
Nani trong chế độ xếp hạng Brawl Stars. Tier hiện tại, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, cùng chỉ số trên mọi map của vòng xoay và những map Nani chơi tốt nhất.
Tier và điểm trong từng chế độ, gồm cả Showdown. Nhấn vào một chế độ trên bảng tier để xem toàn bộ xếp hạng của chế độ đó.
| Chế độ | Tier | Điểm | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|---|
| C | 3,3 | 30.2% | 3.2% | 1.638 | |
| B | 4,7 | 46.1% | 9.1% | 1.992 | |
| A | 6,7 | 49.4% | 26.6% | 4.855 | |
| C | 4,4 | 41.9% | 10.3% | 1.423 | |
| D | 1,9 | 35.5% | 5.0% | 968 |
Các map trong vòng xoay xếp hạng hiện tại, sắp theo tỉ lệ thắng trong từng chế độ.
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 47.4% | 10.7% | 993 | ||
| 43.4% | 6.5% | 613 | ||
| 42.0% | 2.4% | 222 | ||
| 40.5% | 1.8% | 164 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 50.1% | 29.8% | 2.780 | ||
| 47.4% | 18.3% | 1.624 | ||
| 47.3% | 4.2% | 395 | ||
| 33.9% | 0.6% | 56 |
| Map | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn | Map tốt |
|---|---|---|---|---|
| 42.5% | 11.1% | 978 | ||
| 36.4% | 2.1% | 184 | ||
| 36.0% | 2.9% | 261 |
Autofocus
Peep deals up to 2000 extra damage based on his travel distance.
Tempered Steel
Nani takes 80% less damage while her Super is active.
Warpin Time
Nani teleports to Peep's last known location and ends her Super. Cooldown: 13 seconds.
Return To Sender
For the next 2 seconds, the first time Nani takes damage from an enemy, 80% of the damage is returned to the enemy. Cooldown: 17 seconds.