SeeMeta

Đội hình Đấu Sĩ TFT và tướng (Tháng 10 2026)

Đấu Sĩ hiện ở hạng S, các đội hình dùng tộc hệ này có thứ hạng trung bình 4.06 và vào top 4 ở 58.2% số trận. Khám phá top đội hình Đấu Sĩ trong TFT. Học chiến lược và hệ mạnh để leo rank.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 22 678

Khoảng thời gian dữ liệu từ 21 tháng 10, 2026 đến 27 tháng 10, 2026

Đấu Sĩ

Đấu Sĩ

Đấu Sĩ

S

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý6 tướng

Vị trí TB4.06Tỉ lệ chọn36.48%Top 458.18%Tỷ lệ thắng15.72%

Đội của bạn nhận thêm 120 Máu tối đa. Tướng Đấu Sĩ nhận được nhiều hơn.

Comp TFT Đấu Sĩ

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S+

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB3.98Tỷ lệ thắng16.87%Top 459.6%Tỉ lệ chọn11.02%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.23Tỷ lệ thắng7.76%Top 456.61%Tỉ lệ chọn1.78%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.29Tỷ lệ thắng10.14%Top 455.29%Tỉ lệ chọn0.76%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.28Tỷ lệ thắng13.36%Top 453.38%Tỉ lệ chọn1.9%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.27Tỷ lệ thắng21.62%Top 451.7%Tỉ lệ chọn4.38%
A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.37Tỷ lệ thắng9.27%Top 453.77%Tỉ lệ chọn0.51%
A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.4Tỷ lệ thắng10.55%Top 452.68%Tỉ lệ chọn3.8%
A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.42Tỷ lệ thắng10.64%Top 452.55%Tỉ lệ chọn4.04%
B

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng6.62%Top 452.22%Tỉ lệ chọn1.29%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.45Tỷ lệ thắng12.6%Top 450.81%Tỉ lệ chọn3.61%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.52Tỷ lệ thắng7.16%Top 452.67%Tỉ lệ chọn0.58%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.58Tỷ lệ thắng9.5%Top 449.38%Tỉ lệ chọn0.84%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.59Tỷ lệ thắng12.31%Top 447.81%Tỉ lệ chọn4.43%
C

Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.61Tỷ lệ thắng11.01%Top 447.01%Tỉ lệ chọn2.03%
D

Bộ 18
Bản vá 18.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.85Tỷ lệ thắng5.33%Top 443.84%Tỉ lệ chọn1.67%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Tiêu chuẩn
Trung bình
Vị trí TB4.88Tỷ lệ thắng6.11%Top 442.74%Tỉ lệ chọn0.84%

Đấu Sĩ cấp & bonus

Đấu Sĩ

  • 2

    25% Máu

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 95.2%Vị trí TB 4.08Top 4 57.9%Tỷ lệ thắng 15.7%

  • 4

    40% Máu

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 4.3%Vị trí TB 3.83Top 4 63.6%Tỷ lệ thắng 16.1%

  • 6

    65% Máu

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 0.5%Vị trí TB 3.96Top 4 62.1%Tỷ lệ thắng 11.5%

Tướng TFT Đấu Sĩ

Thường ghép cùng Đấu Sĩ

Thuật Sư
Thuật Sư

Tỉ lệ chọn 35.88%

Thần Rừng
Thần Rừng

Tỉ lệ chọn 22.78%

Vệ Quân
Vệ Quân

Tỉ lệ chọn 32.26%

Tiên Phong
Tiên Phong

Tỉ lệ chọn 41.62%

Thực Vật
Thực Vật

Tỉ lệ chọn 27.27%

Hoa Linh
Hoa Linh

Tỉ lệ chọn 16.86%

Quái Rừng
Quái Rừng

Tỉ lệ chọn 27.68%

Thuật Sĩ
Thuật Sĩ

Tỉ lệ chọn 31.45%

Lục Bảo
Lục Bảo

Tỉ lệ chọn 25.12%

Dũng Sĩ
Dũng Sĩ

Tỉ lệ chọn 39.85%

Gai Đen
Gai Đen

Tỉ lệ chọn 13.41%

Ăn Mòn
Ăn Mòn

Tỉ lệ chọn 10.33%

Đao Phủ
Đao Phủ

Tỉ lệ chọn 22.5%

Hòa Hợp
Hòa Hợp

Tỉ lệ chọn 11.64%

Tàn Phá
Tàn Phá

Tỉ lệ chọn 24.26%

Tinh Nghịch
Tinh Nghịch

Tỉ lệ chọn 9.74%

Tiên Linh
Tiên Linh

Tỉ lệ chọn 9.98%

Liên Kích
Liên Kích

Tỉ lệ chọn 16.27%

Triệu Hồi
Triệu Hồi

Tỉ lệ chọn 11.73%

Vườn Gai
Vườn Gai

Tỉ lệ chọn 9.28%

Thích Ứng
Thích Ứng

Tỉ lệ chọn 9.65%

Nguyên Sinh
Nguyên Sinh

Tỉ lệ chọn 16.41%

Cự Thạch
Cự Thạch

Tỉ lệ chọn 5.53%

Bá Chủ
Bá Chủ

Tỉ lệ chọn 14.85%

Comp TFT với tướng hệ Đấu Sĩ

Bộ lọc

Thành phần của tôi
D

Quái Rừng Bụi Gai Đỏ & Sỏi

Người ĐáCua Kỳ CụcQuái Đá KrugSói Hắc ÁmBụi Gai ĐỏMầm NonSỏiCóc Thành TinhChim Mẹ
Vị trí TB 4.85 · Tỷ lệ thắng 10.8% · Top 4 43.4%
C

Tiên Linh Tristana

LilliaViRakanKobukoRammusRengarXayahSivirTristana
Vị trí TB 4.55 · Tỷ lệ thắng 13.8% · Top 4 48.4%

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Tộc hệ Đấu Sĩ mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.5, đội hình chơi Đấu Sĩ có thứ hạng trung bình 4.06 và vào top 4 trong 58.2% số trận. Tộc hệ xuất hiện ở 36.5% đội hình, mẫu 65 780 trận.
Tộc hệ Đấu Sĩ thường được chơi với bao nhiêu tướng?
Phần lớn đội hình dừng ở 2 tướng, chiếm 95.2% tổng số trận có Đấu Sĩ, và thứ hạng trung bình ở mốc đó là 4.08. Các mốc là 2, 4, 6.
Những tướng nào có Đấu Sĩ?
Tướng mang Đấu Sĩ ở mùa 18 gồm Kobuko, Rek'Sai, Alistar, Quái Đá Krug, Sett, Gnar.

Cách trang Đấu Sĩ được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Đấu Sĩ này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các tướng mang Đấu Sĩ, các đội hình dùng nó và pick rate hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Các mốc cho biết cần bao nhiêu tướng cho mỗi ngưỡng của Đấu Sĩ. Các tướng là những đơn vị có tộc hệ, được sắp theo mức độ thường được chơi, còn các đội hình là những bàn cờ dùng Đấu Sĩ, được sắp theo tier riêng của chúng nên các build mạnh nhất xuất hiện trước.

Dữ liệu Đấu Sĩ này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Đẩy tộc hệ đi xa tới đâu vẫn phụ thuộc vào tướng, trang bị và ván của bạn.