Background image

Smolder Đường giữa

Smolder Đường giữa có 46.71% thắng với 0.26% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 289 trận ở bản vá 26.15, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Smolder ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:289

Tỉ lệ thắng:46.71%

Tier:D

Smolder

Smolder — Đường giữa

Smolder

Smolder

D
  • Long HỏaP
  • Hơi Thở Bỏng CháyQ
  • Hắt Xìii!W
  • Vỗ Cánh Tung BayE
  • MEEẸ ƠIII!R

Đường giữa · Bản vá 26.15 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
289
Thắng
135
Tỉ lệ thắng
46.71%
Tỉ lệ chọn
0.26%
Tỉ lệ cấm
3%
Độ khó
Dễ

Thông số Smolder Đường giữa

20 957
Sát thương vật lý
6 314
Sát thương phép
3 608
Sát thương chuẩn
30 880
Tổng sát thương
27 995
Sát thương nhận
6 159
Hồi máu
7.1
Hạ gục
6.8
Số mạng
6.9
Hỗ trợ
3.1
Chuỗi hạ gục tối đa
13 729
Vàng
231
Lính tiêu diệt
5.9
CS rừng

Bảng ngọc Smolder Đường giữa

Smolder

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Cảm Hứng

Cảm Hứng

  • Bước Chân Màu NhiệmTốc Biến Ma ThuậtHoàn Tiền
  • Thuốc Thần Nhân BaGiao Hàng Bánh QuyThuốc Thời Gian
  • Nhạc Nào Cũng NhảyThấu Thị Vũ TrụVận Tốc Tiếp Cận

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Tốc Độ Di Chuyển
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Kiếm Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Lưỡi Hái Linh Hồn
  • Giày Khai Sáng Ionia
  • Rìu Đen

Trang bị 4

  • Ngọn Giáo Shojin88%
  • Đại Bác Liên Thanh13%

Trang bị 5

  • Đại Bác Liên Thanh67%
  • Giáp Thiên Thần33%

Trang bị 6

  • Vô Cực Kiếm50%
  • Nguyệt Quế Cao Ngạo50%

Trang bị 7

  • Giáp Thiên Thần100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R
Độ phổ biến:3.81%Tỉ lệ thắng:27.27%

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút2.8%
  • 16–20 phút2.8%
  • 21–25 phút12.1%
  • 26–30 phút27%
  • 31–35 phút28.4%
  • 36–40 phút16.3%
  • 41+ phút10.7%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút62.5%
  • 16–20 phút12.5%
  • 21–25 phút45.7%
  • 26–30 phút35.9%
  • 31–35 phút53.7%
  • 36–40 phút48.9%
  • 41+ phút58.1%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood53.6%
  • Trụ đầu tiên60.8%
  • Rồng đầu tiên63.8%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên63.9%
  • Baron đầu tiên78%

Cách trang Smolder Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Smolder Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Smolder ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Smolder thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Smolder ở Đường giữa.

Dữ liệu Smolder Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.