Background image

Gnar

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối:

Gnar

Gnar
Tinh Linh ChuôngBắn Tỉa

Gnar

2Hàng sau

Bản vá 17.5 · Set 17

Đấu Trường Chân Lý2 597 trận

Vị trí TB:
4.58
Tỉ lệ chọn:
7.83%
Top 4:
49.39%
Tỷ lệ thắng:
10.66%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

Kỹ năng Gnar

Ná Đàn Hồi

Ná Đàn Hồi

0 / 5
Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ 5, phóng một chiếc boomerang vào mục tiêu, bay thêm 2 ô sau kẻ địch đầu tiên trúng phải rồi quay trở lại. Nó gây 225/340/560 sát thương vật lý, giảm đi 75% với mỗi lần trúng. Thưởng Meep: 1 Amplifiers Meep tấn công cùng Gnar, gây sát thương vật lý mỗi giây.

Chỉ số Gnar

550/​990/​1782
Máu
50/​75/​113
Sát thương đòn thường
0/​5
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
20
Giáp
20
Kháng phép
0.75
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
6
Tầm đánh

Phân bố cấp Gnar

  • 1
    Vị trí TB: 5.6213.7%
  • 2
    Vị trí TB: 4.9752.8%
  • 3
    Vị trí TB: 3.5533.5%
  • 4
    Vị trí TB: 10.1%

Phân bố đồ Gnar

  • 0
    Vị trí TB: 4.8034%
  • 1
    Vị trí TB: 5.3310.4%
  • 2
    Vị trí TB: 4.967.9%
  • 3
    Vị trí TB: 4.1947.8%

Hệ Gnar

Synergy Gnar

Thường ghép cùng Gnar

  • S+
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Kiếm Tử Thần
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB: 3.88Tỷ lệ thắng:16.51%Top 4:61.31%
    25.2%
  • S+
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Diệt Khổng Lồ
    Kiếm B.F.Cung Gỗ
    Vị trí TB: 3.98Tỷ lệ thắng:19.32%Top 4:62.5%
    3.4%
  • S+
    Kiếm Tử Thần
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Áo Choàng BạcCung Gỗ
    Bùa Đỏ
    Cung GỗCung Gỗ
    Vị trí TB: 3Tỷ lệ thắng:0%Top 4:100%
    2.5%
  • S+
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Cung Xanh
    Cung GỗGăng Đấu Tập
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Vị trí TB: 4.05Tỷ lệ thắng:24.14%Top 4:62.07%
    2.2%

Đồ hàng đầu cho Gnar

  • S
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB: 4.23Tỷ lệ thắng:13.01%Top 4:56.14%
    44.8%
  • S
    Kiếm Tử Thần
    Kiếm B.F.Kiếm B.F.
    Vị trí TB: 4.09Tỷ lệ thắng:14.37%Top 4:57.56%
    27.3%
  • S
    Thịnh Nộ Thủy Quái
    Áo Choàng BạcCung Gỗ
    Vị trí TB: 4.20Tỷ lệ thắng:10.57%Top 4:56.54%
    14%
  • A
    Vô Cực Kiếm
    Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
    Vị trí TB: 4.27Tỷ lệ thắng:13.79%Top 4:53.92%
    34.1%
Mọi độ khó
Mọi tier
Mọi chế độ
Thứ tự mặc định

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

S+

Ruthless Gnar

Set 17
Bản vá 17.5
Slow Roll
Trung bình
Vị trí TB:3.69Tỷ lệ thắng:20.98%Top 4:64.99%Game:1.13%

Comp đầu game

Aatrox
Akali
Meepsie
Gnar
Cuồng Đao GuinsooVô Cực KiếmThịnh Nộ Thủy Quái
Aurora
Găng Bảo ThạchQuỷ Thư MorelloNgọn Giáo Shojin
Bel'Veth
Vô Cực KiếmCung XanhBùa Đỏ
Briar

Vị trí đầu game

Aatrox
Meepsie
Bel'Veth
Akali
Briar
Aurora
Gnar

Vị trí

Rammus
Aatrox
Meepsie
Akali
Shen
Karma
Jhin
Bard
Gnar

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Gnar
Bard
Jhin

Ưu tiên vòng quay

Cung Gỗ
Gậy Quá Khổ
Kiếm B.F.
Găng Đấu Tập

Đồ chủ lực Gnar

Cuồng Đao Guinsoo
Cung GỗGậy Quá Khổ
Vô Cực Kiếm
Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
Thịnh Nộ Thủy Quái
Áo Choàng BạcCung Gỗ

Đồ chủ lực Bard

Găng Bảo Thạch
Gậy Quá KhổGăng Đấu Tập
Quỷ Thư Morello
Gậy Quá KhổĐai Khổng Lồ
Ngọn Giáo Shojin
Kiếm B.F.Nước Mắt Nữ Thần

Đồ chủ lực Jhin

Vô Cực Kiếm
Kiếm B.F.Găng Đấu Tập
Cung Xanh
Cung GỗGăng Đấu Tập
Bùa Đỏ
Cung GỗCung Gỗ

Cách trang Gnar được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Gnar này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế lấy qua API của Riot Games. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Gnar thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Gnar thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Gnar này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.