SeeMeta

Cách lên đồ Master Yi TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Master Yi

Master Yi
Hoa LinhThích Ứng

Master Yi

C3Hàng giữa

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý10 868 trận

Vị trí TB
4.57
Tỉ lệ chọn
6.02%
Top 4
49.21%
Tỷ lệ thắng
9.85%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

  • S
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Đao Tím
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB3.77Thay đổi thứ hạng−0.81Tỷ lệ thắng14.77%Top 464.43%
    Tỉ lệ chọn1.4%
  • A
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Thủy Ngân
    Áo Choàng BạcGăng Đấu Tập
    Vị trí TB4.01Thay đổi thứ hạng−0.56Tỷ lệ thắng18.4%Top 456.8%
    Tỉ lệ chọn1.2%
  • A
    Rìu Hỏa Ngục
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB3.78Thay đổi thứ hạng−0.79Tỷ lệ thắng10.48%Top 467.62%
    Tỉ lệ chọn1%
  • A
    Đao Chớp
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.70Thay đổi thứ hạng−0.87Tỷ lệ thắng20.78%Top 470.13%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Đao Tím
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Ấn Đấu Sĩ
    Chảo VàngĐai Khổng Lồ
    Vị trí TB3.78Thay đổi thứ hạng−0.79Tỷ lệ thắng13.33%Top 463.33%
    Tỉ lệ chọn0.6%

Đồ hàng đầu cho Master Yi

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.79Thay đổi thứ hạng−0.80Tỷ lệ thắng17.41%Top 463.61%
    Tỉ lệ chọn2.9%
  • S
    Vị trí TB3.92Thay đổi thứ hạng−0.67Tỷ lệ thắng14.32%Top 460.05%
    Tỉ lệ chọn3.7%
  • S
    Vị trí TB3.95Thay đổi thứ hạng−0.63Tỷ lệ thắng12.99%Top 459.82%
    Tỉ lệ chọn3.1%
  • A
    Vị trí TB4.32Thay đổi thứ hạng−0.44Tỷ lệ thắng10.15%Top 454.43%
    Tỉ lệ chọn43.7%
  • A
    Vị trí TB4.21Thay đổi thứ hạng−0.45Tỷ lệ thắng12.38%Top 456.02%
    Tỉ lệ chọn19.3%

Kỹ năng Master Yi

Võ Thuật Wuju

Võ Thuật Wuju

0 / 3
Nội Tại: Mỗi đòn đánh thứ 3 là một cú Chém Đôi. Tham gia hạ gục sẽ tăng tốc độ di chuyển. Thích Ứng Sức mạnh Công kích: Cú Chém Đôi cho 15% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Thích Ứng Sức mạnh Phép thuật: Cú Chém Đôi gây sát thương cộng thêm và hồi máu.

Chỉ số Master Yi

850/​1530/​2754
Máu
63/​95/​142
Sát thương đòn thường
0/​3
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
55
Giáp
55
Kháng phép
0.80
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Master Yi

  • 1
    Vị trí TB 5.857.7%
  • 2
    Vị trí TB 5.3544.4%
  • 3
    Vị trí TB 3.6447.9%

Phân bố đồ Master Yi

  • 0
    Vị trí TB 4.9119%
  • 1
    Vị trí TB 5.465.1%
  • 2
    Vị trí TB 5.676.3%
  • 3
    Vị trí TB 4.3169.6%

Hệ Master Yi

Synergy Master Yi

Thường ghép cùng Master Yi

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.4Tỷ lệ thắng10.55%Top 452.68%Tỉ lệ chọn3.8%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.61Tỷ lệ thắng11.01%Top 447.01%Tỉ lệ chọn2.03%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Master Yi nhiều nhất trong TFT?
Rìu Hỏa Ngục là trang bị cải thiện thứ hạng của Master Yi nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Master Yi tốt hơn 0.80 so với khi không có và đạt 3.79.

Cách trang Master Yi được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Master Yi này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Master Yi thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Master Yi thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Master Yi này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.