Ấn Hoa Linh ĐTCL TFT Bộ 18 công thức và tướng dùng nhiều nhất Sivir

Ấn Hoa Linh thường được lắp cho Sivir, Gnar, Vi. Kết quả tốt nhất thuộc về Gnar với thứ hạng trung bình 3.69. Ấn Hoa Linh ghép từ Xẻng Vàng, Gậy Quá Khổ. Đội hình Hoa Linh mạnh nhất hiện tại là Dũng Sĩ Amumu, hạng S, thứ hạng trung bình 4.05 và vào top 4 ở 55.6% số trận. Tướng nên lắp Ấn Hoa Linh, thứ hạng trung bình, tỉ lệ top 4 và các đội hình dùng trang bị này trong ĐTCL TFT Bộ 18.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 42 266

Khoảng thời gian dữ liệu từ 23 tháng 9, 2026 đến 6 tháng 10, 2026

Ấn Hoa Linh

Ấn Hoa Linh
Xẻng VàngGậy Quá Khổ

Ấn Hoa Linh

C

Bản vá 18.3 · Set 18 · Đấu Trường Chân Lý 7 862 trận

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hoa Linh.

Máu
250
Sức mạnh Công kích
10%
Sức mạnh Phép thuật
10%
Vị trí TB
4.51
Tỉ lệ chọn
2.34%
Top 4
49.52%
Tỷ lệ thắng
12.92%

Đội hình Hoa Linh theo mốc tộc hệ cao nhất

Tất cả đội hình Hoa Linh

Tướng dùng Ấn Hoa Linh

  • Morgana

    Morgana

    Vị trí TB4.52Top 451.6%Tỷ lệ thắng10.85%
    1.4%
  • Gnar

    Gnar

    Vị trí TB3.69Top 463.5%Tỷ lệ thắng22.51%
    1.4%
  • Sivir

    Sivir

    Vị trí TB4.49Top 449.54%Tỷ lệ thắng14.23%
    1.3%
  • Alune

    Alune

    Vị trí TB3.88Top 458.52%Tỷ lệ thắng18.75%
    0.9%
  • Rengar

    Rengar

    Vị trí TB4.89Top 446.02%Tỷ lệ thắng6.19%
    0.9%
  • Kennen

    Kennen

    Vị trí TB3.92Top 460.42%Tỷ lệ thắng19.91%
    0.6%
  • Kha'Zix

    Kha'Zix

    Vị trí TB4.49Top 450%Tỷ lệ thắng12.67%
    0.6%
  • Vi

    Vi

    Vị trí TB4.63Top 447.2%Tỷ lệ thắng12.05%
    0.6%
  • Ivern

    Ivern

    Vị trí TB3.94Top 459.17%Tỷ lệ thắng23.53%
    0.5%
  • Maokai

    Maokai

    Vị trí TB4.20Top 454.52%Tỷ lệ thắng21.54%
    0.5%
  • Nidalee

    Nidalee

    Vị trí TB4.57Top 449.16%Tỷ lệ thắng10.92%
    0.5%
  • Zyra

    Zyra

    Vị trí TB4.62Top 448.09%Tỷ lệ thắng10.19%
    0.5%
  • Quái Đá Krug

    Quái Đá Krug

    Vị trí TB4.31Top 451.36%Tỷ lệ thắng13.18%
    0.4%
  • Azir

    Azir

    Vị trí TB4.84Top 442.02%Tỷ lệ thắng10.5%
    0.4%
  • Kog'Maw

    Kog'Maw

    Vị trí TB4.42Top 452.2%Tỷ lệ thắng10.24%
    0.4%
  • Akali

    Akali

    Vị trí TB5.32Top 433.93%Tỷ lệ thắng7.14%
    0.4%
  • Taric

    Taric

    Vị trí TB3.96Top 459.19%Tỷ lệ thắng22.43%
    0.4%
  • Soraka

    Soraka

    Vị trí TB4.39Top 453.56%Tỷ lệ thắng10.88%
    0.4%
  • Lux

    Lux

    Vị trí TB3.57Top 464.22%Tỷ lệ thắng27.52%
    0.4%
  • Draven

    Draven

    Vị trí TB4.54Top 443.62%Tỷ lệ thắng25.53%
    0.3%
  • Ezreal

    Ezreal

    Vị trí TB4.58Top 448.47%Tỷ lệ thắng9.82%
    0.3%
  • Lillia

    Lillia

    Vị trí TB4.85Top 440.43%Tỷ lệ thắng9.57%
    0.3%
  • Fiddlesticks

    Fiddlesticks

    Vị trí TB4.70Top 444.44%Tỷ lệ thắng8.96%
    0.3%
  • Amumu

    Amumu

    Vị trí TB4.30Top 453.1%Tỷ lệ thắng16.81%
    0.3%
  • LeBlanc

    LeBlanc

    Vị trí TB5.51Top 430.17%Tỷ lệ thắng4.31%
    0.3%
  • Người Đá

    Người Đá

    Vị trí TB4.53Top 447.71%Tỷ lệ thắng12.98%
    0.3%
  • Rakan

    Rakan

    Vị trí TB5.13Top 437.8%Tỷ lệ thắng11.02%
    0.3%
  • Rồng Ngàn Tuổi

    Rồng Ngàn Tuổi

    Vị trí TB4.39Top 446.77%Tỷ lệ thắng19.35%
    0.2%
  • Malphite

    Malphite

    Vị trí TB4.29Top 453.42%Tỷ lệ thắng15.07%
    0.2%
  • Cassiopeia

    Cassiopeia

    Vị trí TB5.11Top 436.99%Tỷ lệ thắng5.48%
    0.2%
  • Sỏi

    Sỏi

    Vị trí TB4.35Top 450.72%Tỷ lệ thắng15.94%
    0.2%
  • Diana

    Diana

    Vị trí TB4.98Top 442.11%Tỷ lệ thắng9.02%
    0.2%
  • Rek'Sai

    Rek'Sai

    Vị trí TB4.75Top 452.46%Tỷ lệ thắng4.92%
    0.2%
  • Alistar

    Alistar

    Vị trí TB5Top 439.13%Tỷ lệ thắng11.59%
    0.1%
  • Hecarim

    Hecarim

    Vị trí TB5.13Top 437.68%Tỷ lệ thắng8.7%
    0.1%
  • Cua Kỳ Cục

    Cua Kỳ Cục

    Vị trí TB4.79Top 441.94%Tỷ lệ thắng11.29%
    0.1%
  • Sejuani

    Sejuani

    Vị trí TB5.17Top 435.85%Tỷ lệ thắng0%
    0.1%
  • Veigar

    Veigar

    Vị trí TB5.75Top 428.07%Tỷ lệ thắng1.75%
    0.1%
  • Aphelios

    Aphelios

    Vị trí TB5.36Top 432.08%Tỷ lệ thắng11.32%
    0.1%
Thuộc Bộ 18 TFT
Tổng quan Bộ 18
Trang bị được dùng nhiều nhất Bộ 18
Trang bị

Đội hình hàng đầu Bộ 18

Trang bị được dùng nhiều nhất Bộ 18

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Nên lắp Ấn Hoa Linh cho tướng nào?
Ấn Hoa Linh thường được lắp cho Sivir, Gnar, Vi. Kết quả tốt nhất thuộc về Gnar với thứ hạng trung bình 3.69.
Ấn Hoa Linh ghép từ gì?
Ấn Hoa Linh ghép từ Xẻng Vàng, Gậy Quá Khổ.
Ấn Hoa Linh mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.3, đội hình dùng Ấn Hoa Linh có thứ hạng trung bình 4.51 và vào top 4 trong 49.5% số trận, tỉ lệ thắng 12.9%. Mẫu 7 862 trận.

Cách trang Ấn Hoa Linh được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Ấn Hoa Linh này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Tóm tắt trang bị, các tướng dựng Ấn Hoa Linh và các đội hình hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt ở trên cho thấy các bàn cờ mang Ấn Hoa Linh thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4, tỷ lệ thắng và mức độ thường được dựng. Bên dưới là các tướng dùng Ấn Hoa Linh nhiều nhất, cùng các đội hình mạnh nhất và trang bị phổ biến của set hiện tại để tham khảo.

Dữ liệu Ấn Hoa Linh này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Người mang tốt nhất phụ thuộc vào đội hình và nguyên liệu bạn tìm được, nên hãy dùng làm hướng dẫn.