Chi tiết bản cập nhật TFT 18.4 tăng và giảm sức mạnh

Bản 18.4 so với 18.3. Số tướng thay đổi 3, tộc hệ 7, trang bị, lõi nâng cấp và tinh linh 17. Bị giảm sức mạnh Diana, Maokai, Master Yi. Mọi thay đổi của tướng, tộc hệ, trang bị, lõi nâng cấp và tinh linh so với bản trước, lấy từ dữ liệu máy khách của trò chơi. Tăng và giảm sức mạnh chỉ được đánh dấu khi ý nghĩa rõ ràng.

Cập nhật lần cuối

So sánh 18.3 và 18.4

Ngày ra mắt 7 tháng 10, 2026

Tướng

  • GiảmNăng lượng
    30thành40
  • GiảmNăng lượng
    90thành100
  • GiảmSát thương đòn thường
    62thành60

Tộc hệ

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    Trước2 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 3.5%

    Sau2 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 3%

    Thay đổiHiệu ứng mốc 4

    Trước4 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 4.5%

    Sau4 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt 4%

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 3
    +9% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánhthành+8% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánh
    Thay đổiHiệu ứng mốc 4
    +15% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánhthành+12% Tốc độ Đánh mỗi Đòn Đánh
  • Thay đổiHiệu ứng mốc 1

    TrướcTướng của bạn nhận lá chắn bằng 5% Máu tối đa và gây 8% sát thương phép cộng thêm. Nhận thêm hiệu ứng bổ sung với mỗi tướng 3 sao độc nhất: 1: Tăng lá chắn và sát thương phép thêm 1% với mỗi tướng 3 sao. 3: 15% Tốc độ Đánh và 15 Giáp, Kháng Phép 5: Chuyển đổi 40% sát thương phép cộng thêm thành sát thương chuẩn. 8: Mỗi 4 giây giao tranh, 1 tướng 3 sao thăng hoa lên 4 sao.

    SauTướng của bạn nhận lá chắn bằng 5% Máu tối đa và gây 8% sát thương phép cộng thêm. Nhận thêm hiệu ứng bổ sung với mỗi tướng 3 sao độc nhất: 1: Tăng lá chắn và sát thương phép thêm 1% với mỗi tướng 3 sao. 3: 15% Tốc độ Đánh và 12 Giáp, Kháng Phép 5: Chuyển đổi 40% sát thương phép cộng thêm thành sát thương chuẩn. 7: Mỗi 4 giây giao tranh, 1 tướng 3 sao thăng hoa lên 4 sao.

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 4
    65% Sức mạnh Công kíchthành60% Sức mạnh Công kích
  • Thay đổiHiệu ứng mốc 1

    Trước1 Hồi năng lượng | 2 Hồi năng lượng

    Sau1 Hồi năng lượng | 3 Hồi năng lượng

    Thay đổiHiệu ứng mốc 2

    Trước1 Hồi năng lượng | 3 Hồi năng lượng

    Sau1 Hồi năng lượng | 4 Hồi năng lượng

    Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    Trước2 Hồi năng lượng | 5 Hồi năng lượng

    Sau2 Hồi năng lượng | 6 Hồi năng lượng

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 1

    Trước2 Tinh Hoa mỗi mạng hạ gục, 18 Tinh Hoa mỗi lần thua

    Sau2 Tinh Hoa mỗi mạng hạ gục, 22 Tinh Hoa mỗi lần thua

    Thay đổiHiệu ứng mốc 2

    Trước2 mỗi mạng hạ gục, 25 mỗi lần thua

    Sau2 mỗi mạng hạ gục, 28 mỗi lần thua

    Thay đổiHiệu ứng mốc 3

    Trước3 mỗi mạng hạ gục, 32 mỗi lần thua

    Sau3 mỗi mạng hạ gục, 35 mỗi lần thua

  • Thay đổiHiệu ứng mốc 3
    120thành115

Lõi nâng cấp

  • Búp Bê Xây TổĐã gỡ
  • Búp Bê Xây TổĐã gỡ
  • Thua Có Tính ToánMới

Tinh Linh

  • Bốc Cháy
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcTướng của bạn phát nổ khi bị hạ gục, gây sát thương phép bằng 22% Máu Tối Đa.

    SauTướng của bạn phát nổ khi bị hạ gục, gây sát thương phép bằng 18% Máu Tối Đa.

  • Chuột Nhắt Lan TrànĐã gỡ
  • Chuột Nhắt Lan TrànĐã gỡ
  • Cửa Hàng Động
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcTrong 26 giây, cửa hàng của bạn sẽ làm mới miễn phí sau mỗi 2 giây.

    SauTrong 24 giây, cửa hàng của bạn sẽ làm mới miễn phí sau mỗi 2 giây.

  • Đứng Một Mình
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcTướng đứng một mình một hàng nhận được 22% Máu và 22% Khuếch Đại Sát Thương.

    SauTướng đứng một mình một hàng nhận được 20% Máu và 20% Khuếch Đại Sát Thương.

  • Khổng Lồ Hóa
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcTướng có lượng Máu cao nhất của bạn sẽ tăng trưởng, nhận thêm 600 Máu.

    SauTướng có lượng Máu cao nhất của bạn sẽ tăng trưởng, nhận thêm 500 Máu.

  • Kình Địch Nảy Lửa
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcNhận 1 Rengar hoặc 1 Kha'Zix. Tướng này nhận 7 điểm hạ gục.

    SauNhận 1 Rengar hoặc 1 Kha'Zix. Tướng này nhận 5 điểm hạ gục.

  • Móc Túi
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcMỗi 4 giây, các tướng của bạn có 15% xác suất rơi ra 1 Vàng.

    SauMỗi 4 giây, các tướng của bạn có 20% xác suất rơi ra 1 Vàng.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcMỗi 5 giây, các tướng của bạn có 15% xác suất rơi ra 1 Vàng.

    SauMỗi 5 giây, các tướng của bạn có 20% xác suất rơi ra 1 Vàng.

  • Ngoại Binh
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcNhận 4.5% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi 10 vàng bạn có.

    SauNhận 4% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi 10 vàng bạn có.

  • Nhịp
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcCác tướng của bạn trở nên Không Thể Cản Phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 15 giây.

    SauCác tướng của bạn trở nên không thể cản phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 15 giây.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcCác tướng của bạn trở nên Không Thể Cản Phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 10 giây.

    SauCác tướng của bạn trở nên không thể cản phá và nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh trong 10 giây.

  • Thay đổiHiệu ứng

    TrướcMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 22 vàng.

    SauMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 15 vàng.

  • Xe Đồ Lạ
    Thay đổiHiệu ứng

    TrướcMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 22 vàng. Nhận 2 Vàng.

    SauMở cửa hàng trang bị. Trang bị có giá từ 0 đến 15 vàng. Nhận 2 Vàng.

Câu hỏi thường gặp

Bản cập nhật TFT 18.4 có gì thay đổi?
Bản 18.4 so với 18.3. Số tướng thay đổi 3, tộc hệ 7, trang bị, lõi nâng cấp và tinh linh 17. Bị giảm sức mạnh Diana, Maokai, Master Yi.

Khám phá thêm TFT