Ấn Hỏa Ngục Ashe ĐTCL TFT Bộ 18 công thức và tướng dùng nhiều nhất

Ấn Hỏa Ngục thường được lắp cho Ashe, Sivir, Aphelios. Kết quả tốt nhất thuộc về Ashe với thứ hạng trung bình 4.18. Ấn Hỏa Ngục ghép từ Xẻng Vàng, Cung Gỗ. Đội hình Hỏa Ngục mạnh nhất hiện tại là Hỏa Ngục Alune, hạng S, thứ hạng trung bình 4.06 và vào top 4 ở 55.3% số trận. Tướng nên lắp Ấn Hỏa Ngục, thứ hạng trung bình, tỉ lệ top 4 và các đội hình dùng trang bị này trong ĐTCL TFT Bộ 18.

Cập nhật lần cuối

Số trận phân tích 31 626

Khoảng thời gian dữ liệu từ 7 tháng 10, 2026 đến 15 tháng 10, 2026

Ấn Hỏa Ngục

Ấn Hỏa Ngục
Xẻng VàngCung Gỗ

Ấn Hỏa Ngục

B

Bản vá 18.4 · Set 18 · Đấu Trường Chân Lý 7 937 trận

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hỏa Ngục.

Tốc độ Đánh
40%
Vị trí TB
4.41
Tỉ lệ chọn
3.16%
Top 4
51.56%
Tỷ lệ thắng
13.81%

Đội hình Hỏa Ngục theo mốc tộc hệ cao nhất

Tất cả đội hình Hỏa Ngục

Tướng dùng Ấn Hỏa Ngục

  • Ashe

    Ashe

    Vị trí TB4.18Top 454.91%Tỷ lệ thắng16.73%
    8.7%
  • Sivir

    Sivir

    Vị trí TB4.98Top 439.91%Tỷ lệ thắng9.31%
    2.5%
  • Draven

    Draven

    Vị trí TB4.07Top 457.2%Tỷ lệ thắng22.11%
    2%
  • Aphelios

    Aphelios

    Vị trí TB4.43Top 451.38%Tỷ lệ thắng8.97%
    1.3%
  • Kayle

    Kayle

    Vị trí TB4.57Top 449.62%Tỷ lệ thắng10.77%
    1.3%
  • Ezreal

    Ezreal

    Vị trí TB4.41Top 450.26%Tỷ lệ thắng15.9%
    0.9%
  • Rồng Ngàn Tuổi

    Rồng Ngàn Tuổi

    Vị trí TB4.31Top 453.81%Tỷ lệ thắng22.38%
    0.8%
  • Lux

    Lux

    Vị trí TB3.67Top 465.52%Tỷ lệ thắng22.41%
    0.7%
  • Ivern

    Ivern

    Vị trí TB3.81Top 460.21%Tỷ lệ thắng24.65%
    0.7%
  • Zyra

    Zyra

    Vị trí TB4.57Top 447.79%Tỷ lệ thắng12.85%
    0.7%
  • Kog'Maw

    Kog'Maw

    Vị trí TB3.84Top 467.3%Tỷ lệ thắng12.32%
    0.7%
  • Alune

    Alune

    Vị trí TB3.98Top 458.79%Tỷ lệ thắng13.19%
    0.6%
  • Chim Mẹ

    Chim Mẹ

    Vị trí TB4.80Top 448.75%Tỷ lệ thắng7.5%
    0.6%
  • Tristana

    Tristana

    Vị trí TB5.21Top 438.1%Tỷ lệ thắng4.76%
    0.5%
  • Camille

    Camille

    Vị trí TB5.51Top 438.98%Tỷ lệ thắng0%
    0.5%
  • Nidalee

    Nidalee

    Vị trí TB4.82Top 446.62%Tỷ lệ thắng6.76%
    0.5%
  • Rengar

    Rengar

    Vị trí TB4.65Top 437.25%Tỷ lệ thắng11.76%
    0.5%
  • Azir

    Azir

    Vị trí TB4.65Top 448.07%Tỷ lệ thắng7.73%
    0.5%
  • Soraka

    Soraka

    Vị trí TB4.35Top 452.53%Tỷ lệ thắng13.36%
    0.5%
  • Xayah

    Xayah

    Vị trí TB5.15Top 437.62%Tỷ lệ thắng6.93%
    0.5%
  • Morgana

    Morgana

    Vị trí TB5.01Top 440.94%Tỷ lệ thắng12.08%
    0.4%
  • Gnar

    Gnar

    Vị trí TB3.60Top 468.67%Tỷ lệ thắng21.69%
    0.4%
  • Yunara

    Yunara

    Vị trí TB4.82Top 447.27%Tỷ lệ thắng9.09%
    0.4%
  • Lillia

    Lillia

    Vị trí TB4.93Top 441.89%Tỷ lệ thắng8.11%
    0.3%
  • Kha'Zix

    Kha'Zix

    Vị trí TB4.81Top 446.55%Tỷ lệ thắng6.9%
    0.3%
  • Bụi Gai Đỏ

    Bụi Gai Đỏ

    Vị trí TB4.38Top 449.43%Tỷ lệ thắng11.49%
    0.3%
  • Leona

    Leona

    Vị trí TB4.58Top 449.35%Tỷ lệ thắng6.49%
    0.3%
  • Diana

    Diana

    Vị trí TB4.23Top 456%Tỷ lệ thắng12%
    0.3%
  • Cassiopeia

    Cassiopeia

    Vị trí TB5.02Top 436.92%Tỷ lệ thắng6.15%
    0.3%
  • Vi

    Vi

    Vị trí TB4.81Top 441.58%Tỷ lệ thắng9.9%
    0.2%
  • Ahri

    Ahri

    Vị trí TB4.52Top 451.92%Tỷ lệ thắng9.62%
    0.2%
  • LeBlanc

    LeBlanc

    Vị trí TB4.67Top 442.59%Tỷ lệ thắng16.67%
    0.2%
  • Sejuani

    Sejuani

    Vị trí TB4.98Top 445.1%Tỷ lệ thắng3.92%
    0.2%
  • Maokai

    Maokai

    Vị trí TB4.49Top 453.42%Tỷ lệ thắng8.22%
    0.2%
  • Fiddlesticks

    Fiddlesticks

    Vị trí TB4.65Top 447.12%Tỷ lệ thắng10.58%
    0.2%
  • Taric

    Taric

    Vị trí TB3.84Top 458.23%Tỷ lệ thắng21.52%
    0.1%
  • Người Đá

    Người Đá

    Vị trí TB4.48Top 450%Tỷ lệ thắng1.72%
    0.1%
Thuộc Bộ 18 TFT
Tổng quan Bộ 18
Trang bị được dùng nhiều nhất Bộ 18
Trang bị

Đội hình hàng đầu Bộ 18

Trang bị được dùng nhiều nhất Bộ 18

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Câu hỏi thường gặp

Nên lắp Ấn Hỏa Ngục cho tướng nào?
Ấn Hỏa Ngục thường được lắp cho Ashe, Sivir, Aphelios. Kết quả tốt nhất thuộc về Ashe với thứ hạng trung bình 4.18.
Ấn Hỏa Ngục ghép từ gì?
Ấn Hỏa Ngục ghép từ Xẻng Vàng, Cung Gỗ.
Ấn Hỏa Ngục mạnh thế nào ở TFT mùa 18?
Ở bản 18.4, đội hình dùng Ấn Hỏa Ngục có thứ hạng trung bình 4.41 và vào top 4 trong 51.6% số trận, tỉ lệ thắng 13.8%. Mẫu 7 937 trận.

Cách trang Ấn Hỏa Ngục được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Ấn Hỏa Ngục này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Tóm tắt trang bị, các tướng dựng Ấn Hỏa Ngục và các đội hình hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt ở trên cho thấy các bàn cờ mang Ấn Hỏa Ngục thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4, tỷ lệ thắng và mức độ thường được dựng. Bên dưới là các tướng dùng Ấn Hỏa Ngục nhiều nhất, cùng các đội hình mạnh nhất và trang bị phổ biến của set hiện tại để tham khảo.

Dữ liệu Ấn Hỏa Ngục này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Người mang tốt nhất phụ thuộc vào đội hình và nguyên liệu bạn tìm được, nên hãy dùng làm hướng dẫn.