Background image

Đấu sĩ tốt nhất cho Feast or Famine ở chế độ Sinh tồn đơn (Cập nhật Tháng 9 2026)

Bảng xếp hạng Đấu Hạng của bản đồ Feast or Famine ở chế độ Sinh tồn đơn. Đấu sĩ từ hạng S đến hạng F kèm tỷ lệ thắng, tỷ lệ chọn và số trận trên chính bản đồ này, bên dưới là các bản đồ khác của chế độ.

Cập nhật lần cuối

Chế độSinh tồn đơn

Trận xếp hạng35 863

Feast or Famine

Feast or Famine

Những đấu sĩ mạnh nhất trên Feast or Famine hiện nay là Wendy, Cosmo, Kaze, Meg, Gus.

Các chữ hạng và số bên dưới chỉ tính từ các trận Đấu Hạng trên bản đồ này.

Tất cả đấu sĩ trên Feast or Famine

Đấu sĩTierTỉ lệ thắngTỉ lệ chọnLượt chọn
WendyS63.1%22.1%7 922
CosmoS66.8%11.4%4 086
KazeS57.3%58.7%21 055
MegS54.6%10.1%3 626
GusA51.9%15.8%5 651
MoeA53.9%4.7%1 701
ShadeA47.0%36.4%13 059
DougA46.8%35.0%12 537
GlowyA50.0%1.4%514
PearlA47.8%6.9%2 484
NoriA46.4%14.3%5 128
BusterA47.3%1.4%499
TrunkA47.1%2.6%951
BibiA42.6%26.2%9 386
JanetA47.0%2.1%741
DamianA46.8%2.4%863
El PrimoA41.6%30.5%10 942
RosaA45.2%7.8%2 807
R-TA45.8%4.7%1 683
Starr NovaA45.4%4.4%1 593
ShellyA37.5%50.1%17 978
CarlA44.3%6.4%2 296
SamA45.3%1.9%680
WillowA45.1%1.5%552
CharlieA45.0%2.9%1 028
JackyA43.9%7.5%2 706
MaisieA44.1%6.5%2 336
LilyA42.0%16.8%6 032
OllieA44.8%1.5%538
AshA43.7%3.5%1 243
BoltA44.3%2.3%830
PamA43.5%3.6%1 304
FrankA41.9%9.9%3 564
BonnieA43.7%1.6%556
BullA35.8%40.6%14 576
PiperA41.1%8.6%3 068
DarrylA41.1%8.7%3 105
BuzzA38.3%26.3%9 420
LolaA42.0%1.7%595
EdgarB33.2%82.6%29 614
OtisB40.5%5.4%1 930
DracoB40.8%2.0%721
KenjiB38.6%13.4%4 796
FinxB41.1%1.4%486
CordeliusB38.5%13.1%4 705
MicoB39.9%4.5%1 630
MelodieB39.9%5.5%1 965
Jae-YongB40.6%1.0%345
SiriusB40.2%2.9%1 057
GaleB38.9%6.0%2 167
GriffB37.4%15.8%5 677
FangB38.1%12.0%4 309
ChesterB39.2%5.9%2 104
MeepleB39.8%1.8%629
SurgeB34.1%31.9%11 454
LouB39.1%3.5%1 266
LeonB36.4%15.7%5 636
EmzB36.9%12.9%4 633
KitB36.5%13.1%4 701
AlliB37.8%8.3%2 984
StuB37.3%6.2%2 230
MinaB37.7%4.5%1 609
JessieB36.2%5.7%2 032
BeaB36.6%5.2%1 865
AmberB36.6%2.9%1 035
ChuckB37.3%1.7%596
ColetteB35.5%8.4%3 019
GrayB36.3%1.6%578
LumiC36.0%1.4%505
GigiC35.6%2.2%797
MortisC32.5%19.3%6 919
SandyC35.1%3.1%1 096
SqueakC35.0%4.3%1 533
NitaC34.0%7.1%2 554
CrowC33.0%13.8%4 951
PennyC34.7%3.8%1 368
BoC33.9%5.7%2 027
ByronC33.8%4.4%1 582
BrockC31.6%15.8%5 664
SpikeC32.0%11.3%4 034
PocoC32.9%5.9%2 119
GeneC34.1%1.2%446
BelleC32.8%3.0%1 067
EveC33.3%1.6%564
TaraC31.9%7.5%2 681
MandyC31.8%2.4%874
ColtC28.3%20.9%7 490
MaxC31.0%6.2%2 235
DynamikeC29.8%10.0%3 593
NaniC30.9%2.6%947
ClancyC31.3%1.4%489
RicoC27.8%13.2%4 739
BarleyC29.6%4.5%1 614
8-BitC29.1%7.5%2 682
HankC30.0%1.1%390
PierceC30.1%1.2%445
GromC29.0%1.6%566
BerryC28.0%3.0%1 076
AngeloC27.5%1.2%436
Larry & LawrieC25.4%3.0%1 077
JujuC25.7%1.2%421
Mr. PD24.4%1.3%458
TickD21.8%5.7%2 058
RuffsD22.6%1.1%412
NajiaD20.0%1.0%360
ZiggyF16.9%1.5%550
SproutF11.9%1.1%403

Các bản đồ khác của chế độ Sinh tồn đơn

Câu hỏi thường gặp

Ai là đấu sĩ tốt nhất trên Feast or Famine?
Trên Feast or Famine những lựa chọn mạnh nhất là Wendy, Cosmo, Kaze, Meg, Gus. Họ ở các hạng trên của bản đồ này vì thắng nhiều hơn phần còn lại và được chọn khá thường xuyên.
Đấu sĩ nào có tỷ lệ thắng cao nhất trên Feast or Famine?
Tỷ lệ thắng cao nhất trên Feast or Famine thuộc về Cosmo với 66.8%.
Feast or Famine thuộc chế độ nào?
Feast or Famine là bản đồ chế độ Sinh tồn đơn. Mọi số liệu trên trang này chỉ tính các trận trên bản đồ đó, nên thứ tự có thể khác bảng xếp hạng chung.