
Buster trong chế độ xếp hạng Brawl Stars. Tier hiện tại, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, cùng chỉ số trên mọi map của vòng xoay và những map Buster chơi tốt nhất.
Tier và điểm trong từng chế độ, gồm cả Showdown. Nhấn vào một chế độ trên bảng tier để xem toàn bộ xếp hạng của chế độ đó.
| Chế độ | Tier | Điểm | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| A | 6,2 | 52.5% | 1.1% | 281 | |
| A | 6 | 45.6% | 1.4% | 633 | |
| A | 6,1 | 51.1% | 4.1% | 1.012 | |
| A | 6,2 | 51.2% | 0.9% | 194 | |
| B | 4,8 | 46.4% | 1.0% | 283 | |
| F | 0 | 30.3% | 0.4% | 62 | |
| C | 4 | 43.0% | 2.6% | 583 |
Các map trong vòng xoay xếp hạng hiện tại, sắp theo tỉ lệ thắng trong từng chế độ.
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 57.6% | 0.8% | 66 | ||
| 55.4% | 1.3% | 123 | Tốt | |
| 46.7% | 0.3% | 30 | ||
| 36.7% | 0.7% | 62 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 53.7% | 2.6% | 246 | Tốt | |
| 51.1% | 5.0% | 462 | Tốt | |
| 49.1% | 2.3% | 220 | ||
| 42.9% | 0.9% | 84 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 54.4% | 1.0% | 92 | ||
| 46.9% | 0.7% | 64 | ||
| 44.7% | 0.4% | 38 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 57.9% | 0.4% | 38 | ||
| 53.2% | 0.7% | 62 | ||
| 51.9% | 0.9% | 77 | ||
| 39.6% | 1.2% | 106 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 43.3% | 0.4% | 30 | ||
| 18.8% | 0.4% | 32 |
Blockbuster
Buster's Lens Flare deals 20% more damage for each ally in his Super charge area.
Kevlar Vest
While Montage is active Buster takes 10% less damage and is immune to knockbacks, slows and stuns.
Utility Belt
Buster heals himself and all nearby allies for 1200 health for each ally in his Super charge area. Cooldown: 16 seconds.
Slo-Mo Replay
Buster's next Lens Flare pulls enemies towards him. Cooldown: 17 seconds.