Ấn Hỏa Ngục ĐTCL TFT Bộ 18 công thức và tướng dùng nhiều nhất Ashe

Ấn Hỏa Ngục thường được lắp cho Ashe, Sivir, Aphelios. Kết quả tốt nhất thuộc về Ashe với thứ hạng trung bình 3.92. Ấn Hỏa Ngục ghép từ Xẻng Vàng, Cung Gỗ. Đội hình Hỏa Ngục mạnh nhất hiện tại là Hỏa Ngục Zyra, hạng S, thứ hạng trung bình 4.01 và vào top 4 ở 57.4% số trận. Tướng nên lắp Ấn Hỏa Ngục, thứ hạng trung bình, tỉ lệ top 4 và các đội hình dùng trang bị này trong ĐTCL TFT Bộ 18.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 42 266

Khoảng thời gian dữ liệu từ 23 tháng 9, 2026 đến 6 tháng 10, 2026

Ấn Hỏa Ngục

Ấn Hỏa Ngục
Xẻng VàngCung Gỗ

Ấn Hỏa Ngục

B

Bản vá 18.3 · Set 18 · Đấu Trường Chân Lý 12 774 trận

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hỏa Ngục.

Tốc độ Đánh
40%
Vị trí TB
4.39
Tỉ lệ chọn
3.8%
Top 4
50.79%
Tỷ lệ thắng
16.19%

Đội hình Hỏa Ngục theo mốc tộc hệ cao nhất

Tất cả đội hình Hỏa Ngục

Tướng dùng Ấn Hỏa Ngục

  • Ashe

    Ashe

    Vị trí TB3.92Top 459.27%Tỷ lệ thắng23.51%
    9.2%
  • Sivir

    Sivir

    Vị trí TB4.99Top 438.66%Tỷ lệ thắng12.41%
    2.5%
  • Draven

    Draven

    Vị trí TB4.34Top 451.34%Tỷ lệ thắng20.57%
    2.2%
  • Kayle

    Kayle

    Vị trí TB4.79Top 443.72%Tỷ lệ thắng7.69%
    1.4%
  • Aphelios

    Aphelios

    Vị trí TB4.76Top 445.44%Tỷ lệ thắng7.32%
    1.2%
  • Rồng Ngàn Tuổi

    Rồng Ngàn Tuổi

    Vị trí TB4.25Top 450.48%Tỷ lệ thắng22.51%
    1.2%
  • Ezreal

    Ezreal

    Vị trí TB4.63Top 443.69%Tỷ lệ thắng13.46%
    1%
  • Ivern

    Ivern

    Vị trí TB3.48Top 465.2%Tỷ lệ thắng29.23%
    0.8%
  • Lux

    Lux

    Vị trí TB3.85Top 461.86%Tỷ lệ thắng21.86%
    0.7%
  • Zyra

    Zyra

    Vị trí TB4.40Top 451.67%Tỷ lệ thắng10.53%
    0.7%
  • Kog'Maw

    Kog'Maw

    Vị trí TB4.03Top 461.76%Tỷ lệ thắng10.97%
    0.6%
  • Alune

    Alune

    Vị trí TB3.86Top 462.45%Tỷ lệ thắng16.59%
    0.6%
  • Morgana

    Morgana

    Vị trí TB4.87Top 440.34%Tỷ lệ thắng12.61%
    0.6%
  • Tristana

    Tristana

    Vị trí TB5.46Top 429.91%Tỷ lệ thắng3.74%
    0.6%
  • Azir

    Azir

    Vị trí TB4.29Top 457.72%Tỷ lệ thắng13.09%
    0.5%
  • Nidalee

    Nidalee

    Vị trí TB4.92Top 441.04%Tỷ lệ thắng5.18%
    0.5%
  • Soraka

    Soraka

    Vị trí TB4.55Top 446.82%Tỷ lệ thắng12.04%
    0.5%
  • Chim Mẹ

    Chim Mẹ

    Vị trí TB4.59Top 450.62%Tỷ lệ thắng8.64%
    0.5%
  • Xayah

    Xayah

    Vị trí TB5.22Top 431.97%Tỷ lệ thắng6.56%
    0.5%
  • Yunara

    Yunara

    Vị trí TB5.37Top 435.63%Tỷ lệ thắng5.75%
    0.4%
  • Camille

    Camille

    Vị trí TB5.35Top 432.69%Tỷ lệ thắng3.85%
    0.4%
  • Gnar

    Gnar

    Vị trí TB3.93Top 460.96%Tỷ lệ thắng18.72%
    0.4%
  • Master Yi

    Master Yi

    Vị trí TB5.02Top 441.38%Tỷ lệ thắng5.17%
    0.4%
  • Lillia

    Lillia

    Vị trí TB4.57Top 445.05%Tỷ lệ thắng12.61%
    0.4%
  • Bụi Gai Đỏ

    Bụi Gai Đỏ

    Vị trí TB4.64Top 447.37%Tỷ lệ thắng4.21%
    0.4%
  • Kha'Zix

    Kha'Zix

    Vị trí TB5.24Top 435.29%Tỷ lệ thắng10.59%
    0.3%
  • Leona

    Leona

    Vị trí TB4.77Top 442.25%Tỷ lệ thắng9.86%
    0.3%
  • Cassiopeia

    Cassiopeia

    Vị trí TB4.94Top 443%Tỷ lệ thắng10%
    0.3%
  • Diana

    Diana

    Vị trí TB4.53Top 449.44%Tỷ lệ thắng8.33%
    0.2%
  • Vi

    Vi

    Vị trí TB4.58Top 449.34%Tỷ lệ thắng11.89%
    0.2%
  • Maokai

    Maokai

    Vị trí TB4.19Top 453.08%Tỷ lệ thắng15.38%
    0.2%
  • Ahri

    Ahri

    Vị trí TB4.55Top 450%Tỷ lệ thắng12.5%
    0.2%
  • LeBlanc

    LeBlanc

    Vị trí TB5.19Top 436.36%Tỷ lệ thắng7.79%
    0.2%
  • Sejuani

    Sejuani

    Vị trí TB4.62Top 446.03%Tỷ lệ thắng9.52%
    0.2%
  • Fiddlesticks

    Fiddlesticks

    Vị trí TB4.73Top 443.24%Tỷ lệ thắng11.49%
    0.2%
  • Taric

    Taric

    Vị trí TB4.11Top 453.33%Tỷ lệ thắng24.44%
    0.1%
  • Người Đá

    Người Đá

    Vị trí TB4.50Top 446.25%Tỷ lệ thắng13.75%
    0.1%
Thuộc Bộ 18 TFT
Tổng quan Bộ 18
Trang bị được dùng nhiều nhất Bộ 18
Trang bị

Đội hình hàng đầu Bộ 18

Trang bị được dùng nhiều nhất Bộ 18

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Nên lắp Ấn Hỏa Ngục cho tướng nào?
Ấn Hỏa Ngục thường được lắp cho Ashe, Sivir, Aphelios. Kết quả tốt nhất thuộc về Ashe với thứ hạng trung bình 3.92.
Ấn Hỏa Ngục ghép từ gì?
Ấn Hỏa Ngục ghép từ Xẻng Vàng, Cung Gỗ.
Ấn Hỏa Ngục mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.3, đội hình dùng Ấn Hỏa Ngục có thứ hạng trung bình 4.39 và vào top 4 trong 50.8% số trận, tỉ lệ thắng 16.2%. Mẫu 12 774 trận.

Cách trang Ấn Hỏa Ngục được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Ấn Hỏa Ngục này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Tóm tắt trang bị, các tướng dựng Ấn Hỏa Ngục và các đội hình hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt ở trên cho thấy các bàn cờ mang Ấn Hỏa Ngục thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4, tỷ lệ thắng và mức độ thường được dựng. Bên dưới là các tướng dùng Ấn Hỏa Ngục nhiều nhất, cùng các đội hình mạnh nhất và trang bị phổ biến của set hiện tại để tham khảo.

Dữ liệu Ấn Hỏa Ngục này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Người mang tốt nhất phụ thuộc vào đội hình và nguyên liệu bạn tìm được, nên hãy dùng làm hướng dẫn.