Background image

Garen Đường giữa

Garen Đường giữa có 50% thắng với 0.27% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 292 trận ở bản vá 26.12, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Garen ở Đường giữa.

Cập nhật lần cuối:

Trận:292

Tỉ lệ thắng:50%

Tier:D

Garen

Garen — Đường giữa

Garen

Garen

D
  • Bền BỉP
  • Đòn Quyết ĐịnhQ
  • Lòng Can ĐảmW
  • Phán QuyếtE
  • Công Lý DemaciaR

Đường giữa · Bản vá 26.12 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
292
Thắng
146
Tỉ lệ thắng
50%
Tỉ lệ chọn
0.27%
Tỉ lệ cấm
8.55%
Độ khó
Dễ

Thông số Garen Đường giữa

19 002
Sát thương vật lý
57.8
Sát thương phép
5 761
Sát thương chuẩn
24 822
Tổng sát thương
35 993
Sát thương nhận
3 916
Hồi máu
7.9
Hạ gục
6
Số mạng
4.8
Hỗ trợ
3.9
Chuỗi hạ gục tối đa
13 755
Vàng
219
Lính tiêu diệt
6.4
CS rừng

Bảng ngọc Garen Đường giữa

Garen

Ngọc bổ trợ

Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Sẵn Sàng Tấn CôngNhịp Độ Chết NgườiChinh PhụcBước Chân Thần Tốc
  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng
Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Thiêu Đốt

Trang bị khởi đầu

  • Khiên Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Giày Cuồng Nộ
  • Chùy Phản Kích
  • Ma Vũ Song Kiếm

Trang bị 4

  • Lời Nhắc Tử Vong67%
  • Nỏ Thần Dominik33%

Trang bị 5

  • Giáp Thiên Nhiên67%
  • Vô Cực Kiếm33%

Trang bị 6

  • Giáp Liệt Sĩ50%
  • Vô Cực Kiếm50%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
QQ
W
W
WW
WW
E
E
EE
E
E
R
R
R
R
Độ phổ biến:2.05%Tỉ lệ thắng:33.33%

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút3.4%
  • 16–20 phút4.1%
  • 21–25 phút15.4%
  • 26–30 phút26%
  • 31–35 phút30.1%
  • 36–40 phút13%
  • 41+ phút7.9%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút10%
  • 16–20 phút50%
  • 21–25 phút64.4%
  • 26–30 phút51.3%
  • 31–35 phút43.2%
  • 36–40 phút60.5%
  • 41+ phút43.5%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood54.4%
  • Rồng đầu tiên56.7%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên65.8%
  • Trụ đầu tiên69.4%
  • Baron đầu tiên74.6%

Cách trang Garen Đường giữa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Garen Đường giữa này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Garen ở Đường giữa được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Garen thể hiện ra sao ở Đường giữa, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Garen ở Đường giữa.

Dữ liệu Garen Đường giữa này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.