Đội hình Hoa Linh TFT và tướng (Tháng 10 2026)

Đội hình Hoa Linh mạnh nhất hiện tại là Dũng Sĩ Amumu, hạng S, thứ hạng trung bình 4.05 và vào top 4 ở 55.6% số trận. Khám phá top đội hình Hoa Linh trong TFT. Học chiến lược và hệ mạnh để leo rank.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 42 266

Khoảng thời gian dữ liệu từ 23 tháng 9, 2026 đến 6 tháng 10, 2026

Hoa Linh

Hoa Linh

Hoa Linh

CTier giảm so với bản vá trước, trước đây B

Bản vá 18.3 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý7 tướng

Vị trí TB
4.39
Tỉ lệ chọn
14.37%
Top 4
52.54%
Tỷ lệ thắng
12.11%

Comp TFT Hoa Linh

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.05Tỷ lệ thắng24.32%Top 455.58%Tỉ lệ chọn3.37%

Comp đầu game

Yorick
Rakan
Akali
Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogÁo Choàng Gai
Alistar
Vuốt RồngChùy Đoản CônGiáp Máu Warmog
Azir
Caitlyn
Camille

Vị trí đầu game

Alistar
Camille
Yorick
Rakan
Akali
Caitlyn
Azir

Vị trí

Maokai
Amumu
Yorick
Rakan
Taric
Ahri
Ivern
Alune
Ashe

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Amumu
Maokai
Ahri

Ưu tiên vòng quay

Giáp Lưới
Áo Choàng Bạc
Đai Khổng Lồ

Đồ chủ lực Amumu

Áo Choàng Gai
Giáp LướiGiáp Lưới
Vuốt Rồng
Áo Choàng BạcÁo Choàng Bạc
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Đồ chủ lực Maokai

Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Giáp Tâm Linh
Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Đồ chủ lực Ahri

Chùy Đoản Côn
Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
Găng Bảo Thạch
Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ

Khắc chế

Mạnh khi gặp

Yếu khi gặp

Tỷ lệ những ván chung phòng mà đội hình này về hạng cao hơn.

A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.27Tỷ lệ thắng12.41%Top 455.6%Tỉ lệ chọn5.17%
A
Tier tăng so với bản vá trước, trước đây B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Khó
Vị trí TB4.29Tỷ lệ thắng15.18%Top 453.26%Tỉ lệ chọn4.73%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.32Tỷ lệ thắng12.79%Top 453.13%Tỉ lệ chọn1.73%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng9.17%Top 452.72%Tỉ lệ chọn2.42%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng14.09%Top 452.24%Tỉ lệ chọn4.3%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.43Tỷ lệ thắng10.3%Top 451.37%Tỉ lệ chọn1.1%
A
Tier tăng so với bản vá trước, trước đây C

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.45Tỷ lệ thắng10.06%Top 451.06%Tỉ lệ chọn1.86%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Trung bình
Vị trí TB4.57Tỷ lệ thắng11.08%Top 449.68%Tỉ lệ chọn1.51%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.52Tỷ lệ thắng12.04%Top 449.14%Tỉ lệ chọn2.19%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.6Tỷ lệ thắng14.56%Top 446.84%Tỉ lệ chọn1.12%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.66Tỷ lệ thắng11.21%Top 446.79%Tỉ lệ chọn0.48%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.9Tỷ lệ thắng7.16%Top 443.02%Tỉ lệ chọn0.41%
D
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.97Tỷ lệ thắng8.06%Top 441.79%Tỉ lệ chọn0.81%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.89Tỷ lệ thắng9.48%Top 441.55%Tỉ lệ chọn1.89%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.56Tỷ lệ thắng6.08%Top 430.79%Tỉ lệ chọn0.69%

Hoa Linh cấp & bonus

Hoa Linh

  • 3

    Tinh Linh được nâng cấp, 12% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 76.9%Vị trí TB 4.38Top 4 53.0%Tỷ lệ thắng 11.9%

  • 5

    Tinh Linh xuất hiện trong mọi cửa hàng, 30% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 13.4%Vị trí TB 4.53Top 4 48.9%Tỷ lệ thắng 11.2%

  • 7

    Nhận 4 vàng sau khi mua 1 Tinh Linh, 45% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 7.3%Vị trí TB 4.57Top 4 48.4%Tỷ lệ thắng 10.2%

  • 9

    Bạn có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, 50% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 2.2%Vị trí TB 3.59Top 4 67.7%Tỷ lệ thắng 21.7%

  • 11

    Tinh Linh tràn đầy sức mạnh, 100% Sức mạnh Công kích, Sức mạnh Phép thuật

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 0.3%Vị trí TB 1.66Top 4 93.7%Tỷ lệ thắng 72.7%

Tướng TFT Hoa Linh

Thường ghép cùng Hoa Linh

Thuật Sư
Thuật Sư

Tỉ lệ chọn 35.41%

Dũng Sĩ
Dũng Sĩ

Tỉ lệ chọn 47.69%

Hòa Hợp
Hòa Hợp

Tỉ lệ chọn 11.37%

Thực Vật
Thực Vật

Tỉ lệ chọn 32.35%

Mặt Trăng
Mặt Trăng

Tỉ lệ chọn 18.93%

Hỏa Ngục
Hỏa Ngục

Tỉ lệ chọn 28.65%

Tiên Phong
Tiên Phong

Tỉ lệ chọn 39.21%

Đấu Sĩ
Đấu Sĩ

Tỉ lệ chọn 29.16%

Thợ Săn
Thợ Săn

Tỉ lệ chọn 15.42%

Vệ Quân
Vệ Quân

Tỉ lệ chọn 31.21%

Đao Phủ
Đao Phủ

Tỉ lệ chọn 25.75%

Lục Bảo
Lục Bảo

Tỉ lệ chọn 21.42%

Thụ Thần
Thụ Thần

Tỉ lệ chọn 16.59%

Cổ Thụ
Cổ Thụ

Tỉ lệ chọn 21.44%

Nguyên Sinh
Nguyên Sinh

Tỉ lệ chọn 28.14%

Khắc Tinh
Khắc Tinh

Tỉ lệ chọn 10.09%

Tiên Linh
Tiên Linh

Tỉ lệ chọn 8.47%

Thuật Sĩ
Thuật Sĩ

Tỉ lệ chọn 25.35%

Thế Thần
Thế Thần

Tỉ lệ chọn 9.38%

Thích Ứng
Thích Ứng

Tỉ lệ chọn 12.79%

Triệu Hồi
Triệu Hồi

Tỉ lệ chọn 19.46%

Cự Thạch
Cự Thạch

Tỉ lệ chọn 9.99%

Gai Đen
Gai Đen

Tỉ lệ chọn 22.5%

Tàn Phá
Tàn Phá

Tỉ lệ chọn 15.36%

Comp TFT với tướng hệ Hoa Linh

Bộ lọc

Thành phần của tôi
A

Thuật Sư Diana

NidaleeDianaFiddlesticksViAmumuNgười ĐáKog'MawAhriAlune
Vị trí TB 4.17 · Tỷ lệ thắng 9.4% · Top 4 58.3%
A

Thuật Sư Veigar & Ornn

FiddlesticksOrnnAlistarLeBlancCassiopeiaApheliosAhriAluneVeigar
Vị trí TB 4.38 · Tỷ lệ thắng 14.1% · Top 4 52.4%
S

Thuật Sư Rammus

MalphiteFiddlesticksRammusVeigarTeemoCassiopeiaAzirAhriAlune
Vị trí TB 4.08 · Tỷ lệ thắng 17.1% · Top 4 57.4%
S

Hỏa Ngục Ahri

MaokaiKennenNgười ĐáAmumuTaricIvernAsheAluneAhri
Vị trí TB 4.17 · Tỷ lệ thắng 22.6% · Top 4 53.5%
A

Triệu Hồi Malphite

MalphiteYorickAmumuKennenAzirAhriZyraIvernAlune
Vị trí TB 4.39 · Tỷ lệ thắng 11.1% · Top 4 52.7%
S

Thần Rừng Gnar

MaokaiAmumuOrnnAlistarTaricGnarAhriAluneAshe
Vị trí TB 4.08 · Tỷ lệ thắng 22.9% · Top 4 55.2%
B

Mặt Trời Leona

MaokaiDianaLeonaSejuaniLilliaKayleApheliosAhriAlune
Vị trí TB 4.68 · Tỷ lệ thắng 9.4% · Top 4 47.2%
A

Quái Rừng Sỏi

SettCua Kỳ CụcQuái Đá KrugNgười ĐáMầm NonCóc Thành TinhChim MẹAhriSỏi
Vị trí TB 4.21 · Tỷ lệ thắng 12.9% · Top 4 55.7%
D

Thuật Sư Cassiopeia & Cua Kỳ Cục

MaokaiViSejuaniCua Kỳ CụcKennenLeBlancAhriAluneCassiopeia
Vị trí TB 5.15 · Tỷ lệ thắng 5.3% · Top 4 38.2%
D

Tiên Hắc Ám Elise

MorganaDianaCamilleEliseLilliaCaitlynCassiopeiaAhriAlune
Vị trí TB 5.89 · Tỷ lệ thắng 5.3% · Top 4 23.1%
B

Thần Rừng Teemo

KobukoNgười ĐáAlistarHecarimVeigarLeBlancAzirAhriTeemo
Vị trí TB 4.76 · Tỷ lệ thắng 6.6% · Top 4 46.1%
S

Hỏa Ngục Zyra

Người ĐáAmumuYorickAkaliMorganaAhriLuxAluneZyra
Vị trí TB 4.01 · Tỷ lệ thắng 20.7% · Top 4 57.4%
D

Thần Rừng Ornn & Xayah

HecarimShenOrnnAlistarDianaNgười ĐáXayahLeBlancAhri
Vị trí TB 5.04 · Tỷ lệ thắng 9.6% · Top 4 38.5%
A

Thợ Săn Alune

TaricHecarimAmumuMaokaiAhriSivirLuxAsheAlune
Vị trí TB 4.34 · Tỷ lệ thắng 18.6% · Top 4 51.1%
A

Thuật Sĩ Sivir

Người ĐáNidaleeEliseViMorganaKog'MawAhriAsheSivir
Vị trí TB 4.55 · Tỷ lệ thắng 8.3% · Top 4 49.7%
A

Mặt Trăng Hecarim

Bụi Gai ĐỏHecarimQuái Đá KrugDianaSettAhriApheliosLuxAlune
Vị trí TB 4.50 · Tỷ lệ thắng 8.5% · Top 4 51.2%
B

Tàn Phá Warwick

Bụi Gai ĐỏWarwickRek'SaiSói Hắc ÁmDianaSettGnarVeigarAhri
Vị trí TB 4.41 · Tỷ lệ thắng 7.6% · Top 4 52.7%
A

Mặt Trăng Ornn

DianaOrnnAlistarHecarimAhriApheliosAluneAsheLux
Vị trí TB 4.42 · Tỷ lệ thắng 11.7% · Top 4 51.0%
B

Tinh Nghịch Rammus

GnarSettDianaRammusLilliaTristanaAhriSivirAlune
Vị trí TB 4.64 · Tỷ lệ thắng 12.9% · Top 4 47.0%
A

Thuật Sĩ Morgana

MorganaSettAlistarHecarimNgười ĐáTeemoKog'MawAhriAlune
Vị trí TB 4.60 · Tỷ lệ thắng 9.9% · Top 4 48.0%
D

Thích Ứng Cua Kỳ Cục

NidaleeMaster YiAkaliCua Kỳ CụcBụi Gai ĐỏTaricCóc Thành TinhIvernLux
Vị trí TB 6.23 · Tỷ lệ thắng 5.2% · Top 4 26.8%
D

Thuật Sư Veigar & Fiddlesticks

MalphiteRek'SaiFiddlesticksCassiopeiaAzirAhriIvernAluneVeigar
Vị trí TB 5.03 · Tỷ lệ thắng 7.8% · Top 4 39.6%
D

Thần Rừng LeBlanc

HecarimDianaOrnnAlistarFiddlesticksXayahAhriAluneLeBlanc
Vị trí TB 4.80 · Tỷ lệ thắng 10.6% · Top 4 42.3%
D

Thuật Sư Elise

KennenFiddlesticksRakanEliseHecarimLeBlancCassiopeiaAhriAlune
Vị trí TB 5.26 · Tỷ lệ thắng 7.4% · Top 4 35.5%
S

Tiên Phong Amumu

AmumuDianaAkaliRakanNgười ĐáTaricKog'MawAhriAlune
Vị trí TB 4.14 · Tỷ lệ thắng 18.7% · Top 4 55.2%
B

Thực Vật Ornn

DianaOrnnFiddlesticksKennenCassiopeiaAzirAhriSorakaAlune
Vị trí TB 4.69 · Tỷ lệ thắng 10.0% · Top 4 46.5%
D

Thuật Sư LeBlanc

MaokaiAmumuAlistarFiddlesticksGnarAhriIvernAluneLeBlanc
Vị trí TB 5.58 · Tỷ lệ thắng 7.9% · Top 4 28.1%
A

Hỏa Ngục Shen

AmumuMalphiteAkaliShenMorganaKennenVarusAhriAshe
Vị trí TB 4.49 · Tỷ lệ thắng 13.6% · Top 4 49.1%
A

Thần Rừng Ornn & Hecarim

GnarDianaOrnnAlistarHecarimLeBlancAhriLuxAlune
Vị trí TB 4.38 · Tỷ lệ thắng 14.2% · Top 4 50.6%
B

Tàn Phá Hecarim

KennenKha'ZixSói Hắc ÁmAkaliCamilleDianaHecarimBụi Gai ĐỏAhri
Vị trí TB 4.49 · Tỷ lệ thắng 7.6% · Top 4 51.6%
D

Vệ Quân Fiddlesticks

GnarFiddlesticksShenRammusLilliaKennenApheliosAhriAlune
Vị trí TB 5.03 · Tỷ lệ thắng 6.5% · Top 4 40.0%

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Tộc hệ Hoa Linh mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.3, đội hình chơi Hoa Linh có thứ hạng trung bình 4.39 và vào top 4 trong 52.5% số trận. Tộc hệ xuất hiện ở 14.4% đội hình, mẫu 48 332 trận.
Tộc hệ Hoa Linh thường được chơi với bao nhiêu tướng?
Phần lớn đội hình dừng ở 3 tướng, chiếm 76.9% tổng số trận có Hoa Linh, và thứ hạng trung bình ở mốc đó là 4.38. Các mốc là 3, 5, 7, 9, 11.
Những tướng nào có Hoa Linh?
Tướng mang Hoa Linh ở mùa 18 gồm Yorick, Karma, Yunara, Master Yi, Ahri, Sett, Ashe.

Cách trang Hoa Linh được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Hoa Linh này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các tướng mang Hoa Linh, các đội hình dùng nó và pick rate hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Các mốc cho biết cần bao nhiêu tướng cho mỗi ngưỡng của Hoa Linh. Các tướng là những đơn vị có tộc hệ, được sắp theo mức độ thường được chơi, còn các đội hình là những bàn cờ dùng Hoa Linh, được sắp theo tier riêng của chúng nên các build mạnh nhất xuất hiện trước.

Dữ liệu Hoa Linh này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Đẩy tộc hệ đi xa tới đâu vẫn phụ thuộc vào tướng, trang bị và ván của bạn.