Background image

Bảng tier TFT với đội hình xếp theo tier cho Bộ 17 Bản vá 18.1 (Cập nhật Tháng 8 2026)

Bảng tier Teamfight Tactics ở Bộ 17 Bản vá 18.1. Tất cả đội hình được nhóm từ S+ đến D theo hiệu suất ở trận xếp hạng. Chọn đội hình top tier và leo rank ngay.

Cập nhật lần cuối:

Bản vá:18.1

Đội hình đã phân tích:544680

S+ Đội hình tier S+

S Đội hình tier S

A Đội hình tier A

B Đội hình tier B

C Đội hình tier C

D Đội hình tier D

D

Brave Veigar

Rammus
Aatrox
Cho'Gath
Akali
Fizz
Miss Fortune
Corki
Bard
Veigar
Vị trí TB 4.99 · Tỷ lệ thắng 7.68% · Top 4 39.54%
D

Majestic Caitlyn

Maokai
Aatrox
Pantheon
Fiora
Akali
Riven
Ezreal
Milio
Caitlyn
Vị trí TB 5.43 · Tỷ lệ thắng 4.67% · Top 4 32.44%
D

Plasma Lissandra

Maokai
Pantheon
Aatrox
Cho'Gath
Mordekaiser
Kai'Sa
Karma
Jhin
Lissandra
Vị trí TB 4.87 · Tỷ lệ thắng 8.45% · Top 4 42.05%
D

Playful Twisted Fate

Nunu & Willump
Aatrox
Jax
Akali
Caitlyn
Lulu
Kindred
Vex
Twisted Fate
Vị trí TB 5.05 · Tỷ lệ thắng 8.57% · Top 4 39.43%
D

Savage Zoe

Nunu & Willump
Mordekaiser
Aatrox
Leona
Illaoi
Meepsie
LeBlanc
Karma
Zoe
Vị trí TB 5.16 · Tỷ lệ thắng 5.64% · Top 4 38.17%
D

Lightning Lissandra

Mordekaiser
Aatrox
Cho'Gath
Maokai
Akali
Bel'Veth
Kai'Sa
Kindred
Lissandra
Vị trí TB 5.68 · Tỷ lệ thắng 2.03% · Top 4 27.22%
D

Sovereign Akali

Aatrox
Illaoi
Meepsie
Akali
Lissandra
Teemo
Caitlyn
LeBlanc
Kindred
Vị trí TB 5.05 · Tỷ lệ thắng 5.4% · Top 4 38.44%
D

Furious Caitlyn

Gragas
Rek'Sai
Cho'Gath
Aatrox
Pantheon
Maokai
Akali
Urgot
Caitlyn
Vị trí TB 5.12 · Tỷ lệ thắng 6.33% · Top 4 38.21%
D

Boundless Pyke

Maokai
Aatrox
Gragas
Morgana
Master Yi
Akali
Pyke
Viktor
Bard
Vị trí TB 5.67 · Tỷ lệ thắng 2.93% · Top 4 28.22%
D

Quantum Gwen

Aatrox
Nasus
Poppy
Briar
Gwen
Lissandra
Teemo
Kindred
Jhin
Vị trí TB 5.39 · Tỷ lệ thắng 6.43% · Top 4 38.18%
D

Ruthless Bel'Veth

Maokai
Rek'Sai
Aatrox
Bel'Veth
Briar
Akali
Shen
Jinx
Aurora
Vị trí TB 5.48 · Tỷ lệ thắng 3.16% · Top 4 30.46%
D

Brutal Bel'Veth

Rhaast
Mordekaiser
Leona
Aatrox
Ornn
Robot
Diana
Akali
Bel'Veth
Vị trí TB 5.36 · Tỷ lệ thắng 6.15% · Top 4 34.84%
D

Magnetic Jinx

Aatrox
Illaoi
Fiora
Briar
Akali
Aurora
Kindred
Sona
Jinx
Vị trí TB 4.96 · Tỷ lệ thắng 17.95% · Top 4 41.26%
D

Wicked Jinx

Illaoi
Leona
Aatrox
Briar
Diana
Aurora
Karma
Kindred
Jinx
Vị trí TB 5.15 · Tỷ lệ thắng 10.41% · Top 4 38.36%
D

Radiant Briar

Maokai
Rek'Sai
Aatrox
Bel'Veth
Talon
Briar
Fiora
Jinx
Aurora
Vị trí TB 5.47 · Tỷ lệ thắng 8.82% · Top 4 32.73%
D

Volcanic Aurora

Rammus
Aatrox
Ornn
Robot
Shen
Meepsie
Akali
Graves
Aurora
Vị trí TB 5.1 · Tỷ lệ thắng 6.12% · Top 4 39.21%
D

Emerald Veigar

Rammus
Aatrox
Poppy
Shen
Lissandra
Caitlyn
Corki
Bard
Veigar
Vị trí TB 5.04 · Tỷ lệ thắng 7.59% · Top 4 40.02%
D

Jade Briar

Cho'Gath
Aatrox
Rek'Sai
Bel'Veth
Briar
Akali
Shen
Miss Fortune
Kai'Sa
Vị trí TB 5.78 · Tỷ lệ thắng 3.14% · Top 4 26.88%
D

Royal Briar

Nunu & Willump
Aatrox
Illaoi
Fiora
Shen
Briar
Akali
Blitzcrank
Jinx
Vị trí TB 5.17 · Tỷ lệ thắng 17.77% · Top 4 38.33%
D

Eclipse Jinx

Maokai
Aatrox
Illaoi
Zed
Briar
Akali
Jinx
Aurora
Kindred
Vị trí TB 6.84 · Tỷ lệ thắng 0.75% · Top 4 10%
D

Witty Jinx

Morgana
Robot
Akali
Fiora
Aurora
Kindred
Graves
Jhin
Jinx
Vị trí TB 5.65 · Tỷ lệ thắng 13.7% · Top 4 31.08%

Cách bảng tier TFT này được sắp xếp

Dữ liệu đến từ đâu

Bảng tier này xếp hạng mọi đội hình hiện tại bằng các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi trên ladder được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại, và mỗi đội hình được tổng hợp theo vị trí trung bình, tỷ lệ top 4, tỷ lệ thắng và số trận đã chơi.

Cách đánh giá hoạt động

Các đội hình được xếp vào các tier từ S+ xuống D. Một đội hình đạt tier cao hơn chỉ khi vị trí trung bình đủ thấp và tỷ lệ top 4 cùng tỷ lệ thắng cùng vượt các ngưỡng của tier đó. Trong mỗi tier, các đội hình được sắp theo số trận đã chơi, nên những đội hình phổ biến nhất nằm trên cùng.

Thứ tự tier này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá, điều chỉnh cân bằng và lượng dữ liệu của mỗi đội hình. Hãy dùng nó làm hướng dẫn cho ladder nói chung, không phải đảm bảo cho một ván cụ thể.