
Berry trong chế độ xếp hạng Brawl Stars. Tier hiện tại, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, cùng chỉ số trên mọi map của vòng xoay và những map Berry chơi tốt nhất.
Tier và điểm trong từng chế độ, gồm cả Showdown. Nhấn vào một chế độ trên bảng tier để xem toàn bộ xếp hạng của chế độ đó.
| Chế độ | Tier | Điểm | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| F | 0 | 33.0% | 0.6% | 225 | |
| C | 2,6 | 26.4% | 3.2% | 1.564 | |
| C | 2,7 | 40.7% | 0.7% | 123 | |
| C | 3,9 | 44.2% | 0.9% | 77 | |
| A | 6,6 | 52.8% | 6.6% | 714 | |
| C | 3,4 | 43.0% | 2.5% | 679 | |
| F | 0,6 | 31.2% | 2.9% | 673 |
Các map trong vòng xoay xếp hạng hiện tại, sắp theo tỉ lệ thắng trong từng chế độ.
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 39.1% | 0.5% | 47 | ||
| 37.8% | 0.5% | 46 | ||
| 30.6% | 0.4% | 36 | ||
| 30.0% | 0.3% | 30 | ||
| 28.8% | 0.7% | 66 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 44.4% | 0.8% | 72 | ||
| 33.3% | 0.5% | 51 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 44.2% | 0.9% | 77 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 52.9% | 6.6% | 593 | Tốt | |
| 50.0% | 0.5% | 42 | ||
| 40.0% | 0.5% | 45 | ||
| 32.4% | 0.4% | 34 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 45.0% | 1.8% | 151 | ||
| 43.9% | 3.1% | 262 | ||
| 40.7% | 2.1% | 182 | ||
| 39.3% | 1.0% | 84 |
Floor Is Fine
Berry gains 50% increased reload speed when standing on his own melted ice cream.
Making A Mess
Berry's basic attack gains 20% extra damage on impact in areas with no ice cream.
Friendship Is Great
Berry swipes his tail, knocking back enemies and healing nearby allies for 1040 health. Cooldown: 17 seconds.
Healthy Additives
Berry's next main attack area lasts for 100% longer. Cooldown: 12 seconds.