Cách lên đồ Cóc Thành Tinh TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Cóc Thành Tinh

Cóc Thành Tinh
Quái RừngThích Ứng

Cóc Thành Tinh

BTier tăng so với bản vá trước, trước đây C2Hàng sau

Bản vá 18.4 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý5 571 trận

Vị trí TB
4.38
Tỉ lệ chọn
3.77%
Top 4
53.11%
Tỷ lệ thắng
11.43%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

Kỹ năng Cóc Thành Tinh

Bong Bóng Ợ Hơi

Bong Bóng Ợ Hơi

0 / 45
Thích Ứng Sức mạnh Phép thuật: Phun ra một bong bóng độc hại về phía mục tiêu hiện tại, phát nổ khi trúng kẻ địch đầu tiên, gây 225/340/535 sát thương phép. Kẻ địch trong bán kính 1 ô quanh vụ nổ chịu 160/240/375 sát thương phép trong vòng 3 giây. Thích Ứng Sức mạnh Công kích: Làm chậm mạnh mục tiêu. Bùa Tím: Mỗi 5 giây, Cóc Thành Tinh Gromp nhận 30% Sức Mạnh Phép Thuật.

Chỉ số Cóc Thành Tinh

550/​990/​1782
Máu
30/​45/​68
Sát thương đòn thường
0/​45
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
30
Giáp
30
Kháng phép
0.70
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Cóc Thành Tinh

  • 1
    Vị trí TB 4.7422.6%
  • 2
    Vị trí TB 4.6546.3%
  • 3
    Vị trí TB 3.7430.5%
  • 4
    Vị trí TB 3.200.6%

Phân bố đồ Cóc Thành Tinh

  • 0
    Vị trí TB 4.5058.7%
  • 1
    Vị trí TB 4.288%
  • 2
    Vị trí TB 4.685.5%
  • 3
    Vị trí TB 4.1227.8%

Hệ Cóc Thành Tinh

Synergy Cóc Thành Tinh

Thường ghép cùng Cóc Thành Tinh

  • A
    Trượng Hư Vô
    Cung GỗNước Mắt Nữ Thần
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB3.98Thay đổi thứ hạng−0.41Tỷ lệ thắng17.5%Top 460%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • B
    Kiếm Súng Hextech
    Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB4.58Thay đổi thứ hạng+0.20Tỷ lệ thắng4.17%Top 454.17%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • C
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Vị trí TB4.91Thay đổi thứ hạng+0.54Tỷ lệ thắng11.43%Top 442.86%
    Tỉ lệ chọn1.3%

Đồ hàng đầu cho Cóc Thành Tinh

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.52Thay đổi thứ hạng−0.89Tỷ lệ thắng18.71%Top 473.38%
    Tỉ lệ chọn2.5%
  • S
    Vị trí TB3.90Thay đổi thứ hạng−0.51Tỷ lệ thắng14.19%Top 462.26%
    Tỉ lệ chọn5.6%
  • S
    Vị trí TB3.72Thay đổi thứ hạng−0.68Tỷ lệ thắng14.17%Top 467.5%
    Tỉ lệ chọn2.2%
  • S
    Vị trí TB3.82Thay đổi thứ hạng−0.55Tỷ lệ thắng14.02%Top 464.49%
    Tỉ lệ chọn1.9%
  • A
    Vị trí TB3.97Thay đổi thứ hạng−0.42Tỷ lệ thắng12.93%Top 462.46%
    Tỉ lệ chọn5.5%
  • A
    Vị trí TB3.99Thay đổi thứ hạng−0.44Tỷ lệ thắng11.11%Top 462.8%
    Tỉ lệ chọn3.5%
  • A
    Vị trí TB3.92Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng16%Top 462.67%
    Tỉ lệ chọn2.7%
  • A
    Vị trí TB3.98Thay đổi thứ hạng−0.41Tỷ lệ thắng11.45%Top 459.54%
    Tỉ lệ chọn2.4%
  • A
    Vị trí TB3.96Thay đổi thứ hạng−0.20Tỷ lệ thắng11.11%Top 464.81%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • B
    Vị trí TB4.07Thay đổi thứ hạng−0.36Tỷ lệ thắng10.56%Top 459.53%
    Tỉ lệ chọn12.9%
  • B
    Vị trí TB4.16Thay đổi thứ hạng−0.24Tỷ lệ thắng12.2%Top 457.49%
    Tỉ lệ chọn10.2%
  • B
    Vị trí TB4.08Thay đổi thứ hạng−0.33Tỷ lệ thắng10.32%Top 460.2%
    Tỉ lệ chọn7.1%
  • B
    Vị trí TB4.11Thay đổi thứ hạng−0.29Tỷ lệ thắng10.03%Top 460.5%
    Tỉ lệ chọn5.1%
  • B
    Vị trí TB4.24Thay đổi thứ hạng−0.16Tỷ lệ thắng9.35%Top 456.91%
    Tỉ lệ chọn4.4%
  • B
    Vị trí TB4.22Thay đổi thứ hạng−0.17Tỷ lệ thắng13.89%Top 455.56%
    Tỉ lệ chọn1.9%
  • B
    Vị trí TB4.20Thay đổi thứ hạng−0.19Tỷ lệ thắng6.67%Top 463.33%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • C
    Vị trí TB4.57Thay đổi thứ hạng+0.19Tỷ lệ thắng8.7%Top 450%
    Tỉ lệ chọn3.3%
  • C
    Vị trí TB4.37Thay đổi thứ hạng−0.03Tỷ lệ thắng9.7%Top 449.09%
    Tỉ lệ chọn2.9%
  • C
    Vị trí TB4.42Thay đổi thứ hạng+0.04Tỷ lệ thắng8.24%Top 455.29%
    Tỉ lệ chọn1.5%
  • C
    Vị trí TB4.35Thay đổi thứ hạng−0.04Tỷ lệ thắng11.11%Top 451.39%
    Tỉ lệ chọn1.3%
  • C
    Vị trí TB4.55Thay đổi thứ hạng+0.15Tỷ lệ thắng2.38%Top 450%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • C
    Vị trí TB5.03Thay đổi thứ hạng+0.65Tỷ lệ thắng5.26%Top 444.74%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • D
    Vị trí TB4.59Thay đổi thứ hạng+0.25Tỷ lệ thắng10.64%Top 449.24%
    Tỉ lệ chọn5.8%
  • D
    Vị trí TB4.58Thay đổi thứ hạng+0.19Tỷ lệ thắng11.18%Top 449.01%
    Tỉ lệ chọn5.4%
  • D
    Vị trí TB5.07Thay đổi thứ hạng+0.69Tỷ lệ thắng10.87%Top 434.78%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • D
    Vị trí TB5.35Thay đổi thứ hạng+0.98Tỷ lệ thắng9.68%Top 435.48%
    Tỉ lệ chọn0.6%

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

D

Bộ 18
Bản vá 18.4
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.06Tỷ lệ thắng6.98%Top 440.36%Tỉ lệ chọn2.63%

Comp đầu game

Sỏi
Bùa XanhGăng Bảo ThạchMũ Phù Thủy Rabadon
Mầm Non
Bùa XanhVô Cực KiếmCung Xanh
Cóc Thành Tinh
Sói Hắc Ám
Cua Kỳ Cục
Găng Đạo TặcNỏ SétKiếm Tử Thần
Fiddlesticks
Quái Đá Krug

Vị trí đầu game

Fiddlesticks
Sói Hắc Ám
Cua Kỳ Cục
Quái Đá Krug
Sỏi
Cóc Thành Tinh
Mầm Non

Vị trí

Bụi Gai Đỏ
Fiddlesticks
Sói Hắc Ám
Cua Kỳ Cục
Quái Đá Krug
Sỏi
Cóc Thành Tinh
Ahri
Mầm Non

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Mầm Non
Sỏi
Cua Kỳ Cục

Ưu tiên vòng quay

Nước Mắt Nữ Thần
Găng Đấu Tập
Kiếm B.F.
Cung Gỗ

Đồ chủ lực Mầm Non

Bùa Xanh
Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
Vô Cực Kiếm
Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
Cung Xanh
Cung GỗGăng Đấu Tập

Đồ chủ lực Sỏi

Bùa Xanh
Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
Găng Bảo Thạch
Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
Mũ Phù Thủy Rabadon
Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ

Đồ chủ lực Cua Kỳ Cục

Găng Đạo Tặc
Găng Đấu TậpGăng Đấu Tập
Nỏ Sét
Gậy Quá KhổÁo Choàng Bạc
Kiếm Tử Thần
Kiếm B.F.Kiếm B.F.

Khắc chế

Mạnh khi gặp

Yếu khi gặp

Tỷ lệ những ván chung phòng mà đội hình này về hạng cao hơn.

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Cóc Thành Tinh nhiều nhất trong TFT?
Quỷ Thư Morello là trang bị cải thiện thứ hạng của Cóc Thành Tinh nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Cóc Thành Tinh tốt hơn 0.89 so với khi không có và đạt 3.52.

Cách trang Cóc Thành Tinh được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Cóc Thành Tinh này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Cóc Thành Tinh thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Cóc Thành Tinh thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Cóc Thành Tinh này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.