SeeMeta

Chi tiết bản cập nhật LMHT 26.22 tăng và giảm sức mạnh

Bản 26.22 ra mắt ngày 4 tháng 11, 2026, thay đổi tướng (12), trang bị (2). Thay đổi chỉ số của tướng, trang bị và ngọc trong sáu bản cập nhật gần nhất của Liên Minh Huyền Thoại, kèm giá trị trước và sau.

Cập nhật lần cuối

Trang này chỉ hiển thị thay đổi về chỉ số trong dữ liệu máy khách trò chơi, tức chỉ số cơ bản và giá trị của kỹ năng, trang bị và ngọc. Thay đổi về cơ chế, hành vi và các chế độ chơi khác không có ở đây. Tên giá trị của kỹ năng, trang bị và ngọc được giữ bằng tiếng Anh như trong tệp nội bộ của trò chơi.

Bản 26.22

So với bản 26.21

Tướng

  • TăngE Hố Đen Kỳ BíSát thương mỗi giây
    10/15/20/25/30thành10/16/22/28/34
  • TăngR Tên Lửa Định HướngSát thương
    90/170/250thành100/190/280
  • TăngQ Hào Quang Trừng PhạtHồi chiêu
    12/11/10/9/8thành10/9.5/9/8.5/8
    TăngR Thần Linh Định ĐoạtHồi chiêu
    160/120/80thành140/110/80
  • GiảmQ Chú Đinh.Sát thương mỗi điểm cộng dồn
    18/26/34/42/50thành15/22/29/36/43
  • TăngQ Bụi Cây Công Kích% Máu tối đa
    2%/2.5%/3%/3.5%/4%thành2.5%/3%/3.5%/4%/4.5%
  • GiảmTài nguyên cơ bản
    480thành455
    TăngGiáp mỗi cấp
    5.2thành5.4
    TăngTài nguyên mỗi cấp
    28thành38
    TăngTốc độ đánh mỗi cấp
    2.5thành2.75
    GiảmSát thương vật lý cơ bản
    54thành52
    GiảmMáu cơ bản
    630thành590
    TăngMáu mỗi cấp
    99thành107
    TăngQ Quang Xạ Rực RỡTiêu hao
    70/75/80/85/90thành60/65/70/75/80
    TăngW Phản Quang Chiết KínhHồi chiêu
    38/35/33/29/26thành30/28.5/27/25.5/24
    GiảmW Phản Quang Chiết KínhTiêu hao
    80/60/40/20/0thành100/75/50/25/0
    Thay đổiE Phi Luân Dương ViêmLàm Chậm
    30%thành20%/25%/30%/35%/40%
    TăngE Phi Luân Dương ViêmTiêu hao
    50/60/70/80/90thành40/50/60/70/80
    TăngR Nhật Thực Hoàng KimHồi chiêu
    120/100/80thành120/90/60
  • TăngQ Dao Găm DarkinHồi Máu
    45/60/75/90/105thành55/70/85/100/115
  • TăngQ Công Kích Hoàng HônSát thương tối đa lên quái
    100/125/150/175/200thành120/140/160/180/200
  • TăngW Hắt Xìii!Sát Thương Kích Nổ
    10/35/60/85/110thành25/50/75/100/125
  • GiảmSát thương vật lý cơ bản
    56thành54
    GiảmR Đóng HộpSát thương
    250/400/550thành200/350/500
  • TăngMáu mỗi cấp
    100thành105
  • TăngQ Đại Đao DarkinHồi chiêu
    10/9/8/7/6thành8/7.5/7/6.5/6

Trang bị

Bản 26.21

Bản 26.21

So với bản 26.20

Tướng

  • TăngTài nguyên mỗi cấp
    40thành50
  • TăngQ Bắn Xuyên TáoSát thương
    50/90/130/170/210thành50/95/140/185/230
  • TăngQ Tàn SátHồi chiêu
    9/8/7/6/5thành9/7.75/6.5/5.25/4
  • GiảmMáu cơ bản
    630thành610
    GiảmSát thương vật lý mỗi cấp
    3.25thành3
  • GiảmW Hộ Thể / Kiên ĐịnhHồi chiêu
    7thành8
    GiảmR Nộ Long CướcSát thương
    175/400/625thành150/350/550
  • GiảmTài nguyên mỗi cấp
    70thành60
    GiảmW Thiêu Hồn Huyết TếTiêu hao
    50/55/60/65/70thành60/65/70/75/80
    TăngE Xuyên TrậnSát Thương Dịch Chuyển
    40/50/60/70/80thành40/55/70/85/100
  • TăngE Mưa ĐạnSát thương mỗi giây
    35/50/65/80/95thành45/60/75/90/105
  • GiảmE Sức Mạnh Hoang Dã / VảTốc độ Đánh của Sức Mạnh Hoang Dã
    30%/40%/50%/60%/70%thành20%/30%/40%/50%/60%
    GiảmR Lốt BáoSát thương Vồ
    55/100/145/190thành50/90/130/170
  • TăngR Tuyệt Đỉnh Băng GiáSát thương
    625/925/1275thành750/1100/1450
  • GiảmQ Nguyên Tố Thịnh Nộ / Nhát Chém Nguyên TốSát thương
    80/110/140/170/200thành70/100/130/160/190
  • GiảmW Thế Thủ% Giáp cộng thêm
    30%/37.5%/45%/52.5%/60%thành30%/35%/40%/45%/50%
    GiảmW Thế Thủ% Kháng Phép cộng thêm
    30%/37.5%/45%/52.5%/60%thành30%/35%/40%/45%/50%
    GiảmW Thế ThủGiáp cộng thêm
    27/32/37/42/47thành25/30/35/40/45
  • TăngQ Quá TảiTốc độ Di chuyển
    28/32/36/40/44thành30/35/40/45/50
    TăngR Vòng Xoáy Không GianSát thương Quá Tải Tăng thêm
    40/65/90thành40/70/100
  • TăngMáu mỗi cấp
    87thành95
    TăngR Bất Khả Kháng CựSát thương tối đa
    400/800/1200thành450/900/1350
  • TăngE Tấm Thảm Bất ỔnSát thương
    60/105/150/195/240thành70/115/160/205/250
    TăngE Tấm Thảm Bất ỔnSát Thương Kích Nổ
    25/40/55/70/85thành30/45/60/75/90
  • GiảmQ Súng Liên ThanhTốc độ Đánh
    60%/75%/90%/105%/120%thành40%/60%/80%/100%/120%
  • GiảmW Tên ĐộcSát thương máu tối đa
    3%/3.5%/4%/4.5%/5%thành2.5%/3%/3.5%/4%/4.5%
    GiảmW Tên ĐộcSát thương trên đòn đánh
    4/13/22/31/40thành4/10/16/22/28
    GiảmW Tên ĐộcSát thương máu đã mất
    6%/8%/10%/12%/14%thành6%/7%/8%/9%/10%
  • GiảmTốc độ di chuyển
    335thành330
  • TăngHồi máu cơ bản
    3.5thành5.5
  • Thay đổiE Tăng ĐộngTầm
    25000thành500

Trang bị

Bản 26.20

Bản 26.20

So với bản 26.19

Tướng

  • GiảmSát thương vật lý mỗi cấp
    3.5thành3
  • GiảmTài nguyên cơ bản
    480thành450
    GiảmMáu cơ bản
    630thành610
  • GiảmW Mở ĐườngTiêu hao
    40/45/50/55/60thành45/50/55/60/65
  • TăngE Tốc Độ Sấm SétTốc độ Đánh
    40%/50%/60%/70%/80%thành50%/60%/70%/80%/90%
  • TăngR Khúc Ru Rừng ThẳmThời gian hiệu lực
    2.5thành2.5/2.75/3
  • TăngSát thương vật lý mỗi cấp
    2.5thành2.9
  • TăngR Vương Quốc Tử VongHồi chiêu
    140/120/100thành120/110/100
  • TăngE Xoắn TróiSát thương
    70/105/140/175/210thành80/115/150/185/220
    TăngE Xoắn TróiThời Gian Trói Cường Hóa
    1.8/2.1/2.4/2.7/3thành2/2.25/2.5/2.75/3
  • TăngR MEEẸ ƠIII!Hồi Máu
    100/135/170thành100/175/250
  • GiảmGiáp cơ bản
    25thành23
    TăngKháng phép cơ bản
    31thành34
    TăngW Tầm Nhìn Bá ChủSát thương
    70/105/140/175/210thành70/115/160/205/250
    TăngW Tầm Nhìn Bá ChủHồi chiêu
    22/21/20/19/18thành20/19/18/17/16
  • TăngQ Roi LưỡiHồi Máu
    10/15/20/25/30thành10/20/30/40/50
  • TăngHồi máu cơ bản
    4thành5.5
    GiảmHồi máu mỗi cấp
    0.5thành0.4
    TăngQ Nhào LộnTiêu hao
    46/42/38/34/30thành30
  • GiảmQ Kết Linh Thành ChâuKích Hoạt - Sát Thương Trên Đòn Đánh
    5/10/15/20/25thành3/8/13/18/23
    GiảmQ Kết Linh Thành ChâuNội Tại - Sát Thương Trên Đòn Đánh
    5/10/15/20/25thành3/8/13/18/23

Trang bị

Bản 26.19

Bản 26.19

So với bản 26.18

Tướng

  • TăngW Xiềng Xích Địa NgụcHồi chiêu
    20/18/16/14/12thành18/16.5/15/13.5/12
  • TăngE Hiện Tượng Lạ KỳSát thương
    70/110/150/190/230thành80/120/160/200/240
    TăngR Giữa Hai Thế GiớiThời gian hiệu lực
    2.5/3.25/4thành3/3.5/4
  • TăngSát thương vật lý cơ bản
    62thành64
  • TăngR Nhện ChúaSát thương cắn Dạng Nhện
    12/22/32/42thành14/24/34/44
  • TăngMáu mỗi cấp
    99thành105
    TăngR Đại Thử TháchHồi Máu mỗi Giây
    75/100/125thành80/105/130
  • TăngGiáp cơ bản
    22thành24
    TăngR Khúc Ru Rừng ThẳmThời gian hiệu lực
    2thành2.5
  • TăngQ Tia Sáng Xuyên ThấuSát thương
    80/115/150/185/220thành90/130/170/210/250
  • GiảmQ Quyền Trượng Linh HồnSát Thương Cơ Bản
    40/60/80/100/120thành30/50/70/90/110
  • GiảmR Hoang TưởngHồi chiêu
    140/115/90thành160/130/100
  • GiảmQ Búa Chấn ĐộngTối Đa Lên Quái
    85/120/155/190/225thành70/105/140/175/210
  • TăngGiáp mỗi cấp
    4.2thành4.7
    GiảmE Dòng Chảy Ma PhápTiêu hao
    35/45/55/65/75thành40/50/60/70/80
    GiảmR Vòng Xoáy Không GianSát thương Quá Tải Tăng thêm
    50/75/100thành40/65/90
  • GiảmSát thương vật lý cơ bản
    63thành61
    TăngSát thương vật lý mỗi cấp
    3.5thành3.9

Trang bị

Bản 26.18

Bản 26.18

So với bản 26.17

Tướng

  • GiảmGiáp mỗi cấp
    5thành4.7
    GiảmGiáp cơ bản
    34thành32
  • GiảmE Nanh ĐộcTiêu hao
    40thành45
    GiảmR Cái Nhìn Hóa ĐáSát thương
    150/250/350thành125/225/325
  • TăngQ Dây Cót Thời GianTiêu hao
    50/60/70/80/90thành40/50/60/70/80
  • TăngR Hư Vô Bộ PhápSát thương
    70/90/110thành80/95/110
  • TăngGiáp mỗi cấp
    4.5thành5
    TăngR Chiến Binh Sơn CướcTốc độ Di chuyển
    35/45/55thành40/50/60
  • GiảmSát thương vật lý cơ bản
    61thành58
    GiảmQ Phóng Mỏ NeoSát thương
    85/130/175/220/265thành85/125/165/205/245
  • GiảmE Đổi NhịpHồi chiêu
    11/10.5/10/9.5/9thành11
  • GiảmW Ý LựcHồi chiêu
    12/11/10/9/8thành13/12/11/10/9
  • TăngSát thương vật lý mỗi cấp
    3.5thành4
  • TăngQ Đại Đao DarkinSát Thương Tái Kích Hoạt
    25/50/75/100/125thành30/60/90/120/150
Bản 26.17

Bản 26.17

So với bản 26.16

Tướng

  • TăngQ Hơi Thở Hỏa TinhTiêu hao
    35/40/45/50/55thành30/35/40/45/50
    TăngW Thượng Long Cảnh GiớiHồi chiêu
    22/20.5/19/17.5/16thành22/20/18/16/14
  • TăngE Phóng GaiSát thương
    20/40/60/80/100thành30/50/70/90/110
  • GiảmQ Đạn Xuyên Mục TiêuTỷ lệ sát thương vật lý khi nổ
    55%/70%/85%/100%/115%thành45%/60%/75%/90%/105%
  • GiảmTốc độ đánh mỗi cấp
    2.35thành1.5
    TăngHệ số tốc độ đánh
    0.4thành0.625
  • GiảmGiáp cơ bản
    38thành36
    GiảmMáu cơ bản
    655thành640
  • TăngQ Nguyên Tố Thịnh Nộ / Nhát Chém Nguyên TốSát thương
    70/100/130/160/190thành80/110/140/170/200
  • GiảmE Lưỡi Hái XoáySát thương Kích hoạt
    75/120/165/210/255thành65/110/155/200/245
  • TăngW Vương Quốc Băng HànTốc độ Đánh
    30%/45%/60%/75%/90%thành30%/50%/70%/90%/110%
  • GiảmTốc độ đánh mỗi cấp
    3.3thành2.8
    TăngHệ số tốc độ đánh
    0.658thành0.67
    TăngMáu cơ bản
    550thành580
    TăngHồi máu cơ bản
    3.5thành4
    GiảmMáu mỗi cấp
    103thành98
    GiảmHồi máu mỗi cấp
    0.55thành0.5
    GiảmQ Nhào LộnTiêu hao
    30thành46/42/38/34/30
    GiảmW Mũi Tên BạcSát thương tối thiểu
    50/65/80/95/110thành40/55/70/85/100
    GiảmW Mũi Tên Bạc% Sát thương chuẩn
    6%/7%/8%/9%/10%thành4%/5.5%/7%/8.5%/10%
  • GiảmMáu cơ bản
    596thành575
    GiảmQ Xung Kích Năng LượngSát thương
    75/115/155/195/235thành70/110/150/190/230

Trang bị

Câu hỏi thường gặp

Bản cập nhật LMHT 26.22 thay đổi những gì?
Bản 26.22 ra mắt ngày 4 tháng 11, 2026, thay đổi tướng (12), trang bị (2).
Những tướng nào được tăng sức mạnh trong bản LMHT 26.22?
Bản 26.22 tăng sức mạnh cho Aurelion Sol, Corki, Kayle, Maokai, Naafiri, Rumble, Shen, Smolder, Viktor, Zaahen.
Những tướng nào bị giảm sức mạnh trong bản LMHT 26.22?
Bản 26.22 giảm sức mạnh Locke, Orianna, Thresh, Yasuo.

Khám phá thêm LoL