
Grom trong chế độ xếp hạng Brawl Stars. Tier hiện tại, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, cùng chỉ số trên mọi map của vòng xoay và những map Grom chơi tốt nhất.
Tier và điểm trong từng chế độ, gồm cả Showdown. Nhấn vào một chế độ trên bảng tier để xem toàn bộ xếp hạng của chế độ đó.
| Chế độ | Tier | Điểm | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| C | 3,2 | 43.2% | 0.9% | 231 | |
| D | 2,4 | 25.8% | 1.8% | 808 | |
| A | 7,3 | 54.8% | 5.7% | 1.474 | |
| B | 5,4 | 48.5% | 3.5% | 1.111 | |
| D | 1,7 | 31.3% | 0.7% | 96 | |
| C | 2,6 | 40.5% | 0.9% | 227 | |
| D | 2,4 | 37.6% | 1.7% | 375 |
Các map trong vòng xoay xếp hạng hiện tại, sắp theo tỉ lệ thắng trong từng chế độ.
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 47.1% | 0.4% | 34 | ||
| 44.9% | 1.1% | 100 | ||
| 42.6% | 0.7% | 61 | ||
| 28.6% | 0.4% | 36 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 55.7% | 6.7% | 616 | Rất tốt | |
| 54.3% | 5.3% | 486 | Rất tốt | |
| 51.8% | 2.3% | 220 | Tốt | |
| 50.7% | 1.6% | 152 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 53.6% | 2.0% | 181 | Tốt | |
| 49.1% | 4.4% | 393 | ||
| 47.9% | 2.5% | 234 | ||
| 45.9% | 3.3% | 303 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 31.3% | 0.7% | 64 | ||
| 31.3% | 0.4% | 32 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 43.1% | 0.9% | 72 | ||
| 40.3% | 0.9% | 77 | ||
| 38.5% | 0.9% | 78 |
Foot Patrol
When Grom's Super is fully charged, he gains +15% faster movement speed!
X-Factor
The split from Grom's main attack deals up to 35% extra damage at max distance.
Watchtower
Grom ejects a Watchtower from his Grom Bomb that gives all allies sight into bushes over a large area. The watchtower slowly loses health over time. Cooldown: 20 seconds.
Radio Check
Grom's next attack fires 3 Buds in rapid succession. Cooldown: 15 seconds.