Đấu sĩ tốt nhất cho Rice Field ở chế độ Sinh tồn đôi (Cập nhật Tháng 9 2026)
Bảng xếp hạng Đấu Hạng của bản đồ Rice Field ở chế độ Sinh tồn đôi. Đấu sĩ từ hạng S đến hạng F kèm tỷ lệ thắng, tỷ lệ chọn và số trận trên chính bản đồ này, bên dưới là các bản đồ khác của chế độ.
Cập nhật lần cuối
Chế độSinh tồn đôi
Trận xếp hạng7 362

Rice Field
Những đấu sĩ mạnh nhất trên Rice Field hiện nay là Wendy, Cosmo, Shade, Gus, Eve.
Các chữ hạng và số bên dưới chỉ tính từ các trận Đấu Hạng trên bản đồ này.
Rice Field
Sinh tồn đôiTrận xếp hạng 7 362
SWendy59.0%
SCosmo64.1%
AShade51.3%
AGus50.4%
AEve52.9%
AHank53.3%
ABuster52.0%
AJanet51.3%
ALola50.6%
AFinx50.9%
AAlli49.1%
AJae-Yong50.4%
ACharlie49.2%
ALumi49.5%
ANori46.2%
ABo45.4%
AMaisie46.3%
AGlowy47.3%
AMoe47.1%
ABolt47.2%
AMeeple46.4%
ATrunk46.6%
BSprout46.2%
BAmber45.3%
BSurge39.6%
BRuffs46.1%
BBrock41.5%
BPearl44.2%
BBonnie44.9%
BDoug43.8%
BSirius44.2%
BAngelo44.3%
BMeg43.2%
BChuck44.2%
BBelle43.4%
BLily41.5%
BSandy42.8%
BR-T43.3%
BPam42.6%
BSam43.1%
BStarr Nova42.0%
CRosa41.9%
CKit38.8%
CPiper39.1%
CStu40.5%
CMelodie41.7%
CLeon38.3%
CMortis38.3%
CCarl40.6%
COtis40.5%
CColt36.1%
CJacky40.9%
CGale40.1%
CNani40.6%
CWillow41.0%
COllie40.9%
CMr. P40.5%
CChester39.1%
CMico40.0%
CPierce40.1%
CCordelius38.5%
CBea38.8%
CMina39.3%
CGigi40.2%
CBibi36.8%
CEdgar33.1%
CKaze38.8%
CGene38.8%
CEmz36.0%
CPoco36.8%
CGriff35.7%
CShelly34.3%
CByron36.8%
CAsh37.6%
CFang35.7%
CMandy36.2%
CBull34.9%
CPenny36.6%
CLou36.9%
CGray36.9%
CNita36.0%
CDynamike34.5%
CDamian36.9%
CRico33.3%
CEl Primo34.4%
CDarryl35.1%
CSqueak35.2%
CGrom36.0%
CMax34.5%
CTara34.0%
CFrank34.2%
CBuzz33.3%
DSpike32.4%
DCrow31.8%
DBarley34.0%
DLarry & Lawrie34.2%
DClancy34.6%
D8-Bit33.0%
DKenji32.5%
DTick33.2%
DColette31.4%
DBerry33.2%
DDraco33.1%
DJessie31.9%
FNajia29.5%
FZiggy26.2%
FJuju25.7%Tất cả đấu sĩ trên Rice Field
| Đấu sĩ | Tier | Tỉ lệ thắng | Tỉ lệ chọn | Lượt chọn |
|---|---|---|---|---|
| S | 59.0% | 30.1% | 2 217 | |
| S | 64.1% | 17.7% | 1 303 | |
| A | 51.3% | 25.3% | 1 860 | |
| A | 50.4% | 23.7% | 1 743 | |
| A | 52.9% | 6.0% | 440 | |
| A | 53.3% | 1.3% | 92 | |
| A | 52.0% | 4.0% | 294 | |
| A | 51.3% | 7.4% | 548 | |
| A | 50.6% | 4.7% | 342 | |
| A | 50.9% | 3.6% | 263 | |
| A | 49.1% | 10.0% | 739 | |
| A | 50.4% | 1.5% | 111 | |
| A | 49.2% | 3.3% | 246 | |
| A | 49.5% | 2.6% | 190 | |
| A | 46.2% | 19.6% | 1 441 | |
| A | 45.4% | 15.2% | 1 118 | |
| A | 46.3% | 9.8% | 722 | |
| A | 47.3% | 3.0% | 218 | |
| A | 47.1% | 2.3% | 170 | |
| A | 47.2% | 2.0% | 144 | |
| A | 46.4% | 4.1% | 304 | |
| A | 46.6% | 2.6% | 189 | |
| B | 46.2% | 2.6% | 195 | |
| B | 45.3% | 7.9% | 581 | |
| B | 39.6% | 37.3% | 2 749 | |
| B | 46.1% | 2.1% | 154 | |
| B | 41.5% | 25.9% | 1 907 | |
| B | 44.2% | 7.6% | 557 | |
| B | 44.9% | 2.2% | 165 | |
| B | 43.8% | 8.6% | 635 | |
| B | 44.2% | 6.9% | 507 | |
| B | 44.3% | 2.6% | 192 | |
| B | 43.2% | 7.8% | 576 | |
| B | 44.2% | 0.7% | 52 | |
| B | 43.4% | 4.6% | 341 | |
| B | 41.5% | 14.1% | 1 040 | |
| B | 42.8% | 4.3% | 313 | |
| B | 43.3% | 2.0% | 150 | |
| B | 42.6% | 3.5% | 258 | |
| B | 43.1% | 1.6% | 116 | |
| B | 42.0% | 7.0% | 517 | |
| C | 41.9% | 5.3% | 387 | |
| C | 38.8% | 23.6% | 1 736 | |
| C | 39.1% | 19.5% | 1 436 | |
| C | 40.5% | 11.5% | 848 | |
| C | 41.7% | 5.5% | 408 | |
| C | 38.3% | 21.0% | 1 549 | |
| C | 38.3% | 19.5% | 1 436 | |
| C | 40.6% | 7.8% | 572 | |
| C | 40.5% | 6.5% | 479 | |
| C | 36.1% | 29.1% | 2 146 | |
| C | 40.9% | 3.5% | 257 | |
| C | 40.1% | 7.3% | 539 | |
| C | 40.6% | 4.5% | 330 | |
| C | 41.0% | 2.9% | 212 | |
| C | 40.9% | 2.5% | 181 | |
| C | 40.5% | 3.1% | 227 | |
| C | 39.1% | 10.0% | 739 | |
| C | 40.0% | 5.6% | 415 | |
| C | 40.1% | 4.7% | 342 | |
| C | 38.5% | 12.7% | 932 | |
| C | 38.8% | 8.5% | 627 | |
| C | 39.3% | 5.1% | 374 | |
| C | 40.2% | 1.4% | 102 | |
| C | 36.8% | 16.7% | 1 230 | |
| C | 33.1% | 65.2% | 4 799 | |
| C | 38.8% | 5.3% | 394 | |
| C | 38.8% | 3.3% | 240 | |
| C | 36.0% | 19.6% | 1 440 | |
| C | 36.8% | 10.9% | 800 | |
| C | 35.7% | 17.1% | 1 259 | |
| C | 34.3% | 23.0% | 1 690 | |
| C | 36.8% | 8.2% | 604 | |
| C | 37.6% | 3.0% | 218 | |
| C | 35.7% | 12.5% | 919 | |
| C | 36.2% | 10.1% | 741 | |
| C | 34.9% | 15.0% | 1 108 | |
| C | 36.6% | 5.7% | 418 | |
| C | 36.9% | 3.5% | 255 | |
| C | 36.9% | 3.8% | 279 | |
| C | 36.0% | 7.6% | 559 | |
| C | 34.5% | 14.6% | 1 075 | |
| C | 36.9% | 1.5% | 111 | |
| C | 33.3% | 19.3% | 1 419 | |
| C | 34.4% | 14.3% | 1 053 | |
| C | 35.1% | 6.6% | 487 | |
| C | 35.2% | 6.0% | 443 | |
| C | 36.0% | 2.2% | 164 | |
| C | 34.5% | 7.8% | 576 | |
| C | 34.0% | 8.9% | 653 | |
| C | 34.2% | 7.6% | 559 | |
| C | 33.3% | 12.8% | 940 | |
| D | 32.4% | 16.7% | 1 231 | |
| D | 31.8% | 19.1% | 1 404 | |
| D | 34.0% | 4.6% | 338 | |
| D | 34.2% | 3.1% | 228 | |
| D | 34.6% | 2.2% | 159 | |
| D | 33.0% | 7.6% | 557 | |
| D | 32.5% | 10.5% | 773 | |
| D | 33.2% | 5.9% | 434 | |
| D | 31.4% | 12.3% | 909 | |
| D | 33.2% | 3.4% | 250 | |
| D | 33.1% | 1.7% | 127 | |
| D | 31.9% | 6.8% | 498 | |
| F | 29.5% | 1.1% | 78 | |
| F | 26.2% | 1.1% | 84 | |
| F | 25.7% | 2.0% | 144 |
Các bản đồ khác của chế độ Sinh tồn đôi
Cavern ChurnTrận xếp hạng 29 240Được chọn nhiều nhất Cosmo, Ziggy, Bo
Flying FantasiesTrận xếp hạng 20 571Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Cosmo
Feast or FamineTrận xếp hạng 17 944Được chọn nhiều nhất Kaze, Wendy, Cosmo
Crossing the CoastTrận xếp hạng 17 844Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Cosmo
Lilypond GroveTrận xếp hạng 17 791Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Cosmo
Doom ShroomTrận xếp hạng 17 716Được chọn nhiều nhất Wendy, Cosmo, Gus
Rockwall BrawlTrận xếp hạng 16 955Được chọn nhiều nhất Cosmo, Shade, Jae-Yong
TruthTrận xếp hạng 10 923Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Cosmo
Acid LakesTrận xếp hạng 5 101Được chọn nhiều nhất Wendy, Cosmo, Alli
Starfruit SupernovaTrận xếp hạng 1 153Được chọn nhiều nhất Wendy, Cosmo, Kaze
Crystal Eye CastleTrận xếp hạng 230Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Colette
Gated CommunityTrận xếp hạng 204Được chọn nhiều nhất Wendy, Kaze, Nori
Câu hỏi thường gặp
- Ai là đấu sĩ tốt nhất trên Rice Field?
- Trên Rice Field những lựa chọn mạnh nhất là Wendy, Cosmo, Shade, Gus, Eve. Họ ở các hạng trên của bản đồ này vì thắng nhiều hơn phần còn lại và được chọn khá thường xuyên.
- Đấu sĩ nào có tỷ lệ thắng cao nhất trên Rice Field?
- Tỷ lệ thắng cao nhất trên Rice Field thuộc về Cosmo với 64.1%.
- Rice Field thuộc chế độ nào?
- Rice Field là bản đồ chế độ Sinh tồn đôi. Mọi số liệu trên trang này chỉ tính các trận trên bản đồ đó, nên thứ tự có thể khác bảng xếp hạng chung.