
Barley trong chế độ xếp hạng Brawl Stars. Tier hiện tại, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, cùng chỉ số trên mọi map của vòng xoay và những map Barley chơi tốt nhất.
Tier và điểm trong từng chế độ, gồm cả Showdown. Nhấn vào một chế độ trên bảng tier để xem toàn bộ xếp hạng của chế độ đó.
| Chế độ | Tier | Điểm | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| A | 6,6 | 52.7% | 7.9% | 1.520 | |
| C | 2,9 | 28.1% | 4.6% | 2.178 | |
| C | 3,9 | 44.4% | 1.6% | 261 | |
| A | 5,8 | 49.8% | 2.2% | 201 | |
| B | 4,5 | 43.8% | 1.6% | 146 | |
| D | 1,6 | 36.6% | 0.5% | 41 | |
| B | 4,9 | 47.7% | 5.9% | 1.502 | |
| F | 0,3 | 30.1% | 3.6% | 807 |
Các map trong vòng xoay xếp hạng hiện tại, sắp theo tỉ lệ thắng trong từng chế độ.
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 53.5% | 9.0% | 823 | Tốt | |
| 52.4% | 3.4% | 288 | Tốt | |
| 43.9% | 2.3% | 209 | ||
| 39.7% | 0.8% | 73 | ||
| 39.5% | 1.0% | 87 | ||
| 38.5% | 0.4% | 40 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 44.4% | 1.8% | 162 | ||
| 44.4% | 1.1% | 99 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 49.8% | 2.2% | 201 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 43.8% | 1.6% | 146 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 36.6% | 0.5% | 41 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 49.5% | 6.6% | 578 | ||
| 46.8% | 4.7% | 404 | ||
| 45.9% | 5.5% | 473 | ||
| 44.7% | 0.5% | 47 |
Medical Use
Barley regains 540 health from each attack.
Extra Noxious
Adds +200 damage per second to Barley's attack.
Sticky Syrup Mixer
Barley drops a sticky concoction that leaves a puddle, slowing down all enemies that make contact with it. Cooldown: 18 seconds.
Herbal Tonic
Barley throws a healing potion at nearby allies that creates an area that heals for 810 health per second. Cooldown: 17 seconds.