Background image

Veigar

Đồ, hệ, synergy, kỹ năng, chỉ số và comp đội từ dữ liệu rank hiện tại.

Cập nhật lần cuối:

Veigar

Veigar
Tinh Linh ChuôngNhân Bản

Veigar

1Hàng sau

Bản vá 17.5 · Set 17

Đấu Trường Chân Lý1 128 trận

Vị trí TB:
4.92
Tỉ lệ chọn:
4.53%
Top 4:
42.57%
Tỷ lệ thắng:
7.82%

Tướng tầm xa nên đặt ở hàng sau.

Kỹ năng Veigar

Meep Thiên Thạch

Meep Thiên Thạch

10 / 50
Gọi một Meep Thiên Thạch rơi xuống mục tiêu gây 330/495/750 Ability Power sát thương phép. Thưởng Meep: 2 Amplifiers Meep Thiên Thạch tí hon bổ sung sẽ rơi xuống các mục tiêu lân cận, mỗi Meep gây 31/47/70 Ability Power sát thương phép.

Chỉ số Veigar

500/​900/​1620
Máu
30/​45/​68
Sát thương đòn thường
10/​50
Năng lượng
100
Sức mạnh phép
15
Giáp
15
Kháng phép
0.70
Tốc đánh
25%
Tỉ lệ chí mạng
140%
Sát thương chí mạng
4
Tầm đánh

Phân bố cấp Veigar

  • 1
    Vị trí TB: 5.8612.4%
  • 2
    Vị trí TB: 5.3050.8%
  • 3
    Vị trí TB: 4.0936%
  • 4
    Vị trí TB: 2.830.7%

Phân bố đồ Veigar

  • 0
    Vị trí TB: 5.1842.2%
  • 1
    Vị trí TB: 5.5112.1%
  • 2
    Vị trí TB: 5.169.8%
  • 3
    Vị trí TB: 4.3435.9%

Hệ Veigar

Synergy Veigar

Thường ghép cùng Veigar

  • S+
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Găng Bảo Thạch
    Gậy Quá KhổGăng Đấu Tập
    Diệt Khổng Lồ
    Kiếm B.F.Cung Gỗ
    Vị trí TB: 3.03Tỷ lệ thắng:1.47%Top 4:98.53%
    6%
  • S+
    Găng Bảo Thạch
    Gậy Quá KhổGăng Đấu Tập
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Ngọn Giáo Shojin
    Kiếm B.F.Nước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB: 4.68Tỷ lệ thắng:3.08%Top 4:63.08%
    5.8%
  • S+
    Găng Đạo Tặc
    Găng Đấu TậpGăng Đấu Tập
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Thú Tượng Thạch Giáp
    Giáp LướiÁo Choàng Bạc
    Vị trí TB: 3Tỷ lệ thắng:0%Top 4:100%
    5.2%
  • S+
    Găng Bảo Thạch
    Gậy Quá KhổGăng Đấu Tập
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Bùa Xanh
    Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
    Vị trí TB: 3.85Tỷ lệ thắng:15.15%Top 4:69.7%
    2.9%

Đồ hàng đầu cho Veigar

  • S+
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ
    Vị trí TB: 4.26Tỷ lệ thắng:8.02%Top 4:62.14%
    15.5%
  • S+
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cung GỗGậy Quá Khổ
    Vị trí TB: 3.84Tỷ lệ thắng:3.85%Top 4:74.62%
    4.2%
  • S+
    Diệt Khổng Lồ
    Kiếm B.F.Cung Gỗ
    Vị trí TB: 3.80Tỷ lệ thắng:4.72%Top 4:74.02%
    4.1%
  • S+
    Găng Đạo Tặc
    Găng Đấu TậpGăng Đấu Tập
    Vị trí TB: 3.59Tỷ lệ thắng:2.08%Top 4:76.04%
    3.1%
Mọi độ khó
Mọi tier
Mọi chế độ
Thứ tự mặc định

Nhấp chuột phải vào tướng hoặc trang bị để đánh dấu là đã có khi bạn lên đội hình. Nhấp chuột phải lần nữa để bỏ dấu. Nhấp vào tên đội hình để sao chép tên. Nhấp vào biểu tượng sao chép để sao chép mã đội hình.

D

Plasma Veigar

Set 17
Bản vá 17.5
Hyper Roll
Dễ
Vị trí TB:4.85Tỷ lệ thắng:8.13%Top 4:42.94%Game:3.47%

Comp đầu game

Aatrox
Poppy
Veigar
Găng Bảo ThạchDiệt Khổng LồMũ Phù Thủy Rabadon
Akali
Meepsie
Fizz
Huyết KiếmGăng Bảo ThạchBàn Tay Công Lý
Aurora

Vị trí đầu game

Meepsie
Aatrox
Poppy
Akali
Fizz
Aurora
Veigar

Vị trí

Meepsie
Aatrox
Poppy
Tahm Kench
Akali
Fizz
Kindred
Corki
Veigar

Danh sách hệ đầy đủ

Tướng chủ lực

Veigar
Fizz
Corki

Ưu tiên vòng quay

Gậy Quá Khổ
Găng Đấu Tập
Kiếm B.F.
Cung Gỗ

Đồ chủ lực Veigar

Găng Bảo Thạch
Gậy Quá KhổGăng Đấu Tập
Diệt Khổng Lồ
Kiếm B.F.Cung Gỗ
Mũ Phù Thủy Rabadon
Gậy Quá KhổGậy Quá Khổ

Đồ chủ lực Fizz

Huyết Kiếm
Kiếm B.F.Áo Choàng Bạc
Găng Bảo Thạch
Gậy Quá KhổGăng Đấu Tập
Bàn Tay Công Lý
Nước Mắt Nữ ThầnGăng Đấu Tập

Đồ chủ lực Corki

Kiếm Tử Thần
Kiếm B.F.Kiếm B.F.
Cung Xanh
Cung GỗGăng Đấu Tập
Diệt Khổng Lồ
Kiếm B.F.Cung Gỗ

Cách trang Veigar được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Veigar này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế lấy qua API của Riot Games. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Các chỉ số hiệu suất, trang bị gợi ý, sức mạnh tộc hệ và đội hình hiển thị đều đến từ cách Veigar thực sự được chơi trong những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Veigar thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4 và pick rate, còn phần phân tích chia nhỏ theo số sao và theo trang bị. Bên dưới là các tộc hệ và bạn đồng hành sức mạnh, các trang bị thường được dựng cùng nhất, và các đội hình dùng nó, sắp theo mức độ thường xuất hiện của mỗi loại.

Dữ liệu Veigar này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cũng như vị trí theo ván của bạn.