SeeMeta

Cách lên đồ Draven TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Draven

Draven
Săn Thưởng

Draven

A5Hàng sau

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý17 406 trận

Vị trí TB
4.17
Tỉ lệ chọn
9.65%
Top 4
53.56%
Tỷ lệ thắng
22.46%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

  • S+
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Vị trí TB3.37Thay đổi thứ hạng−0.82Tỷ lệ thắng36.54%Top 467.42%
    Tỉ lệ chọn2%
  • S
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.46Thay đổi thứ hạng−0.73Tỷ lệ thắng32.77%Top 466.26%
    Tỉ lệ chọn2.4%
  • S
    Ấn Đao Phủ
    Chảo VàngGăng Đấu Tập
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.48Thay đổi thứ hạng−0.70Tỷ lệ thắng35.61%Top 466.91%
    Tỉ lệ chọn1.6%
  • A
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Diệt Khổng Lồ
    Cung GỗKiếm B.F.
    Vị trí TB3.54Thay đổi thứ hạng−0.64Tỷ lệ thắng27.66%Top 466.19%
    Tỉ lệ chọn2.4%
  • A
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Cung GỗÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB3.58Thay đổi thứ hạng−0.60Tỷ lệ thắng26.86%Top 462.86%
    Tỉ lệ chọn1%

Đồ hàng đầu cho Draven

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB3.36Thay đổi thứ hạng−0.82Tỷ lệ thắng35.98%Top 469.51%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • S
    Vị trí TB3.72Thay đổi thứ hạng−0.50Tỷ lệ thắng30.06%Top 461.29%
    Tỉ lệ chọn8.8%
  • S
    Vị trí TB3.75Thay đổi thứ hạng−0.44Tỷ lệ thắng31.02%Top 460.83%
    Tỉ lệ chọn4.7%
  • S
    Vị trí TB3.78Thay đổi thứ hạng−0.39Tỷ lệ thắng29.45%Top 459.51%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • A
    Vị trí TB3.90Thay đổi thứ hạng−0.51Tỷ lệ thắng25.97%Top 458.25%
    Tỉ lệ chọn47.6%

Kỹ năng Draven

Lốc Xoáy Tử Vong

Lốc Xoáy Tử Vong

0 / 110
Nội Tại: Đòn đánh nhắm vào kẻ địch ngẫu nhiên trong tầm đánh và áp dụng 1 cộng dồn chảy máu, gây 150/225/3000 sát thương vật lý trong 12 giây. Mỗi đòn đánh có 12% cơ hội gây thêm 50/50/900% sát thương vật lý và áp dụng 2 cộng dồn chảy máu. Kích hoạt: Ném 2 rìu khổng lồ về phía kẻ địch đang chịu nhiều hiệu ứng chảy máu nhất. Gây 100/150/400 sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu và tiêu hao cộng dồn chảy máu, lập tức gây ra toàn bộ lượng sát thương còn lại. Sau đó thu rìu về, gây 30/45/100 sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu. Nếu không có kẻ địch nào trúng chiêu, hoàn trả 50% năng lượng tiêu hao.

Chỉ số Draven

900/​1620/​2916
Máu
48/​72/​108
Sát thương đòn thường
0/​110
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
45
Giáp
45
Kháng phép
0.85
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
6
Tầm đánh

Phân bố cấp Draven

  • 1
    Vị trí TB 5.7043.3%
  • 2
    Vị trí TB 3.0156.4%
  • 3
    Vị trí TB 10.3%

Phân bố đồ Draven

  • 0
    Vị trí TB 5.013.7%
  • 1
    Vị trí TB 5.044.7%
  • 2
    Vị trí TB 5.499.1%
  • 3
    Vị trí TB 3.9382.5%

Hệ Draven

Thường ghép cùng Draven

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.05Tỷ lệ thắng24.79%Top 455.11%Tỉ lệ chọn3.99%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.27Tỷ lệ thắng21.62%Top 451.7%Tỉ lệ chọn4.38%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Draven nhiều nhất trong TFT?
Ấn Thần Rừng là trang bị cải thiện thứ hạng của Draven nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Draven tốt hơn 0.82 so với khi không có và đạt 3.36.

Cách trang Draven được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Draven này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Draven thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Draven thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Draven này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.