Đội hình Mặt Trăng TFT và tướng (Tháng 10 2026)

Đội hình Mặt Trăng mạnh nhất hiện tại là Tiên Phong Amumu, hạng S, thứ hạng trung bình 4.14 và vào top 4 ở 55.2% số trận. Khám phá top đội hình Mặt Trăng trong TFT. Học chiến lược và hệ mạnh để leo rank.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 42 266

Khoảng thời gian dữ liệu từ 23 tháng 9, 2026 đến 6 tháng 10, 2026

Mặt Trăng

Mặt Trăng

Mặt Trăng

A

Bản vá 18.3 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý3 tướng

Vị trí TB
4.09
Tỉ lệ chọn
18.93%
Top 4
58.43%
Tỷ lệ thắng
13.53%

Comp TFT Mặt Trăng

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.14Tỷ lệ thắng18.66%Top 455.19%Tỉ lệ chọn0.85%

Comp đầu game

Akali
Rakan
Diana
Kog'Maw
Alistar
Nanh NashorNgọn Giáo ShojinThú Tượng Thạch Giáp
Azir
Thú Tượng Thạch GiápGiáp Máu WarmogGiáp Máu Warmog
Caitlyn

Vị trí đầu game

Diana
Akali
Rakan
Alistar
Kog'Maw
Caitlyn
Azir

Vị trí

Amumu
Diana
Akali
Rakan
Người Đá
Taric
Kog'Maw
Ahri
Alune

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Amumu
Alune
Taric

Ưu tiên vòng quay

Đai Khổng Lồ
Giáp Lưới
Áo Choàng Bạc
Nước Mắt Nữ Thần

Đồ chủ lực Amumu

Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Giáp Tâm Linh
Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Đồ chủ lực Alune

Găng Bảo Thạch
Găng Đấu TậpGậy Quá Khổ
Nanh Nashor
Cung GỗĐai Khổng Lồ
Ngọn Giáo Shojin
Nước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.

Đồ chủ lực Taric

Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp LướiÁo Choàng Bạc
Giáp Tâm Linh
Đai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần
Giáp Máu Warmog
Đai Khổng LồĐai Khổng Lồ

Khắc chế

Mạnh khi gặp

Yếu khi gặp

Tỷ lệ những ván chung phòng mà đội hình này về hạng cao hơn.

A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.17Tỷ lệ thắng9.39%Top 458.27%Tỉ lệ chọn8.46%
A
Tier tăng so với bản vá trước, trước đây B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Khó
Vị trí TB4.29Tỷ lệ thắng15.18%Top 453.26%Tỉ lệ chọn4.73%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng14.05%Top 452.41%Tỉ lệ chọn5.87%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng14.09%Top 452.24%Tỉ lệ chọn4.3%
A
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.5Tỷ lệ thắng8.48%Top 451.21%Tỉ lệ chọn1.41%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Trung bình
Vị trí TB4.42Tỷ lệ thắng11.67%Top 450.96%Tỉ lệ chọn1.13%
A
Tier tăng so với bản vá trước, trước đây D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB4.38Tỷ lệ thắng14.19%Top 450.65%Tỉ lệ chọn0.64%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Trung bình
Vị trí TB4.57Tỷ lệ thắng11.08%Top 449.68%Tỉ lệ chọn1.51%
A

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.52Tỷ lệ thắng12.04%Top 449.14%Tỉ lệ chọn2.19%
B
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.68Tỷ lệ thắng9.42%Top 447.21%Tỉ lệ chọn2.51%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.64Tỷ lệ thắng12.89%Top 446.96%Tỉ lệ chọn1.11%
B

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.69Tỷ lệ thắng10%Top 446.47%Tỉ lệ chọn0.85%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Lên 8 nhanh
Khó
Vị trí TB4.9Tỷ lệ thắng7.16%Top 443.02%Tỉ lệ chọn0.41%
D
Tier giảm so với bản vá trước, trước đây S

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB4.8Tỷ lệ thắng10.57%Top 442.32%Tỉ lệ chọn0.93%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Roll chậm
Trung bình
Vị trí TB5.03Tỷ lệ thắng6.46%Top 440.03%Tỉ lệ chọn0.52%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.56Tỷ lệ thắng6.08%Top 430.79%Tỉ lệ chọn0.69%
D

Bộ 18
Bản vá 18.3
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB5.89Tỷ lệ thắng5.32%Top 423.1%Tỉ lệ chọn1.87%

Mặt Trăng cấp & bonus

Mặt Trăng

  • 2

    7% Tốc độ Đánh, 7% Sức mạnh Phép thuật

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 74.6%Vị trí TB 4.25Top 4 55.3%Tỷ lệ thắng 12.0%

  • 3

    10% Tốc độ Đánh, 10% Sức mạnh Phép thuật

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 18.5%Vị trí TB 3.73Top 4 65.7%Tỷ lệ thắng 16.4%

  • 4

    14% Tốc độ Đánh, 14% Sức mạnh Phép thuật

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 4.7%Vị trí TB 3.41Top 4 71.5%Tỷ lệ thắng 21.1%

  • 5

    18% Tốc độ Đánh, 18% Sức mạnh Phép thuật

    Tỉ lệ trong các trận có tộc hệ 2.2%Vị trí TB 3.08Top 4 76.8%Tỷ lệ thắng 25.6%

Tướng TFT Mặt Trăng

Thường ghép cùng Mặt Trăng

Hòa Hợp
Hòa Hợp

Tỉ lệ chọn 11.37%

Thuật Sư
Thuật Sư

Tỉ lệ chọn 35.41%

Tiên Phong
Tiên Phong

Tỉ lệ chọn 39.21%

Dũng Sĩ
Dũng Sĩ

Tỉ lệ chọn 47.69%

Thực Vật
Thực Vật

Tỉ lệ chọn 32.35%

Vệ Quân
Vệ Quân

Tỉ lệ chọn 31.21%

Hoa Linh
Hoa Linh

Tỉ lệ chọn 14.37%

Đấu Sĩ
Đấu Sĩ

Tỉ lệ chọn 29.16%

Tàn Phá
Tàn Phá

Tỉ lệ chọn 15.36%

Thần Rừng
Thần Rừng

Tỉ lệ chọn 20.53%

Hỏa Ngục
Hỏa Ngục

Tỉ lệ chọn 28.65%

Thế Thần
Thế Thần

Tỉ lệ chọn 9.38%

Ăn Mòn
Ăn Mòn

Tỉ lệ chọn 14.74%

Thích Ứng
Thích Ứng

Tỉ lệ chọn 12.79%

Thuật Sĩ
Thuật Sĩ

Tỉ lệ chọn 25.35%

Nguyên Sinh
Nguyên Sinh

Tỉ lệ chọn 28.14%

Cổ Thụ
Cổ Thụ

Tỉ lệ chọn 21.44%

Thợ Săn
Thợ Săn

Tỉ lệ chọn 15.42%

Khắc Tinh
Khắc Tinh

Tỉ lệ chọn 10.09%

Đao Phủ
Đao Phủ

Tỉ lệ chọn 25.75%

Tiên Linh
Tiên Linh

Tỉ lệ chọn 8.47%

Lục Bảo
Lục Bảo

Tỉ lệ chọn 21.42%

Triệu Hồi
Triệu Hồi

Tỉ lệ chọn 19.46%

Mặt Trời
Mặt Trời

Tỉ lệ chọn 4.81%

Comp TFT với tướng hệ Mặt Trăng

Bộ lọc

Thành phần của tôi
S

Thuật Sư Rammus

MalphiteFiddlesticksRammusVeigarTeemoCassiopeiaAzirAhriAlune
Vị trí TB 4.08 · Tỷ lệ thắng 17.1% · Top 4 57.4%
A

Thuật Sư Morgana

MorganaNgười ĐáAlistarFiddlesticksSettTaricKarmaAhriAlune
Vị trí TB 4.27 · Tỷ lệ thắng 12.4% · Top 4 55.6%
S

Hỏa Ngục Ahri

MaokaiKennenNgười ĐáAmumuTaricIvernAsheAluneAhri
Vị trí TB 4.17 · Tỷ lệ thắng 22.6% · Top 4 53.5%
A

Triệu Hồi Malphite

MalphiteYorickAmumuKennenAzirAhriZyraIvernAlune
Vị trí TB 4.39 · Tỷ lệ thắng 11.1% · Top 4 52.7%
S

Dũng Sĩ Amumu

MaokaiAmumuYorickRakanTaricAhriIvernAluneAshe
Vị trí TB 4.05 · Tỷ lệ thắng 24.3% · Top 4 55.6%
S

Thần Rừng Gnar

MaokaiAmumuOrnnAlistarTaricGnarAhriAluneAshe
Vị trí TB 4.08 · Tỷ lệ thắng 22.9% · Top 4 55.2%
A

Thuật Sư Cassiopeia & Ahri

LilliaAlistarFiddlesticksSettKarmaLeBlancAhriAluneCassiopeia
Vị trí TB 4.38 · Tỷ lệ thắng 9.2% · Top 4 52.7%
C

Quái Rừng Người Đá

Rồng Ngàn TuổiBụi Gai ĐỏDianaAkaliSói Hắc ÁmQuái Đá KrugNgười ĐáTaricSỏi
Vị trí TB 4.80 · Tỷ lệ thắng 7.5% · Top 4 45.2%
D

Thuật Sư Cassiopeia & Cua Kỳ Cục

MaokaiViSejuaniCua Kỳ CụcKennenLeBlancAhriAluneCassiopeia
Vị trí TB 5.15 · Tỷ lệ thắng 5.3% · Top 4 38.2%
S

Hỏa Ngục Zyra

Người ĐáAmumuYorickAkaliMorganaAhriLuxAluneZyra
Vị trí TB 4.01 · Tỷ lệ thắng 20.7% · Top 4 57.4%
D

Thần Rừng Ornn & Xayah

HecarimShenOrnnAlistarDianaNgười ĐáXayahLeBlancAhri
Vị trí TB 5.04 · Tỷ lệ thắng 9.6% · Top 4 38.5%
A

Thợ Săn Alune

TaricHecarimAmumuMaokaiAhriSivirLuxAsheAlune
Vị trí TB 4.34 · Tỷ lệ thắng 18.6% · Top 4 51.1%
B

Tàn Phá Warwick

Bụi Gai ĐỏWarwickRek'SaiSói Hắc ÁmDianaSettGnarVeigarAhri
Vị trí TB 4.41 · Tỷ lệ thắng 7.6% · Top 4 52.7%
A

Thuật Sĩ Morgana

MorganaSettAlistarHecarimNgười ĐáTeemoKog'MawAhriAlune
Vị trí TB 4.60 · Tỷ lệ thắng 9.9% · Top 4 48.0%
D

Thuật Sư Veigar & Fiddlesticks

MalphiteRek'SaiFiddlesticksCassiopeiaAzirAhriIvernAluneVeigar
Vị trí TB 5.03 · Tỷ lệ thắng 7.8% · Top 4 39.6%
D

Thuật Sư Elise

KennenFiddlesticksRakanEliseHecarimLeBlancCassiopeiaAhriAlune
Vị trí TB 5.26 · Tỷ lệ thắng 7.4% · Top 4 35.5%
D

Thuật Sư LeBlanc

MaokaiAmumuAlistarFiddlesticksGnarAhriIvernAluneLeBlanc
Vị trí TB 5.58 · Tỷ lệ thắng 7.9% · Top 4 28.1%
B

Tàn Phá Hecarim

KennenKha'ZixSói Hắc ÁmAkaliCamilleDianaHecarimBụi Gai ĐỏAhri
Vị trí TB 4.49 · Tỷ lệ thắng 7.6% · Top 4 51.6%
D

Đấu Sĩ Varus

KobukoRammusAkaliAlistarGnarEzrealApheliosLuxVarus
Vị trí TB 6.67 · Tỷ lệ thắng 1.0% · Top 4 12.3%
B

Thực Vật Amumu

KennenLilliaYorickFiddlesticksAmumuAhriSorakaAsheAlune
Vị trí TB 4.66 · Tỷ lệ thắng 11.2% · Top 4 46.8%

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Tộc hệ Mặt Trăng mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.3, đội hình chơi Mặt Trăng có thứ hạng trung bình 4.09 và vào top 4 trong 58.4% số trận. Tộc hệ xuất hiện ở 18.9% đội hình, mẫu 63 667 trận.
Tộc hệ Mặt Trăng thường được chơi với bao nhiêu tướng?
Phần lớn đội hình dừng ở 2 tướng, chiếm 74.6% tổng số trận có Mặt Trăng, và thứ hạng trung bình ở mốc đó là 4.25. Các mốc là 2, 3, 4, 5.
Những tướng nào có Mặt Trăng?
Tướng mang Mặt Trăng ở mùa 18 gồm Diana, Aphelios, Alune.

Cách trang Mặt Trăng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Mặt Trăng này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các tướng mang Mặt Trăng, các đội hình dùng nó và pick rate hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Các mốc cho biết cần bao nhiêu tướng cho mỗi ngưỡng của Mặt Trăng. Các tướng là những đơn vị có tộc hệ, được sắp theo mức độ thường được chơi, còn các đội hình là những bàn cờ dùng Mặt Trăng, được sắp theo tier riêng của chúng nên các build mạnh nhất xuất hiện trước.

Dữ liệu Mặt Trăng này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Đẩy tộc hệ đi xa tới đâu vẫn phụ thuộc vào tướng, trang bị và ván của bạn.