Background image

Bảng tier TFT với đội hình xếp theo tier cho Bộ 17 Bản vá 16.16 (Cập nhật Tháng 9 2026)

Bảng tier Teamfight Tactics ở Bộ 17 Bản vá 16.16. Tất cả đội hình được nhóm từ S+ đến D theo hiệu suất ở trận xếp hạng. Chọn đội hình top tier và leo rank ngay.

Cập nhật lần cuối

Bản vá16.16

Đội hình đã phân tích319 865

Số trận phân tích39 999

Khoảng thời gian dữ liệutừ 11 tháng 8, 2026 đến 26 tháng 8, 2026

S+ Đội hình tier S+

S Đội hình tier S

A Đội hình tier A

B Đội hình tier B

C Đội hình tier C

D Đội hình tier D

D

Spectral Teemo

Ornn
Aatrox
Nasus
Fiora
Akali
Gwen
Caitlyn
Samira
Teemo
Vị trí TB 5.19 · Tỷ lệ thắng 3.63% · Top 4 36.13%
D

Brutal Veigar

Poppy
Aatrox
Fizz
Meepsie
Akali
Gnar
Corki
Bard
Veigar
Vị trí TB 5.32 · Tỷ lệ thắng 4.41% · Top 4 33.05%
D

Majestic Caitlyn

Maokai
Aatrox
Pantheon
Fiora
Akali
Riven
Ezreal
Milio
Caitlyn
Vị trí TB 5.51 · Tỷ lệ thắng 4.73% · Top 4 30.65%
D

Lightning Lissandra

Mordekaiser
Aatrox
Cho'Gath
Maokai
Akali
Bel'Veth
Kai'Sa
Kindred
Lissandra
Vị trí TB 5.78 · Tỷ lệ thắng 2.47% · Top 4 25.69%
D

Photon Twisted Fate

Morgana
Aatrox
Jax
Fiora
Talon
Akali
Lulu
Vex
Twisted Fate
Vị trí TB 5 · Tỷ lệ thắng 9.03% · Top 4 39.98%
D

Savage Zoe

Nunu & Willump
Mordekaiser
Aatrox
Leona
Illaoi
Meepsie
LeBlanc
Karma
Zoe
Vị trí TB 5.14 · Tỷ lệ thắng 5.52% · Top 4 38.29%
D

Holographic Pyke

Tahm Kench
Aatrox
Gragas
Rammus
Master Yi
Akali
Pyke
Viktor
Bard
Vị trí TB 5.64 · Tỷ lệ thắng 3.25% · Top 4 29%
D

Diamond Veigar

Illaoi
Aatrox
Poppy
Meepsie
Teemo
Miss Fortune
Karma
Jhin
Veigar
Vị trí TB 5.38 · Tỷ lệ thắng 5.02% · Top 4 33.45%
D

Quantum Briar

Illaoi
Maokai
Bel'Veth
Briar
Akali
Fiora
Jinx
Aurora
Kindred
Vị trí TB 5.62 · Tỷ lệ thắng 7.73% · Top 4 29.94%
D

Ruthless Jinx

Aatrox
Illaoi
Shen
Briar
Akali
Fiora
Aurora
Graves
Jinx
Vị trí TB 4.99 · Tỷ lệ thắng 17.62% · Top 4 41.04%
D

Brilliant Zoe

Mordekaiser
Aatrox
Leona
Master Yi
Akali
Fizz
Blitzcrank
Kai'Sa
Zoe
Vị trí TB 5.35 · Tỷ lệ thắng 4.75% · Top 4 35.55%
D

Furious Caitlyn

Gragas
Rek'Sai
Cho'Gath
Aatrox
Pantheon
Maokai
Akali
Urgot
Caitlyn
Vị trí TB 5.12 · Tỷ lệ thắng 6.53% · Top 4 38.28%
D

Comet Gnar

Tahm Kench
Gragas
Aatrox
Cho'Gath
Maokai
Akali
Urgot
Jhin
Gnar
Vị trí TB 5.12 · Tỷ lệ thắng 6.98% · Top 4 38.09%
D

Neon Fiora

Ornn
Aatrox
Poppy
Rammus
Fiora
Akali
Shen
Bard
Vex
Vị trí TB 5.22 · Tỷ lệ thắng 5.76% · Top 4 37.53%
D

Dazzling Briar

Rek'Sai
Cho'Gath
Aatrox
Rhaast
Bel'Veth
Briar
Akali
Kai'Sa
Kindred
Vị trí TB 4.94 · Tỷ lệ thắng 7.08% · Top 4 42.64%
D

Iron Jinx

Illaoi
Aatrox
Leona
Fiora
Bel'Veth
Diana
Kindred
Graves
Jinx
Vị trí TB 5.16 · Tỷ lệ thắng 9.05% · Top 4 37.62%
D

Frosted Jinx

Rammus
Aatrox
Illaoi
Robot
Briar
Fiora
Aurora
Graves
Jinx
Vị trí TB 5.32 · Tỷ lệ thắng 17.1% · Top 4 36.79%
D

Glorious Miss Fortune

Maokai
Aatrox
Pantheon
Blitzcrank
Shen
Fiora
Lulu
Nami
Miss Fortune
Vị trí TB 4.83 · Tỷ lệ thắng 9.37% · Top 4 43.93%
D

Eclipse Jinx

Maokai
Aatrox
Illaoi
Zed
Briar
Akali
Jinx
Aurora
Kindred
Vị trí TB 6.79 · Tỷ lệ thắng 1.18% · Top 4 11.35%
D

Cunning Briar

Aatrox
Rhaast
Bel'Veth
Gwen
Talon
Briar
Akali
Diana
Miss Fortune
Vị trí TB 5.99 · Tỷ lệ thắng 3.67% · Top 4 25.33%
D

Boundless Briar

Rek'Sai
Urgot
Akali
Briar
Pyke
Bel'Veth
Master Yi
Fiora
Aurora
Vị trí TB 5.41 · Tỷ lệ thắng 2.96% · Top 4 33.47%

Cách bảng tier TFT này được sắp xếp

Dữ liệu đến từ đâu

Bảng tier này xếp hạng mọi đội hình hiện tại bằng các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Người chơi trên ladder được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại, và mỗi đội hình được tổng hợp theo vị trí trung bình, tỷ lệ top 4, tỷ lệ thắng và số trận đã chơi.

Cách đánh giá hoạt động

Các đội hình được xếp vào các tier từ S+ xuống D. Một đội hình đạt tier cao hơn chỉ khi vị trí trung bình đủ thấp và tỷ lệ top 4 cùng tỷ lệ thắng cùng vượt các ngưỡng của tier đó. Trong mỗi tier, các đội hình được sắp theo số trận đã chơi, nên những đội hình phổ biến nhất nằm trên cùng.

Thứ tự tier này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá, điều chỉnh cân bằng và lượng dữ liệu của mỗi đội hình. Hãy dùng nó làm hướng dẫn cho ladder nói chung, không phải đảm bảo cho một ván cụ thể.