Background image

Xerath Đường dưới

Xerath Đường dưới có 50.62% thắng với 0.3% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 243 trận ở bản vá 26.13, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Xerath ở Đường dưới.

Cập nhật lần cuối:

Trận:243

Tỉ lệ thắng:50.62%

Tier:D

Xerath

Xerath — Đường dưới

Xerath

Xerath

D
  • Áp Xung Năng LượngP
  • Xung Kích Năng LượngQ
  • Vụ Nổ Năng LượngW
  • Điện Tích CầuE
  • Nghi Thức Ma PhápR

Đường dưới · Bản vá 26.13 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
243
Thắng
123
Tỉ lệ thắng
50.62%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Tỉ lệ cấm
6.79%
Độ khó
Dễ

Thông số Xerath Đường dưới

613
Sát thương vật lý
28 754
Sát thương phép
443
Sát thương chuẩn
29 810
Tổng sát thương
17 630
Sát thương nhận
1 791
Hồi máu
7
Hạ gục
5.8
Số mạng
9.4
Hỗ trợ
3.4
Chuỗi hạ gục tối đa
13 252
Vàng
193
Lính tiêu diệt
1.3
CS rừng

Bảng ngọc Xerath Đường dưới

Xerath

Ngọc bổ trợ

Pháp Thuật

Pháp Thuật

  • Triệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
  • Bậc Thầy Nguyên TốDải Băng Năng LượngÁo Choàng Mây
  • Thăng Tiến Sức MạnhTập Trung Tuyệt ĐốiMau Lẹ
  • Thủy Thượng PhiêuCuồng Phong Tích TụThiêu Rụi
Chuẩn Xác

Chuẩn Xác

  • Hiện Diện Trí TuệHấp Thụ Sinh MệnhĐắc Thắng
  • Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia Tốc
  • Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng

Mảnh chỉ số

  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu Tăng Tiến

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trang bị khởi đầu

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu

Trang bị cốt lõi

  • Vọng Âm Luden
  • Giày Pháp Sư
  • Ngọn Lửa Hắc Hóa

Trang bị 4

  • Mũ Phù Thủy Rabadon80%
  • Quyền Trượng Bão Tố20%

Trang bị 5

  • Trượng Hư Vô100%

Trang bị 6

  • Quyền Trượng Bão Tố100%

Trang bị 7

  • Quyền Trượng Bão Tố100%

Ưu tiên kỹ năng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
QQ
Q
Q
W
W
W
W
WW
E
E
EE
EE
R
R
R
R

Tổng quan đối đầu

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút4.1%
  • 16–20 phút5.4%
  • 21–25 phút16.5%
  • 26–30 phút32.1%
  • 31–35 phút22.2%
  • 36–40 phút13.2%
  • 41+ phút6.6%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút50%
  • 16–20 phút30.8%
  • 21–25 phút72.5%
  • 26–30 phút50%
  • 31–35 phút37%
  • 36–40 phút59.4%
  • 41+ phút43.8%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood63.8%
  • Rồng đầu tiên63.9%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên66.4%
  • Trụ đầu tiên67.9%
  • Baron đầu tiên81.8%

Cách trang Xerath Đường dưới được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Xerath Đường dưới này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Xerath ở Đường dưới được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Xerath thể hiện ra sao ở Đường dưới, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Xerath ở Đường dưới.

Dữ liệu Xerath Đường dưới này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.