Cách lên đồ Draven TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Draven

Draven
Săn Thưởng

Draven

A5Hàng sau

Bản vá 18.3 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý27 801 trận

Vị trí TB
4.3
Tỉ lệ chọn
8.26%
Top 4
51.58%
Tỷ lệ thắng
20.08%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

Kỹ năng Draven

Lốc Xoáy Tử Vong

Lốc Xoáy Tử Vong

0 / 110
Nội Tại: Đòn đánh nhắm vào kẻ địch ngẫu nhiên trong tầm đánh và áp dụng 1 cộng dồn chảy máu, gây 150/225/3000 sát thương vật lý trong 12 giây. Mỗi đòn đánh có 0.12 cơ hội gây thêm 50/50/900% sát thương vật lý và gây 2 cộng dồn chảy máu. Kích Hoạt: Ném hai chiếc rìu khổng lồ về phía kẻ địch bị chảy máu nhiều nhất. Gây 100/150/400 sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu và tiêu hao cộng dồn chảy máu, lập tức gây ra toàn bộ lượng sát thương còn lại. Sau đó thu rìu về, gây 30/45/100 sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu.

Chỉ số Draven

900/​1620/​2916
Máu
48/​72/​108
Sát thương đòn thường
0/​110
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
45
Giáp
45
Kháng phép
0.85
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
6
Tầm đánh

Phân bố cấp Draven

  • 1
    Vị trí TB 5.7244%
  • 2
    Vị trí TB 3.2055.5%
  • 3
    Vị trí TB 1.340.5%

Phân bố đồ Draven

  • 0
    Vị trí TB 5.164.8%
  • 1
    Vị trí TB 4.975.5%
  • 2
    Vị trí TB 5.449.5%
  • 3
    Vị trí TB 4.0780.2%

Hệ Draven

  • S+
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB3.47Thay đổi thứ hạng−0.84Tỷ lệ thắng31.2%Top 465.81%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • S+
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Kiếm Súng Hextech
    Kiếm B.F.Gậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.34Thay đổi thứ hạng−0.97Tỷ lệ thắng33.33%Top 468%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • S
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Vị trí TB3.63Thay đổi thứ hạng−0.68Tỷ lệ thắng30.72%Top 464.06%
    Tỉ lệ chọn1.2%
  • S
    Ấn Đao Phủ
    Chảo VàngGăng Đấu Tập
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.48Thay đổi thứ hạng−0.83Tỷ lệ thắng29.94%Top 467.07%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • S
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB3.47Thay đổi thứ hạng−0.84Tỷ lệ thắng30.77%Top 469.23%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • A
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.73Thay đổi thứ hạng−0.59Tỷ lệ thắng27.85%Top 460.63%
    Tỉ lệ chọn3.7%
  • A
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.79Thay đổi thứ hạng−0.53Tỷ lệ thắng24.42%Top 461.42%
    Tỉ lệ chọn3%
  • A
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Vị trí TB3.83Thay đổi thứ hạng−0.49Tỷ lệ thắng26.9%Top 460.44%
    Tỉ lệ chọn2.3%
  • A
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB3.66Thay đổi thứ hạng−0.66Tỷ lệ thắng28.7%Top 464.64%
    Tỉ lệ chọn1.2%
  • A
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.88Thay đổi thứ hạng−0.42Tỷ lệ thắng19.82%Top 460.65%
    Tỉ lệ chọn1.2%
  • A
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Vị trí TB3.82Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng26.81%Top 460.87%
    Tỉ lệ chọn1%
  • B
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB3.91Thay đổi thứ hạng−0.44Tỷ lệ thắng25.01%Top 458.55%
    Tỉ lệ chọn10.8%
  • B
    Ấn Đao Phủ
    Chảo VàngGăng Đấu Tập
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.85Thay đổi thứ hạng−0.46Tỷ lệ thắng28.36%Top 458.82%
    Tỉ lệ chọn1.7%
  • B
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Vị trí TB3.90Thay đổi thứ hạng−0.40Tỷ lệ thắng24.46%Top 458.63%
    Tỉ lệ chọn1%
  • B
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB3.83Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng27.27%Top 457.39%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • B
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vị trí TB3.94Thay đổi thứ hạng−0.36Tỷ lệ thắng21.14%Top 460.98%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • B
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Ấn Hỏa Ngục
    Xẻng VàngCung Gỗ
    Vị trí TB3.83Thay đổi thứ hạng−0.48Tỷ lệ thắng28.16%Top 455.34%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • B
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Vị trí TB3.80Thay đổi thứ hạng−0.51Tỷ lệ thắng23.66%Top 458.06%
    Tỉ lệ chọn0.3%
  • C
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Vị trí TB4.06Thay đổi thứ hạng−0.26Tỷ lệ thắng22.55%Top 456.1%
    Tỉ lệ chọn7.2%
  • C
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB4.03Thay đổi thứ hạng−0.28Tỷ lệ thắng23.09%Top 456.8%
    Tỉ lệ chọn1.9%
  • C
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Vị trí TB4.01Thay đổi thứ hạng−0.30Tỷ lệ thắng21.21%Top 456.92%
    Tỉ lệ chọn1.6%
  • C
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.96Thay đổi thứ hạng−0.35Tỷ lệ thắng22.19%Top 457.26%
    Tỉ lệ chọn1.3%
  • C
    Ấn Đao Phủ
    Chảo VàngGăng Đấu Tập
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Vị trí TB4.16Thay đổi thứ hạng−0.15Tỷ lệ thắng21.88%Top 454.69%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • C
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Đao Chớp
    Vị trí TB4.23Thay đổi thứ hạng−0.07Tỷ lệ thắng15.93%Top 455.75%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • C
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Vị trí TB4.10Thay đổi thứ hạng−0.20Tỷ lệ thắng21.1%Top 455.96%
    Tỉ lệ chọn0.4%
  • C
    Kiếm Tử Thần (thblade)
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Chùy Đoản Côn
    Đai Khổng LồGăng Đấu Tập
    Vị trí TB4.21Thay đổi thứ hạng−0.09Tỷ lệ thắng18.82%Top 455.29%
    Tỉ lệ chọn0.3%
  • D
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Vị trí TB4.25Thay đổi thứ hạng−0.06Tỷ lệ thắng19%Top 453.76%
    Tỉ lệ chọn2%
  • D
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Vị trí TB4.64Thay đổi thứ hạng+0.34Tỷ lệ thắng14.16%Top 443.84%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • D
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Vị trí TB4.21Thay đổi thứ hạng−0.09Tỷ lệ thắng21.58%Top 453.96%
    Tỉ lệ chọn0.5%
  • D
    Ngọn Giáo Shojin
    Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB4.52Thay đổi thứ hạng+0.22Tỷ lệ thắng15.83%Top 446.67%
    Tỉ lệ chọn0.4%

Đồ hàng đầu cho Draven

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.97Thay đổi thứ hạng−0.44Tỷ lệ thắng23.6%Top 457.86%
    Tỉ lệ chọn27.2%
  • S+
    Vị trí TB3.93Thay đổi thứ hạng−0.38Tỷ lệ thắng26.64%Top 458.08%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • S
    Vị trí TB4.05Thay đổi thứ hạng−0.41Tỷ lệ thắng23.33%Top 455.9%
    Tỉ lệ chọn44.1%
  • S
    Vị trí TB4.02Thay đổi thứ hạng−0.33Tỷ lệ thắng22.28%Top 457.1%
    Tỉ lệ chọn11.1%
  • S
    Vị trí TB4.03Thay đổi thứ hạng−0.31Tỷ lệ thắng23.41%Top 457%
    Tỉ lệ chọn9.3%
  • A
    Vị trí TB4.14Thay đổi thứ hạng−0.17Tỷ lệ thắng23.82%Top 454.16%
    Tỉ lệ chọn4.8%
  • A
    Vị trí TB4.10Thay đổi thứ hạng−0.21Tỷ lệ thắng23.15%Top 455.62%
    Tỉ lệ chọn2.6%
  • A
    Vị trí TB4.08Thay đổi thứ hạng−0.23Tỷ lệ thắng25.94%Top 454.44%
    Tỉ lệ chọn2.1%
  • A
    Vị trí TB4.01Thay đổi thứ hạng−0.31Tỷ lệ thắng25.09%Top 455.06%
    Tỉ lệ chọn1%
  • A
    Vị trí TB4.14Thay đổi thứ hạng−0.16Tỷ lệ thắng23.65%Top 455.17%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • A
    Vị trí TB4.16Thay đổi thứ hạng−0.14Tỷ lệ thắng23.27%Top 452.83%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • B
    Vị trí TB4.20Thay đổi thứ hạng−0.46Tỷ lệ thắng21.28%Top 453.25%
    Tỉ lệ chọn76%
  • B
    Vị trí TB4.21Thay đổi thứ hạng−0.12Tỷ lệ thắng20.37%Top 453.3%
    Tỉ lệ chọn27.8%
  • B
    Vị trí TB4.21Thay đổi thứ hạng−0.09Tỷ lệ thắng18.76%Top 454.21%
    Tỉ lệ chọn4.3%
  • B
    Vị trí TB4.22Thay đổi thứ hạng−0.09Tỷ lệ thắng18.11%Top 454.33%
    Tỉ lệ chọn1.4%
  • B
    Vị trí TB4.21Thay đổi thứ hạng−0.10Tỷ lệ thắng20.45%Top 452.4%
    Tỉ lệ chọn1.1%
  • B
    Vị trí TB4.24Thay đổi thứ hạng−0.06Tỷ lệ thắng22.66%Top 450.39%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • B
    Vị trí TB4.25Thay đổi thứ hạng−0.05Tỷ lệ thắng21.05%Top 452.63%
    Tỉ lệ chọn0.6%
  • C
    Vị trí TB4.28Thay đổi thứ hạng−0.02Tỷ lệ thắng19.26%Top 452.81%
    Tỉ lệ chọn11.9%
  • C
    Vị trí TB4.34Thay đổi thứ hạng+0.04Tỷ lệ thắng20.57%Top 451.34%
    Tỉ lệ chọn2.2%
  • C
    Vị trí TB4.32Thay đổi thứ hạng+0.02Tỷ lệ thắng18.74%Top 450.99%
    Tỉ lệ chọn2%
  • C
    Vị trí TB4.27Thay đổi thứ hạng−0.03Tỷ lệ thắng20.48%Top 449.89%
    Tỉ lệ chọn1.7%
  • C
    Vị trí TB4.30Thay đổi thứ hạng−0.01Tỷ lệ thắng19.6%Top 451.01%
    Tỉ lệ chọn1.4%
  • C
    Vị trí TB4.28Thay đổi thứ hạng−0.03Tỷ lệ thắng18.86%Top 452.4%
    Tỉ lệ chọn1.2%
  • C
    Vị trí TB4.64Thay đổi thứ hạng+0.34Tỷ lệ thắng13.55%Top 444.86%
    Tỉ lệ chọn0.8%
  • C
    Vị trí TB4.38Thay đổi thứ hạng+0.08Tỷ lệ thắng12.87%Top 450%
    Tỉ lệ chọn0.7%
  • D
    Vị trí TB5Thay đổi thứ hạng+0.73Tỷ lệ thắng10.61%Top 439.08%
    Tỉ lệ chọn4%
  • D
    Vị trí TB5.62Thay đổi thứ hạng+1.33Tỷ lệ thắng5.08%Top 428.81%
    Tỉ lệ chọn1.5%
  • D
    Vị trí TB6.16Thay đổi thứ hạng+1.89Tỷ lệ thắng4.28%Top 418.18%
    Tỉ lệ chọn1.4%
  • D
    Vị trí TB5.87Thay đổi thứ hạng+1.58Tỷ lệ thắng4.68%Top 424.56%
    Tỉ lệ chọn0.6%

Bộ lọc

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Không có đội hình khớp bộ lọc. Đặt lại bộ lọc hoặc tải lại trang.

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Draven nhiều nhất trong TFT?
Cuồng Đao Guinsoo là trang bị cải thiện thứ hạng của Draven nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Draven tốt hơn 0.46 so với khi không có và đạt 4.20.

Cách trang Draven được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Draven này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Draven thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Draven thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Draven này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.