SeeMeta

Cách lên đồ Rengar TFT

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối

Rengar

Rengar
Khắc Tinh

Rengar

C3Hàng giữa

Bản vá 18.5 · Set 18

Đấu Trường Chân Lý9 236 trận

Vị trí TB
4.56
Tỉ lệ chọn
5.12%
Top 4
49.24%
Tỷ lệ thắng
11.91%

Đấu sĩ cận chiến (không phải tank) thường đứng hàng giữa.

  • S
    Ấn Vệ Quân
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB3.78Thay đổi thứ hạng−0.82Tỷ lệ thắng20.18%Top 465.28%
    Tỉ lệ chọn3.7%
  • A
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB4.03Thay đổi thứ hạng−0.64Tỷ lệ thắng15.07%Top 459.73%
    Tỉ lệ chọn15.3%
  • A
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB4.16Thay đổi thứ hạng−0.42Tỷ lệ thắng16.58%Top 456.48%
    Tỉ lệ chọn2.1%
  • A
    Ấn Vệ Quân
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Áo Choàng Bóng Tối
    Kiếm B.F.Giáp Lưới
    Vị trí TB3.70Thay đổi thứ hạng−0.87Tỷ lệ thắng10.34%Top 470.11%
    Tỉ lệ chọn0.9%
  • A
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Quyền Năng Khổng Lồ
    Cung GỗGiáp Lưới
    Bàn Tay Công Lý
    Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập
    Vị trí TB4.19Thay đổi thứ hạng−0.38Tỷ lệ thắng13.92%Top 456.96%
    Tỉ lệ chọn0.9%

Đồ hàng đầu cho Rengar

Thay đổi thứ hạng là thứ hạng trung bình của tướng khi có trang bị trừ đi thứ hạng trung bình khi không có. Dấu trừ nghĩa là trang bị có ích, dấu cộng nghĩa là tướng xếp hạng tốt hơn khi không có trang bị đó.

  • S+
    Vị trí TB4.02Thay đổi thứ hạng−0.60Tỷ lệ thắng15.77%Top 460.34%
    Tỉ lệ chọn9.5%
  • S
    Vị trí TB4.28Thay đổi thứ hạng−0.51Tỷ lệ thắng13.39%Top 454.31%
    Tỉ lệ chọn44.8%
  • S
    Vị trí TB4.23Thay đổi thứ hạng−0.56Tỷ lệ thắng14.06%Top 455.56%
    Tỉ lệ chọn40.5%
  • S
    Vị trí TB4.28Thay đổi thứ hạng−0.32Tỷ lệ thắng12.3%Top 454.25%
    Tỉ lệ chọn12.2%
  • A
    Vị trí TB4.42Thay đổi thứ hạng−0.15Tỷ lệ thắng11.31%Top 456.25%
    Tỉ lệ chọn3.6%

Kỹ năng Rengar

Tàn Ác

Tàn Ác

10 / 50
Nhảy tới kẻ địch có phần trăm Máu thấp nhất trong phạm vi 3 ô và đâm chúng, gây 255/385/650 sát thương vật lý. Sau đó hồi 60/90/90 máu, tăng lên tối đa 120/180/180 dựa trên lượng Máu đã mất của họ.

Chỉ số Rengar

900/​1620/​2916
Máu
60/​90/​135
Sát thương đòn thường
10/​50
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
55
Giáp
55
Kháng phép
0.75
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
1
Tầm đánh

Phân bố cấp Rengar

  • 1
    Vị trí TB 7.393.1%
  • 2
    Vị trí TB 5.9135.3%
  • 3
    Vị trí TB 3.6661.7%

Phân bố đồ Rengar

  • 0
    Vị trí TB 5.924.5%
  • 1
    Vị trí TB 6.103.7%
  • 2
    Vị trí TB 5.917.8%
  • 3
    Vị trí TB 4.3084%

Hệ Rengar

Synergy Rengar

Thường ghép cùng Rengar

Bộ lọc

Thành phần của tôi

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

A

Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.4Tỷ lệ thắng10.55%Top 452.68%Tỉ lệ chọn3.8%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.53Tỷ lệ thắng7.99%Top 450.4%Tỉ lệ chọn2.43%
Bộ 18
Bản vá 18.5
Roll chậm
Dễ
Vị trí TB4.55Tỷ lệ thắng13.75%Top 448.39%Tỉ lệ chọn2.71%

Câu hỏi thường gặp

Trang bị nào cải thiện thứ hạng của Rengar nhiều nhất trong TFT?
Ấn Vệ Quân là trang bị cải thiện thứ hạng của Rengar nhiều nhất. Khi có trang bị này, thứ hạng trung bình của Rengar tốt hơn 0.60 so với khi không có và đạt 4.02.

Cách trang Rengar được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Rengar này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Rengar thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Rengar thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Rengar này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.