SeeMeta

Cách lên đồ Mầm Non TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Mầm Non

Mầm Non
Quái RừngThợ Săn

Mầm Non

CTier giảm so với bản vá trước, trước đây B1Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý13 322 trận

Vị trí TB
4.66
Tỉ lệ chọn
7.38%
Top 4
47.34%
Tỷ lệ thắng
10.01%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S+
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB3.88Thay đổi thứ hạng−0.79Tỷ lệ thắng12.63%Top 464.74%
    Tỉ lệ chọn1.4%
  • A
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB4.12Thay đổi thứ hạng−0.54Tỷ lệ thắng8.16%Top 463.27%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • A
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB4.17Thay đổi thứ hạng−0.49Tỷ lệ thắng10.87%Top 456.52%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • A
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB4.16Thay đổi thứ hạng−0.51Tỷ lệ thắng15.56%Top 457.78%
    Tỉ lệ chọn0.3%
  • A
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB3.97Thay đổi thứ hạng−0.69Tỷ lệ thắng15.79%Top 457.89%
    Tỉ lệ chọn0.3%

Đồ hàng đầu cho Mầm Non

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB4.35Thay đổi thứ hạng−0.34Tỷ lệ thắng10.23%Top 454.35%
    Tỉ lệ chọn8.9%
  • S
    Vị trí TB4.33Thay đổi thứ hạng−0.34Tỷ lệ thắng10.9%Top 455.64%
    Tỉ lệ chọn2%
  • A
    Vị trí TB4.44Thay đổi thứ hạng−0.24Tỷ lệ thắng11.6%Top 450.45%
    Tỉ lệ chọn7.6%
  • A
    Vị trí TB4.50Thay đổi thứ hạng−0.17Tỷ lệ thắng8.06%Top 450.55%
    Tỉ lệ chọn6.2%
  • A
    Vị trí TB4.28Thay đổi thứ hạng−0.39Tỷ lệ thắng9.02%Top 454.89%
    Tỉ lệ chọn1%

Kỹ năng Mầm Non

Lá Sắc Lẹm

Lá Sắc Lẹm

0 / 50
Triệu hồi 5 chiếc lá sắc như dao cạo đồng loạt tấn công vào mục tiêu hiện tại, gây tổng cộng 340/510/770 sát thương vật lý và áp dụng 20% Vết Thương Sâu và 1% Thiêu Đốt trong 4 giây. Bùa Đỏ: Mầm Non nhận 22% Sức Mạnh Công Kích mỗi lần tung chiêu. Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây bằng một phần Máu tối đa của mục tiêu.

Chỉ số Mầm Non

500/​900/​1620
Máu
40/​60/​90
Sát thương đòn thường
0/​50
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
25
Giáp
25
Kháng phép
0.70
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Mầm Non

  • 1
    Vị trí TB 4.8815.1%
  • 2
    Vị trí TB 5.0943.9%
  • 3
    Vị trí TB 4.1440.6%
  • 4
    Vị trí TB 2.530.5%

Phân bố đồ Mầm Non

  • 0
    Vị trí TB 4.6254.2%
  • 1
    Vị trí TB 4.8310.3%
  • 2
    Vị trí TB 5.078.9%
  • 3
    Vị trí TB 4.5426.6%

Hệ Mầm Non

Synergy Mầm Non

Thường ghép cùng Mầm Non

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.52Tỷ lệ thắng7.16%Top 452.67%Tỉ lệ chọn0.58%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.85Tỷ lệ thắng10.78%Top 443.36%Tỉ lệ chọn3.52%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Mầm Non nhiều nhất trong TFT?
Trượng Hư Vô là trang bị cải thiện thứ hạng của Mầm Non nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Mầm Non tốt hơn 0.75 so với khi không có và đạt 3.92.

Cách trang Mầm Non được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Mầm Non này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Mầm Non thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Mầm Non thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Mầm Non này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.