
Piper trong chế độ xếp hạng Brawl Stars. Tier hiện tại, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, cùng chỉ số trên mọi map của vòng xoay và những map Piper chơi tốt nhất.
Tier và điểm trong từng chế độ, gồm cả Showdown. Nhấn vào một chế độ trên bảng tier để xem toàn bộ xếp hạng của chế độ đó.
| Chế độ | Tier | Điểm | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| B | 4,7 | 36.7% | 10.5% | 5.271 | |
| A | 6,9 | 50.0% | 34.3% | 10.609 | |
| A | 7,7 | 51.1% | 47.4% | 11.707 | |
| A | 6,1 | 47.4% | 25.7% | 4.312 | |
| D | 1,7 | 36.8% | 0.8% | 201 | |
| D | 1,6 | 36.6% | 2.7% | 271 | |
| C | 3 | 37.3% | 19.3% | 3.743 |
Các map trong vòng xoay xếp hạng hiện tại, sắp theo tỉ lệ thắng trong từng chế độ.
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 51.4% | 34.7% | 3.300 | Tốt | |
| 49.7% | 40.6% | 3.767 | ||
| 48.5% | 19.8% | 1.831 | ||
| 47.4% | 18.6% | 1.711 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 52.4% | 53.3% | 4.959 | Tốt | |
| 50.5% | 46.5% | 4.133 | ||
| 47.2% | 25.3% | 2.362 | ||
| 46.3% | 2.8% | 253 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 48.6% | 29.2% | 2.566 | ||
| 44.1% | 10.4% | 906 | ||
| 40.1% | 9.0% | 799 | ||
| 39.0% | 0.5% | 41 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 41.9% | 0.4% | 31 | ||
| 41.2% | 1.0% | 85 | ||
| 28.9% | 0.4% | 38 | ||
| 25.5% | 0.5% | 47 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 36.8% | 2.8% | 234 | ||
| 32.4% | 0.4% | 37 |
Ambush
Piper's attack deals +1260 extra damage (at max range) when she's hidden in a bush.
Snappy Sniping
When Piper hits an enemy with her attack, she reloads 0.4 ammo instantly.
Auto Aimer
Piper pops a defensive shot at the closest enemy, dealing 180 damage, while also pushing them back. Cooldown: 18 seconds.
Homemade Recipe
On activation, Piper's next main attack will home in on enemies. Cooldown: 18 seconds.