Đấu sĩ tốt nhất cho Lilypond Grove ở chế độ Sinh tồn đơn (Cập nhật Tháng 9 2026)
Bảng xếp hạng Đấu Hạng của bản đồ Lilypond Grove ở chế độ Sinh tồn đơn. Đấu sĩ từ hạng S đến hạng F kèm tỷ lệ thắng, tỷ lệ chọn và số trận trên chính bản đồ này, bên dưới là các bản đồ khác của chế độ.
Cập nhật lần cuối
Chế độSinh tồn đơn
Trận xếp hạng32 657

Lilypond Grove
Những đấu sĩ mạnh nhất trên Lilypond Grove hiện nay là Wendy, Cosmo, Shade, Kaze, Gus.
Các chữ hạng và số bên dưới chỉ tính từ các trận Đấu Hạng trên bản đồ này.
Lilypond Grove
Sinh tồn đơnTrận xếp hạng 32 657
SWendy62.3%
SCosmo66.4%
SShade54.9%
SKaze54.7%
SGus54.5%
AMeg54.3%
ADamian51.4%
ATrunk49.4%
ARosa47.9%
ACarl47.2%
ABibi44.9%
AFinx48.2%
AJacky47.3%
AR-T47.8%
APearl46.0%
AMoe45.6%
ANori43.4%
AFrank44.2%
AOllie45.3%
ADraco44.8%
AEl Primo41.0%
AGlowy44.4%
ABolt44.1%
ABuster43.1%
AMaisie42.1%
ACharlie42.8%
AMelodie42.2%
BStarr Nova42.1%
BDarryl40.8%
BLily39.4%
BShelly36.4%
BGriff39.1%
BCordelius39.0%
BJae-Yong41.4%
BEdgar33.0%
BDoug40.4%
BChuck40.7%
BAlli39.4%
BJanet39.9%
BOtis39.4%
BAsh39.3%
BBonnie39.8%
BSam39.6%
BGigi39.8%
BPam38.7%
BFang37.3%
BEve39.3%
BKenji37.3%
BEmz36.5%
BGale38.0%
BWillow38.7%
BBull35.5%
BPiper36.1%
BSurge32.0%
BLou37.5%
BBuzz35.0%
BChester37.4%
BMico36.8%
BMeeple37.5%
BSirius36.9%
CSandy36.9%
CGray37.0%
CMina36.2%
CLeon33.9%
CKit33.9%
CColette34.2%
CStu34.3%
CJessie34.7%
CNita33.6%
CBea33.7%
CAmber34.3%
CAngelo34.4%
CLumi34.8%
CBrock31.0%
CLola33.9%
CSpike31.8%
CMr. P33.3%
CRuffs33.9%
CPoco32.2%
CSqueak32.8%
CMax31.6%
CMortis28.2%
CPenny30.5%
CClancy30.9%
CColt26.5%
CCrow27.7%
CByron29.6%
CBelle30.0%
CPierce30.3%
CRico27.3%
CTara28.5%
C8-Bit28.6%
CBo28.8%
CBarley28.1%
CDynamike26.5%
CMandy27.6%
CNani27.0%
DGene25.9%
DTick25.3%
DBerry25.3%
DHank25.1%
DLarry & Lawrie23.4%
DJuju22.2%
DNajia22.4%
DSprout19.9%
FGrom16.8%
FZiggy12.1%Tất cả đấu sĩ trên Lilypond Grove
| Đấu sĩ | Tier | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|
| S | 62.3% | 37.3% | 12 172 | |
| S | 66.4% | 8.1% | 2 646 | |
| S | 54.9% | 79.2% | 25 870 | |
| S | 54.7% | 58.3% | 19 027 | |
| S | 54.5% | 33.5% | 10 952 | |
| A | 54.3% | 11.3% | 3 697 | |
| A | 51.4% | 1.6% | 535 | |
| A | 49.4% | 2.1% | 670 | |
| A | 47.9% | 5.6% | 1 815 | |
| A | 47.2% | 7.4% | 2 411 | |
| A | 44.9% | 20.8% | 6 775 | |
| A | 48.2% | 2.0% | 651 | |
| A | 47.3% | 3.6% | 1 189 | |
| A | 47.8% | 1.3% | 412 | |
| A | 46.0% | 6.8% | 2 221 | |
| A | 45.6% | 4.9% | 1 587 | |
| A | 43.4% | 16.0% | 5 210 | |
| A | 44.2% | 9.7% | 3 173 | |
| A | 45.3% | 1.4% | 448 | |
| A | 44.8% | 1.9% | 630 | |
| A | 41.0% | 20.2% | 6 590 | |
| A | 44.4% | 1.8% | 574 | |
| A | 44.1% | 1.8% | 605 | |
| A | 43.1% | 1.2% | 397 | |
| A | 42.1% | 7.1% | 2 312 | |
| A | 42.8% | 3.3% | 1 082 | |
| A | 42.2% | 6.0% | 1 968 | |
| B | 42.1% | 4.2% | 1 379 | |
| B | 40.8% | 8.8% | 2 890 | |
| B | 39.4% | 17.0% | 5 566 | |
| B | 36.4% | 29.1% | 9 518 | |
| B | 39.1% | 14.7% | 4 790 | |
| B | 39.0% | 15.2% | 4 954 | |
| B | 41.4% | 1.2% | 384 | |
| B | 33.0% | 75.4% | 24 630 | |
| B | 40.4% | 5.1% | 1 663 | |
| B | 40.7% | 1.3% | 418 | |
| B | 39.4% | 8.8% | 2 864 | |
| B | 39.9% | 2.3% | 742 | |
| B | 39.4% | 5.7% | 1 850 | |
| B | 39.3% | 3.5% | 1 126 | |
| B | 39.8% | 1.8% | 585 | |
| B | 39.6% | 1.9% | 632 | |
| B | 39.8% | 1.7% | 545 | |
| B | 38.7% | 3.6% | 1 192 | |
| B | 37.3% | 13.0% | 4 246 | |
| B | 39.3% | 2.4% | 797 | |
| B | 37.3% | 12.9% | 4 205 | |
| B | 36.5% | 12.6% | 4 128 | |
| B | 38.0% | 6.6% | 2 161 | |
| B | 38.7% | 1.3% | 429 | |
| B | 35.5% | 16.4% | 5 353 | |
| B | 36.1% | 11.1% | 3 616 | |
| B | 32.0% | 35.7% | 11 669 | |
| B | 37.5% | 3.9% | 1 284 | |
| B | 35.0% | 17.7% | 5 774 | |
| B | 37.4% | 5.9% | 1 939 | |
| B | 36.8% | 5.4% | 1 760 | |
| B | 37.5% | 2.0% | 656 | |
| B | 36.9% | 3.4% | 1 113 | |
| C | 36.9% | 3.0% | 993 | |
| C | 37.0% | 2.5% | 803 | |
| C | 36.2% | 5.5% | 1 797 | |
| C | 33.9% | 17.5% | 5 723 | |
| C | 33.9% | 15.5% | 5 059 | |
| C | 34.2% | 9.9% | 3 223 | |
| C | 34.3% | 9.3% | 3 034 | |
| C | 34.7% | 5.2% | 1 684 | |
| C | 33.6% | 6.7% | 2 196 | |
| C | 33.7% | 5.5% | 1 779 | |
| C | 34.3% | 2.9% | 938 | |
| C | 34.4% | 1.8% | 576 | |
| C | 34.8% | 1.7% | 560 | |
| C | 31.0% | 18.3% | 5 973 | |
| C | 33.9% | 1.5% | 492 | |
| C | 31.8% | 12.2% | 3 994 | |
| C | 33.3% | 1.9% | 622 | |
| C | 33.9% | 1.2% | 384 | |
| C | 32.2% | 6.3% | 2 043 | |
| C | 32.8% | 4.1% | 1 344 | |
| C | 31.6% | 7.1% | 2 320 | |
| C | 28.2% | 22.2% | 7 241 | |
| C | 30.5% | 3.5% | 1 154 | |
| C | 30.9% | 1.5% | 489 | |
| C | 26.5% | 22.9% | 7 472 | |
| C | 27.7% | 15.6% | 5 102 | |
| C | 29.6% | 5.7% | 1 864 | |
| C | 30.0% | 3.0% | 972 | |
| C | 30.3% | 1.8% | 570 | |
| C | 27.3% | 14.1% | 4 612 | |
| C | 28.5% | 7.4% | 2 408 | |
| C | 28.6% | 7.7% | 2 524 | |
| C | 28.8% | 3.2% | 1 056 | |
| C | 28.1% | 4.6% | 1 492 | |
| C | 26.5% | 10.9% | 3 566 | |
| C | 27.6% | 2.9% | 932 | |
| C | 27.0% | 3.9% | 1 284 | |
| D | 25.9% | 1.8% | 595 | |
| D | 25.3% | 5.3% | 1 746 | |
| D | 25.3% | 4.1% | 1 327 | |
| D | 25.1% | 1.4% | 470 | |
| D | 23.4% | 3.6% | 1 184 | |
| D | 22.2% | 1.6% | 535 | |
| D | 22.4% | 1.3% | 415 | |
| D | 19.9% | 1.5% | 472 | |
| F | 16.8% | 1.4% | 464 | |
| F | 12.1% | 1.9% | 610 |
Các bản đồ khác của chế độ Sinh tồn đơn
Flying FantasiesTrận xếp hạng 43 340Được chọn nhiều nhất Wendy, Cosmo, Kaze
Feast or FamineTrận xếp hạng 35 863Được chọn nhiều nhất Wendy, Cosmo, Kaze
Crossing the CoastTrận xếp hạng 32 518Được chọn nhiều nhất Wendy, Cosmo, Gus
Doom ShroomTrận xếp hạng 30 071Được chọn nhiều nhất Cosmo, Shade, Wendy
Rockwall BrawlTrận xếp hạng 29 483Được chọn nhiều nhất Cosmo, Shade, Trunk
TruthTrận xếp hạng 19 507Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Cosmo
Twisting VinesTrận xếp hạng 2 912Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Moe
Starfruit SupernovaTrận xếp hạng 2 384Được chọn nhiều nhất Cosmo, Wendy, Shade
Makeshift ScaffoldingTrận xếp hạng 2 300Được chọn nhiều nhất Wendy, Gene, Lily
Acid LakesTrận xếp hạng 865Được chọn nhiều nhất Wendy, R-T, Kaze
Skull CreekTrận xếp hạng 479Được chọn nhiều nhất Wendy, Moe, Hank
Will of the WispTrận xếp hạng 469Được chọn nhiều nhất Kaze, Shade, Wendy
Hot MazeTrận xếp hạng 465Được chọn nhiều nhất Shade, Wendy, Kaze
Crystal Eye CastleTrận xếp hạng 430Được chọn nhiều nhất Wendy, Eve, Shade
Erratic BlocksTrận xếp hạng 426Được chọn nhiều nhất Wendy, Shade, Kaze
Gated CommunityTrận xếp hạng 266Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Gus
KroketTrận xếp hạng 255Được chọn nhiều nhất Wendy, Finx, Kaze
Câu hỏi thường gặp
- Ai là đấu sĩ tốt nhất trên Lilypond Grove?
- Trên Lilypond Grove những lựa chọn mạnh nhất là Wendy, Cosmo, Shade, Kaze, Gus. Họ ở các hạng trên của bản đồ này vì thắng nhiều hơn phần còn lại và được chọn khá thường xuyên.
- Đấu sĩ nào có tỷ lệ thắng cao nhất trên Lilypond Grove?
- Tỷ lệ thắng cao nhất trên Lilypond Grove thuộc về Cosmo với 66.4%.
- Lilypond Grove thuộc chế độ nào?
- Lilypond Grove là bản đồ chế độ Sinh tồn đơn. Mọi số liệu trên trang này chỉ tính các trận trên bản đồ đó, nên thứ tự có thể khác bảng xếp hạng chung.