SeeMeta

Bảng phần thưởng ĐTCL cho Lõi nâng cấp và quả cầu bản 18.4

Thứ Hạng Tộc Hệ, Rồng Đẻ Trứng Vàng, Găng Đạo Tặc, quả cầu chiến lợi phẩm và gói thẻ trong ĐTCL cho gì, tỉ lệ Lõi Bạc, Vàng và Kim Cương theo vòng và các nhiệm vụ của Draven.

Cập nhật lần cuối

Bảng của bản 18.4 từ máy chủ thử nghiệm (PBE).

Thứ Hạng Tộc Hệ

Phần thưởng cho mỗi số tộc hệ đang kích hoạt trên bàn.

Tộc hệ kích hoạtPhần thưởng
2
33 vàng
45 vàng
5
6

Một trong 2, mỗi lựa chọn 50%

  • 7 vàng
  • 2 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
7
  • Gói Trang Bị Thành Phần ×3
  • 2 vàng
8

Một trong 2

9
  • 2 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
  • 2 vàng
1018 vàng
11
12
13
14

Độ hiếm Lõi nâng cấp theo vòng

Trò chơi chọn độ hiếm của cả ba Lõi cùng lúc thành một tổ hợp. Bảng đầu cho tỉ lệ từng độ hiếm ở vòng của nó.

VòngBạcVàngKim Cương
2-125.7%65.1%9.2%
3-232.1%49.5%18.4%
4-25.5%67.9%26.6%

Tổ hợp độ hiếm cho cả trận

2-13-24-2Tỉ lệ
VàngVàngVàng20.2%
VàngBạcVàng16.5%
BạcVàngVàng11%
VàngVàngKim Cương11%
VàngKim CươngVàng9.2%
VàngKim CươngBạc5.5%
BạcBạcVàng4.6%
BạcBạcKim Cương4.6%
BạcVàngKim Cương4.6%
Kim CươngBạcVàng3.7%
VàngBạcKim Cương1.8%
Kim CươngVàngVàng1.8%
Kim CươngKim CươngKim Cương0.9%
Kim CươngBạcKim Cương0.9%
BạcKim CươngKim Cương0.9%
VàngKim CươngKim Cương0.9%
Kim CươngVàngKim Cương0.9%
Kim CươngKim CươngVàng0.9%

Còn 2 tổ hợp không bao giờ xuất hiện.

Rồng Đẻ Trứng Vàng

Nở sau 11 vòng và cho một trong các gói bên dưới.

  1. 15%
  2. 15%
  3. 10%
  4. 15%
  5. 10%
    • Một trong 36, mỗi lựa chọn 2.8%
      • Mũ Thích Nghi
      • Quyền Trượng Thiên Thần
      • Huyết Kiếm
      • Bùa Xanh
      • Áo Choàng Gai
      • Vương Miện Hoàng Gia
      • Kiếm Tử Thần
      • Vuốt Rồng
      • Áo Choàng Bóng Tối
      • Giáp Vai Nguyệt Thần
      • Thú Tượng Thạch Giáp
      • Diệt Khổng Lồ
      • Cuồng Đao Guinsoo
      • Bàn Tay Công Lý
      • Kiếm Súng Hextech
      • Vô Cực Kiếm
      • Nỏ Sét
      • Găng Bảo Thạch
      • Thịnh Nộ Thủy Quái
      • Cung Xanh
      • Quỷ Thư Morello
      • Nanh Nashor
      • Lời Thề Hộ Vệ
      • Áo Choàng Thủy Ngân
      • Mũ Phù Thủy Rabadon
      • Bùa Đỏ
      • Ngọn Giáo Shojin
      • Giáp Tâm Linh
      • Trái Tim Kiên Định
      • Móng Vuốt Sterak
      • Chùy Đoản Côn
      • Áo Choàng Lửa
      • Găng Đạo Tặc
      • Quyền Năng Khổng Lồ
      • Trượng Hư Vô
      • Giáp Máu Warmog
    • Một trong 36, mỗi lựa chọn 2.8%
      • Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
      • Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
      • Huyết Kiếm Ánh Sáng
      • Bùa Xanh Ánh Sáng
      • Áo Choàng Gai Ánh Sáng
      • Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
      • Kiếm Tử Thần Ánh Sáng
      • Vuốt Rồng Ánh Sáng
      • Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
      • Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
      • Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
      • Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng
      • Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
      • Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
      • Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
      • Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
      • Nỏ Sét Ánh Sáng
      • Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
      • Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
      • Cung Xanh Ánh Sáng
      • Quỷ Thư Morello Ánh Sáng
      • Nanh Nashor Ánh Sáng
      • Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
      • Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
      • Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
      • Bùa Đỏ Ánh Sáng
      • Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
      • Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
      • Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
      • Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
      • Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
      • Áo Choàng Lửa Ánh Sáng
      • Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
      • Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
      • Trượng Hư Vô Ánh Sáng
      • Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
  6. 10%
  7. 15%
    • Một trong 36, mỗi lựa chọn 2.8%
      • Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
      • Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
      • Huyết Kiếm Ánh Sáng
      • Bùa Xanh Ánh Sáng
      • Áo Choàng Gai Ánh Sáng
      • Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
      • Kiếm Tử Thần Ánh Sáng
      • Vuốt Rồng Ánh Sáng
      • Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
      • Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
      • Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
      • Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng
      • Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
      • Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
      • Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
      • Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
      • Nỏ Sét Ánh Sáng
      • Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
      • Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
      • Cung Xanh Ánh Sáng
      • Quỷ Thư Morello Ánh Sáng
      • Nanh Nashor Ánh Sáng
      • Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
      • Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
      • Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
      • Bùa Đỏ Ánh Sáng
      • Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
      • Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
      • Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
      • Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
      • Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
      • Áo Choàng Lửa Ánh Sáng
      • Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
      • Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
      • Trượng Hư Vô Ánh Sáng
      • Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
    • Một trong 36, mỗi lựa chọn 2.8%
      • Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
      • Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
      • Huyết Kiếm Ánh Sáng
      • Bùa Xanh Ánh Sáng
      • Áo Choàng Gai Ánh Sáng
      • Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
      • Kiếm Tử Thần Ánh Sáng
      • Vuốt Rồng Ánh Sáng
      • Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
      • Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
      • Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
      • Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng
      • Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
      • Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
      • Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
      • Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
      • Nỏ Sét Ánh Sáng
      • Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
      • Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
      • Cung Xanh Ánh Sáng
      • Quỷ Thư Morello Ánh Sáng
      • Nanh Nashor Ánh Sáng
      • Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
      • Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
      • Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
      • Bùa Đỏ Ánh Sáng
      • Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
      • Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
      • Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
      • Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
      • Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
      • Áo Choàng Lửa Ánh Sáng
      • Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
      • Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
      • Trượng Hư Vô Ánh Sáng
      • Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
  8. 10%

Quả cầu chiến lợi phẩm

Cầu bạc

Cầu xanh

  • Giai đoạn 1, 2, 3, trị giá 6 vàng
    • 2 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 3 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
  • Giai đoạn 4 trở đi, trị giá 8 vàng
      • 4 vàng
      • Một trong 14, chưa rõ tỉ lệ từng lựa chọn
        • Ahri
        • Lillia
        • Morgana
        • Sivir
        • Zyra
        • Bụi Gai Đỏ
        • Người Đá
        • Ezreal
        • Soraka
        • Amumu
        • Malphite
        • Sett
        • Aphelios
        • Nidalee
      • 2 vàng
      • Một trong 14, 2 lần, chưa rõ tỉ lệ từng lựa chọn
        • Cassiopeia
        • Chim Mẹ
        • Kha'Zix
        • Rengar
        • Quái Đá Krug
        • Hecarim
        • Kog'Maw
        • Vi
        • Fiddlesticks
        • Diana
        • Tristana
        • Azir
        • Rammus
        • Master Yi

Cầu vàng

Cầu kim cương

Găng Đạo Tặc

Cho một cặp trang bị, cấp của cặp phụ thuộc giai đoạn. Bên dưới là tỉ lệ từng cấp theo giai đoạn và mọi cặp của từng cấp.

Giai đoạnCấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
1chưa rõ100%chưa rõchưa rõchưa rõ
2chưa rõ100%chưa rõchưa rõchưa rõ
3chưa rõ60%30%10%chưa rõ
4chưa rõchưa rõ30%60%10%
5chưa rõchưa rõchưa rõ60%40%
6chưa rõchưa rõchưa rõ40%60%

"Chưa rõ" nghĩa là bảng không đặt trọng số cho cấp này ở giai đoạn này.

Cấp 1bảng không có cặp nào
Cấp 235 cặp
  • Đai Khổng Lồ + Cung Xanh
  • Áo Choàng Bạc + Kiếm Tử Thần
  • Áo Choàng Bạc + Bàn Tay Công Lý
  • Gậy Quá Khổ + Nanh Nashor
  • Đai Khổng Lồ + Mũ Phù Thủy Rabadon
  • Nước Mắt Nữ Thần + Chùy Đoản Côn
  • Kiếm B.F. + Quỷ Thư Morello
  • Áo Choàng Bạc + Găng Bảo Thạch
  • Đai Khổng Lồ + Diệt Khổng Lồ
  • Gậy Quá Khổ + Huyết Kiếm
  • Đai Khổng Lồ + Áo Choàng Thủy Ngân
  • Áo Choàng Bạc + Vô Cực Kiếm
  • Kiếm B.F. + Vương Miện Hoàng Gia
  • Cung Gỗ + Mũ Thích Nghi
  • Kiếm B.F. + Lời Thề Hộ Vệ
  • Áo Choàng Bạc + Bùa Đỏ
  • Giáp Lưới + Kiếm Súng Hextech
  • Đai Khổng Lồ + Cuồng Đao Guinsoo
  • Giáp Lưới + Nanh Nashor
  • Áo Choàng Bạc + Trượng Hư Vô
  • Găng Đấu Tập + Quyền Trượng Thiên Thần
  • Đai Khổng Lồ + Bùa Xanh
  • Gậy Quá Khổ + Áo Choàng Bóng Tối
  • Gậy Quá Khổ + Quyền Năng Khổng Lồ
  • Kiếm B.F. + Giáp Vai Nguyệt Thần
  • Gậy Quá Khổ + Áo Choàng Gai
  • Đai Khổng Lồ + Thịnh Nộ Thủy Quái
  • Cung Gỗ + Nỏ Sét
  • Đai Khổng Lồ + Thú Tượng Thạch Giáp
  • Áo Choàng Bạc + Vuốt Rồng
  • Nước Mắt Nữ Thần + Móng Vuốt Sterak
  • Áo Choàng Bạc + Giáp Tâm Linh
  • Giáp Lưới + Áo Choàng Lửa
  • Găng Đấu Tập + Trái Tim Kiên Định
  • Gậy Quá Khổ + Giáp Máu Warmog
Cấp 335 cặp
  • Cung Gỗ + Kiếm Tử Thần
  • Cung Gỗ + Quyền Năng Khổng Lồ
  • Cung Gỗ + Cuồng Đao Guinsoo
  • Cung Gỗ + Thịnh Nộ Thủy Quái
  • Cung Gỗ + Diệt Khổng Lồ
  • Cung Gỗ + Trượng Hư Vô
  • Cung Gỗ + Trái Tim Kiên Định
  • Cung Gỗ + Bàn Tay Công Lý
  • Cung Gỗ + Nanh Nashor
  • Đai Khổng Lồ + Giáp Vai Nguyệt Thần
  • Đai Khổng Lồ + Giáp Máu Warmog
  • Đai Khổng Lồ + Giáp Tâm Linh
  • Đai Khổng Lồ + Áo Choàng Lửa
  • Đai Khổng Lồ + Vuốt Rồng
  • Đai Khổng Lồ + Thú Tượng Thạch Giáp
  • Kiếm B.F. + Cung Xanh
  • Kiếm B.F. + Bùa Đỏ
  • Kiếm B.F. + Huyết Kiếm
  • Kiếm B.F. + Móng Vuốt Sterak
  • Nước Mắt Nữ Thần + Áo Choàng Bóng Tối
  • Nước Mắt Nữ Thần + Kiếm Súng Hextech
  • Nước Mắt Nữ Thần + Nanh Nashor
  • Nước Mắt Nữ Thần + Bùa Xanh
  • Nước Mắt Nữ Thần + Quỷ Thư Morello
  • Nước Mắt Nữ Thần + Lời Thề Hộ Vệ
  • Gậy Quá Khổ + Mũ Phù Thủy Rabadon
  • Gậy Quá Khổ + Quyền Trượng Thiên Thần
  • Gậy Quá Khổ + Găng Bảo Thạch
  • Giáp Lưới + Vương Miện Hoàng Gia
  • Giáp Lưới + Áo Choàng Gai
  • Giáp Lưới + Nỏ Sét
  • Găng Đấu Tập + Mũ Thích Nghi
  • Găng Đấu Tập + Vô Cực Kiếm
  • Găng Đấu Tập + Áo Choàng Thủy Ngân
  • Đai Khổng Lồ + Chùy Đoản Côn
Cấp 435 cặp
  • Mũ Thích Nghi + Thịnh Nộ Thủy Quái
  • Mũ Thích Nghi + Chùy Đoản Côn
  • Huyết Kiếm + Vuốt Rồng
  • Huyết Kiếm + Kiếm Súng Hextech
  • Vương Miện Hoàng Gia + Cuồng Đao Guinsoo
  • Bùa Xanh + Áo Choàng Bóng Tối
  • Giáp Vai Nguyệt Thần + Áo Choàng Bóng Tối
  • Giáp Vai Nguyệt Thần + Bàn Tay Công Lý
  • Nỏ Sét + Quỷ Thư Morello
  • Găng Bảo Thạch + Thịnh Nộ Thủy Quái
  • Găng Bảo Thạch + Trái Tim Kiên Định
  • Nanh Nashor + Kiếm Tử Thần
  • Nanh Nashor + Bàn Tay Công Lý
  • Áo Choàng Thủy Ngân + Mũ Phù Thủy Rabadon
  • Áo Choàng Thủy Ngân + Trái Tim Kiên Định
  • Bùa Đỏ + Quyền Trượng Thiên Thần
  • Móng Vuốt Sterak + Cuồng Đao Guinsoo
  • Móng Vuốt Sterak + Mũ Phù Thủy Rabadon
  • Móng Vuốt Sterak + Bùa Đỏ
  • Bùa Xanh + Chùy Đoản Côn
  • Lời Thề Hộ Vệ + Chùy Đoản Côn
  • Áo Choàng Lửa + Thú Tượng Thạch Giáp
  • Quyền Năng Khổng Lồ + Quyền Trượng Thiên Thần
  • Quyền Năng Khổng Lồ + Diệt Khổng Lồ
  • Quyền Năng Khổng Lồ + Giáp Tâm Linh
  • Trượng Hư Vô + Cung Xanh
  • Giáp Máu Warmog + Quỷ Thư Morello
  • Áo Choàng Lửa + Vô Cực Kiếm
  • Nỏ Sét + Trượng Hư Vô
  • Quỷ Thư Morello + Vô Cực Kiếm
  • Thịnh Nộ Thủy Quái + Quyền Trượng Thiên Thần
  • Giáp Tâm Linh + Cung Xanh
  • Nanh Nashor + Quyền Năng Khổng Lồ
  • Kiếm Súng Hextech + Mũ Phù Thủy Rabadon
  • Bùa Xanh + Thịnh Nộ Thủy Quái
Cấp 567 cặp
  • Vuốt Rồng + Kiếm Tử Thần
  • Áo Choàng Bóng Tối + Kiếm Tử Thần
  • Cung Xanh + Chùy Đoản Côn
  • Huyết Kiếm + Bàn Tay Công Lý
  • Kiếm Súng Hextech + Bàn Tay Công Lý
  • Bùa Đỏ + Huyết Kiếm
  • Giáp Máu Warmog + Áo Choàng Gai
  • Quyền Năng Khổng Lồ + Áo Choàng Gai
  • Nanh Nashor + Trượng Hư Vô
  • Bùa Xanh + Cuồng Đao Guinsoo
  • Mũ Phù Thủy Rabadon + Trái Tim Kiên Định
  • Lời Thề Hộ Vệ + Chùy Đoản Côn
  • Nanh Nashor + Quỷ Thư Morello
  • Quyền Trượng Thiên Thần + Quỷ Thư Morello
  • Áo Choàng Thủy Ngân + Thịnh Nộ Thủy Quái
  • Diệt Khổng Lồ + Thịnh Nộ Thủy Quái
  • Bùa Đỏ + Cuồng Đao Guinsoo
  • Giáp Tâm Linh + Lời Thề Hộ Vệ
  • Giáp Máu Warmog + Vuốt Rồng
  • Vô Cực Kiếm + Huyết Kiếm
  • Áo Choàng Bóng Tối + Quỷ Thư Morello
  • Diệt Khổng Lồ + Cuồng Đao Guinsoo
  • Vô Cực Kiếm + Bùa Đỏ
  • Kiếm Súng Hextech + Bùa Xanh
  • Kiếm Súng Hextech + Mũ Phù Thủy Rabadon
  • Kiếm Súng Hextech + Quyền Trượng Thiên Thần
  • Trượng Hư Vô + Cuồng Đao Guinsoo
  • Găng Bảo Thạch + Mũ Phù Thủy Rabadon
  • Quyền Trượng Thiên Thần + Trái Tim Kiên Định
  • Găng Bảo Thạch + Quyền Trượng Thiên Thần
  • Mũ Thích Nghi + Chùy Đoản Côn
  • Áo Choàng Bóng Tối + Quyền Năng Khổng Lồ
  • Vương Miện Hoàng Gia + Mũ Phù Thủy Rabadon
  • Móng Vuốt Sterak + Áo Choàng Thủy Ngân
  • Móng Vuốt Sterak + Huyết Kiếm
  • Giáp Máu Warmog + Nỏ Sét
  • Bùa Xanh + Thịnh Nộ Thủy Quái
  • Thú Tượng Thạch Giáp + Trái Tim Kiên Định
  • Áo Choàng Thủy Ngân + Vuốt Rồng
  • Giáp Vai Nguyệt Thần + Trái Tim Kiên Định
  • Giáp Máu Warmog + Nanh Nashor
  • Áo Choàng Bóng Tối + Giáp Tâm Linh
  • Áo Choàng Lửa + Thú Tượng Thạch Giáp
  • Diệt Khổng Lồ + Áo Choàng Lửa
  • Vô Cực Kiếm + Diệt Khổng Lồ
  • Móng Vuốt Sterak + Giáp Tâm Linh
  • Móng Vuốt Sterak + Vuốt Rồng
  • Móng Vuốt Sterak + Thịnh Nộ Thủy Quái
  • Giáp Vai Nguyệt Thần + Vương Miện Hoàng Gia
  • Giáp Vai Nguyệt Thần + Giáp Tâm Linh
  • Giáp Vai Nguyệt Thần + Nỏ Sét
  • Mũ Thích Nghi + Vương Miện Hoàng Gia
  • Mũ Thích Nghi + Giáp Máu Warmog
  • Mũ Thích Nghi + Găng Bảo Thạch
  • Áo Choàng Gai + Trái Tim Kiên Định
  • Móng Vuốt Sterak + Trái Tim Kiên Định
  • Vương Miện Hoàng Gia + Áo Choàng Bóng Tối
  • Nỏ Sét + Kiếm Tử Thần
  • Thịnh Nộ Thủy Quái + Quyền Năng Khổng Lồ
  • Trượng Hư Vô + Kiếm Tử Thần
  • Bùa Đỏ + Ngọn Giáo Shojin
  • Vô Cực Kiếm + Găng Bảo Thạch
  • Nanh Nashor + Chùy Đoản Côn
  • Nanh Nashor + Áo Choàng Lửa
  • Lời Thề Hộ Vệ + Áo Choàng Bóng Tối
  • Vương Miện Hoàng Gia + Thú Tượng Thạch Giáp
  • Nanh Nashor + Áo Choàng Gai

Gói thẻ

Gói Tăng Cường

Một trong 10

  • 8%
    • 1 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 4 tướng 2 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 8%
    • 1 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 4 tướng 2 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 1.5%
    • 1 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 3 tướng 3 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
    • 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
  • 1.5%
    • 3 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
  • 13.5%
    • 3 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
  • 13.5%
    • 5 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
  • 13.5%
    • 2 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
  • 13.5%
    • 6 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
  • 13.5%
    • 2 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
  • 13.5%
    • 1 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 7 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên

Gói Tăng Cường+

Một trong 12

  • 8%
    • 1 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
    • 3 tướng 3 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 8%
    • 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 4 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
  • chưa rõ
    • 4 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 3 tướng 4 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 3%
    • 3 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
  • 5%
    • 3 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 3 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
  • 11%
    • 5 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
  • 11%
    • 4 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
  • 11%
    • 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
    • 12 tướng 1 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 11%
    • 1 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 3 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
  • 11%
    • 2 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
    • 6 tướng 1 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 11%
    • 4 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
  • 10%
    • 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
    • 9 tướng 1 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)

Gói Tăng Cường++

Một trong 12

  • 4%
    • 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
    • 3 tướng 3 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
    • 3 tướng 4 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 3%
    • 1 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
    • 3 tướng 2 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
    • 3 tướng 4 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 1%
    • 1 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
    • 3 tướng 5 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 4%
    • 1 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
    • 18 tướng 1 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
    • 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
  • 4%
    • 2 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 4 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
  • 12%
    • 1 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
    • 9 tướng 2 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 12%
    • 1 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
    • 6 tướng 3 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 12%
    • 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
    • 6 tướng 1 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
    • 3 tướng 2 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
    • 3 tướng 3 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 12%
    • 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
    • 6 tướng 2 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 12%
    • 4 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
  • 12%
    • 3 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
    • 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
    • 3 tướng 1 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
    • 3 tướng 2 vàng ngẫu nhiên (cùng một tướng)
  • 12%
    • 10 tướng 1 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 3 vàng ngẫu nhiên
    • 2 tướng 5 vàng ngẫu nhiên

Nhiệm vụ của tộc hệ Săn Thưởng

  • Nhiệm Vụ: Draven tung đòn đánh 60 lần. Phần Thưởng: 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên
  • Nhiệm Vụ: Draven tung chiêu 6 lần. Phần Thưởng: 2 tướng 4 vàng ngẫu nhiên
  • Nhiệm Vụ: Draven tung chiêu 8 lần. Phần Thưởng: 6 lượt đổi cửa hàngKhó
  • Nhiệm Vụ: Draven gây 10000 sát thương. Phần Thưởng: 7 vàng
  • Nhiệm Vụ: Draven gây 35000 sát thương. Phần Thưởng: 1 Kiếm B.F.Khó
  • Nhiệm Vụ: Draven gây tối thiểu 10000 sát thương trong một giao tranh người chơi. Phần Thưởng: 15 vàng
  • Nhiệm Vụ: Draven có được 8 mạng hạ gục. Phần Thưởng: 12 vàng
  • Nhiệm Vụ: Draven có được 15 hạ gục. Phần Thưởng: 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiênKhó
  • Nhiệm Vụ: Draven gây nhiều sát thương nhất đội của bạn trong giao tranh. Phần Thưởng: 2 lượt đổi cửa hàng
  • Nhiệm Vụ: Draven sống sót qua 3 giao tranh người chơi. Phần Thưởng: 2 trang bị thành phần ngẫu nhiênKhó
  • Nhiệm Vụ: Draven tham gia hạ gục 14 lần. Phần Thưởng: 10 XP
Trang tộc hệ Săn Thưởng

Sự kiện mở màn

Một trận có thể bắt đầu bằng một trong các sự kiện này. Bảng không ghi mỗi sự kiện xuất hiện thường xuyên ra sao.

  • Gói Trang Bị Thành PhầnSivirSivir trao cho bạn 2 gói trang bị thành phần!
  • Hạ Màn Kim CươngKarmaKarma thay nâng cấp cuối cùng thành bậc Kim Cương trong trận này.
  • Gala Hoàng KimLeonaLeona thay đổi tất cả nâng cấp thành bậc vàng trong trận đấu này.
  • Tiệc Kim CươngRồng Ngàn TuổiRồng Ngàn Tuổi thay đổi tất cả nâng cấp thành bậc kim cương trong trận này.
  • Gói Đăng Ký VàngKobukoKobuko cho bạn vàng vào khởi đầu mỗi giai đoạn.
  • Vực Gió HúNhận một đội gồm 5 tướng 1 vàng ngẫu nhiên.
  • Không Có Vòng Kỳ NgộHôm nay là một ngày yên bình tại Đại Ngàn Kỳ Bí. Trận này không có vòng kỳ ngộ.
  • Mở Đầu Với Nâng Cấp Kim CươngMorganaMorgana thay đổi nâng cấp đầu tiên thành bậc kim cương trong trận này.
  • Biệt Đội Trinh SátNhận +1 lượt đổi Nâng Cấp trong trận này.
  • Trận Chiến Cuối Cùng2 người chơi sống sót cuối cùng nhận 70 vàng để có một trận quyết chiến sinh tử.
  • Nâng Cấp Khởi ĐiểmLeBlancLeBlanc nâng tướng khởi đầu của bạn lên 2 sao.
  • Khởi Đầu Với Tướng 2 VàngKhởi đầu với 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên trong trận này.
  • Khởi Đầu Với Tướng 3 VàngKhởi đầu với 1 tướng 3 vàng ngẫu nhiên trong trận này.
  • Lò Rèn Trang BịTất cả người chơi bắt đầu với 2 gói trang bị hoàn chỉnh.
  • Lên Cấp Tiết KiệmAsheAshe biến đổi để mỗi cấp giảm đi 2 XP.
  • Khúc Dạo Hoàng KimAmumuAmumu thay đổi nâng cấp đầu tiên thành bậc Vàng trong trận này.
  • Kết Thúc Hoàng KimIvernIvern biến đổi nâng cấp cuối cùng thành bậc Vàng trong trận này.
  • Bộ Sưu Tập ẤnLuxLux bắt đầu hành trình của bạn với 3 ấn ngẫu nhiên.
  • Gói Trang Bị Hoàn ChỉnhYunaraYunara cho bạn 1 gói trang bị hoàn chỉnh.
  • Gói Đổi LạiKayleMỗi giai đoạn, Kayle sẽ cho bạn lượt đổi Cửa Hàng miễn phí.

Lõi nâng cấp và tộc hệ khác có phần thưởng

  • Cuộc Viễn ChinhKhi bắt đầu giao tranh, mất đi vị tướng ở ô ngoài cùng bên phải hàng dự bị. Sau khi tổng giá tướng mất đi theo cách này là 33 vàng, nhận một phần thưởng mạnh mẽ. Nhận ngay 1 tướng 3 vàng.Bảng chưa có phần thưởng khi đổi.
  • Khóa Dự PhòngNhận 1 Đai Khổng Lồ. Sau khi các tướng của bạn chịu 75000 sát thương, nhận thêm 2 Đai Khổng Lồ.
  • Tiên Hắc ÁmCác mốc và giá trị vàng khi đổi có ở trang tộc hệ.
  • Triệu Gọi Hỗn MangCác phần thưởng có thể nhận có ở trang Lõi nâng cấp.

Những gì bảng chưa có

  • Phần thưởng khi đổi của Cuộc Viễn Chinh.
  • Mỗi sự kiện mở màn xuất hiện thường xuyên ra sao.
  • Một phần trọng số cấp của Găng Đạo Tặc theo giai đoạn.
  • Giá của tướng ngẫu nhiên trong một gói của Rồng Đẻ Trứng Vàng.
  • Tỉ lệ của từng Tinh Linh riêng lẻ.

Câu hỏi thường gặp

Thứ Hạng Tộc Hệ trong ĐTCL cho gì?
Thứ Hạng Tộc Hệ cho phần thưởng ở mỗi số tộc hệ kích hoạt từ 2 đến 14. Ở 2 tộc hệ phần thưởng là 1 vàng, Búa Rèn. Ở 10 tộc hệ phần thưởng là 18 vàng. Ở 14 tộc hệ phần thưởng là Nâng Cấp Tuyệt Phẩm ×100, 10 vàng.
Tỉ lệ ra Lõi Kim Cương ở vòng 2-1 là bao nhiêu?
Ở vòng 2-1 tỉ lệ độ hiếm Lõi là Bạc 25.7%, Vàng 65.1%, Kim Cương 9.2%. Ở vòng 3-2 tỉ lệ độ hiếm Lõi là Bạc 32.1%, Vàng 49.5%, Kim Cương 18.4%. Ở vòng 4-2 tỉ lệ độ hiếm Lõi là Bạc 5.5%, Vàng 67.9%, Kim Cương 26.6%.
Rồng Đẻ Trứng Vàng nở ra gì?
Rồng Đẻ Trứng Vàng nở sau 11 vòng và cho một trong 8 gói phần thưởng, mỗi gói có tỉ lệ từ 10% đến 15%.
Quả cầu trong ĐTCL trị giá bao nhiêu vàng?
Cầu bạc trị giá từ 2 đến 3 vàng. Cầu xanh trị giá từ 6 đến 8 vàng. Cầu vàng trị giá từ 15 đến 18 vàng. Cầu kim cương trị giá 40 vàng.
Găng Đạo Tặc cho trang bị nào?
Găng Đạo Tặc cho một cặp trang bị, cấp của cặp phụ thuộc giai đoạn. Ở giai đoạn 1 tỉ lệ là cấp 2 100%. Ở giai đoạn 2 tỉ lệ là cấp 2 100%. Ở giai đoạn 3 tỉ lệ là cấp 2 60%, cấp 3 30%, cấp 4 10%. Ở giai đoạn 4 tỉ lệ là cấp 3 30%, cấp 4 60%, cấp 5 10%. Ở giai đoạn 5 tỉ lệ là cấp 4 60%, cấp 5 40%. Ở giai đoạn 6 tỉ lệ là cấp 4 40%, cấp 5 60%.

Khám phá thêm TFT