SeeMeta

Cách lên đồ Kobuko TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Kobuko

Kobuko
Tinh NghịchĐấu Sĩ

Kobuko

CTier tăng so với bản vá trước, trước đây D1Hàng trước

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý10 101 trận

Vị trí TB
4.67
Tỉ lệ chọn
5.6%
Top 4
47.4%
Tỷ lệ thắng
7.97%

Tướng chống chịu nên đặt ở hàng trước.

  • A
    Giáp Tâm Linh
    Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB4.94Thay đổi thứ hạng+0.27Tỷ lệ thắng1.85%Top 440.74%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • C
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Giáp Máu Warmog
    Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ
    Vị trí TB5.05Thay đổi thứ hạng+0.38Tỷ lệ thắng0%Top 427.03%
    Tỉ lệ chọn0.4%

Đồ hàng đầu cho Kobuko

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB4.39Thay đổi thứ hạng−0.30Tỷ lệ thắng7.95%Top 453.13%
    Tỉ lệ chọn3.5%
  • S
    Vị trí TB4.35Thay đổi thứ hạng−0.33Tỷ lệ thắng7.55%Top 453.46%
    Tỉ lệ chọn1.6%
  • A
    Vị trí TB4.67Thay đổi thứ hạng−0.01Tỷ lệ thắng2.84%Top 449.53%
    Tỉ lệ chọn3.1%
  • A
    Vị trí TB4.49Thay đổi thứ hạng−0.18Tỷ lệ thắng4.81%Top 455.08%
    Tỉ lệ chọn1.9%
  • A
    Vị trí TB4.52Thay đổi thứ hạng−0.15Tỷ lệ thắng1.14%Top 454.55%
    Tỉ lệ chọn0.9%

Kỹ năng Kobuko

Vũ Điệu Đời Thường

Vũ Điệu Đời Thường

30 / 90
Hồi lại 334/384/529 Máu trong vòng 2 giây. Đòn đánh tiếp theo được thay thế bằng một cú nện gây 140/175/220 sát thương phép.

Chỉ số Kobuko

700/​1260/​2268
Máu
55/​83/​124
Sát thương đòn thường
30/​90
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
40
Giáp
40
Kháng phép
0.65
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Kobuko

  • 1
    Vị trí TB 5.2411.4%
  • 2
    Vị trí TB 4.7654.7%
  • 3
    Vị trí TB 4.3533.5%
  • 4
    Vị trí TB 3.700.4%

Phân bố đồ Kobuko

  • 0
    Vị trí TB 4.6675.6%
  • 1
    Vị trí TB 4.767.6%
  • 2
    Vị trí TB 4.744.2%
  • 3
    Vị trí TB 4.6712.6%

Hệ Kobuko

Synergy Kobuko

Thường ghép cùng Kobuko

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.23Tỷ lệ thắng7.76%Top 456.61%Tỉ lệ chọn1.78%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.55Tỷ lệ thắng13.75%Top 448.39%Tỉ lệ chọn2.71%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.85Tỷ lệ thắng5.33%Top 443.84%Tỉ lệ chọn1.67%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Kobuko nhiều nhất trong TFT?
Ấn Vệ Quân là trang bị cải thiện thứ hạng của Kobuko nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Kobuko tốt hơn 0.57 so với khi không có và đạt 4.10.

Cách trang Kobuko được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Kobuko này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Kobuko thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Kobuko thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Kobuko này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.