Background image

Mel Đường giữa

Mel Đường giữa có 45.18% thắng với 1.96% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 1 578 trận ở bản vá 26.13, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Mel ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1 578

Tỉ lệ thắng:45.18%

Tier:D

Mel

Mel — Đường giữa

Mel

Mel

D
  • Hào Quang Rực RỡP
  • Chùm Sáng Hội TụQ
  • Phản Quang Chiết KínhW
  • Phi Luân Dương ViêmE
  • Nhật Thực Hoàng KimR

Đường giữa · Bản vá 26.13 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1 578
Thắng
713
Tỉ lệ thắng
45.18%
Tỉ lệ chọn
1.96%
Tỉ lệ cấm
24.67%
Độ khó
Trung bình

Thông số Mel Đường giữa

1 475
Sát thương vật lý
26 056
Sát thương phép
490
Sát thương chuẩn
28 021
Tổng sát thương
22 316
Sát thương nhận
2 476
Hồi máu
9.5
Hạ gục
6.8
Số mạng
5.2
Hỗ trợ
4.1
Chuỗi hạ gục tối đa
13 071
Vàng
202
Lính tiêu diệt
3
CS rừng

Bảng ngọc Mel Đường giữa

Mel

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng

Mảnh chỉ số

  • Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Vọng Âm Luden
  • Giày Pháp Sư
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Cát Zhonya67%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon33%

Trang bị 5

  • Mũ Phù Thủy Rabadon68%
  • Mặt Nạ Đọa Đày Liandry32%

Trang bị 6

  • Trượng Hư Vô60%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon40%

Trang bị 7

  • Mặt Nạ Đọa Đày Liandry50%
  • Quyền Trượng Bão Tố50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút5.5%
  • 16–20 phút4.1%
  • 21–25 phút13.2%
  • 26–30 phút26.2%
  • 31–35 phút28.5%
  • 36–40 phút14.5%
  • 41+ phút8.1%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút55.8%
  • 16–20 phút41.5%
  • 21–25 phút53.4%
  • 26–30 phút43.5%
  • 31–35 phút42.5%
  • 36–40 phút46.1%
  • 41+ phút39.8%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood54.1%
  • Rồng đầu tiên54.7%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên60.1%
  • Trụ đầu tiên64%
  • Baron đầu tiên71.3%

Cách trang Mel Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Mel Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Mel ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Mel thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Mel ở Đường giữa.

Dữ liệu Mel Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.