
Janet trong chế độ xếp hạng Brawl Stars. Tier hiện tại, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, cùng chỉ số trên mọi map của vòng xoay và những map Janet chơi tốt nhất.
Tier và điểm trong từng chế độ, gồm cả Showdown. Nhấn vào một chế độ trên bảng tier để xem toàn bộ xếp hạng của chế độ đó.
| Chế độ | Tier | Điểm | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| B | 4,7 | 48.0% | 0.5% | 50 | |
| A | 6,5 | 48.0% | 3.1% | 1.370 | |
| B | 5,1 | 48.4% | 0.7% | 214 | |
| A | 7,4 | 55.2% | 0.7% | 220 | |
| A | 6,9 | 52.8% | 2.8% | 929 | |
| B | 4,6 | 47.5% | 0.5% | 40 | |
| B | 4,7 | 45.1% | 5.1% | 1.174 |
Các map trong vòng xoay xếp hạng hiện tại, sắp theo tỉ lệ thắng trong từng chế độ.
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 48.0% | 0.5% | 50 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 59.3% | 0.6% | 54 | ||
| 48.0% | 0.8% | 77 | ||
| 40.4% | 0.5% | 47 | ||
| 38.9% | 0.4% | 36 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 62.5% | 0.5% | 48 | ||
| 57.1% | 0.8% | 77 | ||
| 52.8% | 0.6% | 53 | ||
| 42.9% | 0.4% | 42 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 57.0% | 2.5% | 214 | Tốt | |
| 54.8% | 3.3% | 283 | Rất tốt | |
| 50.0% | 2.2% | 190 | ||
| 48.4% | 2.7% | 242 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 47.5% | 0.5% | 40 |
Stage View
When in the air with her jetpack, Janet reveals a large area of bushes around herself.
Vocal Warm Up
Janet's attack focuses 30% faster.
Drop The Bass
Janet deploys a speaker that deals 220 damage per second to all enemies in the area until it gets destroyed. Cooldown: 18 seconds.
Backstage Pass
Janet's next High Note pushes her back, even over walls. The more focused her attack is, the further she'll be pushed back. Cooldown: 16 seconds.