SeeMeta

Cách lên đồ Ivern TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Ivern

Ivern
Thụ Thần

Ivern

S5Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý26 689 trận

Vị trí TB
3.89
Tỉ lệ chọn
14.79%
Top 4
59.74%
Tỷ lệ thắng
23.19%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • A
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vị trí TB2.96Thay đổi thứ hạng−0.93Tỷ lệ thắng37.25%Top 474.51%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • A
    Mũ Thích Nghi
    Nước Mắt Nữ ThầnÁo Choàng Bạc
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB2.50Thay đổi thứ hạng−1.39Tỷ lệ thắng47.22%Top 477.78%
    Tỉ lệ chọn0.1%
  • B
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Mũ Thích Nghi
    Nước Mắt Nữ ThầnÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.26Thay đổi thứ hạng−0.63Tỷ lệ thắng42.55%Top 465.96%
    Tỉ lệ chọn0.2%
  • B
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.15Thay đổi thứ hạng−0.74Tỷ lệ thắng30.3%Top 475.76%
    Tỉ lệ chọn0.1%
  • C
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Gậy Quá KhổNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB3.71Thay đổi thứ hạng−0.18Tỷ lệ thắng31.71%Top 451.22%
    Tỉ lệ chọn0.2%

Đồ hàng đầu cho Ivern

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.12Thay đổi thứ hạng−0.82Tỷ lệ thắng34.75%Top 473.27%
    Tỉ lệ chọn5.5%
  • S
    Vị trí TB3.14Thay đổi thứ hạng−0.77Tỷ lệ thắng32.44%Top 474.3%
    Tỉ lệ chọn3%
  • S
    Vị trí TB3.22Thay đổi thứ hạng−0.67Tỷ lệ thắng32.69%Top 473.08%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • S
    Vị trí TB3.06Thay đổi thứ hạng−0.83Tỷ lệ thắng28.95%Top 475.66%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • A
    Vị trí TB3.29Thay đổi thứ hạng−0.64Tỷ lệ thắng32.13%Top 469.46%
    Tỉ lệ chọn6.3%

Kỹ năng Ivern

Hạt Hư Hỏng

Hạt Hư Hỏng

50 / 80
Nội Tại: Lá chắn từ Kỹ Năng này có thể chí mạng với Chuẩn Xác. Kích Hoạt: Trao cho 2/2/10 đồng minh Lá Chắn và 10/15/100% Khuếch Đại Sát Thương trong 6 giây. Sau đó gây 155/235/2000 sát thương phép lên kẻ địch liền kề họ. Sau khi thi triển 6 lần, cũng sẽ cho mục tiêu 100% cộng dồn Tốc Độ Đánh.

Chỉ số Ivern

1000/​1800/​3240
Máu
60/​90/​135
Sát thương đòn thường
50/​80
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
55
Giáp
55
Kháng phép
0.80
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
3
Tầm đánh

Phân bố cấp Ivern

  • 1
    Vị trí TB 4.7558%
  • 2
    Vị trí TB 2.7041.9%
  • 3
    Vị trí TB 10.1%

Phân bố đồ Ivern

  • 0
    Vị trí TB 4.1553.5%
  • 1
    Vị trí TB 3.8118.3%
  • 2
    Vị trí TB 3.6511.1%
  • 3
    Vị trí TB 3.3017.2%

Hệ Ivern

Thường ghép cùng Ivern

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.05Tỷ lệ thắng24.79%Top 455.11%Tỉ lệ chọn3.99%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.27Tỷ lệ thắng21.62%Top 451.7%Tỉ lệ chọn4.38%
B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng14.42%Top 450.35%Tỉ lệ chọn2.27%
B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.47Tỷ lệ thắng16.41%Top 449.08%Tỉ lệ chọn1.8%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Ivern nhiều nhất trong TFT?
Áo Choàng Thủy Ngân là trang bị cải thiện thứ hạng của Ivern nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Ivern tốt hơn 0.83 so với khi không có và đạt 3.06.

Cách trang Ivern được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Ivern này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Ivern thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Ivern thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Ivern này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.