SeeMeta

Tier list Tốc Chiến Đường giữa bản 7.3 tướng mạnh nhất

Tướng Đường giữa mạnh nhất ở Kim Cương+ là Hwei (52.9%), Brand (52.6%), Teemo (52.7%). Tướng Đường giữa Tốc Chiến xếp từ S+ đến D theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn trong rank máy chủ Trung Quốc, kèm tỉ lệ cấm ở từng mốc rank.

Cập nhật lần cuối

Phiên bản 7.3

Số liệu ngày 31 tháng 10, 2026

Mẫu Rank máy chủ Trung Quốc

Cách tính số liệu

Bộ lọc

Kim Cương+Rank máy chủ Trung QuốcSố liệu ngày 31 tháng 10, 2026

Hwei

Hwei

Tier
S+
Tỉ lệ thắng +0.5 điểm %
52.9%
Tỉ lệ chọn
5.7%
Tỉ lệ cấm
44.2%
Brand

Brand

Tier
S+
Tỉ lệ thắng +0.2 điểm %
52.6%
Tỉ lệ chọn
10.7%
Tỉ lệ cấm
11.9%
Teemo

Teemo

Tier
S
Tỉ lệ thắng −0.1 điểm %
52.7%
Tỉ lệ chọn
2.3%
Tỉ lệ cấm
23.2%
Morgana

Morgana

Tier
S
Tỉ lệ thắng +0.1 điểm %
52.2%
Tỉ lệ chọn
6.0%
Tỉ lệ cấm
40.2%
Syndra

Syndra

Tier
S
Tỉ lệ thắng +0.2 điểm %
52.0%
Tỉ lệ chọn
6.1%
Tỉ lệ cấm
17.5%
Galio

Galio

Tier
S
Tỉ lệ thắng +0.1 điểm %
51.8%
Tỉ lệ chọn
11.1%
Tỉ lệ cấm
3.7%
Kassadin

Kassadin

Tier
A
Tỉ lệ thắng +1.0 điểm %
52.1%
Tỉ lệ chọn
1.7%
Tỉ lệ cấm
0.4%
Zyra

Zyra

Tier
A
Tỉ lệ thắng −0.4 điểm %
52.1%
Tỉ lệ chọn
3.1%
Tỉ lệ cấm
36.5%
Kennen

Kennen

Tier
A
Tỉ lệ thắng +1.6 điểm %
52.0%
Tỉ lệ chọn
1.6%
Tỉ lệ cấm
0.7%
Vladimir

Vladimir

Tier
A
Tỉ lệ thắng +0.3 điểm %
51.9%
Tỉ lệ chọn
4.4%
Tỉ lệ cấm
1.9%
Orianna

Orianna

Tier
A
Tỉ lệ thắng −0.3 điểm %
51.6%
Tỉ lệ chọn
5.1%
Tỉ lệ cấm
0.4%
Lissandra

Lissandra

Tier
A
Tỉ lệ thắng −0.3 điểm %
51.6%
Tỉ lệ chọn
4.5%
Tỉ lệ cấm
5.7%
Aurelion Sol

Aurelion Sol

Tier
A
Tỉ lệ thắng −0.4 điểm %
50.9%
Tỉ lệ chọn
5.8%
Tỉ lệ cấm
2.6%
Ahri

Ahri

Tier
A
Tỉ lệ thắng −0.1 điểm %
50.9%
Tỉ lệ chọn
5.1%
Tỉ lệ cấm
0.2%
Annie

Annie

Tier
B
Tỉ lệ thắng +0.1 điểm %
50.8%
Tỉ lệ chọn
2.5%
Tỉ lệ cấm
0.1%
Taliyah

Taliyah

Tier
B
Tỉ lệ thắng +0.4 điểm %
50.7%
Tỉ lệ chọn
1.8%
Tỉ lệ cấm
0.9%
Ekko

Ekko

Tier
B
Tỉ lệ thắng +0.7 điểm %
50.7%
Tỉ lệ chọn
3.0%
Tỉ lệ cấm
3.4%
Aurora

Aurora

Tier
B
Tỉ lệ thắng +0.1 điểm %
50.6%
Tỉ lệ chọn
4.6%
Tỉ lệ cấm
4.3%
Zed

Zed

Tier
B
Tỉ lệ thắng +0.0 điểm %
50.6%
Tỉ lệ chọn
4.4%
Tỉ lệ cấm
2.5%
Veigar

Veigar

Tier
B
Tỉ lệ thắng −0.2 điểm %
50.3%
Tỉ lệ chọn
8.8%
Tỉ lệ cấm
12.5%
Vel'Koz

Vel'Koz

Tier
B
Tỉ lệ thắng +0.3 điểm %
50.3%
Tỉ lệ chọn
3.2%
Tỉ lệ cấm
0.8%
Twisted Fate

Twisted Fate

Tier
B
Tỉ lệ thắng −0.3 điểm %
49.8%
Tỉ lệ chọn
4.9%
Tỉ lệ cấm
0.8%
Viktor

Viktor

Tier
B
Tỉ lệ thắng −0.3 điểm %
49.7%
Tỉ lệ chọn
3.2%
Tỉ lệ cấm
0.7%
Yone

Yone

Tier
B
Tỉ lệ thắng −0.1 điểm %
49.5%
Tỉ lệ chọn
5.2%
Tỉ lệ cấm
8.5%
Norra

Norra

Tier
C
Tỉ lệ thắng −1.0 điểm %
49.9%
Tỉ lệ chọn
1.2%
Tỉ lệ cấm
6.8%
Swain

Swain

Tier
C
Tỉ lệ thắng +0.2 điểm %
49.6%
Tỉ lệ chọn
2.7%
Tỉ lệ cấm
3.6%
Vex

Vex

Tier
C
Tỉ lệ thắng −0.2 điểm %
49.6%
Tỉ lệ chọn
2.1%
Tỉ lệ cấm
0.6%
Jayce

Jayce

Tier
C
Tỉ lệ thắng +0.1 điểm %
49.5%
Tỉ lệ chọn
2.4%
Tỉ lệ cấm
3.2%
Heimerdinger

Heimerdinger

Tier
C
Tỉ lệ thắng −0.9 điểm %
49.3%
Tỉ lệ chọn
1.6%
Tỉ lệ cấm
1.6%
Nasus

Nasus

Tier
C
Tỉ lệ thắng +0.0 điểm %
49.0%
Tỉ lệ chọn
1.1%
Tỉ lệ cấm
3.0%
Akali

Akali

Tier
C
Tỉ lệ thắng +1.8 điểm %
48.6%
Tỉ lệ chọn
6.1%
Tỉ lệ cấm
1.5%
Lux

Lux

Tier
C
Tỉ lệ thắng −0.8 điểm %
48.6%
Tỉ lệ chọn
5.7%
Tỉ lệ cấm
16.5%
Tristana

Tristana

Tier
C
Tỉ lệ thắng −0.2 điểm %
48.5%
Tỉ lệ chọn
1.3%
Tỉ lệ cấm
0.5%
Ziggs

Ziggs

Tier
C
Tỉ lệ thắng −0.4 điểm %
48.3%
Tỉ lệ chọn
5.1%
Tỉ lệ cấm
2.5%
Katarina

Katarina

Tier
D
Tỉ lệ thắng +1.0 điểm %
48.3%
Tỉ lệ chọn
1.4%
Tỉ lệ cấm
0.5%
Ryze

Ryze

Tier
D
Tỉ lệ thắng +0.2 điểm %
47.8%
Tỉ lệ chọn
2.9%
Tỉ lệ cấm
1.5%
Fizz

Fizz

Tier
D
Tỉ lệ thắng −0.7 điểm %
47.6%
Tỉ lệ chọn
2.3%
Tỉ lệ cấm
2.9%
Diana

Diana

Tier
D
Tỉ lệ thắng +0.0 điểm %
47.2%
Tỉ lệ chọn
1.1%
Tỉ lệ cấm
0.2%
Yasuo

Yasuo

Tier
D
Tỉ lệ thắng +0.1 điểm %
47.1%
Tỉ lệ chọn
8.8%
Tỉ lệ cấm
10.0%
Mel

Mel

Tier
D
Tỉ lệ thắng −1.2 điểm %
45.5%
Tỉ lệ chọn
7.7%
Tỉ lệ cấm
28.2%

Tướng mạnh nhất ở các đường khác

Tỉ lệ thắngTỉ lệ chọn

Câu hỏi thường gặp

Tướng Đường giữa nào mạnh nhất Tốc Chiến?
Tướng Đường giữa mạnh nhất ở Kim Cương+ là Hwei (52.9%), Brand (52.6%), Teemo (52.7%).
Tướng Tốc Chiến nào bị cấm nhiều nhất?
Tướng bị cấm nhiều nhất là Hwei (44.2%), Morgana (40.2%), Zyra (36.5%).
Tướng Tốc Chiến nào được chọn nhiều nhất?
Tướng được chọn nhiều nhất là Galio (11.1%), Brand (10.7%), Veigar (8.8%).
Tier list Tốc Chiến được tính thế nào?
Hạng được xếp trong từng đường và mốc rank theo tỉ lệ thắng (trọng số 90%) và tỉ lệ chọn (trọng số 10%) của các trận rank máy chủ Trung Quốc trong ngày gần nhất. Tướng quá ít được chọn không có hạng.