Background image

Smolder Đường giữa

Smolder Đường giữa có 52.36% thắng với 0.28% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 212 trận ở bản vá 26.14, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Smolder ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:212

Tỉ lệ thắng:52.36%

Tier:D

Smolder

Smolder — Đường giữa

Smolder

Smolder

D
  • Long HỏaP
  • Hơi Thở Bỏng CháyQ
  • Hắt Xìii!W
  • Vỗ Cánh Tung BayE
  • MEEẸ ƠIII!R

Đường giữa · Bản vá 26.14 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
212
Thắng
111
Tỉ lệ thắng
52.36%
Tỉ lệ chọn
0.28%
Tỉ lệ cấm
3.91%
Độ khó
Dễ

Thông số Smolder Đường giữa

20 911
Sát thương vật lý
6 286
Sát thương phép
4 151
Sát thương chuẩn
31 349
Tổng sát thương
26 634
Sát thương nhận
6 282
Hồi máu
7.4
Hạ gục
6.3
Số mạng
6.7
Hỗ trợ
3.5
Chuỗi hạ gục tối đa
13 589
Vàng
228
Lính tiêu diệt
4.9
CS rừng

Bảng ngọc Smolder Đường giữa

Smolder

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Cảm Hứng

Cảm Hứng

  • Bước Chân Màu NhiệmTốc Biến Ma ThuậtHoàn Tiền
  • Thuốc Thần Nhân BaGiao Hàng Bánh QuyThuốc Thời Gian
  • Nhạc Nào Cũng NhảyThấu Thị Vũ TrụVận Tốc Tiếp Cận

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Tốc Độ Di Chuyển
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Kiếm Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Lưỡi Hái Linh Hồn
  • Giày Khai Sáng Ionia
  • Rìu Đen

Trang bị 4

  • Ngọn Giáo Shojin83%
  • Đại Bác Liên Thanh17%

Trang bị 5

  • Đại Bác Liên Thanh100%

Trang bị 6

  • Giáp Thiên Thần100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R
Độ phổ biến:3.77%Tỉ lệ thắng:62.5%

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút7.1%
  • 16–20 phút2.4%
  • 21–25 phút9.9%
  • 26–30 phút21.7%
  • 31–35 phút35.4%
  • 36–40 phút16%
  • 41+ phút7.6%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút53.3%
  • 16–20 phút20%
  • 21–25 phút61.9%
  • 26–30 phút50%
  • 31–35 phút53.3%
  • 36–40 phút47.1%
  • 41+ phút62.5%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood55.7%
  • Rồng đầu tiên56.8%
  • Trụ đầu tiên63.9%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên64.6%
  • Baron đầu tiên80.8%

Cách trang Smolder Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Smolder Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Smolder ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Smolder thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Smolder ở Đường giữa.

Dữ liệu Smolder Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.