Đấu sĩ tốt nhất cho Cavern Churn ở chế độ Sinh tồn đơn (Cập nhật Tháng 9 2026)
Bảng xếp hạng Đấu Hạng của bản đồ Cavern Churn ở chế độ Sinh tồn đơn. Đấu sĩ từ hạng S đến hạng F kèm tỷ lệ thắng, tỷ lệ chọn và số trận trên chính bản đồ này, bên dưới là các bản đồ khác của chế độ.
Cập nhật lần cuối
Chế độSinh tồn đơn
Trận xếp hạng60 808

Cavern Churn
Những đấu sĩ mạnh nhất trên Cavern Churn hiện nay là Cosmo, Willow, Shade, Sam, Meg.
Các chữ hạng và số bên dưới chỉ tính từ các trận Đấu Hạng trên bản đồ này.
Cavern Churn
Sinh tồn đơnTrận xếp hạng 60 808
SCosmo65.8%
SWillow57.3%
SShade52.8%
ASam54.8%
AMeg52.5%
AOllie53.3%
ABuster52.5%
AMico50.8%
ATrunk51.6%
ACarl50.5%
AJacky50.3%
AHank50.8%
APearl50.4%
AGigi50.7%
AWendy50.4%
AChuck50.2%
ABo45.1%
ARosa48.0%
ASprout48.9%
AAsh48.6%
ABonnie49.1%
AEl Primo43.9%
ADamian48.2%
ABuzz43.0%
AJanet47.8%
AFrank45.9%
ABibi44.3%
AGus46.2%
ADoug44.1%
ADraco46.6%
ALily44.2%
AAlli45.3%
AGlowy46.6%
AFinx46.0%
BPam45.4%
BRuffs45.8%
BR-T45.0%
BNori44.4%
BShelly38.3%
BDarryl43.4%
BMaisie44.0%
BCordelius42.8%
BGrom43.8%
BRico38.5%
BJuju43.3%
BBull36.0%
BGriff40.6%
BSirius42.2%
BAmber42.1%
BEdgar35.4%
BGray42.2%
BCharlie42.0%
BMina42.0%
CMelodie41.1%
CGale40.8%
CZiggy41.0%
CStarr Nova41.2%
CJae-Yong41.0%
COtis40.1%
CKenji39.0%
CBarley39.4%
CFang38.8%
CLou39.4%
CMoe39.4%
CGene38.9%
CLeon37.0%
CStu38.6%
CKit37.8%
CKaze38.7%
CLumi38.4%
CPierce38.6%
CNita36.7%
CPiper36.8%
CEmz35.8%
CSurge33.3%
CChester36.9%
CBrock35.0%
CDynamike35.1%
CMortis34.9%
CMeeple36.7%
CClancy36.6%
CJessie35.7%
CSandy35.9%
CColette35.1%
CBea35.0%
CLola35.2%
CSqueak34.5%
CBerry34.5%
CBolt35.0%
CBelle34.0%
CSpike32.8%
CMandy34.1%
D8-Bit32.9%
DPoco32.8%
DTara32.2%
DPenny33.1%
DByron31.3%
DLarry & Lawrie31.0%
DColt28.8%
DMax30.7%
DCrow28.1%
DEve29.2%
DNajia29.4%
FTick26.8%
FAngelo25.9%
FMr. P24.3%
FNani23.7%Tất cả đấu sĩ trên Cavern Churn
| Đấu sĩ | Tier | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|
| S | 65.8% | 7.2% | 4 362 | |
| S | 57.3% | 4.9% | 2 949 | |
| S | 52.8% | 41.3% | 25 127 | |
| A | 54.8% | 2.4% | 1 452 | |
| A | 52.5% | 7.4% | 4 515 | |
| A | 53.3% | 2.0% | 1 228 | |
| A | 52.5% | 1.5% | 884 | |
| A | 50.8% | 12.4% | 7 554 | |
| A | 51.6% | 2.7% | 1 668 | |
| A | 50.5% | 6.0% | 3 641 | |
| A | 50.3% | 5.7% | 3 484 | |
| A | 50.8% | 1.3% | 801 | |
| A | 50.4% | 6.5% | 3 955 | |
| A | 50.7% | 2.0% | 1 239 | |
| A | 50.4% | 5.6% | 3 416 | |
| A | 50.2% | 1.3% | 795 | |
| A | 45.1% | 31.8% | 19 324 | |
| A | 48.0% | 9.2% | 5 615 | |
| A | 48.9% | 2.2% | 1 343 | |
| A | 48.6% | 3.7% | 2 226 | |
| A | 49.1% | 1.2% | 750 | |
| A | 43.9% | 33.3% | 20 240 | |
| A | 48.2% | 1.9% | 1 155 | |
| A | 43.0% | 36.9% | 22 452 | |
| A | 47.8% | 1.6% | 973 | |
| A | 45.9% | 9.8% | 5 968 | |
| A | 44.3% | 22.5% | 13 678 | |
| A | 46.2% | 5.2% | 3 160 | |
| A | 44.1% | 20.9% | 12 706 | |
| A | 46.6% | 1.4% | 871 | |
| A | 44.2% | 18.1% | 11 016 | |
| A | 45.3% | 10.7% | 6 488 | |
| A | 46.6% | 1.0% | 595 | |
| A | 46.0% | 1.1% | 644 | |
| B | 45.4% | 3.4% | 2 040 | |
| B | 45.8% | 1.1% | 695 | |
| B | 45.0% | 3.1% | 1 886 | |
| B | 44.4% | 7.5% | 4 588 | |
| B | 38.3% | 77.5% | 47 097 | |
| B | 43.4% | 9.2% | 5 592 | |
| B | 44.0% | 5.7% | 3 481 | |
| B | 42.8% | 14.6% | 8 887 | |
| B | 43.8% | 2.2% | 1 353 | |
| B | 38.5% | 38.0% | 23 107 | |
| B | 43.3% | 1.5% | 880 | |
| B | 36.0% | 71.7% | 43 586 | |
| B | 40.6% | 17.3% | 10 546 | |
| B | 42.2% | 3.0% | 1 832 | |
| B | 42.1% | 2.1% | 1 276 | |
| B | 35.4% | 84.2% | 51 213 | |
| B | 42.2% | 0.9% | 566 | |
| B | 42.0% | 2.8% | 1 703 | |
| B | 42.0% | 2.5% | 1 506 | |
| C | 41.1% | 4.9% | 2 997 | |
| C | 40.8% | 5.3% | 3 241 | |
| C | 41.0% | 2.2% | 1 355 | |
| C | 41.2% | 2.4% | 1 436 | |
| C | 41.0% | 0.8% | 461 | |
| C | 40.1% | 4.5% | 2 759 | |
| C | 39.0% | 12.4% | 7 524 | |
| C | 39.4% | 5.7% | 3 433 | |
| C | 38.8% | 10.8% | 6 587 | |
| C | 39.4% | 3.3% | 1 974 | |
| C | 39.4% | 0.8% | 487 | |
| C | 38.9% | 1.3% | 815 | |
| C | 37.0% | 14.5% | 8 790 | |
| C | 38.6% | 3.5% | 2 157 | |
| C | 37.8% | 9.4% | 5 726 | |
| C | 38.7% | 3.3% | 1 981 | |
| C | 38.4% | 0.9% | 562 | |
| C | 38.6% | 0.7% | 445 | |
| C | 36.7% | 7.3% | 4 423 | |
| C | 36.8% | 7.6% | 4 629 | |
| C | 35.8% | 11.6% | 7 034 | |
| C | 33.3% | 30.1% | 18 297 | |
| C | 36.9% | 5.5% | 3 355 | |
| C | 35.0% | 15.4% | 9 368 | |
| C | 35.1% | 15.0% | 9 120 | |
| C | 34.9% | 16.1% | 9 805 | |
| C | 36.7% | 1.1% | 651 | |
| C | 36.6% | 1.3% | 760 | |
| C | 35.7% | 5.2% | 3 140 | |
| C | 35.9% | 2.5% | 1 506 | |
| C | 35.1% | 6.8% | 4 131 | |
| C | 35.0% | 4.6% | 2 797 | |
| C | 35.2% | 1.2% | 730 | |
| C | 34.5% | 4.0% | 2 452 | |
| C | 34.5% | 3.9% | 2 384 | |
| C | 35.0% | 1.3% | 769 | |
| C | 34.0% | 2.8% | 1 681 | |
| C | 32.8% | 10.9% | 6 620 | |
| C | 34.1% | 1.8% | 1 102 | |
| D | 32.9% | 7.4% | 4 523 | |
| D | 32.8% | 5.5% | 3 347 | |
| D | 32.2% | 8.2% | 4 961 | |
| D | 33.1% | 3.6% | 2 185 | |
| D | 31.3% | 4.4% | 2 679 | |
| D | 31.0% | 4.2% | 2 529 | |
| D | 28.8% | 19.7% | 11 971 | |
| D | 30.7% | 5.5% | 3 335 | |
| D | 28.1% | 12.6% | 7 674 | |
| D | 29.2% | 1.7% | 1 035 | |
| D | 29.4% | 0.6% | 367 | |
| F | 26.8% | 7.2% | 4 365 | |
| F | 25.9% | 1.2% | 706 | |
| F | 24.3% | 2.1% | 1 278 | |
| F | 23.7% | 2.5% | 1 533 |
Các bản đồ khác của chế độ Sinh tồn đơn
Flying FantasiesTrận xếp hạng 44 753Được chọn nhiều nhất Wendy, Cosmo, Kaze
Feast or FamineTrận xếp hạng 35 863Được chọn nhiều nhất Wendy, Cosmo, Kaze
Lilypond GroveTrận xếp hạng 32 657Được chọn nhiều nhất Wendy, Cosmo, Shade
Crossing the CoastTrận xếp hạng 32 517Được chọn nhiều nhất Wendy, Cosmo, Gus
Rockwall BrawlTrận xếp hạng 31 675Được chọn nhiều nhất Cosmo, Shade, Trunk
Doom ShroomTrận xếp hạng 30 058Được chọn nhiều nhất Cosmo, Shade, Wendy
TruthTrận xếp hạng 19 507Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Cosmo
Rice FieldTrận xếp hạng 12 299Được chọn nhiều nhất Cosmo, Shade, Meg
Acid LakesTrận xếp hạng 12 100Được chọn nhiều nhất Cosmo, Wendy, Shade
Makeshift ScaffoldingTrận xếp hạng 3 111Được chọn nhiều nhất Cosmo, Gene, Finx
Twisting VinesTrận xếp hạng 2 914Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Moe
Starfruit SupernovaTrận xếp hạng 2 384Được chọn nhiều nhất Cosmo, Wendy, Shade
Skull CreekTrận xếp hạng 487Được chọn nhiều nhất Moe, Wendy, Hank
Will of the WispTrận xếp hạng 469Được chọn nhiều nhất Kaze, Shade, Wendy
Hot MazeTrận xếp hạng 465Được chọn nhiều nhất Shade, Wendy, Kaze
Crystal Eye CastleTrận xếp hạng 430Được chọn nhiều nhất Wendy, Eve, Shade
Erratic BlocksTrận xếp hạng 426Được chọn nhiều nhất Wendy, Shade, Kaze
Gated CommunityTrận xếp hạng 266Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Gus
KroketTrận xếp hạng 255Được chọn nhiều nhất Wendy, Finx, Kaze
Câu hỏi thường gặp
- Ai là đấu sĩ tốt nhất trên Cavern Churn?
- Trên Cavern Churn những lựa chọn mạnh nhất là Cosmo, Willow, Shade, Sam, Meg. Họ ở các hạng trên của bản đồ này vì thắng nhiều hơn phần còn lại và được chọn khá thường xuyên.
- Đấu sĩ nào có tỷ lệ thắng cao nhất trên Cavern Churn?
- Tỷ lệ thắng cao nhất trên Cavern Churn thuộc về Cosmo với 65.8%.
- Cavern Churn thuộc chế độ nào?
- Cavern Churn là bản đồ chế độ Sinh tồn đơn. Mọi số liệu trên trang này chỉ tính các trận trên bản đồ đó, nên thứ tự có thể khác bảng xếp hạng chung.