SeeMeta

Trang bị TFT tốt nhất cho Bộ 18 Bản vá 18.4 (Tháng 10 2026)

Tất cả trang bị Teamfight Tactics ở Bộ 18 Bản vá 18.4, sắp xếp theo vị trí trung bình, top 4 và tỉ lệ thắng từ trận xếp hạng. Tìm trang bị mạnh nhất cho mọi tướng.

Cập nhật lần cuối

Bản vá 18.4

Trang bị 142

Số trận phân tích 51 758

Khoảng thời gian dữ liệu từ 7 tháng 10, 2026 đến 21 tháng 10, 2026

Mọi hạngTrận đã phân tích 51 758

Bảng ghép đồ TFT Bộ 18

Mỗi ô là trang bị ghép từ thành phần ở hàng và thành phần ở cột. Chữ cái là bậc của trang bị ở bản vá hiện tại, chạm vào ô để mở trang bị.

Hiệu ứng trang bị

Thay đổi vị trí và top 4 của người mang trong thẻ so sánh cùng tướng khi có và không có trang bị. Vị trí âm và top 4 dương nghĩa là trang bị có ích.

  • Áo Choàng Bóng Tối

    A

    59 105 trận · Vị trí TB 4.04

    Thay đổi vị trí người mang−0.39Thay đổi top 4 của người mang+7.38 điểm %

    Khi còn 40% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ các hiệu ứng bất lợi và hồi lại 15% Máu đã mất.

    Sức mạnh Công kích
    10%
    Sức mạnh Phép thuật
    10%
    Giáp
    20
    Tốc độ Đánh
    15%

    Công thứcKiếm B.F.Giáp Lưới

    Tướng hay dùngKha'ZixBụi Gai ĐỏKennen

  • Áo Choàng Chiến Thuật

    4 888 trận · Vị trí TB 4.12

    Thay đổi vị trí người mang−0.29Thay đổi top 4 của người mang+5.00 điểm %

    Đội của bạn được +1 số lượng tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng sau khi giao tranh 10 giây. ...và một chút may mắn.

    Công thứcXẻng VàngChảo Vàng

    Tướng hay dùngIvernKog'MawVarus

  • Áo Choàng Gai

    B

    58 885 trận · Vị trí TB 4.10

    Thay đổi vị trí người mang−0.34Thay đổi top 4 của người mang+6.76 điểm %

    Nhận 6% Máu tối đa. Giảm 5% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 100 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây

    Giáp
    50

    Công thứcGiáp LướiGiáp Lưới

    Tướng hay dùngAmumuNgười ĐáMaokai

  • Áo Choàng Lửa

    A

    87 209 trận · Vị trí TB 4.08

    Thay đổi vị trí người mang−0.38Thay đổi top 4 của người mang+7.38 điểm %

    Nhận 8% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây Thiêu Đốt 1% và Vết Thương Sâu 33% lên 1 kẻ địch trong vòng 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu. Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu.

    Máu
    150
    Giáp
    20

    Công thứcGiáp LướiĐai Khổng Lồ

    Tướng hay dùngFiddlesticksAmumuNgười Đá

  • Áo Choàng Thủy Ngân

    A

    27 592 trận · Vị trí TB 3.99

    Thay đổi vị trí người mang−0.35Thay đổi top 4 của người mang+6.98 điểm %

    Bắt đầu giao tranh: Không Thể Cản Phá trong 18 giây. Nhận 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

    Kháng Phép
    20
    Tốc độ Đánh
    15%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    20%

    Công thứcÁo Choàng BạcGăng Đấu Tập

    Tướng hay dùngBụi Gai ĐỏGnarRồng Ngàn Tuổi

  • Bàn Tay Công Lý

    B

    72 778 trận · Vị trí TB 4.15

    Thay đổi vị trí người mang−0.32Thay đổi top 4 của người mang+6.17 điểm %

    Nhận 2 hiệu ứng: • 18% Sức Mạnh Công Kích và 18% Sức Mạnh Phép Thuật. • 15% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% máu, nhận gấp đôi lượng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.

    Tỉ Lệ Chí Mạng
    20%
    Hồi năng lượng
    1

    Công thứcNước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập

    Tướng hay dùngKha'ZixKennenDiana

  • Bình Máu

    382 trận · Vị trí TB 2.85

    Thay đổi vị trí người mang−1.44Thay đổi top 4 của người mang+22.69 điểm %

    Khi chủ sở hữu còn dưới 50% máu, hồi lại 750 Máu trong vòng 3 giây. [Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy sau khi kích hoạt trong giao tranh.]

  • Bình Năng Lượng

    285 trận · Vị trí TB 4.39

    Thay đổi vị trí người mang+0.01Thay đổi top 4 của người mang+0.61 điểm %

    Chủ sở hữu nhận 10 Năng Lượng. Khi thi triển, hồi 70 Năng Lượng trong vòng 5 giây. [Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy khi kích hoạt trong giao tranh.]

  • Bùa Đỏ

    B

    93 977 trận · Vị trí TB 4.08

    Thay đổi vị trí người mang−0.26Thay đổi top 4 của người mang+5.08 điểm %

    Đòn Đánh và Kỹ Năng gây Thiêu Đốt 1% và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được

    Tốc độ Đánh
    45%
    Khuếch Đại Sát Thương
    3%

    Công thứcCung GỗCung Gỗ

    Tướng hay dùngEzrealAsheAphelios

  • Búa Rèn

    Gỡ tất cả trang bị và chuyển đổi ngẫu nhiên chúng thành những trang bị khác có cùng chủng loại và chất lượng. [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]

  • Bùa Xanh

    C

    99 340 trận · Vị trí TB 4.17

    Thay đổi vị trí người mang−0.18Thay đổi top 4 của người mang+3.34 điểm %

    Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.

    Sức mạnh Công kích
    15%
    Sức mạnh Phép thuật
    15%
    Hồi năng lượng
    5

    Công thứcNước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần

    Tướng hay dùngSỏiVeigarAlune

  • Chùy Đoản Côn

    B

    70 764 trận · Vị trí TB 4.06

    Thay đổi vị trí người mang−0.26Thay đổi top 4 của người mang+5.12 điểm %

    Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.

    Máu
    150
    Tốc độ Đánh
    10%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    20%
    Khuếch Đại Sát Thương
    10%

    Công thứcĐai Khổng LồGăng Đấu Tập

    Tướng hay dùngAhriRồng Ngàn TuổiEzreal

  • Cung Xanh

    C

    95 331 trận · Vị trí TB 4.18

    Thay đổi vị trí người mang−0.17Thay đổi top 4 của người mang+2.84 điểm %

    Sát thương Kỹ Năng và Đòn Đánh sẽ gây 30% Phân Tách lên mục tiêu trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách: Giảm Giáp

    Sức mạnh Công kích
    15%
    Tốc độ Đánh
    20%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    20%

    Công thứcCung GỗGăng Đấu Tập

    Tướng hay dùngEzrealRồng Ngàn TuổiMầm Non

  • Cuồng Đao Guinsoo

    D

    205 488 trận · Vị trí TB 4.41

    Thay đổi vị trí người mang−0.12Thay đổi top 4 của người mang+1.87 điểm %

    Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

    Sức mạnh Phép thuật
    10%
    Tốc độ Đánh
    10%

    Công thứcCung GỗGậy Quá Khổ

    Tướng hay dùngApheliosAzirDraven

  • Cường Hóa Hồi Năng Lượng

    Vĩnh viễn tăng 1 Hồi Năng Lượng. [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]

  • Diệt Khổng Lồ

    C

    89 748 trận · Vị trí TB 4.10

    Thay đổi vị trí người mang−0.24Thay đổi top 4 của người mang+4.86 điểm %

    Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương khi đánh Tướng Đỡ Đòn.

    Sức mạnh Công kích
    15%
    Sức mạnh Phép thuật
    15%
    Tốc độ Đánh
    15%
    Khuếch Đại Sát Thương
    15%

    Công thứcCung GỗKiếm B.F.

    Tướng hay dùngApheliosEzrealRồng Ngàn Tuổi

  • Găng Bảo Thạch

    D

    158 671 trận · Vị trí TB 4.32

    Thay đổi vị trí người mang−0.03Thay đổi top 4 của người mang+0.51 điểm %

    Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.

    Sức mạnh Phép thuật
    35%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    35%

    Công thứcGăng Đấu TậpGậy Quá Khổ

    Tướng hay dùngAhriSỏiVeigar

  • Găng Đạo Tặc

    B

    109 212 trận · Vị trí TB 4.05

    Thay đổi vị trí người mang−0.33Thay đổi top 4 của người mang+6.01 điểm %

    Mỗi vòng đấu: Mang 2 trang bị ngẫu nhiên [Tốn 3 ô trang bị.]

    Máu
    150
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    20%

    Công thứcGăng Đấu TậpGăng Đấu Tập

    Tướng hay dùngKennenFiddlesticksGnar

  • Gia Tăng Giáp và Kháng Phép

    Vĩnh viễn tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép. [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]

  • Gia Tăng Máu

    Vĩnh viễn tăng 100 Máu tối đa. [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]

  • Gia Tăng Sức Mạnh Công Kích

    Vĩnh viễn cho thêm 8% Sức Mạnh Công Kích. [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]

  • Gia Tăng Sức Mạnh Phép Thuật

    Vĩnh viễn nhận 8% Sức Mạnh Phép Thuật. [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]

  • Gia Tăng Tốc Độ Đánh

    Vĩnh viễn cho thêm 8% Tốc Độ Đánh. [Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]

  • Giáp Tâm Linh

    B

    150 766 trận · Vị trí TB 4.24

    Thay đổi vị trí người mang−0.27Thay đổi top 4 của người mang+5.28 điểm %

    Hồi lại 2% Máu đã mất mỗi giây.

    Máu
    300
    Giảm Sát thương
    10%
    Hồi năng lượng
    2

    Công thứcĐai Khổng LồNước Mắt Nữ Thần

    Tướng hay dùngAmumuMaokaiNgười Đá

  • Giáp Vai Nguyệt Thần

    S

    46 106 trận · Vị trí TB 3.95

    Thay đổi vị trí người mang−0.47Thay đổi top 4 của người mang+9.26 điểm %

    Phân Tách 30% kẻ địch trong vòng 2 ô. Nhận 15 Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu tiên của giao tranh. Phân Tách: Giảm Giáp

    Kháng Phép
    20
    Máu
    250

    Công thứcÁo Choàng BạcĐai Khổng Lồ

    Tướng hay dùngAmumuNgười ĐáVi

  • Huyết Kiếm

    C

    45 915 trận · Vị trí TB 4.05

    Thay đổi vị trí người mang−0.26Thay đổi top 4 của người mang+5.01 điểm %

    Một lần mỗi giao tranh khi còn 50% Máu, nhận Lá Chắn bằng 30% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.

    Sức mạnh Công kích
    18
    Sức mạnh Phép thuật
    18
    Kháng Phép
    20
    Hút Máu Toàn Phần
    20

    Công thứcKiếm B.F.Áo Choàng Bạc

    Tướng hay dùngBụi Gai ĐỏGnarRồng Ngàn Tuổi

  • Kiếm Súng Hextech

    B

    106 310 trận · Vị trí TB 4.19

    Thay đổi vị trí người mang−0.33Thay đổi top 4 của người mang+5.95 điểm %

    Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 20% lượng sát thương gây ra.

    Sức mạnh Công kích
    20%
    Sức mạnh Phép thuật
    20%
    Hút Máu Toàn Phần
    15%
    Hồi năng lượng
    1

    Công thứcKiếm B.F.Gậy Quá Khổ

    Tướng hay dùngAzirCassiopeiaZyra

  • Kiếm Tử Thần (thblade)

    C

    89 354 trận · Vị trí TB 4.17

    Thay đổi vị trí người mang−0.22Thay đổi top 4 của người mang+4.25 điểm %

    Đem tới sự yên bình vĩnh hằng cho người mang - và cả những kẻ phải đối đầu với nó.

    Sức mạnh Công kích
    55%
    Khuếch Đại Sát Thương
    10%

    Công thứcKiếm B.F.Kiếm B.F.

    Tướng hay dùngApheliosEzrealDraven

  • Lá Chắn Chiến Thuật

    1 385 trận · Vị trí TB 3.51

    Thay đổi vị trí người mang−0.90Thay đổi top 4 của người mang+16.16 điểm %

    Đội của bạn được +1 số lượng tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chủ sở hữu tử trận. Chứa đầy tri thức của một Hiền Triết...

    Công thứcChảo VàngChảo Vàng

    Tướng hay dùngDianaFiddlesticksIvern

  • Lọ Thuốc Phát Nổ

    1 277 trận · Vị trí TB 4.49

    Thay đổi vị trí người mang+0.10Thay đổi top 4 của người mang+1.35 điểm %

    Sau 8 giây giao tranh, hất tung các kẻ địch trong phạm vi 3 ô trong 1.75 giây. [Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy sau khi kích hoạt trong giao tranh.]

    Tướng hay dùngNgười ĐáAmumuFiddlesticks

  • Lời Thề Hộ Vệ

    A

    92 498 trận · Vị trí TB 4.07

    Thay đổi vị trí người mang−0.36Thay đổi top 4 của người mang+7.47 điểm %

    Bắt đầu giao tranh: Nhận 20 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 15 Năng Lượng và một Lá Chắn tương đương 20% Máu tối đa.

    Giáp
    25
    Kháng Phép
    25
    Hồi năng lượng
    1

    Công thứcGiáp LướiNước Mắt Nữ Thần

    Tướng hay dùngNgười ĐáAmumuMaokai

  • Máy Sao Chép Tướng

    Sử dụng lên 1 tướng để tạo 1 bản sao 1 sao vào hàng chờ của bạn. Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.

  • Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ

    Dùng lên 1 tướng 3 vàng hoặc thấp hơn để tạo 1 bản sao 1 sao vào hàng chờ của bạn. Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.

  • Máy Sao Chép Tướng Tí Hon

    Dùng lên tướng 1 vàng để nhận bản sao 1 sao của chúng.

  • Móng Vuốt Sterak

    S

    66 121 trận · Vị trí TB 4.00

    Thay đổi vị trí người mang−0.43Thay đổi top 4 của người mang+8.73 điểm %

    Khi còn 60% Máu, nhận Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 4 giây.

    Máu
    300
    Sức mạnh Công kích
    45%

    Công thứcKiếm B.F.Đai Khổng Lồ

    Tướng hay dùngNidaleeBụi Gai ĐỏRồng Ngàn Tuổi

  • Mũ Phù Thủy Rabadon

    B

    110 481 trận · Vị trí TB 4.12

    Thay đổi vị trí người mang−0.32Thay đổi top 4 của người mang+6.07 điểm %

    Chiếc mũ này có thể giúp bạn xoay chuyển cả thế giới.

    Sức mạnh Phép thuật
    55%
    Khuếch Đại Sát Thương
    15%

    Công thứcGậy Quá KhổGậy Quá Khổ

    Tướng hay dùngAzirKha'ZixSỏi

  • Mũ Thích Nghi

    A

    78 852 trận · Vị trí TB 3.94

    Thay đổi vị trí người mang−0.40Thay đổi top 4 của người mang+8.25 điểm %

    Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò: Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 80 Giáp và Kháng Phép. Các Vai Trò khác: Nhận 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

    Kháng Phép
    20
    Hồi năng lượng
    3

    Công thứcNước Mắt Nữ ThầnÁo Choàng Bạc

    Tướng hay dùngNgười ĐáMorganaFiddlesticks

  • Nam Châm Hoàng Kim

    Dùng lên 1 tướng để gỡ tất cả các trang bị, sử dụng bao nhiêu lần tùy thích. Chuyển hóa tất cả Nam Châm Ma Thuật trong tương lai thành Búa Rèn. Lặp lại: Trang bị này có thể được tái sử dụng vô hạn.

  • Nam Châm Ma Thuật

    Dùng lên 1 tướng để gỡ tất cả trang bị. Không thể sử dụng lên tướng khi đang giao tranh. Tiêu thụ: Trang bị này sẽ mất đi sau khi sử dụng.

  • Nanh Nashor

    C

    43 591 trận · Vị trí TB 4.09

    Thay đổi vị trí người mang−0.18Thay đổi top 4 của người mang+3.53 điểm %

    Các đòn đánh giúp hồi lại 2 Năng Lượng, tăng thành 4 nếu là đòn chí mạng.

    Máu
    150
    Sức mạnh Phép thuật
    15%
    Tốc độ Đánh
    10%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    20%

    Công thứcCung GỗĐai Khổng Lồ

    Tướng hay dùngSorakaAhriKha'Zix

  • Nâng Cấp Tuyệt Phẩm

    Sử dụng lên 1 tướng để lựa chọn phiên bản Ánh Sáng của trang bị hoàn chỉnh có thể chế tạo cho tướng đó. Nâng cấp trang bị mà bạn chọn lên dạng Ánh Sáng rồi tháo ra.

  • Ngọn Giáo Shojin

    D

    193 245 trận · Vị trí TB 4.28

    Thay đổi vị trí người mang−0.08Thay đổi top 4 của người mang+1.42 điểm %

    Các đòn đánh giúp hồi lại 5 Năng Lượng.

    Sức mạnh Công kích
    15%
    Sức mạnh Phép thuật
    15%
    Hồi năng lượng
    1

    Công thứcNước Mắt Nữ ThầnKiếm B.F.

    Tướng hay dùngEzrealAhriNidalee

  • Nỏ Sét

    S+

    50 397 trận · Vị trí TB 3.91

    Thay đổi vị trí người mang−0.52Thay đổi top 4 của người mang+9.82 điểm %

    Cào Xé 30% kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 150% Năng Lượng đã tiêu hao. Cào Xé: Giảm Kháng Phép

    Máu
    250
    Sức mạnh Phép thuật
    15%
    Kháng Phép
    35

    Công thứcGậy Quá KhổÁo Choàng Bạc

    Tướng hay dùngFiddlesticksDianaNgười Đá

  • Quỷ Thư Morello

    S

    75 422 trận · Vị trí TB 4.00

    Thay đổi vị trí người mang−0.45Thay đổi top 4 của người mang+8.61 điểm %

    Đòn Đánh và Kỹ Năng gây Thiêu Đốt 1% và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu. Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.

    Máu
    150
    Sức mạnh Phép thuật
    20%
    Hồi năng lượng
    1

    Công thứcĐai Khổng LồGậy Quá Khổ

    Tướng hay dùngMorganaZyraLeBlanc

  • Quyền Năng Khổng Lồ

    A

    50 948 trận · Vị trí TB 4.19

    Thay đổi vị trí người mang−0.42Thay đổi top 4 của người mang+7.85 điểm %

    Nhận 2% SMCK và SMPT khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và trở nên không thể cản phá.

    Giáp
    20
    Tốc độ Đánh
    10%

    Công thứcCung GỗGiáp Lưới

    Tướng hay dùngEliseRengarBụi Gai Đỏ

  • Quyền Trượng Thiên Thần

    D

    82 633 trận · Vị trí TB 4.20

    Thay đổi vị trí người mang−0.15Thay đổi top 4 của người mang+2.96 điểm %

    Bắt đầu giao tranh: Nhận 20% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.

    Sức mạnh Phép thuật
    30%
    Hồi năng lượng
    1

    Công thứcGậy Quá KhổNước Mắt Nữ Thần

    Tướng hay dùngZyraCassiopeiaSỏi

  • Rương Trang Bị May Mắn

    Sử dụng lên 1 tướng để mở kho vũ khí trang bị đặc biệt phù hợp với tướng đó. Những trang bị này được đề xuất dựa trên bộ trang bị khuyến nghị của tướng.

  • Thịnh Nộ Thủy Quái

    C

    69 882 trận · Vị trí TB 4.23

    Thay đổi vị trí người mang−0.20Thay đổi top 4 của người mang+3.75 điểm %

    Đòn đánh cho 3.5% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 15% Tốc Độ Đánh.

    Sức mạnh Công kích
    10%
    Kháng Phép
    20
    Tốc độ Đánh
    10%

    Công thứcCung GỗÁo Choàng Bạc

    Tướng hay dùngApheliosDravenXayah

  • Thú Tượng Thạch Giáp

    C

    306 831 trận · Vị trí TB 4.38

    Thay đổi vị trí người mang−0.22Thay đổi top 4 của người mang+4.10 điểm %

    Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.

    Máu
    100
    Giáp
    25
    Kháng Phép
    25

    Công thứcGiáp LướiÁo Choàng Bạc

    Tướng hay dùngRammusAmumuNgười Đá

  • Trái Tim Kiên Định

    A

    62 149 trận · Vị trí TB 4.06

    Thay đổi vị trí người mang−0.39Thay đổi top 4 của người mang+8.15 điểm %

    Nhận 5% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 15% Chống Chịu.

    Giáp
    20
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    20%

    Công thứcGiáp LướiGăng Đấu Tập

    Tướng hay dùngAmumuNgười ĐáRammus

  • Trượng Hư Vô

    A

    108 778 trận · Vị trí TB 4.09

    Thay đổi vị trí người mang−0.38Thay đổi top 4 của người mang+7.22 điểm %

    Sát thương Kỹ Năng và Đòn Đánh sẽ gây 30% Cào Xé lên mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé: Giảm Kháng Phép

    Sức mạnh Phép thuật
    35%
    Tốc độ Đánh
    15%
    Hồi năng lượng
    1

    Công thứcCung GỗNước Mắt Nữ Thần

    Tướng hay dùngMorganaZyraLeBlanc

  • Vô Cực Kiếm

    D

    145 293 trận · Vị trí TB 4.27

    Thay đổi vị trí người mang−0.16Thay đổi top 4 của người mang+3.02 điểm %

    Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.

    Sức mạnh Công kích
    35%
    Tỉ Lệ Chí Mạng
    35%

    Công thứcKiếm B.F.Găng Đấu Tập

    Tướng hay dùngRồng Ngàn TuổiNidaleeAphelios

  • Vuốt Rồng

    B

    79 154 trận · Vị trí TB 4.17

    Thay đổi vị trí người mang−0.30Thay đổi top 4 của người mang+6.08 điểm %

    Nhận 6% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, hồi 2.5% Máu tối đa.

    Kháng Phép
    60

    Công thứcÁo Choàng BạcÁo Choàng Bạc

    Tướng hay dùngNgười ĐáAmumuMaokai

  • Vương Miện Chiến Thuật

    11 856 trận · Vị trí TB 3.87

    Thay đổi vị trí người mang−0.49Thay đổi top 4 của người mang+8.76 điểm %

    Đội của bạn được +1 số lượng tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chiến thắng giao tranh. ...trái tim của một anh hùng..."

    Công thứcXẻng VàngXẻng Vàng

    Tướng hay dùngIvernEzrealAphelios

  • Vương Miện Hoàng Gia

    S+

    76 127 trận · Vị trí TB 4.00

    Thay đổi vị trí người mang−0.47Thay đổi top 4 của người mang+9.44 điểm %

    Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận một lá chắn bằng 25% Máu tối đa trong 8 giây. Khi lá chắn hết hiệu lực, nhận thêm 20% Sức Mạnh Phép Thuật.

    Máu
    100
    Sức mạnh Phép thuật
    20
    Giáp
    20

    Công thứcGậy Quá KhổGiáp Lưới

    Tướng hay dùngRammusNgười ĐáAmumu

Trang bị thành phần

Mỗi thành phần kèm chỉ số cộng thêm và hiệu ứng. Hai thành phần ghép thành một trang bị hoàn chỉnh, bảng ghép đồ phía trên cho biết là trang bị nào.

Thay đổi vị trí và top 4 của người mang trong thẻ so sánh cùng tướng khi có và không có trang bị. Vị trí âm và top 4 dương nghĩa là trang bị có ích.

  • Áo Choàng Bạc

    20 020 trận · Vị trí TB 4.80

    Thay đổi vị trí người mang+0.40Thay đổi top 4 của người mang−7.12 điểm %

    +20 Kháng Phép

    Kháng Phép
    20
  • Chảo Vàng

    931 trận · Vị trí TB 5.33

    Thay đổi vị trí người mang+0.94Thay đổi top 4 của người mang−15.33 điểm %

    ...còn lý do nào khác để nó ở đây nữa?

  • Cung Gỗ

    23 923 trận · Vị trí TB 4.85

    Thay đổi vị trí người mang+0.54Thay đổi top 4 của người mang−9.63 điểm %

    +10% Tốc Độ Đánh

    Tốc độ Đánh
    10%
  • Đai Khổng Lồ

    31 896 trận · Vị trí TB 4.91

    Thay đổi vị trí người mang+0.57Thay đổi top 4 của người mang−9.69 điểm %

    +150 Máu

    Máu
    150
  • Găng Đấu Tập

    18 348 trận · Vị trí TB 4.78

    Thay đổi vị trí người mang+0.47Thay đổi top 4 của người mang−8.38 điểm %

    +20% Tỉ Lệ Chí Mạng

    Tỉ Lệ Chí Mạng
    20%
  • Gậy Quá Khổ

    21 894 trận · Vị trí TB 4.82

    Thay đổi vị trí người mang+0.55Thay đổi top 4 của người mang−9.62 điểm %

    +10% Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức mạnh Phép thuật
    10%
  • Giáp Lưới

    21 082 trận · Vị trí TB 4.80

    Thay đổi vị trí người mang+0.40Thay đổi top 4 của người mang−6.88 điểm %

    +20 Giáp

    Giáp
    20
  • Kiếm B.F.

    21 407 trận · Vị trí TB 4.90

    Thay đổi vị trí người mang+0.58Thay đổi top 4 của người mang−9.97 điểm %

    +10% Sức Mạnh Công Kích

    Sức mạnh Công kích
    10%
  • Nước Mắt Nữ Thần

    20 808 trận · Vị trí TB 4.80

    Thay đổi vị trí người mang+0.52Thay đổi top 4 của người mang−9.55 điểm %

    +1 Hồi Năng Lượng

    Hồi năng lượng
    1
  • Xẻng Vàng

    1 624 trận · Vị trí TB 5.33

    Thay đổi vị trí người mang+0.97Thay đổi top 4 của người mang−16.58 điểm %

    Nó phải có tác dụng gì đó...

Tất cả lõi nâng cấp Bộ 18

Câu hỏi thường gặp

Trang bị TFT tốt nhất Bộ 18 là gì?
Ở bản 18.4, đứng đầu bảng tier trang bị là Vương Miện Hoàng Gia (4.00), Nỏ Sét (3.91), Ấn Đấu Sĩ (4.15), trong ngoặc là thứ hạng trung bình.
Trang bị TFT nào được ghép nhiều nhất?
Ở bản 18.4, các trang bị được ghép nhiều nhất là Thú Tượng Thạch Giáp (74.29%), Giáp Máu Warmog (52.84%), Cuồng Đao Guinsoo (49.75%), trong ngoặc là tỉ lệ chọn.
Vương Miện Hoàng Gia ghép từ gì?
Vương Miện Hoàng Gia ghép từ Gậy Quá Khổ, Giáp Lưới.

Cách bảng tier trang bị được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Chúng tôi lấy các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Người chơi trên ladder được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại, mỗi trang bị xuất hiện đều được tổng hợp. Với mỗi trang bị, chúng tôi theo dõi vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và mức độ thường được ghép.

Cách đánh giá hoạt động

Trang bị được xếp theo cách các đội hình mang chúng thực sự kết thúc. Vị trí trung bình thấp hơn và tỷ lệ top 4 cao hơn đẩy một trang bị lên trong danh sách, còn kết quả yếu hơn kéo nó xuống. Mức dùng được hiển thị bên cạnh để bạn phân biệt một trang bị ngách mạnh với một trang bị dùng phổ biến.

Các kết quả trang bị này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Trang bị tốt nhất vẫn phụ thuộc vào carry, đội hình và các nguyên liệu bạn tìm được.