Background image

Mel Đường giữa

Mel Đường giữa có 44.98% thắng với 2.08% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 309 trận ở bản vá 26.12, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Mel ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:309

Tỉ lệ thắng:44.98%

Tier:D

Mel

Mel — Đường giữa

Mel

Mel

D
  • Hào Quang Rực RỡP
  • Chùm Sáng Hội TụQ
  • Phản Quang Chiết KínhW
  • Phi Luân Dương ViêmE
  • Nhật Thực Hoàng KimR

Đường giữa · Bản vá 26.12 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
309
Thắng
139
Tỉ lệ thắng
44.98%
Tỉ lệ chọn
2.08%
Tỉ lệ cấm
27.84%
Độ khó
Trung bình

Thông số Mel Đường giữa

1 483
Sát thương vật lý
25 940
Sát thương phép
495
Sát thương chuẩn
27 918
Tổng sát thương
21 741
Sát thương nhận
2 405
Hồi máu
9.5
Hạ gục
6.6
Số mạng
5
Hỗ trợ
4.3
Chuỗi hạ gục tối đa
12 852
Vàng
200
Lính tiêu diệt
2.6
CS rừng

Bảng ngọc Mel Đường giữa

Mel

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng

Mảnh chỉ số

  • Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Vọng Âm Luden
  • Giày Pháp Sư
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa

Trang bị 4

  • Đồng Hồ Cát Zhonya68%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon32%

Trang bị 5

  • Mặt Nạ Đọa Đày Liandry64%
  • Đồng Hồ Cát Zhonya36%

Trang bị 6

  • Trượng Hư Vô50%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
WW
WW
E
E
E
E
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút7.8%
  • 16–20 phút4.5%
  • 21–25 phút14.2%
  • 26–30 phút24.6%
  • 31–35 phút25.6%
  • 36–40 phút13.3%
  • 41+ phút10%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút54.2%
  • 16–20 phút64.3%
  • 21–25 phút52.3%
  • 26–30 phút40.8%
  • 31–35 phút38%
  • 36–40 phút46.3%
  • 41+ phút45.2%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood50.9%
  • Rồng đầu tiên58.6%
  • Trụ đầu tiên58.8%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên59.5%
  • Baron đầu tiên76.8%

Cách trang Mel Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Mel Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Mel ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Mel thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Mel ở Đường giữa.

Dữ liệu Mel Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.