
Sandy trong chế độ xếp hạng Brawl Stars. Tier hiện tại, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, cùng chỉ số trên mọi map của vòng xoay và những map Sandy chơi tốt nhất.
Tier và điểm trong từng chế độ, gồm cả Showdown. Nhấn vào một chế độ trên bảng tier để xem toàn bộ xếp hạng của chế độ đó.
| Chế độ | Tier | Điểm | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| B | 5,3 | 49.8% | 0.7% | 331 | |
| C | 4 | 34.2% | 3.0% | 1.424 | |
| A | 6,1 | 50.5% | 2.5% | 592 | |
| A | 5,5 | 50.3% | 1.6% | 339 | |
| C | 3,2 | 40.2% | 3.5% | 817 |
Các map trong vòng xoay xếp hạng hiện tại, sắp theo tỉ lệ thắng trong từng chế độ.
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 62.5% | 0.7% | 66 | ||
| 51.3% | 0.4% | 38 | ||
| 50.0% | 0.8% | 66 | ||
| 49.1% | 0.6% | 53 | ||
| 43.1% | 0.7% | 58 | ||
| 36.0% | 0.5% | 50 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 51.4% | 1.2% | 107 | ||
| 50.6% | 3.1% | 264 | Tốt | |
| 50.0% | 1.3% | 108 | ||
| 49.6% | 1.3% | 113 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 51.5% | 0.8% | 66 | ||
| 50.3% | 1.9% | 159 | Tốt | |
| 50.0% | 1.3% | 114 |
Rude Sands
Sandstorm now also damages enemies for 216 damage per second.
Healing Winds
Sandstorm now also heals friendly Brawlers for 410 health per second.
Sleep Stimulator
Sandy falls asleep for 1.5 seconds and his health is fully restored. Cooldown: 11 seconds.
Sweet Dreams
Sandy's next attack lulls opponents to sleep for 1 second. They will however wake up from any damage. Cooldown: 18 seconds.