Đội hình Thần Rừng TFT và tướng (Tháng 10 2026)

Đội hình Thần Rừng mạnh nhất hiện tại là Thần Rừng Gnar, hạng S, thứ hạng trung bình 4.08 và vào top 4 ở 55.2% số trận. Khám phá top đội hình Thần Rừng trong TFT. Học chiến lược và hệ mạnh để leo rank.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 42 266

Khoảng thời gian dữ liệu từ 23 tháng 9, 2026 đến 6 tháng 10, 2026

Thần Rừng

Thần Rừng

Thần Rừng

C

Bản vá 18.3 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý7 tướng

Vị trí TB
4.41
Tỉ lệ chọn
20.53%
Top 4
51.2%
Tỷ lệ thắng
14.21%

Comp TFT Thần Rừng

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.08Tỷ lệ thắng22.88%Top 455.24%Tỉ lệ chọn2.56%

Comp đầu game

Ornn
Alistar
Akali
Bùa ĐỏCuồng Đao GuinsooGăng Đạo Tặc
Azir
Thú Tượng Thạch GiápThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog
Caitlyn
Giáp Máu Warmog
Camille
Cassiopeia

Vị trí đầu game

Camille
Ornn
Alistar
Akali
Caitlyn
Cassiopeia
Azir

Vị trí

Maokai
Amumu
Ornn
Alistar
Taric
Gnar
Ahri
Alune
Ashe

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Gnar
Maokai
Taric

Ưu tiên vòng quay

Cung Gỗ
Găng Đấu Tập
Gậy Quá Khổ

Đồ chủ lực Gnar

Găng Đạo Tặc
Găng Đấu TậpGăng Đấu Tập
Bùa Đỏ
Cung GỗCung Gỗ
Cuồng Đao Guinsoo
Cung GỗGậy Quá Khổ

Đồ chủ lực Maokai

Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Giáp Tâm Linh
Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Đồ chủ lực Taric

Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Giáp Tâm Linh
Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Khắc chế

Mạnh khi gặp

Yếu khi gặp

Tỷ lệ những ván chung phòng mà đội hình này về hạng cao hơn.

A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng14.05%Top 452.41%Tỉ lệ chọn5.87%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Trung bình
Vị trí TB4.42Tỷ lệ thắng11.67%Top 450.96%Tỉ lệ chọn1.13%
A
Tier tăng so với bản vá trước, trước đây D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng14.19%Top 450.65%Tỉ lệ chọn0.64%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.76Tỷ lệ thắng6.61%Top 446.06%Tỉ lệ chọn1.86%
D
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.8Tỷ lệ thắng10.57%Top 442.32%Tỉ lệ chọn0.93%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.05Tỷ lệ thắng9.09%Top 440.55%Tỉ lệ chọn2.02%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.04Tỷ lệ thắng9.55%Top 438.55%Tỉ lệ chọn1.55%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Trung bình
Vị trí TB5.58Tỷ lệ thắng7.93%Top 428.14%Tỉ lệ chọn0.73%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB6.67Tỷ lệ thắng1.04%Top 412.26%Tỉ lệ chọn0.54%

Thần Rừng cấp & bonus

Thần Rừng

  • 3

    1 Cây Vỏ Đá và 1 Hoa Sinh Mệnh

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 77.1%Vị trí TB 4.40Top 4 51.8%Tỷ lệ thắng 14.4%

  • 5

    Cây Vỏ Đá thứ hai & các Cây Vỏ Đá được tăng 200 Máu

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 11.3%Vị trí TB 4.94Top 4 40.0%Tỷ lệ thắng 9.9%

  • 7

    và Hộ Vệ Rừng

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 9.0%Vị trí TB 4.37Top 4 51.5%Tỷ lệ thắng 11.6%

  • 9

    Các cây trở thành 2 sao

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 2.4%Vị trí TB 2.88Top 4 79.4%Tỷ lệ thắng 30.7%

  • 11

    Các cây trở thành 3 sao và khu rừng được hình thành

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 0.3%Vị trí TB 1.24Top 4 97.9%Tỷ lệ thắng 86.5%

Tướng TFT Thần Rừng

Thường ghép cùng Thần Rừng

Thuật Sư
Thuật Sư

Tỉ lệ chọn 35.41%

Hòa Hợp
Hòa Hợp

Tỉ lệ chọn 11.37%

Đấu Sĩ
Đấu Sĩ

Tỉ lệ chọn 29.16%

Tiên Phong
Tiên Phong

Tỉ lệ chọn 39.21%

Vệ Quân
Vệ Quân

Tỉ lệ chọn 31.21%

Mặt Trăng
Mặt Trăng

Tỉ lệ chọn 18.93%

Thực Vật
Thực Vật

Tỉ lệ chọn 32.35%

Thế Thần
Thế Thần

Tỉ lệ chọn 9.38%

Cổ Thụ
Cổ Thụ

Tỉ lệ chọn 21.44%

Dũng Sĩ
Dũng Sĩ

Tỉ lệ chọn 47.69%

Tinh Nghịch
Tinh Nghịch

Tỉ lệ chọn 9.9%

Liên Kích
Liên Kích

Tỉ lệ chọn 17.57%

Hỏa Ngục
Hỏa Ngục

Tỉ lệ chọn 28.65%

Lục Bảo
Lục Bảo

Tỉ lệ chọn 21.42%

Gai Đen
Gai Đen

Tỉ lệ chọn 22.5%

Thuật Sĩ
Thuật Sĩ

Tỉ lệ chọn 25.35%

Mặt Trời
Mặt Trời

Tỉ lệ chọn 4.81%

Tàn Phá
Tàn Phá

Tỉ lệ chọn 15.36%

Thụ Thần
Thụ Thần

Tỉ lệ chọn 16.59%

Comp TFT với tướng hệ Thần Rừng

Bộ lọc

Thành phần của tôi
A

Thuật Sư Morgana

MorganaNgười ĐáAlistarFiddlesticksSettTaricKarmaAhriAlune
Vị trí TB 4.27 · Tỷ lệ thắng 12.4% · Top 4 55.6%
A

Thuật Sư Kha'Zix

SettFiddlesticksAlistarDianaKha'ZixKarmaApheliosAhriAlune
Vị trí TB 4.38 · Tỷ lệ thắng 14.1% · Top 4 52.2%
A

Thuật Sư Cassiopeia & Ahri

LilliaAlistarFiddlesticksSettKarmaLeBlancAhriAluneCassiopeia
Vị trí TB 4.38 · Tỷ lệ thắng 9.2% · Top 4 52.7%
D

Thuật Sư Cassiopeia & Cua Kỳ Cục

MaokaiViSejuaniCua Kỳ CụcKennenLeBlancAhriAluneCassiopeia
Vị trí TB 5.15 · Tỷ lệ thắng 5.3% · Top 4 38.2%
A

Thợ Săn Alune

TaricHecarimAmumuMaokaiAhriSivirLuxAsheAlune
Vị trí TB 4.34 · Tỷ lệ thắng 18.6% · Top 4 51.1%
A

Mặt Trăng Hecarim

Bụi Gai ĐỏHecarimQuái Đá KrugDianaSettAhriApheliosLuxAlune
Vị trí TB 4.50 · Tỷ lệ thắng 8.5% · Top 4 51.2%
B

Tàn Phá Warwick

Bụi Gai ĐỏWarwickRek'SaiSói Hắc ÁmDianaSettGnarVeigarAhri
Vị trí TB 4.41 · Tỷ lệ thắng 7.6% · Top 4 52.7%
B

Tinh Nghịch Rammus

GnarSettDianaRammusLilliaTristanaAhriSivirAlune
Vị trí TB 4.64 · Tỷ lệ thắng 12.9% · Top 4 47.0%
A

Đao Phủ Ezreal

KennenFiddlesticksAkaliOrnnSettYunaraAhriSorakaEzreal
Vị trí TB 4.43 · Tỷ lệ thắng 10.3% · Top 4 51.4%
A

Thuật Sĩ Morgana

MorganaSettAlistarHecarimNgười ĐáTeemoKog'MawAhriAlune
Vị trí TB 4.60 · Tỷ lệ thắng 9.9% · Top 4 48.0%
D

Thuật Sư Elise

KennenFiddlesticksRakanEliseHecarimLeBlancCassiopeiaAhriAlune
Vị trí TB 5.26 · Tỷ lệ thắng 7.4% · Top 4 35.5%
B

Thực Vật Ornn

DianaOrnnFiddlesticksKennenCassiopeiaAzirAhriSorakaAlune
Vị trí TB 4.69 · Tỷ lệ thắng 10.0% · Top 4 46.5%
B

Tàn Phá Hecarim

KennenKha'ZixSói Hắc ÁmAkaliCamilleDianaHecarimBụi Gai ĐỏAhri
Vị trí TB 4.49 · Tỷ lệ thắng 7.6% · Top 4 51.6%
D

Vệ Quân Fiddlesticks

GnarFiddlesticksShenRammusLilliaKennenApheliosAhriAlune
Vị trí TB 5.03 · Tỷ lệ thắng 6.5% · Top 4 40.0%
D

Hoa Linh Ahri

MalphiteRek'SaiAlistarSettApheliosAsheAluneIvernAhri
Vị trí TB 4.90 · Tỷ lệ thắng 7.2% · Top 4 43.0%

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Tộc hệ Thần Rừng mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.3, đội hình chơi Thần Rừng có thứ hạng trung bình 4.41 và vào top 4 trong 51.2% số trận. Tộc hệ xuất hiện ở 20.5% đội hình, mẫu 69 068 trận.
Tộc hệ Thần Rừng thường được chơi với bao nhiêu tướng?
Phần lớn đội hình dừng ở 3 tướng, chiếm 77.1% tổng số trận có Thần Rừng, và thứ hạng trung bình ở mốc đó là 4.40. Các mốc là 3, 5, 7, 9, 11.
Những tướng nào có Thần Rừng?
Tướng mang Thần Rừng ở mùa 18 gồm Xayah, Ornn, LeBlanc, Alistar, Hecarim, Ezreal, Gnar.

Cách trang Thần Rừng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Thần Rừng này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các tướng mang Thần Rừng, các đội hình dùng nó và pick rate hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Các mốc cho biết cần bao nhiêu tướng cho mỗi ngưỡng của Thần Rừng. Các tướng là những đơn vị có tộc hệ, được sắp theo mức độ thường được chơi, còn các đội hình là những bàn cờ dùng Thần Rừng, được sắp theo tier riêng của chúng nên các build mạnh nhất xuất hiện trước.

Dữ liệu Thần Rừng này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Đẩy tộc hệ đi xa tới đâu vẫn phụ thuộc vào tướng, trang bị và ván của bạn.