
Alli trong chế độ xếp hạng Brawl Stars. Tier hiện tại, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, cùng chỉ số trên mọi map của vòng xoay và những map Alli chơi tốt nhất.
Tier và điểm trong từng chế độ, gồm cả Showdown. Nhấn vào một chế độ trên bảng tier để xem toàn bộ xếp hạng của chế độ đó.
| Chế độ | Tier | Điểm | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| B | 5 | 48.8% | 1.9% | 360 | |
| B | 4,7 | 37.7% | 6.6% | 2.877 | |
| C | 2,7 | 40.6% | 0.7% | 102 | |
| B | 5 | 47.4% | 2.3% | 209 | |
| B | 5,1 | 46.5% | 2.4% | 506 | |
| A | 5,9 | 49.5% | 4.0% | 1.192 | |
| A | 7,1 | 55.8% | 2.5% | 208 | |
| C | 3,9 | 42.4% | 4.6% | 916 |
Các map trong vòng xoay xếp hạng hiện tại, sắp theo tỉ lệ thắng trong từng chế độ.
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 51.5% | 0.4% | 33 | ||
| 51.1% | 1.4% | 131 | Tốt | |
| 47.7% | 2.2% | 196 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 61.3% | 0.3% | 31 | ||
| 36.6% | 0.8% | 71 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 47.4% | 2.3% | 209 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 48.1% | 2.3% | 206 | ||
| 46.0% | 2.5% | 225 | ||
| 40.0% | 0.9% | 75 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 52.5% | 5.1% | 432 | Tốt | |
| 48.9% | 3.1% | 264 | ||
| 46.0% | 3.0% | 263 | ||
| 44.2% | 2.7% | 233 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 55.8% | 2.5% | 208 | Tốt |
Lizard Limbs
While enraged Alli regenerates health faster out of combat after only 1.5 seconds.
You Better Run You Better Take Cover
Alli reloads 25% faster while enraged.
Feed The Gators
The next main attack heals Alli for 100% of the damage dealt. Cooldown: 10 seconds.
Cold-Blooded
Alli becomes enraged for the next 4 secs. Can only be activated when an enemy is visible. Cooldown: 17 seconds.