SeeMeta

Cách lên đồ Azir TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Azir

Azir
Gai ĐenĐao PhủTriệu Hồi

Azir

B3Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý20 117 trận

Vị trí TB
4.41
Tỉ lệ chọn
11.15%
Top 4
52.1%
Tỷ lệ thắng
11.74%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Kiếm Súng Hextech
    Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.88Thay đổi thứ hạng−0.62Tỷ lệ thắng16.79%Top 461.11%
    Tỉ lệ chọn13.4%
  • A
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Gậy Quá KhổNước Mắt Nữ Thần
    Kiếm Súng Hextech
    Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
    Vị trí TB4.14Thay đổi thứ hạng−0.28Tỷ lệ thắng13.69%Top 455.19%
    Tỉ lệ chọn2.3%
  • A
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Găng Bảo Thạch
    Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
    Vị trí TB4.15Thay đổi thứ hạng−0.27Tỷ lệ thắng12.86%Top 460.71%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Kiếm Súng Hextech
    Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
    Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
    Vị trí TB3.30Thay đổi thứ hạng−1.12Tỷ lệ thắng27.5%Top 471.25%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • A
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Gậy Quá KhổNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.89Thay đổi thứ hạng−0.52Tỷ lệ thắng22.97%Top 456.76%
    Tỉ lệ chọn0.4%

Đồ hàng đầu cho Azir

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.35Thay đổi thứ hạng−1.07Tỷ lệ thắng27.2%Top 469.6%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • S
    Vị trí TB4.06Thay đổi thứ hạng−0.44Tỷ lệ thắng15.2%Top 457.82%
    Tỉ lệ chọn20.7%
  • S
    Vị trí TB4.15Thay đổi thứ hạng−0.27Tỷ lệ thắng13.75%Top 457%
    Tỉ lệ chọn2%
  • S
    Vị trí TB3.92Thay đổi thứ hạng−0.49Tỷ lệ thắng18.18%Top 462.12%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Vị trí TB4.24Thay đổi thứ hạng−0.25Tỷ lệ thắng13.53%Top 454.65%
    Tỉ lệ chọn30.2%

Kỹ năng Azir

Trỗi Dậy!

Trỗi Dậy!

0 / 35
Nhận 150% Tốc Độ Đánh và triệu hồi 2 lính cát trong 6 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng các mệnh lệnh, chỉ huy binh sĩ gây 46/69/110 sát thương phép mỗi đòn đánh.

Chỉ số Azir

650/​1170/​2106
Máu
30/​45/​68
Sát thương đòn thường
0/​35
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
35
Giáp
35
Kháng phép
0.75
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Azir

  • 1
    Vị trí TB 4.8818.1%
  • 2
    Vị trí TB 4.7256.5%
  • 3
    Vị trí TB 3.4025.4%
  • 4
    Vị trí TB 1.67<0.1%

Phân bố đồ Azir

  • 0
    Vị trí TB 4.3537.4%
  • 1
    Vị trí TB 4.688.4%
  • 2
    Vị trí TB 5.187%
  • 3
    Vị trí TB 4.3147.3%

Hệ Azir

Synergy Azir

Thường ghép cùng Azir

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.25Tỷ lệ thắng13.69%Top 454.12%Tỉ lệ chọn3.31%
A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.37Tỷ lệ thắng9.27%Top 453.77%Tỉ lệ chọn0.51%
B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng6.62%Top 452.22%Tỉ lệ chọn1.29%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.57Tỷ lệ thắng8.75%Top 449.72%Tỉ lệ chọn1.85%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.6Tỷ lệ thắng12.51%Top 448.94%Tỉ lệ chọn4.26%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Azir nhiều nhất trong TFT?
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng là trang bị cải thiện thứ hạng của Azir nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Azir tốt hơn 1.07 so với khi không có và đạt 3.35.

Cách trang Azir được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Azir này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Azir thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Azir thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Azir này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.