SeeMeta
Quay lại bảng tier
Vyper

Build Vyper Deadlock và khắc chế (Tháng 11 2026)

Vyper ở tier B, hạng 20 trên 44 ở mọi hạng, tỉ lệ thắng 50.8%, tỉ lệ chọn 12.0%. Trang bị theo giai đoạn trận, thứ tự nâng kỹ năng, khắc chế và đồng đội hợp nhất của Vyper từ các trận thật, theo hạng.

  • Vai trò Slither in and assassinate enemies
  • Loại Assassin
  • Complexity Cho người mới
Tier và hạng
B 20 trên 44
Tỉ lệ thắng
50.8%
Tỉ lệ chọn
12.0%
KDA
2.56
Linh hồn
41 820
Số trận
43 719

Cập nhật lần cuối5 tháng 11, 2026

Khoảng thời gian dữ liệutừ 22 tháng 10, 2026 đến 5 tháng 11, 2026

Bản cập nhật game5 tháng 11, 2026

Trận của bản cập nhật trướctrước 5 tháng 11, 2026

Build trang bị Vyper

Trang bị được nhóm theo thời điểm thường mua, kèm tỉ lệ trận tướng mua chúng và tỉ lệ thắng khi có trang bị.

Thứ tự nâng kỹ năng Vyper

Thứ tự phổ biến nhất

Tỉ lệ thắng 55.5% trong 2 399 trận. Số trong ô là điểm kỹ năng dùng cho kỹ năng đó. Tỉ lệ thắng kỳ vọng theo tướng này và độ dài trận là 56.0%.

Slither, Slither, Lethal Venom, Lethal Venom, Screwjab Dagger, Slither, Petrifying Bola, Slither, Lethal Venom, Lethal Venom, Petrifying Bola, Petrifying Bola, Petrifying Bola, Screwjab Dagger, Screwjab Dagger

Thứ tự có tỉ lệ thắng cao nhất

Tỉ lệ thắng 57.0% trong 2 016 trận. Số trong ô là điểm kỹ năng dùng cho kỹ năng đó. Tỉ lệ thắng kỳ vọng theo tướng này và độ dài trận là 55.0%.

Slither, Slither, Screwjab Dagger, Lethal Venom, Lethal Venom, Slither, Petrifying Bola, Slither, Lethal Venom, Lethal Venom, Petrifying Bola, Petrifying Bola, Petrifying Bola, Screwjab Dagger, Screwjab Dagger

Giai đoạn đi đường của Vyper

Đường đi 2 đấu 2. Con số là chênh lệch linh hồn của bộ đôi có Vyper ở phút 15 khi gặp đối thủ này, bên dưới là chênh lệch kỳ vọng theo sức mạnh hai tướng. Chỉ hiện các đường lệch rõ so với kỳ vọng, tính trên mọi rank.

Khắc chế và phối hợp của Vyper

Phần trăm là tỉ lệ thắng của Vyper khi gặp đối thủ hoặc đi cùng đồng đội. Danh sách gồm các cặp có tỉ lệ cao hoặc thấp hơn so với kỳ vọng theo sức mạnh của cả hai tướng, nên đồng đội của tướng yếu có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 100 trận. Tỉ lệ thắng trung bình của Vyper là 50.8%, hãy so các phần trăm trong danh sách với con số này.

Kỹ năng của Vyper

Kỹ năng 1

Screwjab Dagger

Throw a dagger, dealing spirit damage and applying slow. Every subsequent dagger against the same target stacks in spirit damage and slow.

Cooldown10s
Charges2
Charge Delay4s
Damage50Tăng 0.8 cho mỗi điểm Spirit Power
Move Speed-28%
Damage per Stack25Tăng 0.4 cho mỗi điểm Spirit Power
Move Speed per Stack-12%
Stack Duration10s
Max Stacks3
  1. Nâng cấp 1+1 Charges
  2. Nâng cấp 2On Hit: -8% Bullet Resist and -6% Bullet Resist per Stack
  3. Nâng cấp 3+2 Max Stacks -2s Charge Delay On Hit: Refund 55% Charge Cooldown

Kỹ năng 2

Lethal Venom

Inject a target with lethal venom. After a delay the venom triggers, dealing Spirit Damage. The damage is increased by the target's missing health. Lethal Venom will ignore Petrify's damage block.

Cooldown28s
Cast Range10m
Minimum Venom Damage20Tăng 0.65 cho mỗi điểm Spirit Power
Max Venom Damage140Tăng 2.79 cho mỗi điểm Spirit Power
Health for Max Damage30%
Venom Buildup Duration3s
  1. Nâng cấp 1+31.5 Max Venom Damage
  2. Nâng cấp 2-40% Incoming Healing and -12s Cooldown
  3. Nâng cấp 3Bullets also build up Lethal Venom

Kỹ năng 3

Slither

You have increased Slide Distance, can Slide up hills, and can turn faster while Sliding.

Slide Distance+15%
  1. Nâng cấp 1+20% Slide Distance
  2. Nâng cấp 2+2 Stamina
  3. Nâng cấp 3On Slide: Gain 180 barrier for 4s

Kỹ năng 4

Petrifying Bola

Throw an explosive bola. On exploding, the bola Slows and Damages all enemies in the area. Direct hits deal Additional Damage and Petrify instead. Petrified units block all damage, but cannot take actions.

Cooldown115s
Petrify2.2s
Damage50Tăng 0.74 cho mỗi điểm Spirit Power
Petrify Damage180Tăng 2.05 cho mỗi điểm Spirit Power
Move Speed-40%
Slow Duration1.5s
  1. Nâng cấp 1+49.5 Petrify Damage
  2. Nâng cấp 2-20 s Cooldown
  3. Nâng cấp 3+1.0s Petrify Duration. Petrifies all enemies in the area.

Chỉ số cơ bản của Vyper

Max Health780
Health Regen2
Damage Per Second94
Bullet Damage6.58
Ammo24
Fire Rate14.29
Reload Time1.6s
Move Speed6.9m
Sprint Speed1.6m
Stamina4
Sát thương đánh cận chiến nhẹ50
Sát thương đánh cận chiến mạnh116

Cốt truyện của Vyper

When it comes to breaking the law, not getting caught is a pretty important part of the job. Vyper never got that memo. Luckily for her, if there's one thing she's better at than being arrested, it's escaping out of jail. Having done time in every major prison in the tri-state area, Vyper has built an impressive network of street level lowlifes that owe her one. She's also built an impressive network of street level lowlifes that want her dead, but she tries to focus on the positive.

Câu hỏi thường gặp

Vyper hiện có mạnh trong Deadlock không?
Vyper ở tier B, hạng 20 trên 44 ở mọi hạng, tỉ lệ thắng 50.8%, tỉ lệ chọn 12.0%.
Nên mua trang bị gì cho Vyper?
Trang bị được mua nhiều nhất cho Vyper từ đầu đến cuối trận là Close Quarters, Rapid Rounds, Burst Fire, Quicksilver Reload, Mercurial Magnum, Stamina Mastery.
Ai khắc chế Vyper?
Vyper chơi kém hơn kỳ vọng khi gặp Apollo, Abrams.
Đồng đội hợp nhất với Vyper là ai?
Vyper chơi tốt hơn kỳ vọng khi đi cùng Baba, Bebop.