Tier list Tốc Chiến Đường giữa bản 7.3 tướng mạnh nhất

Tướng Đường giữa mạnh nhất ở Kim Cương+ là Hwei (55.6%), Brand (52.1%), Morgana (52.8%). Tướng Đường giữa Tốc Chiến xếp từ S+ đến D theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn trong rank máy chủ Trung Quốc, kèm tỉ lệ cấm ở từng mốc rank.

Cập nhật lần cuối

Phiên bản 7.3

Số liệu ngày 14 tháng 10, 2026

Mẫu Rank máy chủ Trung Quốc

Cách tính số liệu

Bộ lọc

Kim Cương+Rank máy chủ Trung QuốcSố liệu ngày 14 tháng 10, 2026

Hwei

Hwei

Tier
S+
Tỉ lệ thắng
55.6%
Tỉ lệ chọn
8.8%
Tỉ lệ cấm
63.5%
Brand

Brand

Tier
S+
Tỉ lệ thắng
52.1%
Tỉ lệ chọn
10.6%
Tỉ lệ cấm
9.8%
Morgana

Morgana

Tier
S
Tỉ lệ thắng
52.8%
Tỉ lệ chọn
6.6%
Tỉ lệ cấm
37.7%
Galio

Galio

Tier
S
Tỉ lệ thắng
51.6%
Tỉ lệ chọn
11.1%
Tỉ lệ cấm
2.8%
Teemo

Teemo

Tier
S
Tỉ lệ thắng
52.6%
Tỉ lệ chọn
2.2%
Tỉ lệ cấm
20.2%
Aurelion Sol

Aurelion Sol

Tier
S
Tỉ lệ thắng
51.7%
Tỉ lệ chọn
5.9%
Tỉ lệ cấm
2.2%
Syndra

Syndra

Tier
A
Tỉ lệ thắng
51.3%
Tỉ lệ chọn
6.1%
Tỉ lệ cấm
18.4%
Zyra

Zyra

Tier
A
Tỉ lệ thắng
51.6%
Tỉ lệ chọn
3.0%
Tỉ lệ cấm
33.4%
ĐỎ

ĐỎ

Tier
A
Tỉ lệ thắng
51.4%
Tỉ lệ chọn
3.8%
Tỉ lệ cấm
1.3%
Lissandra

Lissandra

Tier
A
Tỉ lệ thắng
51.1%
Tỉ lệ chọn
4.1%
Tỉ lệ cấm
4.2%
Ahri

Ahri

Tier
A
Tỉ lệ thắng
50.9%
Tỉ lệ chọn
4.3%
Tỉ lệ cấm
0.1%
Kennen

Kennen

Tier
A
Tỉ lệ thắng
51.4%
Tỉ lệ chọn
1.5%
Tỉ lệ cấm
0.5%
Orianna

Orianna

Tier
A
Tỉ lệ thắng
50.9%
Tỉ lệ chọn
4.5%
Tỉ lệ cấm
0.3%
Kassadin

Kassadin

Tier
A
Tỉ lệ thắng
51.3%
Tỉ lệ chọn
1.5%
Tỉ lệ cấm
0.3%
Ekko

Ekko

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.6%
Tỉ lệ chọn
5.1%
Tỉ lệ cấm
2.9%
Annie

Annie

Tier
B
Tỉ lệ thắng
51.0%
Tỉ lệ chọn
2.0%
Tỉ lệ cấm
0.1%
Norra

Norra

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.9%
Tỉ lệ chọn
1.4%
Tỉ lệ cấm
6.9%
Heimerdinger

Heimerdinger

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.9%
Tỉ lệ chọn
1.7%
Tỉ lệ cấm
1.3%
Aurora

Aurora

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.4%
Tỉ lệ chọn
3.9%
Tỉ lệ cấm
3.1%
Twisted Fate

Twisted Fate

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.2%
Tỉ lệ chọn
5.4%
Tỉ lệ cấm
0.7%
Vel'Koz

Vel'Koz

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.4%
Tỉ lệ chọn
3.7%
Tỉ lệ cấm
0.7%
Taliyah

Taliyah

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.3%
Tỉ lệ chọn
1.8%
Tỉ lệ cấm
0.9%
Zed

Zed

Tier
B
Tỉ lệ thắng
49.8%
Tỉ lệ chọn
4.3%
Tỉ lệ cấm
1.8%
Viktor

Viktor

Tier
B
Tỉ lệ thắng
49.9%
Tỉ lệ chọn
3.1%
Tỉ lệ cấm
0.6%
Malphite

Malphite

Tier
B
Tỉ lệ thắng
50.3%
Tỉ lệ chọn
1.0%
Tỉ lệ cấm
40.8%
Yone

Yone

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.3%
Tỉ lệ chọn
5.5%
Tỉ lệ cấm
8.6%
Jayce

Jayce

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.9%
Tỉ lệ chọn
2.2%
Tỉ lệ cấm
1.8%
Lux

Lux

Tier
C
Tỉ lệ thắng
48.9%
Tỉ lệ chọn
5.8%
Tỉ lệ cấm
15.0%
Veigar

Veigar

Tier
C
Tỉ lệ thắng
48.4%
Tỉ lệ chọn
7.5%
Tỉ lệ cấm
11.0%
Vex

Vex

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.3%
Tỉ lệ chọn
2.1%
Tỉ lệ cấm
0.4%
Swain

Swain

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.2%
Tỉ lệ chọn
2.5%
Tỉ lệ cấm
3.2%
Nasus

Nasus

Tier
C
Tỉ lệ thắng
49.3%
Tỉ lệ chọn
1.2%
Tỉ lệ cấm
3.2%
Ziggs

Ziggs

Tier
C
Tỉ lệ thắng
48.3%
Tỉ lệ chọn
5.2%
Tỉ lệ cấm
2.2%
Ryze

Ryze

Tier
C
Tỉ lệ thắng
48.1%
Tỉ lệ chọn
3.0%
Tỉ lệ cấm
1.4%
Fizz

Fizz

Tier
C
Tỉ lệ thắng
48.0%
Tỉ lệ chọn
2.3%
Tỉ lệ cấm
2.5%
Yasuo

Yasuo

Tier
D
Tỉ lệ thắng
46.8%
Tỉ lệ chọn
8.9%
Tỉ lệ cấm
9.3%
Akali

Akali

Tier
D
Tỉ lệ thắng
47.5%
Tỉ lệ chọn
4.3%
Tỉ lệ cấm
0.7%
Katarina

Katarina

Tier
D
Tỉ lệ thắng
47.8%
Tỉ lệ chọn
1.4%
Tỉ lệ cấm
0.4%
Tristana

Tristana

Tier
D
Tỉ lệ thắng
47.6%
Tỉ lệ chọn
1.3%
Tỉ lệ cấm
0.4%
Diana

Diana

Tier
D
Tỉ lệ thắng
47.5%
Tỉ lệ chọn
1.1%
Tỉ lệ cấm
0.2%
Mel

Mel

Tier
D
Tỉ lệ thắng
45.8%
Tỉ lệ chọn
9.0%
Tỉ lệ cấm
29.9%

Tướng mạnh nhất ở các đường khác

Tỉ lệ thắngTỉ lệ chọn

Câu hỏi thường gặp

Tướng Đường giữa nào mạnh nhất Tốc Chiến?
Tướng Đường giữa mạnh nhất ở Kim Cương+ là Hwei (55.6%), Brand (52.1%), Morgana (52.8%).
Tướng Tốc Chiến nào bị cấm nhiều nhất?
Tướng bị cấm nhiều nhất là Hwei (63.5%), Malphite (40.8%), Morgana (37.7%).
Tướng Tốc Chiến nào được chọn nhiều nhất?
Tướng được chọn nhiều nhất là Galio (11.1%), Brand (10.6%), Mel (9.0%).
Tier list Tốc Chiến được tính thế nào?
Hạng được xếp trong từng đường và mốc rank theo tỉ lệ thắng (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn (trọng số 20%) của các trận rank máy chủ Trung Quốc trong ngày gần nhất. Tướng quá ít được chọn không có hạng.