Background image

Fizz Top

Fizz Top có 60% thắng với 0.08% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 100 trận ở bản vá 26.17, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Fizz ở Top.

Cập nhật lần cuối:

Trận:100

Tỉ lệ thắng:60%

Tier:D

Fizz

Fizz — Top

Fizz

Fizz

D
  • Chiến Binh Lanh LợiP
  • Đâm LaoQ
  • Đinh Ba Hải ThạchW
  • Tung Tăng / Nhảy MúaE
  • Triệu Hồi Thủy QuáiR

Top · Bản vá 26.17 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
100
Thắng
60
Tỉ lệ thắng
60%
Tỉ lệ chọn
0.08%
Tỉ lệ cấm
11.42%
Độ khó
Trung bình

Thông số Fizz Top

5 353
Sát thương vật lý
15 292
Sát thương phép
2 090
Sát thương chuẩn
22 736
Tổng sát thương
26 112
Sát thương nhận
5 265
Hồi máu
7.2
Hạ gục
6.2
Số mạng
4.6
Hỗ trợ
3.1
Chuỗi hạ gục tối đa
12 212
Vàng
184
Lính tiêu diệt
2.9
CS rừng

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút8%
  • 16–20 phút4%
  • 21–25 phút13%
  • 26–30 phút29%
  • 31–35 phút30%
  • 36–40 phút9%
  • 41+ phút7%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút50%
  • 16–20 phút100%
  • 21–25 phút53.9%
  • 26–30 phút48.3%
  • 31–35 phút66.7%
  • 36–40 phút55.6%
  • 41+ phút85.7%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood59.7%
  • Rồng đầu tiên69.2%
  • Trụ đầu tiên79.2%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên82.6%
  • Baron đầu tiên84.6%

Cách trang Fizz Top được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Fizz Top này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Fizz ở Top được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Fizz thể hiện ra sao ở Top, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Fizz ở Top.

Dữ liệu Fizz Top này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.