉ lệ chọn2.9%
  • S
    Vị trí TB3.18Thay đổi thứ hạng−0.35Tỷ lệ thắng28.6%Top 473.48%
    Tỉ lệ chọn6.9%
  • S
    Vị trí TB3.25Thay đổi thứ hạng−0.27Tỷ lệ thắng30.48%Top 472.26%
    Tỉ lệ chọn1.8%
  • A
    Vị trí TB3.34Thay đổi thứ hạng−0.20Tỷ lệ thắng27.56%Top 470.55%
    Tỉ lệ chọn10.3%
  • A
    Vị trí TB3.29Thay đổi thứ hạng−0.24Tỷ lệ thắng27.31%Top 472.24%
    Tỉ lệ chọn6.9%

Kỹ năng Lux

Cầu Vồng Tối Thượng

Cầu Vồng Tối Thượng

20 / 70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 năng lượng. Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất gây 375/565/6500 sát thương phép, giảm đi 25/25/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu.

Chỉ số Lux

900/​1620/​2916
Máu
40/​60/​90
Sát thương đòn thường
20/​70
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
40
Giáp
40
Kháng phép
0.80
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
6
Tầm đánh

Phân bố cấp Lux

  • 1
    Vị trí TB 4.0963.7%
  • 2
    Vị trí TB 2.5136.1%
  • 3
    Vị trí TB 10.2%

Phân bố đồ Lux

  • 0
    Vị trí TB 3.4230%
  • 1
    Vị trí TB 3.6412.5%
  • 2
    Vị trí TB 3.8411.9%
  • 3
    Vị trí TB 3.4645.6%

Hệ Lux

Thường ghép cùng Lux

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.05Tỷ lệ thắng24.79%Top 455.11%Tỉ lệ chọn3.99%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Lux nhiều nhất trong TFT?
Áo Choàng Thủy Ngân là trang bị cải thiện thứ hạng của Lux nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Lux tốt hơn 0.50 so với khi không có và đạt 3.01.

Cách trang Lux được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Lux này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Lux thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Lux thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Lux này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.