SeeMeta
Quay lại bảng tier
Victor

Build Victor Deadlock và khắc chế (Tháng 11 2026)

Victor ở tier S, hạng 6 trên 44 ở mọi hạng, tỉ lệ thắng 53.1%, tỉ lệ chọn 29.7%. Trang bị theo giai đoạn trận, thứ tự nâng kỹ năng, khắc chế và đồng đội hợp nhất của Victor từ các trận thật, theo hạng.

  • Loại Brawler
  • Complexity Cho người chơi trung bình
Tier và hạng
S 6 trên 44
Tỉ lệ thắng
53.1%
Tỉ lệ chọn
29.7%
KDA
2.85
Linh hồn
43 489
Số trận
107 890

Cập nhật lần cuối5 tháng 11, 2026

Khoảng thời gian dữ liệutừ 22 tháng 10, 2026 đến 5 tháng 11, 2026

Bản cập nhật game5 tháng 11, 2026

Trận của bản cập nhật trướctrước 5 tháng 11, 2026

Build trang bị Victor

Trang bị được nhóm theo thời điểm thường mua, kèm tỉ lệ trận tướng mua chúng và tỉ lệ thắng khi có trang bị.

Thứ tự nâng kỹ năng Victor

Thứ tự phổ biến nhất

Tỉ lệ thắng 55.7% trong 11 484 trận. Số trong ô là điểm kỹ năng dùng cho kỹ năng đó. Tỉ lệ thắng kỳ vọng theo tướng này và độ dài trận là 55.9%.

Pain Battery, Pain Battery, Jumpstart, Aura of Suffering, Pain Battery, Shocking Reanimation, Shocking Reanimation, Pain Battery, Aura of Suffering, Shocking Reanimation, Shocking Reanimation, Jumpstart, Jumpstart, Jumpstart, Aura of Suffering

Thứ tự có tỉ lệ thắng cao nhất

Tỉ lệ thắng 55.8% trong 2 097 trận. Số trong ô là điểm kỹ năng dùng cho kỹ năng đó. Tỉ lệ thắng kỳ vọng theo tướng này và độ dài trận là 54.2%.

Pain Battery, Pain Battery, Jumpstart, Aura of Suffering, Pain Battery, Shocking Reanimation, Shocking Reanimation, Aura of Suffering, Shocking Reanimation, Shocking Reanimation, Pain Battery, Jumpstart, Jumpstart, Jumpstart, Aura of Suffering

Giai đoạn đi đường của Victor

Đường đi 2 đấu 2. Con số là chênh lệch linh hồn của bộ đôi có Victor ở phút 15 khi gặp đối thủ này, bên dưới là chênh lệch kỳ vọng theo sức mạnh hai tướng. Chỉ hiện các đường lệch rõ so với kỳ vọng, tính trên mọi rank.

Khắc chế và phối hợp của Victor

Phần trăm là tỉ lệ thắng của Victor khi gặp đối thủ hoặc đi cùng đồng đội. Danh sách gồm các cặp có tỉ lệ cao hoặc thấp hơn so với kỳ vọng theo sức mạnh của cả hai tướng, nên đồng đội của tướng yếu có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 100 trận. Tỉ lệ thắng trung bình của Victor là 53.1%, hãy so các phần trăm trong danh sách với con số này.

Kỹ năng của Victor

Kỹ năng 1

Pain Battery

Taking any damage passively charges up your Pain Battery. Once full, activating the ability fires multiple shocking bolts, dealing spirit damage once per target.

Cooldown2s
Cast Range28m
Damage100Tăng 1.6 cho mỗi điểm Spirit Power
  1. Nâng cấp 1On Hit: Apply 32% Slow for 2ss
  2. Nâng cấp 2+50 Damage
  3. Nâng cấp 3On Hero Hit: Heal for 15% of your missing health and increased Spirit scaling

Kỹ năng 2

Jumpstart

Deal spirit damage to yourself. Then, gain bonus regeneration and bonus move speed, decaying over time.

Cooldown30s
Charges1
Charge Delay8s
Duration4.5s
Current Health15%
Total HP Regen100Tăng 1.2 cho mỗi điểm Spirit Power
Move Speed+3m
  1. Nâng cấp 1+3 m Move Speed
  2. Nâng cấp 2+70 Total HP Regen and -8s Cooldown
  3. Nâng cấp 3+1 Charge +50% Debuff Resistance Increases spirit scaling

Kỹ năng 3

Aura of Suffering

Unleash pain, dealing spirit damage over time to both enemies and yourself. The damage continues to increase the longer the ability is channeled, up to a maximum amount.

Cooldown2s
Duration8s
Minimum DPS13Tăng 0.15 cho mỗi điểm Spirit Power
Max DPS58Tăng 0.72 cho mỗi điểm Spirit Power
Self Damage70%
  1. Nâng cấp 1Enemies receive 20% Move and Dash Slow
  2. Nâng cấp 2+6 Min DPS and +34.0 Max DPS
  3. Nâng cấp 3+1m Radius Enemies take +16% Damage

Kỹ năng 4

Shocking Reanimation

Release a wave after taking lethal damage, applying a diminishing slow. After a brief channel you reanimate, dealing spirit damage and applying stun to nearby enemies.

Cooldown240s
Rebirth Health50%
Damage200Tăng 2 cho mỗi điểm Spirit Power
Stun1.5s
Move Speed-120%
Slow Duration3s
  1. Nâng cấp 1While On Cooldown: Gain +15% Fire Rate and 6.0 Spirit Damage per Bullet
  2. Nâng cấp 2+50% Rebirth Health
  3. Nâng cấp 3+175 Damage +1.5 Stun -95.0s Cooldown

Chỉ số cơ bản của Victor

Max Health800
Health Regen1.5
Damage Per Second60.61
Bullet Damage12
Ammo24
Fire Rate5.05
Reload Time2.4s
Move Speed6.3m
Sprint Speed1.1m
Stamina3
Sát thương đánh cận chiến nhẹ50
Sát thương đánh cận chiến mạnh116

Cốt truyện của Victor

A lot of people spend their whole lives wondering who they really are. For Victor, this existential question is made more complicated as he woke up on a mortuary table with no knowledge of his creator, why he was made, and whom he is made of. Now searching the five boroughs for answers, Victor is hoping to find someone who can identify any part of him.

Câu hỏi thường gặp

Victor hiện có mạnh trong Deadlock không?
Victor ở tier S, hạng 6 trên 44 ở mọi hạng, tỉ lệ thắng 53.1%, tỉ lệ chọn 29.7%.
Nên mua trang bị gì cho Victor?
Trang bị được mua nhiều nhất cho Victor từ đầu đến cuối trận là Extra Spirit, Extra Regen, Spirit Lifesteal, Healing Booster, Infuser, Escalating Exposure.
Ai khắc chế Victor?
Victor chơi kém hơn kỳ vọng khi gặp Kelvin, Venator, Deadman Danny.
Đồng đội hợp nhất với Victor là ai?
Victor chơi tốt hơn kỳ vọng khi đi cùng Mirage, Vindicta, Paradox.