Ấn Gai Đen ĐTCL TFT Bộ 18 công thức và tướng dùng nhiều nhất Zyra

Ấn Gai Đen thường được lắp cho Zyra, Kha'Zix, Fiddlesticks. Kết quả tốt nhất thuộc về Zyra với thứ hạng trung bình 4.30. Ấn Gai Đen ghép từ Xẻng Vàng, Đai Khổng Lồ. Đội hình Gai Đen mạnh nhất hiện tại là Thuật Sư Rammus, hạng S, thứ hạng trung bình 4.08 và vào top 4 ở 57.4% số trận. Tướng nên lắp Ấn Gai Đen, thứ hạng trung bình, tỉ lệ top 4 và các đội hình dùng trang bị này trong ĐTCL TFT Bộ 18.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 42 266

Khoảng thời gian dữ liệu từ 23 tháng 9, 2026 đến 6 tháng 10, 2026

Ấn Gai Đen

Ấn Gai Đen
Xẻng VàngĐai Khổng Lồ

Ấn Gai Đen

CTier tăng so với bản vá trước, trước đây D

Bản vá 18.3 · Set 18 · Đấu Trường Chân Lý 7 483 trận

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Gai Đen.

Máu
250
Sức mạnh Công kích
15%
Sức mạnh Phép thuật
15%
Vị trí TB
4.48
Tỉ lệ chọn
2.22%
Top 4
50.01%
Tỷ lệ thắng
12.75%

Đội hình Gai Đen theo mốc tộc hệ cao nhất

Tất cả đội hình Gai Đen

Tướng dùng Ấn Gai Đen

  • Kha'Zix

    Kha'Zix

    Vị trí TB4.58Top 448.5%Tỷ lệ thắng14.47%
    2.1%
  • Yunara

    Yunara

    Vị trí TB4.36Top 452.39%Tỷ lệ thắng13.1%
    2%
  • Zyra

    Zyra

    Vị trí TB4.30Top 452.67%Tỷ lệ thắng16%
    1.7%
  • Sói Hắc Ám

    Sói Hắc Ám

    Vị trí TB4.40Top 450.45%Tỷ lệ thắng8.04%
    1.1%
  • Bụi Gai Đỏ

    Bụi Gai Đỏ

    Vị trí TB4.21Top 457.94%Tỷ lệ thắng10.71%
    0.9%
  • Kobuko

    Kobuko

    Vị trí TB4.87Top 438.89%Tỷ lệ thắng5.56%
    0.8%
  • Soraka

    Soraka

    Vị trí TB4.31Top 451.35%Tỷ lệ thắng16.82%
    0.7%
  • Kennen

    Kennen

    Vị trí TB3.68Top 465.39%Tỷ lệ thắng20.87%
    0.6%
  • Rengar

    Rengar

    Vị trí TB4.86Top 444.29%Tỷ lệ thắng14.29%
    0.5%
  • Fiddlesticks

    Fiddlesticks

    Vị trí TB4.35Top 452.98%Tỷ lệ thắng12.7%
    0.5%
  • LeBlanc

    LeBlanc

    Vị trí TB4.53Top 446.63%Tỷ lệ thắng14.9%
    0.5%
  • Rammus

    Rammus

    Vị trí TB4.70Top 442.03%Tỷ lệ thắng14.49%
    0.5%
  • Gnar

    Gnar

    Vị trí TB3.60Top 467.43%Tỷ lệ thắng18.29%
    0.4%
  • Sett

    Sett

    Vị trí TB4.37Top 452.79%Tỷ lệ thắng12.69%
    0.4%
  • Cassiopeia

    Cassiopeia

    Vị trí TB4.10Top 455.14%Tỷ lệ thắng15.89%
    0.3%
  • Alistar

    Alistar

    Vị trí TB4.19Top 454.09%Tỷ lệ thắng16.98%
    0.3%
  • Alune

    Alune

    Vị trí TB3.50Top 467.54%Tỷ lệ thắng20.18%
    0.3%
  • Diana

    Diana

    Vị trí TB4.71Top 444.3%Tỷ lệ thắng8.44%
    0.3%
  • Lillia

    Lillia

    Vị trí TB4.58Top 449.41%Tỷ lệ thắng10.59%
    0.3%
  • Teemo

    Teemo

    Vị trí TB4.70Top 446.91%Tỷ lệ thắng9.88%
    0.3%
  • Quái Đá Krug

    Quái Đá Krug

    Vị trí TB5.04Top 439.86%Tỷ lệ thắng6.52%
    0.3%
  • Ahri

    Ahri

    Vị trí TB4.45Top 449.06%Tỷ lệ thắng14.15%
    0.2%
  • Ezreal

    Ezreal

    Vị trí TB4.15Top 454.39%Tỷ lệ thắng12.28%
    0.2%
  • Amumu

    Amumu

    Vị trí TB4.46Top 451.75%Tỷ lệ thắng12.06%
    0.2%
  • Ornn

    Ornn

    Vị trí TB4.99Top 438.85%Tỷ lệ thắng9.35%
    0.2%
  • Maokai

    Maokai

    Vị trí TB4.33Top 453.47%Tỷ lệ thắng15.28%
    0.2%
  • Yorick

    Yorick

    Vị trí TB4.78Top 443.07%Tỷ lệ thắng10.95%
    0.2%
  • Morgana

    Morgana

    Vị trí TB5.12Top 440.24%Tỷ lệ thắng9.76%
    0.2%
  • Taric

    Taric

    Vị trí TB3.61Top 462.18%Tỷ lệ thắng21.01%
    0.2%
  • Ivern

    Ivern

    Vị trí TB3.78Top 462.92%Tỷ lệ thắng17.98%
    0.2%
  • Người Đá

    Người Đá

    Vị trí TB4.38Top 452.05%Tỷ lệ thắng11.11%
    0.2%
  • Vi

    Vi

    Vị trí TB4.82Top 445.22%Tỷ lệ thắng8.28%
    0.2%
  • Hecarim

    Hecarim

    Vị trí TB4.92Top 443.66%Tỷ lệ thắng5.63%
    0.2%
  • Nidalee

    Nidalee

    Vị trí TB4.47Top 451.61%Tỷ lệ thắng8.06%
    0.1%
  • Sivir

    Sivir

    Vị trí TB4.70Top 448.44%Tỷ lệ thắng10.94%
    0.1%
  • Kog'Maw

    Kog'Maw

    Vị trí TB4.75Top 450%Tỷ lệ thắng3.85%
    0.1%
Thuộc Bộ 18 TFT
Tổng quan Bộ 18
Trang bị được dùng nhiều nhất Bộ 18
Trang bị

Đội hình hàng đầu Bộ 18

Trang bị được dùng nhiều nhất Bộ 18

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Nên lắp Ấn Gai Đen cho tướng nào?
Ấn Gai Đen thường được lắp cho Zyra, Kha'Zix, Fiddlesticks. Kết quả tốt nhất thuộc về Zyra với thứ hạng trung bình 4.30.
Ấn Gai Đen ghép từ gì?
Ấn Gai Đen ghép từ Xẻng Vàng, Đai Khổng Lồ.
Ấn Gai Đen mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.3, đội hình dùng Ấn Gai Đen có thứ hạng trung bình 4.48 và vào top 4 trong 50.0% số trận, tỉ lệ thắng 12.8%. Mẫu 7 483 trận.

Cách trang Ấn Gai Đen được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Ấn Gai Đen này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Tóm tắt trang bị, các tướng dựng Ấn Gai Đen và các đội hình hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt ở trên cho thấy các bàn cờ mang Ấn Gai Đen thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4, tỷ lệ thắng và mức độ thường được dựng. Bên dưới là các tướng dùng Ấn Gai Đen nhiều nhất, cùng các đội hình mạnh nhất và trang bị phổ biến của set hiện tại để tham khảo.

Dữ liệu Ấn Gai Đen này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Người mang tốt nhất phụ thuộc vào đội hình và nguyên liệu bạn tìm được, nên hãy dùng làm hướng dẫn.