Background image

Đá Hắc Hóa TFT chỉ số công thức tướng và top trang bị của bộ (Cập nhật Tháng 9 2026)

Trang chi tiết Đá Hắc Hóa trong Teamfight Tactics với hiệu ứng trang bị, công thức ghép, tướng dùng nhiều nhất, top đội hình của bộ hiện tại, trang bị phổ biến của meta, và đường dẫn nhanh đến các trang TFT liên quan.

Cập nhật lần cuối

Đá Hắc Hóa

Đá Hắc Hóa

Đá Hắc Hóa

A

Bản vá 16.16 · Set 17 · Đấu Trường Chân Lý 2 601 trận

Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 6. Nếu Kháng Phép của mục tiêu là 0, thay vào đó, tăng 2 Năng Lượng cho chủ sở hữu. Sát thương kỹ năng chỉ có thể kích hoạt lên mỗi kẻ địch 1 lần mỗi 0.5 giây.

Ability Power
60
Internal cooldown
0.5
Mana Gain
2
Mana regen
2
MR Reduction
6
Vị trí TB
4.1
Tỉ lệ chọn
0.81%
Top 4
57.86%
Tỷ lệ thắng
14.96%

Tướng dùng Đá Hắc Hóa

  • Viktor

    Viktor

    Vị trí TB4.09Top 461.03%Tỷ lệ thắng8.97%
    0.8%
  • Milio

    Milio

    Vị trí TB3.56Top 467.09%Tỷ lệ thắng23.94%
    0.7%
  • Aurelion Sol

    Aurelion Sol

    Vị trí TB4.27Top 454.97%Tỷ lệ thắng14.62%
    0.6%
  • Zoe

    Zoe

    Vị trí TB3.89Top 463.77%Tỷ lệ thắng12.32%
    0.6%
  • Vex

    Vex

    Vị trí TB4.59Top 443.01%Tỷ lệ thắng19.35%
    0.4%
  • Lulu

    Lulu

    Vị trí TB4.06Top 458.9%Tỷ lệ thắng15.34%
    0.4%
  • Nami

    Nami

    Vị trí TB4.34Top 451.61%Tỷ lệ thắng16.13%
    0.4%
  • LeBlanc

    LeBlanc

    Vị trí TB4.24Top 451.52%Tỷ lệ thắng15.15%
    0.4%
  • Veigar

    Veigar

    Vị trí TB4.26Top 453.03%Tỷ lệ thắng9.09%
    0.4%
  • Karma

    Karma

    Vị trí TB4.49Top 456%Tỷ lệ thắng8.67%
    0.4%
  • Aurora

    Aurora

    Vị trí TB4.11Top 461.11%Tỷ lệ thắng14.81%
    0.3%
  • Bard

    Bard

    Vị trí TB3.71Top 464.1%Tỷ lệ thắng23.08%
    0.3%
  • Teemo

    Teemo

    Vị trí TB4.86Top 432.65%Tỷ lệ thắng2.04%
    0.2%
  • Sona

    Sona

    Vị trí TB4.10Top 470.97%Tỷ lệ thắng12.9%
    0.2%
  • Lissandra

    Lissandra

    Vị trí TB4.69Top 445.45%Tỷ lệ thắng9.09%
    0.2%
  • Diana

    Diana

    Vị trí TB5.20Top 435%Tỷ lệ thắng10%
    0.1%
  • Twisted Fate

    Twisted Fate

    Vị trí TB3.86Top 466.2%Tỷ lệ thắng16.9%
    0.1%
  • Fizz

    Fizz

    Vị trí TB4.71Top 445.83%Tỷ lệ thắng4.17%
    0.1%
  • Gwen

    Gwen

    Vị trí TB3.84Top 459.38%Tỷ lệ thắng18.75%
    0.1%
  • Blitzcrank

    Blitzcrank

    Vị trí TB3.76Top 464%Tỷ lệ thắng20%
    0.1%
  • Morgana

    Morgana

    Vị trí TB3.84Top 456%Tỷ lệ thắng16%
    0%
  • Kai'Sa

    Kai'Sa

    Vị trí TB5.57Top 428.57%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Riven

    Riven

    Vị trí TB3.19Top 475%Tỷ lệ thắng12.5%
    0%
  • Mordekaiser

    Mordekaiser

    Vị trí TB3.40Top 475%Tỷ lệ thắng15%
    0%
  • Shen

    Shen

    Vị trí TB3.71Top 470.59%Tỷ lệ thắng5.88%
    0%
  • Kindred

    Kindred

    Vị trí TB5.18Top 436.36%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Akali

    Akali

    Vị trí TB5.60Top 420%Tỷ lệ thắng13.33%
    0%
  • Maokai

    Maokai

    Vị trí TB4.26Top 456.52%Tỷ lệ thắng4.35%
    0%
  • Urgot

    Urgot

    Vị trí TB5.20Top 420%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Jhin

    Jhin

    Vị trí TB5.43Top 414.29%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Meepsie

    Meepsie

    Vị trí TB5.90Top 410%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Gnar

    Gnar

    Vị trí TB6.17Top 40%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Tahm Kench

    Tahm Kench

    Vị trí TB4Top 466.67%Tỷ lệ thắng11.11%
    0%
  • Gragas

    Gragas

    Vị trí TB4.40Top 460%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Rhaast

    Rhaast

    Vị trí TB5.20Top 440%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Nunu & Willump

    Nunu & Willump

    Vị trí TB5.50Top 437.5%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Caitlyn

    Caitlyn

    Vị trí TB5.60Top 440%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Ornn

    Ornn

    Vị trí TB5.71Top 428.57%Tỷ lệ thắng14.29%
    0%
  • Cho'Gath

    Cho'Gath

    Vị trí TB6.50Top 40%Tỷ lệ thắng0%
    0%
  • Aatrox

    Aatrox

    Vị trí TB6.50Top 40%Tỷ lệ thắng0%
    0%
Thuộc Bộ 17 TFT
Tổng quan Bộ 17
Top trang bị Bộ 17
Trang bị

Đội hình hàng đầu Bộ 17

Top trang bị Bộ 17

Tộc hệ mạnh nhất của meta

Tướng mạnh nhất của meta

Khám phá thêm TFT

Cách trang Đá Hắc Hóa được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Đá Hắc Hóa này được xây dựng từ các trận xếp hạng Teamfight Tactics thực tế. Các trận ladder được lấy mẫu theo khu vực và bậc hạng, được đọc và lọc theo set và bản vá hiện tại. Tóm tắt trang bị, các tướng dựng Đá Hắc Hóa và các đội hình hiển thị đều đến từ những trận đó.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt ở trên cho thấy các bàn cờ mang Đá Hắc Hóa thể hiện ra sao, với vị trí trung bình, tỷ lệ top 4, tỷ lệ thắng và mức độ thường được dựng. Bên dưới là các tướng dùng Đá Hắc Hóa nhiều nhất, cùng các đội hình mạnh nhất và trang bị phổ biến của set hiện tại để tham khảo.

Dữ liệu Đá Hắc Hóa này là ảnh chụp nhanh của meta hiện tại và thay đổi theo bản vá và điều chỉnh cân bằng. Người mang tốt nhất phụ thuộc vào đội hình và nguyên liệu bạn tìm được, nên hãy dùng làm hướng dẫn.