
Glowy trong chế độ xếp hạng Brawl Stars. Tier hiện tại, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, cùng chỉ số trên mọi map của vòng xoay và những map Glowy chơi tốt nhất.
Tier và điểm trong từng chế độ, gồm cả Showdown. Nhấn vào một chế độ trên bảng tier để xem toàn bộ xếp hạng của chế độ đó.
| Chế độ | Tier | Điểm | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| A | 6,5 | 53.4% | 0.4% | 69 | |
| A | 6,8 | 49.5% | 1.7% | 840 | |
| B | 5,4 | 49.2% | 1.4% | 358 | |
| B | 4,7 | 46.5% | 1.4% | 406 | |
| A | 6,6 | 53.8% | 0.8% | 123 | |
| A | 6,2 | 53.0% | 0.7% | 180 | |
| C | 3,8 | 42.1% | 3.6% | 766 |
Các map trong vòng xoay xếp hạng hiện tại, sắp theo tỉ lệ thắng trong từng chế độ.
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 56.8% | 0.4% | 38 | ||
| 48.4% | 0.3% | 31 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 55.5% | 1.6% | 146 | Tốt | |
| 44.7% | 0.5% | 47 | ||
| 43.3% | 1.4% | 134 | ||
| 32.3% | 0.3% | 31 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 53.6% | 1.6% | 138 | Tốt | |
| 50.0% | 0.4% | 34 | ||
| 42.6% | 1.2% | 115 | ||
| 40.3% | 1.3% | 119 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 54.2% | 0.8% | 74 | ||
| 53.1% | 0.6% | 49 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 56.3% | 0.8% | 71 | ||
| 52.1% | 0.6% | 48 | ||
| 49.2% | 0.7% | 61 |
Biotic Ecosystem
If Glowy is tethered to an enemy and teammate at the same time, it will reduce enemy damage by 20% and increase the teammates damage by 20%.
Parasitism
Tethering to an enemy also heals Glowy for 50% of the damage dealt.
Slippery Savior
Glowy dashes in a target direction, healing himself and teammates 2500 HP on arrival. Cooldown: 17 seconds.
More Lumens
Glowy supercharges his glowbeam tethers, doubling damage/healing for 2.5 secs. Cooldown: 13 seconds.