Bảng tier và meta Brawl Stars (Tháng 10 2026)
Theo dữ liệu xếp hạng hiện tại, mười brawler mạnh nhất là Amber, Wendy, Shade, Ash, Juju, Gus, Emz, Bibi, Bo, Ollie. Mọi brawler được xếp từ S đến F theo phong độ hiện tại ở chế độ xếp hạng. Điểm kết hợp tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn trên các map xếp hạng trong 30 ngày qua, nên brawler thắng nhiều trên map phổ biến sẽ đứng cao hơn. Nhấn vào một brawler để mở thẻ với chế độ và map tốt nhất, đồng đội, khắc chế và Star Power.
Cập nhật lần cuối
Trận xếp hạng 1 171 390
Trận tranh cúp 2 478 795
Khoảng thời gian dữ liệu từ 21 tháng 6, 2026 đến 22 tháng 10, 2026
Brawler mạnh nhất theo chế độ
Sinh tồn đôi
Trận tranh cúp, hạng chỉ trong chế độ này, không so với danh sách xếp hạng
Cấm địa
Knockout
Bóng Brawl
Săn sao
Cướp đoạt
Vơ vét ngọc
Sinh tồn bộ ba
Trận tranh cúp, hạng chỉ trong chế độ này, không so với danh sách xếp hạng
Cuộc chiến khúc côn cầu
Trận tranh cúp, hạng chỉ trong chế độ này, không so với danh sách xếp hạng
Đấu trường Brawl
Trận tranh cúp, hạng chỉ trong chế độ này, không so với danh sách xếp hạng
Bóng rổ Brawl
Trận tranh cúp, hạng chỉ trong chế độ này, không so với danh sách xếp hạng
Bóng Brawl 5v5
Trận tranh cúp, hạng chỉ trong chế độ này, không so với danh sách xếp hạng
Triệt hạ 5v5
Trận tranh cúp, hạng chỉ trong chế độ này, không so với danh sách xếp hạng
Triệt hạ
Trận tranh cúp, hạng chỉ trong chế độ này, không so với danh sách xếp hạng
Knockout 5v5
Trận tranh cúp, hạng chỉ trong chế độ này, không so với danh sách xếp hạng
Bộ lọc
Chữ cái tier không do chuyên gia hay tuyển thủ chuyên nghiệp chấm. Một công thức tính chúng từ mẫu các trận xếp hạng, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, nên brawler ít được chọn nhưng thắng nhiều vẫn có thể đứng cao. Tỉ lệ thắng hiển thị tính trên mọi trận, còn chữ cái tier đánh trọng số từng bản đồ theo bình phương tỉ lệ chọn brawler ở đó. Vì vậy tier phản ánh sức mạnh trên những bản đồ brawler thật sự được chọn, và brawler chuyên một bản đồ có thể đứng cao hơn so với tỉ lệ thắng chung. Cách bảng tier này hoạt động
Bảng tier xếp hạng Brawl Stars
S+Amber55.3%Chọn 2.7%
S+Shade55.1%Chọn 2.6%
S+Wendy54.9%Chọn 3.2%
S+Juju54.8%Chọn 0.3%
S+Ash53.9%Chọn 1.9%
SBibi53.7%Chọn 0.9%
SOllie53.4%Chọn 0.1%
SBolt53.2%Chọn 0.2%
SRô Bốt Rau Mầm52.9%Chọn 0.5%
SMelodie52.9%Chọn 0.6%
SEmz52.7%Chọn 2.6%
SNita52.5%Chọn 0.5%
SBo52.3%Chọn 2.0%
SGus52.1%Chọn 5.2%
SRico50.8%Chọn 4.2%
SBrock50.3%Chọn 4.8%
AWillow52.4%Chọn 0.3%
ATara52.2%Chọn 0.5%
AEl Primo51.6%Chọn 1.4%
A8-Bit51.4%Chọn 1.2%
ANori51.2%Chọn 1.4%
AHank51.0%Chọn 0.1%
AJanet51.0%Chọn 0.2%
ADoug50.9%Chọn 0.3%
AR-T50.7%Chọn 0.2%
AMaisie50.6%Chọn 0.9%
AGray50.5%Chọn 1.2%
ATrunk50.4%Chọn 0.3%
AEdgar50.3%Chọn 2.5%
ABull50.0%Chọn 0.8%
AStu49.9%Chọn 2.0%
ASirius49.8%Chọn 1.2%
APearl49.7%Chọn 1.7%
AMortis49.7%Chọn 2.2%
AColette49.6%Chọn 4.4%
APiper49.1%Chọn 2.2%
AMax49.0%Chọn 2.7%
BLarry & Lawrie50.3%Chọn 0.1%
BMr. P50.2%Chọn 0.2%
BGlowy50.1%Chọn 0.1%
BJessie50.1%Chọn 0.5%
BAngelo50.0%Chọn 0.5%
BStarr Nova49.9%Chọn 0.6%
BNajia49.9%Chọn 0.8%
BDamian49.8%Chọn 0.2%
BKaze49.8%Chọn 0.6%
BEve49.8%Chọn 0.3%
BCarl49.8%Chọn 1.0%
BMico49.8%Chọn 0.6%
BDraco49.6%Chọn 0.1%
BBelle49.5%Chọn 0.9%
BKenji49.5%Chọn 0.4%
BRosa49.4%Chọn 0.1%
BMina49.4%Chọn 1.4%
BFinx49.4%Chọn 0.2%
BSam49.3%Chọn <0.1%
BSurge49.1%Chọn 1.8%
BSpike49.1%Chọn 0.9%
BBarley49.1%Chọn 0.3%
BChuck49.0%Chọn 0.4%
BBuster49.0%Chọn 0.1%
BColt48.8%Chọn 2.4%
BPoco48.7%Chọn 0.4%
BGriff48.2%Chọn 3.6%
CCharlie48.6%Chọn 0.3%
CMoe48.5%Chọn 0.4%
CBea48.4%Chọn 0.4%
CPam48.3%Chọn 0.1%
CGrom48.3%Chọn 0.3%
CLeon48.1%Chọn 0.6%
CSandy48.0%Chọn 0.1%
CTick47.8%Chọn 0.8%
CPenny47.7%Chọn 0.8%
CAlli47.6%Chọn 0.4%
CNani47.6%Chọn 0.7%
CFrank47.6%Chọn 0.3%
CJacky47.5%Chọn 0.1%
CLola47.4%Chọn 0.1%
CBonnie47.4%Chọn 0.1%
CLou47.2%Chọn 0.4%
COtis47.1%Chọn 0.7%
CMandy47.1%Chọn 0.8%
CPierce47.0%Chọn 2.4%
CDarryl47.0%Chọn 0.2%
CClancy46.9%Chọn 0.2%
CThần Đèn46.9%Chọn 1.1%
CChester46.9%Chọn 0.5%
CMeeple46.7%Chọn 1.4%
CJae-Yong46.7%Chọn 0.1%
CGigi46.5%Chọn 0.6%
CBuzz46.5%Chọn 0.7%
DCordelius46.5%Chọn 0.4%
DLily46.5%Chọn 0.3%
DFang46.4%Chọn 0.6%
DMeg45.8%Chọn 0.3%
DZiggy45.7%Chọn 0.1%
DGale45.6%Chọn 0.2%
DByron45.6%Chọn 1.8%
DShelly45.5%Chọn 0.2%
DRuffs44.9%Chọn 0.4%
DLumi44.7%Chọn 0.9%
DQuạ44.7%Chọn 0.6%
DDynamike44.3%Chọn 0.5%
DSqueak44.1%Chọn 0.4%
DBerry44.0%Chọn 0.2%
DCosmo44.0%Chọn 0.2%
DKit43.2%Chọn 0.3%Thay đổi tier
Các brawler có tier ngày 22 tháng 10, 2026 khác với ngày 21 tháng 10, 2026, ngày gần nhất trước đó có dữ liệu.
Brawler phổ biến nhất
Tần suất mỗi brawler được chọn trong trận xếp hạng, tính trung bình trên các map của vòng xoay.
Bộ ba mạnh nhất theo chế độ
Săn sao
Tỉ lệ thắng71.5%dự kiến 53.3%
Tỉ lệ thắng68.5%dự kiến 58.4%
Tỉ lệ thắng68.0%dự kiến 54.3%
Tỉ lệ thắng67.3%dự kiến 55.8%
Tỉ lệ thắng68.3%dự kiến 55.5%
Tỉ lệ thắng64.1%dự kiến 55.6%
Tỉ lệ thắng67.1%dự kiến 59.5%
Tỉ lệ thắng64.2%dự kiến 52.5%
Tỉ lệ thắng66.7%dự kiến 52.3%
Tỉ lệ thắng66.7%dự kiến 57.7%
Tỉ lệ thắng66.9%dự kiến 57.2%
Tỉ lệ thắng63.0%dự kiến 52.9%
Tỉ lệ thắng67.0%dự kiến 49.8%
Tỉ lệ thắng65.9%dự kiến 58.2%
Tỉ lệ thắng64.6%dự kiến 51.7%
Tỉ lệ thắng66.7%dự kiến 54.9%
Tỉ lệ thắng64.9%dự kiến 61.6%
Tỉ lệ thắng66.4%dự kiến 50.0%
Tỉ lệ thắng62.2%dự kiến 55.4%
Tỉ lệ thắng63.9%dự kiến 53.2%
Bóng Brawl
Tỉ lệ thắng74.5%dự kiến 60.5%
Tỉ lệ thắng74.8%dự kiến 56.1%
Tỉ lệ thắng71.3%dự kiến 58.8%
Tỉ lệ thắng71.7%dự kiến 56.1%
Tỉ lệ thắng71.9%dự kiến 60.4%
Tỉ lệ thắng69.7%dự kiến 59.0%
Tỉ lệ thắng69.8%dự kiến 58.8%
Tỉ lệ thắng69.9%dự kiến 58.7%
Tỉ lệ thắng67.4%dự kiến 57.3%
Tỉ lệ thắng70.1%dự kiến 56.7%
Tỉ lệ thắng71.1%dự kiến 58.8%
Tỉ lệ thắng69.9%dự kiến 60.6%
Tỉ lệ thắng71.7%dự kiến 59.8%
Tỉ lệ thắng71.2%dự kiến 53.6%
Tỉ lệ thắng71.4%dự kiến 57.1%
Tỉ lệ thắng71.2%dự kiến 57.1%
Tỉ lệ thắng69.5%dự kiến 56.2%
Tỉ lệ thắng69.9%dự kiến 57.7%
Tỉ lệ thắng70.6%dự kiến 58.6%
Tỉ lệ thắng66.7%dự kiến 56.0%
Vơ vét ngọc
Tỉ lệ thắng71.4%dự kiến 61.4%
Tỉ lệ thắng66.7%dự kiến 57.1%
Tỉ lệ thắng66.4%dự kiến 60.4%
Tỉ lệ thắng68.1%dự kiến 62.2%
Tỉ lệ thắng68.4%dự kiến 56.2%
Tỉ lệ thắng70.0%dự kiến 62.0%
Tỉ lệ thắng70.2%dự kiến 56.1%
Tỉ lệ thắng69.9%dự kiến 54.6%
Tỉ lệ thắng68.2%dự kiến 58.8%
Tỉ lệ thắng68.3%dự kiến 59.3%
Tỉ lệ thắng65.9%dự kiến 60.6%
Tỉ lệ thắng65.5%dự kiến 55.0%
Tỉ lệ thắng63.6%dự kiến 58.8%
Tỉ lệ thắng65.6%dự kiến 62.1%
Tỉ lệ thắng66.0%dự kiến 58.2%
Tỉ lệ thắng66.2%dự kiến 54.0%
Tỉ lệ thắng66.7%dự kiến 60.2%
Tỉ lệ thắng63.0%dự kiến 56.6%
Tỉ lệ thắng66.4%dự kiến 51.3%
Tỉ lệ thắng61.6%dự kiến 53.7%
Cướp đoạt
Tỉ lệ thắng81.8%dự kiến 62.6%
Tỉ lệ thắng79.3%dự kiến 56.9%
Tỉ lệ thắng74.4%dự kiến 59.4%
Tỉ lệ thắng74.5%dự kiến 57.2%
Tỉ lệ thắng71.6%dự kiến 56.6%
Tỉ lệ thắng74.8%dự kiến 57.8%
Tỉ lệ thắng73.5%dự kiến 59.8%
Tỉ lệ thắng70.7%dự kiến 55.8%
Tỉ lệ thắng72.7%dự kiến 52.0%
Tỉ lệ thắng71.9%dự kiến 53.3%
Tỉ lệ thắng69.1%dự kiến 58.7%
Tỉ lệ thắng68.5%dự kiến 52.7%
Tỉ lệ thắng72.6%dự kiến 46.1%
Tỉ lệ thắng70.5%dự kiến 59.7%
Tỉ lệ thắng70.5%dự kiến 56.0%
Tỉ lệ thắng70.8%dự kiến 59.7%
Tỉ lệ thắng69.5%dự kiến 58.5%
Tỉ lệ thắng67.2%dự kiến 53.7%
Tỉ lệ thắng69.4%dự kiến 59.8%
Tỉ lệ thắng71.4%dự kiến 46.2%
Cấm địa
Tỉ lệ thắng76.0%dự kiến 57.7%
Tỉ lệ thắng73.4%dự kiến 59.2%
Tỉ lệ thắng74.5%dự kiến 57.8%
Tỉ lệ thắng72.1%dự kiến 56.2%
Tỉ lệ thắng73.0%dự kiến 53.3%
Tỉ lệ thắng73.0%dự kiến 60.6%
Tỉ lệ thắng69.3%dự kiến 55.7%
Tỉ lệ thắng70.3%dự kiến 57.6%
Tỉ lệ thắng69.8%dự kiến 60.6%
Tỉ lệ thắng71.7%dự kiến 60.9%
Tỉ lệ thắng71.0%dự kiến 59.4%
Tỉ lệ thắng67.4%dự kiến 59.3%
Tỉ lệ thắng69.5%dự kiến 54.0%
Tỉ lệ thắng69.8%dự kiến 58.3%
Tỉ lệ thắng69.0%dự kiến 57.8%
Tỉ lệ thắng65.3%dự kiến 57.4%
Tỉ lệ thắng64.9%dự kiến 55.5%
Tỉ lệ thắng64.0%dự kiến 58.9%
Tỉ lệ thắng66.3%dự kiến 58.7%
Tỉ lệ thắng65.5%dự kiến 58.4%
Knockout
Tỉ lệ thắng71.4%dự kiến 55.0%
Tỉ lệ thắng71.8%dự kiến 61.6%
Tỉ lệ thắng69.6%dự kiến 56.1%
Tỉ lệ thắng68.6%dự kiến 56.5%
Tỉ lệ thắng68.5%dự kiến 49.6%
Tỉ lệ thắng67.5%dự kiến 59.5%
Tỉ lệ thắng70.6%dự kiến 56.7%
Tỉ lệ thắng66.4%dự kiến 52.5%
Tỉ lệ thắng65.7%dự kiến 55.4%
Tỉ lệ thắng68.8%dự kiến 53.4%
Tỉ lệ thắng66.7%dự kiến 55.3%
Tỉ lệ thắng66.4%dự kiến 53.0%
Tỉ lệ thắng66.3%dự kiến 56.2%
Tỉ lệ thắng66.0%dự kiến 54.4%
Tỉ lệ thắng64.7%dự kiến 52.1%
Tỉ lệ thắng65.3%dự kiến 54.2%
Tỉ lệ thắng65.7%dự kiến 58.4%
Tỉ lệ thắng67.5%dự kiến 49.2%
Tỉ lệ thắng66.3%dự kiến 50.7%
Tỉ lệ thắng65.1%dự kiến 55.8%
Bộ ba lấy từ các trận xếp hạng 3 đấu 3 trong 30 ngày qua và được sắp theo cận dưới của tỉ lệ thắng, nên những kết quả đáng tin nhất đứng đầu. Dự kiến là tỉ lệ thắng mà sức mạnh riêng của ba brawler mang lại.
Tất cả brawler
Nhấn vào một brawler để mở thẻ với tier và điểm, tỉ lệ thắng, chế độ và map tốt nhất, đồng đội và khắc chế, Star Power, Gadget và tier theo ngày. Số liệu lấy từ các trận xếp hạng trong 30 ngày gần nhất.

Amber
TierS+Tỉ lệ thắng55.3%
- Tier
- S+8.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 55.3%
- Tỉ lệ chọn
- 2.7%
- Lượt chọn
- 190 865
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 31
- Map rất tốt
- 26
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng S+ vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5S+69.2%
Cuộc chiến khúc côn cầuS+68.8%
Knockout 5v5S+64.1%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt62.0%
Bọ cánh cứng song đấuRất tốt61.3%
Vòng tròn lửaRất tốt60.9%
Vòng xoắn ốcRất tốt60.3%
Máy arcade cũ kĩRất tốt60.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Amber trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 800
- Đòn đánh
- 420 Sát thương mỗi giây
- Tuyệt chiêu
- 960 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.22 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 400 | 210 | 480 |
| 2 | 3 740 | 231 | 528 |
| 3 | 4 080 | 252 | 576 |
| 4 | 4 420 | 273 | 624 |
| 5 | 4 760 | 294 | 672 |
| 6 | 5 100 | 315 | 720 |
| 7 | 5 440 | 336 | 768 |
| 8 | 5 780 | 357 | 816 |
| 9 | 6 120 | 378 | 864 |
| 10 | 6 460 | 399 | 912 |
| 11 | 6 800 | 420 | 960 |
Star Power

Ngọn lửa hoang dãAmber's Fire Fluid become sticky, attaching to Brawlers and leaving a trail of oil while they move.

Truyền nhiên liệuAmber reloads 7% of her fire-breathing when an enemy takes fire damage.
Gadget

Mồi lửaAmber summons an Oil barrel with 2600 health, spiling oil when destroyed. Cooldown: 24 seconds.

Ngọn lửa nhảy múaAmber creates 3 orbiting flames around her for 5 seconds, dealing 1900 damage on hit. Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S+8.7
- S+8.7
- S+8.8
- S+8.7
- S+8.8
- S+9.9
- S+9.9
- S+9.8
- S+9.7
- S+9.7
- S+9.5
- S+9.5
- S+9.4
- S+9.4

Wendy
TierS+Tỉ lệ thắng54.9%
- Tier
- S+8.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 54.9%
- Tỉ lệ chọn
- 3.2%
- Lượt chọn
- 224 073
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 28
- Map rất tốt
- 24
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng S+ vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạS+75.7%
Sinh tồn bộ baS+62.9%
Sinh tồn đôiS+56.4%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt61.1%
Cây Cầu Rất XaRất tốt59.3%
Suối nguồn cuồn cuộnRất tốt58.8%
Đồng không mông quạnhRất tốt57.9%
Chân trời mớiRất tốt56.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Wendy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 5 000
- Đòn đánh
- 2 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 8 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.45 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 2 500 | 1 000 |
| 2 | 2 750 | 1 100 |
| 3 | 3 000 | 1 200 |
| 4 | 3 250 | 1 300 |
| 5 | 3 500 | 1 400 |
| 6 | 3 750 | 1 500 |
| 7 | 4 000 | 1 600 |
| 8 | 4 250 | 1 700 |
| 9 | 4 500 | 1 800 |
| 10 | 4 750 | 1 900 |
| 11 | 5 000 | 2 000 |
Star Power

Khiên làm chậmEnemies in Wendy's shield generator are slowed.

Khiên mặt trờiWendy's shield generator gains an additional 1200 health.
Gadget

Chạy bằng sức gióWendy's platform gives her a boost and she jumps a short distance. Cooldown: 18 seconds.

Lựu đạn xanhWendy launches a wind grenade that slows all enemies hit and stops them healing momentarily. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S+8.7
- S+8.6
- S+8.6
- S+8.6
- S+8.5
- S+10
- S+10
- S+10
- S+10
- S+10
- S+10
- S+10
- S+10
- S+10

Shade
TierS+Tỉ lệ thắng55.1%
- Tier
- S+8.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 55.1%
- Tỉ lệ chọn
- 2.6%
- Lượt chọn
- 180 085
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 28
- Map rất tốt
- 23
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Sát thủ
Hạng S+ vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlS+59.3%
Cướp đoạtS+58.1%
Bóng rổ BrawlS+57.7%
Map tốt nhất
Vùng an toàn (hơn)Rất tốt61.8%
Giấc mơ bắn biRất tốt61.1%
Bộ ba dắt bóngRất tốt60.6%
Sàn diễn chínhRất tốt59.4%
Vùng an toànRất tốt59.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Shade trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 400
- Đòn đánh
- 1 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 3.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 700 | 800 |
| 2 | 4 070 | 880 |
| 3 | 4 440 | 960 |
| 4 | 4 810 | 1 040 |
| 5 | 5 180 | 1 120 |
| 6 | 5 550 | 1 200 |
| 7 | 5 920 | 1 280 |
| 8 | 6 290 | 1 360 |
| 9 | 6 660 | 1 440 |
| 10 | 7 030 | 1 520 |
| 11 | 7 400 | 1 600 |
Star Power

Bóng ma tốc độHitting opponents with the center of Shade's main attack gives a short movement speed boost.

Áo hoodie cứng cápShade gets 30% damage reduction while in its Incorporeal Form.
Gadget

Cánh tay dài ngoằngThe next main attack has 50% longer range. Cooldown: 20 seconds.

Trò hù dọaShade jumps a short distance, fearing enemies for 1 sec when landing. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S+8.6
- S+8.6
- S+8.6
- S+8.6
- S+8.6
- S+9.9
- S+10
- S+10
- S+9.9
- S+9.8
- S+9.7
- S+9.6
- S+9.6
- S+9.5

Ash
TierS+Tỉ lệ thắng53.9%
- Tier
- S+7.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.9%
- Tỉ lệ chọn
- 1.9%
- Lượt chọn
- 130 799
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 19
- Map rất tốt
- 12
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng S+ vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S+65.9%
Cấm địaS+55.4%
Vơ vét ngọcS+54.0%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốcRất tốt61.2%
Mở cửa kinh doanhRất tốt57.5%
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt57.4%
Vòng tròn lửaRất tốt57.3%
Di chuyển nhanhRất tốt55.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Ash trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 11 800
- Đòn đánh
- 1 600 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 4.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 900 | 800 | 300 |
| 2 | 6 490 | 880 | 330 |
| 3 | 7 080 | 960 | 360 |
| 4 | 7 670 | 1 040 | 390 |
| 5 | 8 260 | 1 120 | 420 |
| 6 | 8 850 | 1 200 | 450 |
| 7 | 9 440 | 1 280 | 480 |
| 8 | 10 030 | 1 360 | 510 |
| 9 | 10 620 | 1 440 | 540 |
| 10 | 11 210 | 1 520 | 570 |
| 11 | 11 800 | 1 600 | 600 |
Star Power

Bản tính nóng nảyWhen hitting an opponent with his attack charges full, Ash gets even more angry. His Rage goes up by 200%.

Nổi trận lôi đìnhAsh progressively gains up to 40% faster reload speed, equal to how enraged he's become.
Gadget

Cơn giận hồi máuThough furious, Ash has to collect himself. A full rage meter will recover 3540 health when this Gadget is popped - less Rage, less recovery. Cooldown: 13 seconds.

Quả chuối hỏngAsh loses 5% health and instantly gains 40% rage. Cooldown: 8 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S+7.7
- S+7.7
- S+7.7
- S+7.7
- S+7.7
- S8.2
- S+8.7
- S+8.7
- S+8.6
- S+8.4
- S+8.2
- S8.1
- S7.9
- S7.8

Juju
TierS+Tỉ lệ thắng54.8%
- Tier
- S+7.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 54.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 18 010
- Trận xếp hạng
- 1 168 583
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Pháo binh
Hạng S+ vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5S+68.9%
Cấm địaS+57.9%
Cuộc chiến khúc côn cầuS57.3%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt58.5%
Bánh đa tầngTốt51.2%
Bộ ba dắt bóngTốt50.3%
Phượng hoàng rực lửaTốt49.4%
Mở cửa kinh doanh59.0%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Juju trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 000
- Đòn đánh
- 2 000 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 600 Sát thương của Gris-Gris
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 6.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 500 | 1 000 | 800 |
| 2 | 3 850 | 1 100 | 880 |
| 3 | 4 200 | 1 200 | 960 |
| 4 | 4 550 | 1 300 | 1 040 |
| 5 | 4 900 | 1 400 | 1 120 |
| 6 | 5 250 | 1 500 | 1 200 |
| 7 | 5 600 | 1 600 | 1 280 |
| 8 | 5 950 | 1 700 | 1 360 |
| 9 | 6 300 | 1 800 | 1 440 |
| 10 | 6 650 | 1 900 | 1 520 |
| 11 | 7 000 | 2 000 | 1 600 |
Star Power

Gris-gris an toànGris-Gris is summoned with a protective shield.

Mũi kim tê liệtGris-Gris' attack now also slows the enemy for 1 sec.
Gadget

Búp bê ma thuậtJuju's next attack has the power of all three elements. Cooldown: 14 seconds.

Bậc thầy nguyên tốJuju gains a temporary buff based on the current environment she is standing on! Ground: Damage reduction Grass: Invisibility Water: Increased movement speed Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S+7.7
- S+7.7
- S+7.7
- S+7.7
- S+7.7
- S+8.6
- S+10
- S+9.9
- S+9.6
- S+9.3
- S+9.1
- S+8.9
- S+8.7
- S+8.5

Gus
TierSTỉ lệ thắng52.1%
- Tier
- S7.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.1%
- Tỉ lệ chọn
- 5.2%
- Lượt chọn
- 365 865
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 27
- Map rất tốt
- 17
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5S+73.7%
Cuộc chiến khúc côn cầuS+64.5%
Triệt hạS+64.3%
Map tốt nhất
Sào huyệtRất tốt54.8%
Bọ cánh cứng song đấuRất tốt54.2%
Mùa khôRất tốt54.1%
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt53.9%
Mỏ ngầmRất tốt53.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Gus trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 600
- Đòn đánh
- 2 160 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 5 200 Khiên
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 300 | 1 080 | 2 600 |
| 2 | 3 630 | 1 188 | 2 860 |
| 3 | 3 960 | 1 296 | 3 120 |
| 4 | 4 290 | 1 404 | 3 380 |
| 5 | 4 620 | 1 512 | 3 640 |
| 6 | 4 950 | 1 620 | 3 900 |
| 7 | 5 280 | 1 728 | 4 160 |
| 8 | 5 610 | 1 836 | 4 420 |
| 9 | 5 940 | 1 944 | 4 680 |
| 10 | 6 270 | 2 052 | 4 940 |
| 11 | 6 600 | 2 160 | 5 200 |
Star Power

Tăng cường hồi máuHealing gained from spirits is increased by 75%.

Bạn bè tương trợSpooky increases the damage of a teammate by 25% for 5 seconds.
Gadget

Bong bóng nổ tungExplode all uncollected spirits, dealing 2160 damage to nearby enemies. Cooldown: 16 seconds.

Linh hồn đánh bậtGus throws a spirit, knocking back enemies and dealing 1080 damage. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S7.6
- S7.6
- S7.6
- S7.6
- S7.6
- S+8.4
- S8.4
- S8.4
- S8.4
- S8.3
- S8.2
- S+8.2
- S+8.2
- S+8.2

Emz
TierSTỉ lệ thắng52.7%
- Tier
- S7.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.7%
- Tỉ lệ chọn
- 2.6%
- Lượt chọn
- 184 399
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 18
- Map rất tốt
- 9
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlS+53.6%
Cấm địaS53.0%
Vơ vét ngọcS52.4%
Map tốt nhất
Sàn diễn chínhRất tốt55.7%
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt54.8%
Mở cửa kinh doanhRất tốt54.3%
Cấp tốc gấp đôiRất tốt54.2%
Chiến trường lén lútRất tốt53.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Emz trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 800
- Đòn đánh
- 1 120 Sát thương mỗi nửa giây
- Tuyệt chiêu
- 480 Sát thương mỗi giây
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 6.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 900 | 560 | 240 |
| 2 | 4 290 | 616 | 264 |
| 3 | 4 680 | 672 | 288 |
| 4 | 5 070 | 728 | 312 |
| 5 | 5 460 | 784 | 336 |
| 6 | 5 850 | 840 | 360 |
| 7 | 6 240 | 896 | 384 |
| 8 | 6 630 | 952 | 408 |
| 9 | 7 020 | 1 008 | 432 |
| 10 | 7 410 | 1 064 | 456 |
| 11 | 7 800 | 1 120 | 480 |
Star Power

Vận đenEnemies that stay within the cloud of Emz's toxic hair spray suffer increasing damage, 25% per hit.

Hãy trao cho emzEmz recovers 624 health per second for each enemy Brawler inside her Super's area of effect.
Gadget

"Vùng bạn bè"Emz fires off some hairspray that pushes enemies back. Deals 500 damage. Cooldown: 19 seconds.

Bình xịt a xítEmz squirts out hairspray that goes through walls! Deals 1120 damage. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S7.4
- S7.4
- S7.4
- S7.3
- S7.3
- S7.7
- S8.4
- S8.3
- S8.2
- S8.1
- S7.9
- S7.7
- S7.5
- S7.3

Bibi
TierSTỉ lệ thắng53.7%
- Tier
- S7.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
- Lượt chọn
- 59 942
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 22
- Map rất tốt
- 12
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS57.3%
Cấm địaS54.9%
Bóng BrawlS53.1%
Map tốt nhất
Điểm dừng xeRất tốt61.0%
Khoai tây nóng hổiRất tốt58.2%
Di chuyển nhanhRất tốt56.0%
Vòng xoắn ốcRất tốt55.4%
Chiến lược song songRất tốt55.0%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bibi trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 000
- Đòn đánh
- 2 800 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 800 Sát thương khi trúng
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 3.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 000 | 1 400 | 900 |
| 2 | 5 500 | 1 540 | 990 |
| 3 | 6 000 | 1 680 | 1 080 |
| 4 | 6 500 | 1 820 | 1 170 |
| 5 | 7 000 | 1 960 | 1 260 |
| 6 | 7 500 | 2 100 | 1 350 |
| 7 | 8 000 | 2 240 | 1 440 |
| 8 | 8 500 | 2 380 | 1 530 |
| 9 | 9 000 | 2 520 | 1 620 |
| 10 | 9 500 | 2 660 | 1 710 |
| 11 | 10 000 | 2 800 | 1 800 |
Star Power

Chạy về đíchBibi's movement speed is increased by 12% when her Home Run bar is fully charged.

Thế vung gậyWhen Bibi's Homerun bar is fully charged, she shields herself from all damage by 20%.
Gadget

Tăng vitaminBibi heals 1000 health per second for 4 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Keo dính siêu cấpBibi throws bubble gum that slows all enemies in it by 20%. Cooldown: 21 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S7.3
- S7.4
- S7.4
- S7.4
- S7.4
- S7.7
- S8.4
- S8.4
- S8.2
- S8.1
- S8
- S7.8
- S7.6
- S7.5

Bo
TierSTỉ lệ thắng52.3%
- Tier
- S7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.3%
- Tỉ lệ chọn
- 2.0%
- Lượt chọn
- 141 115
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 18
- Map rất tốt
- 8
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S58.4%
Triệt hạ 5v5S55.5%
Vơ vét ngọcS53.6%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt56.7%
Máy arcade cũ kĩRất tốt55.8%
Vòng xoắn ốcRất tốt55.8%
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt54.9%
Cấp tốc gấp đôiRất tốt54.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bo trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 600
- Đòn đánh
- 1 400 Sát thương mỗi mũi tên
- Tuyệt chiêu
- 2 880 Sát thương mỗi bẫy
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.7 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 800 | 700 | 1 440 |
| 2 | 4 180 | 770 | 1 584 |
| 3 | 4 560 | 840 | 1 728 |
| 4 | 4 940 | 910 | 1 872 |
| 5 | 5 320 | 980 | 2 016 |
| 6 | 5 700 | 1 050 | 2 160 |
| 7 | 6 080 | 1 120 | 2 304 |
| 8 | 6 460 | 1 190 | 2 448 |
| 9 | 6 840 | 1 260 | 2 592 |
| 10 | 7 220 | 1 330 | 2 736 |
| 11 | 7 600 | 1 400 | 2 880 |
Star Power

Vòng tròn chim ưngBo spots enemies hidden in bushes from +150% further away.

Bẫy gấuInstead of a knockback, Bo's traps now stun the enemy for 2 seconds!
Gadget

Siêu vật tổBo places a totem that increases allies' Super charging rate by 50%. The totem slowly loses its health over time. Cooldown: 19 seconds.

Dây bẫyBo fires tripwires at his mines, detonating them and causing 1440 damage to anyone hit by a tripwire. Cooldown: 8 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S7
- S7
- S7
- S7
- S7
- S7.2
- S8
- S8
- S7.8
- S7.7
- S7.6
- S7.4
- S7.3
- S7.2

Ollie
TierSTỉ lệ thắng53.4%
- Tier
- S7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 10 630
- Trận xếp hạng
- 1 165 743
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Săn saoS54.5%
KnockoutS54.1%
Bóng BrawlS53.4%
Map tốt nhất
Viên đá của BelleRất tốt52.8%
Đồng không mông quạnhTốt58.5%
Mùa khôTốt56.8%
Sào huyệtTốt54.9%
Phượng hoàng rực lửaTốt54.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Ollie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 800
- Đòn đánh
- 2 000 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 6.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 400 | 1 000 | 800 |
| 2 | 5 940 | 1 100 | 880 |
| 3 | 6 480 | 1 200 | 960 |
| 4 | 7 020 | 1 300 | 1 040 |
| 5 | 7 560 | 1 400 | 1 120 |
| 6 | 8 100 | 1 500 | 1 200 |
| 7 | 8 640 | 1 600 | 1 280 |
| 8 | 9 180 | 1 700 | 1 360 |
| 9 | 9 720 | 1 800 | 1 440 |
| 10 | 10 260 | 1 900 | 1 520 |
| 11 | 10 800 | 2 000 | 1 600 |
Star Power

Đạp và đẩyWhile near walls Ollie kicks off his hoverboard and gains 20% extra movement speed.

Kẻ nổi loạnAfter dashing forward with his Super, Ollie gains a 3000 decaying shield over 4 seconds.
Gadget

Kiểm soát tâm tríOllie jumps and does a rad kickflip, hypnotizing all enemies where he lands for 1 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Thu hút mọi ánh nhìnOllie's next attack will hypnotize enemies hit for 1 seconds. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S7
- S7
- S6.9
- S6.9
- S6.8
- S7.3
- S7.6
- S7.5
- S7.4
- S7.3
- S7.2
- S7
- S6.9
- S6.8

Bolt
TierSTỉ lệ thắng53.2%
- Tier
- S6.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.2%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 15 855
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 11
- Map rất tốt
- 4
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Săn saoS+55.4%
Vơ vét ngọcS55.1%
Triệt hạA55.2%
Map tốt nhất
Cấp tốc gấp đôiRất tốt58.1%
Máy arcade cũ kĩRất tốt55.1%
Sao băngRất tốt54.6%
Sào huyệtRất tốt53.4%
Mùa khôTốt57.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bolt trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 000
- Đòn đánh
- 1 044 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 400 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 545
- Tốc độ nạp đạn
- 2.2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 000 | 524 | 700 |
| 2 | 5 500 | 576 | 770 |
| 3 | 6 000 | 628 | 840 |
| 4 | 6 500 | 680 | 910 |
| 5 | 7 000 | 732 | 980 |
| 6 | 7 500 | 784 | 1 050 |
| 7 | 8 000 | 836 | 1 120 |
| 8 | 8 500 | 888 | 1 190 |
| 9 | 9 000 | 940 | 1 260 |
| 10 | 9 500 | 992 | 1 330 |
| 11 | 10 000 | 1 044 | 1 400 |
Star Power

Hất tungBolt will knock all enemies upwards when he's at full speed.

Không thể cản trởBolt is immune to crowd control for 1 sec after activating his Super.
Gadget

Thay dầuBolt gains a 2000 - 4000 health shield based on his current speed. Cooldown: 15 seconds.

Quả bóng bật nảyBolt jumps to a target location and deals area damage. Breaks environments but loses all speed when landing. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S6.9
- S6.9
- S6.9
- S6.9
- S6.9
- S7.7
- S8.1
- S8
- S7.9
- S7.7
- S7.6
- S7.5
- S7.4
- S7.2

Rico
TierSTỉ lệ thắng50.8%
- Tier
- S6.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.8%
- Tỉ lệ chọn
- 4.2%
- Lượt chọn
- 292 432
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 14
- Map rất tốt
- 4
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5S+64.0%
Bóng BrawlS+52.4%
Vơ vét ngọcS51.4%
Map tốt nhất
Mỏ đá cứngRất tốt54.2%
Chiến trường lén lútRất tốt53.7%
Sàn diễn chínhRất tốt52.5%
Viên đá của BelleRất tốt52.1%
Máy arcade cũ kĩTốt52.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Rico trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 000
- Đòn đánh
- 600 Sát thương mỗi viên đạn
- Tuyệt chiêu
- 720 Sát thương mỗi viên đạn
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 000 | 300 | 360 |
| 2 | 3 300 | 330 | 396 |
| 3 | 3 600 | 360 | 432 |
| 4 | 3 900 | 390 | 468 |
| 5 | 4 200 | 420 | 504 |
| 6 | 4 500 | 450 | 540 |
| 7 | 4 800 | 480 | 576 |
| 8 | 5 100 | 510 | 612 |
| 9 | 5 400 | 540 | 648 |
| 10 | 5 700 | 570 | 684 |
| 11 | 6 000 | 600 | 720 |
Star Power

Cực đàn hồiRico's bullets, from attack and Super alike, get supercharged by their first bounce and deal +240 damage!

Robo rút quânRico runs 35% faster when his health falls below 40%.
Gadget

Lựu đạn bóng nẩyRico deploys a vending machine with 4000 health. Rico can bounce attacks off the vending machine until it explodes, firing bouncing projectiles in all directions. Cooldown: 22 seconds.

Nhiều quả bóngRico fires a big bullet that splits into 3 smaller bullets when hitting a wall or enemy Brawlers. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S6.9
- S6.9
- S6.9
- S6.9
- S6.9
- S7.2
- S7.8
- S7.8
- S7.7
- S7.6
- S7.4
- S7.3
- S7.2
- S7

Rô Bốt Rau Mầm
TierSTỉ lệ thắng52.9%
- Tier
- S6.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 38 475
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 10
- Map rất tốt
- 7
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Pháo binh
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
KnockoutS+54.2%
Sinh tồn bộ baS56.4%
Săn saoS53.9%
Map tốt nhất
Chân trời mớiRất tốt55.6%
Viên đá của BelleRất tốt55.1%
Sao băngRất tốt55.1%
Mùa khôRất tốt54.8%
Bánh đa tầngRất tốt52.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Rô Bốt Rau Mầm trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 400
- Đòn đánh
- 2 200 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 5 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 200 | 1 100 |
| 2 | 3 520 | 1 210 |
| 3 | 3 840 | 1 320 |
| 4 | 4 160 | 1 430 |
| 5 | 4 480 | 1 540 |
| 6 | 4 800 | 1 650 |
| 7 | 5 120 | 1 760 |
| 8 | 5 440 | 1 870 |
| 9 | 5 760 | 1 980 |
| 10 | 6 080 | 2 090 |
| 11 | 6 400 | 2 200 |
Star Power

Tăng trưởng vượt trộiEvery 5 seconds, the next Seed Bomb will explode with a larger explosion radius.

Quang hợpSprout activates a shield, partially protecting itself from all attacks while inside a bush.
Gadget

Vườn thực vậtSprout consumes a bush to restore 1920 health. Cooldown: 9 seconds.

Chuyển đổi năng lượngSprout destroys its current Hedge, but will instantly have its Super fully charged again. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S6.9
- S6.9
- S6.8
- S6.8
- S6.8
- S7.4
- S8.1
- S8
- S7.9
- S7.8
- S7.7
- S7.6
- S7.5
- S7.5

Melodie
TierSTỉ lệ thắng52.9%
- Tier
- S6.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 40 122
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 5
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlS56.9%
Cướp đoạtS53.9%
Bóng Brawl 5v5A56.0%
Map tốt nhất
Điểm dừng xeRất tốt55.2%
Vùng an toànRất tốt54.9%
Hẻm núi KaboomRất tốt54.4%
Khoai tây nóng hổiRất tốt53.9%
Cây Cầu Rất XaRất tốt52.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Melodie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 000
- Đòn đánh
- 920 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 4 000 | 460 |
| 2 | 4 400 | 506 |
| 3 | 4 800 | 552 |
| 4 | 5 200 | 598 |
| 5 | 5 600 | 644 |
| 6 | 6 000 | 690 |
| 7 | 6 400 | 736 |
| 8 | 6 800 | 782 |
| 9 | 7 200 | 828 |
| 10 | 7 600 | 874 |
| 11 | 8 000 | 920 |
Star Power

Nhịp điệu siêu tốcMelodie gains 6% increased movement speed from each note orbiting her.

Phối nhạc kéo dàiMelodie's notes last for 25% longer before vanishing.
Gadget

Cao độ hoàn hảoMelodie's notes get 35% increased movement speed and 70% wider orbit for 5 seconds. Cooldown: 10 seconds.

Quãng nghỉMelodie gains 10% Shield from each note orbiting her. Cooldown: 19 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S6.8
- S6.8
- S6.8
- S6.8
- S6.7
- S7.2
- S8.2
- S8.2
- S8.1
- S8
- S7.9
- S7.7
- S7.5
- S7.4

Brock
TierSTỉ lệ thắng50.3%
- Tier
- S6.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.3%
- Tỉ lệ chọn
- 4.8%
- Lượt chọn
- 334 114
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 10
- Map rất tốt
- 8
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạ 5v5S+57.7%
KnockoutS+55.6%
Săn saoS+52.7%
Map tốt nhất
Đồng không mông quạnhRất tốt56.8%
Suối nguồn cuồn cuộnRất tốt56.0%
Phượng hoàng rực lửaRất tốt55.8%
Hẻm núi Cánh Tay VàngRất tốt55.2%
Viên đá của BelleRất tốt55.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Brock trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 000
- Đòn đánh
- 2 320 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 080 Sát thương mỗi tên lửa
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.95 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 000 | 1 160 | 1 040 |
| 2 | 3 300 | 1 276 | 1 144 |
| 3 | 3 600 | 1 392 | 1 248 |
| 4 | 3 900 | 1 508 | 1 352 |
| 5 | 4 200 | 1 624 | 1 456 |
| 6 | 4 500 | 1 740 | 1 560 |
| 7 | 4 800 | 1 856 | 1 664 |
| 8 | 5 100 | 1 972 | 1 768 |
| 9 | 5 400 | 2 088 | 1 872 |
| 10 | 5 700 | 2 204 | 1 976 |
| 11 | 6 000 | 2 320 | 2 080 |
Star Power

Phóng tên lửa hàng loạtRocket Rain now rains down 44% more rockets.

Tên lửa số 4Brock loads a fourth rocket into his launcher, increasing his ammo capacity (and discarding the thermos bottle he's been keeping in his launcher's #4 tube).
Gadget

Dây giày hỏa tiễnBrock jumps to a targeted area, knocking back nearby enemies on takeoff and landing and dealing minor damage. Cooldown: 22 seconds.

Tên lửa siêu cấpBrock fires a large rocket that destroys terrain and deals damage. Cooldown: 22 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S6.6
- S6.6
- A6.5
- A6.5
- A6.5
- A6.7
- A7.2
- A7.1
- A7
- A6.9
- A6.8
- A6.7
- A6.6
- A6.6

Nita
TierSTỉ lệ thắng52.5%
- Tier
- S6.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 32 107
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 16
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS54.7%
Cướp đoạtS53.4%
Knockout 5v5A56.1%
Map tốt nhất
Di chuyển nhanhRất tốt58.5%
Khoai tây nóng hổiRất tốt56.3%
Chiến trường lén lútRất tốt53.0%
Vùng an toàn (hơn)Tốt55.5%
Mở cửa kinh doanhTốt52.5%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Nita trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 400
- Đòn đánh
- 1 920 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 800 Sát thương Gấu
- Tốc độ di chuyển
- 720
- Phạm vi
- 6 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 200 | 960 | 400 |
| 2 | 4 620 | 1 056 | 440 |
| 3 | 5 040 | 1 152 | 480 |
| 4 | 5 460 | 1 248 | 520 |
| 5 | 5 880 | 1 344 | 560 |
| 6 | 6 300 | 1 440 | 600 |
| 7 | 6 720 | 1 536 | 640 |
| 8 | 7 140 | 1 632 | 680 |
| 9 | 7 560 | 1 728 | 720 |
| 10 | 7 980 | 1 824 | 760 |
| 11 | 8 400 | 1 920 | 800 |
Star Power

Kề vai sát cánhNita recovers 1092 health whenever her bear hits an enemy Brawler. When Nita deals damage to an enemy Brawler, her bear regains 1094 health.

Gấu tăng độngNita's bear attacks faster. Time between swipes is reduced by 60%.
Gadget

Bàn tay gấuNita commands her bear to slam the ground, stunning all enemies within its reach. Cooldown: 13 seconds.

Lông thú nhân tạoFor the next 3 seconds, Nita's bear gets a 35% shield against damage. Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- S6.6
- S6.6
- S6.6
- A6.5
- S6.6
- A6.6
- A7.4
- A7.4
- S7.4
- S7.2
- S7.1
- S7
- A6.8
- A6.7

Tara
TierATỉ lệ thắng52.2%
- Tier
- A6.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.2%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 33 977
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 6
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcS54.5%
Bóng Brawl 5v5A54.6%
Cuộc chiến khúc côn cầuA53.0%
Map tốt nhất
Di chuyển nhanhRất tốt55.6%
Cấp tốc gấp đôiRất tốt55.5%
Pháo đài ngọcRất tốt54.5%
Mỏ ngầmRất tốt54.4%
Sàn diễn chínhRất tốt52.5%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Tara trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 600
- Đòn đánh
- 960 Sát thương mỗi thẻ bài
- Tuyệt chiêu
- 1 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 300 | 480 | 800 |
| 2 | 3 630 | 528 | 880 |
| 3 | 3 960 | 576 | 960 |
| 4 | 4 290 | 624 | 1 040 |
| 5 | 4 620 | 672 | 1 120 |
| 6 | 4 950 | 720 | 1 200 |
| 7 | 5 280 | 768 | 1 280 |
| 8 | 5 610 | 816 | 1 360 |
| 9 | 5 940 | 864 | 1 440 |
| 10 | 6 270 | 912 | 1 520 |
| 11 | 6 600 | 960 | 1 600 |
Star Power

Cổng đenTara's Super cracks open a dimensional portal! A shadowy version of Tara appears and attacks her enemies.

Bóng râm thiện lànhTara's Super cracks open a dimensional portal! A shadowy version of Tara appears to heal Tara and her teammates.
Gadget

Tăng cường ngoại cảmTara and her allies are able to see all enemies, even inside bushes, for 4 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Những chiếc bóng hỗ trợTara surrounds herself with three weak shadows that attack enemies and disappear after 6 seconds. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A6.5
- A6.5
- S6.6
- S6.6
- S6.6
- A6.6
- A7.3
- A7.2
- A7.3
- A7.2
- A7
- A7
- S6.9
- S6.8

Willow
TierATỉ lệ thắng52.4%
- Tier
- A6.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 22 054
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlS54.3%
Săn saoS52.0%
Sinh tồn đôiS45.2%
Map tốt nhất
Bộ ba dắt bóngRất tốt55.5%
Giấc mơ bắn biRất tốt54.2%
Vòng xoắn ốcTốt55.0%
Bánh đa tầngTốt51.5%
Chiến lược song songTốt51.5%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Willow trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 200
- Đòn đánh
- 800 Sát thương mỗi viên đạn
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 600 | 400 |
| 2 | 3 960 | 440 |
| 3 | 4 320 | 480 |
| 4 | 4 680 | 520 |
| 5 | 5 040 | 560 |
| 6 | 5 400 | 600 |
| 7 | 5 760 | 640 |
| 8 | 6 120 | 680 |
| 9 | 6 480 | 720 |
| 10 | 6 840 | 760 |
| 11 | 7 200 | 800 |
Star Power

Sức mạnh lời nguyềnLantern's Curse also reduces reload speed of affected Brawlers by 30% for 3 seconds.

Mê hoặcHexed enemies gain 33% movement speed while mind controlled.
Gadget

Ma lực thần chúWillow's next Lantern's Curse deals 600 more damage and applies the entire damage instantly rather than over time. Cooldown: 13 seconds.

Độn thổWillow dives for 2 seconds, becoming untargetable but unable to take any action for the duration. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A6.5
- A6.5
- A6.5
- S6.6
- A6.6
- S7.1
- S8.2
- S8
- A7.4
- A7.2
- A6.8
- A6.4
- A6
- A5.7

El Primo
TierATỉ lệ thắng51.6%
- Tier
- A6.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.6%
- Tỉ lệ chọn
- 1.4%
- Lượt chọn
- 95 426
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 14
- Map rất tốt
- 5
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S+63.9%
Đấu trường BrawlS54.5%
Bóng BrawlS54.2%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốcRất tốt57.2%
Bộ ba dắt bóngRất tốt54.8%
Giấc mơ bắn biRất tốt54.4%
Sàn diễn chínhRất tốt54.1%
Chiến trường lén lútRất tốt53.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của El Primo trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 13 000
- Đòn đánh
- 760 Sát thương mỗi cú đấm
- Tuyệt chiêu
- 1 920 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 3 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 6 500 | 380 | 960 |
| 2 | 7 150 | 418 | 1 056 |
| 3 | 7 800 | 456 | 1 152 |
| 4 | 8 450 | 494 | 1 248 |
| 5 | 9 100 | 532 | 1 344 |
| 6 | 9 750 | 570 | 1 440 |
| 7 | 10 400 | 608 | 1 536 |
| 8 | 11 050 | 646 | 1 632 |
| 9 | 11 700 | 684 | 1 728 |
| 10 | 12 350 | 722 | 1 824 |
| 11 | 13 000 | 760 | 1 920 |
Star Power

Sao quả tạEnemies caught in El Primo's Super will burn for 1800 damage over 4 seconds.

Tốc độ thiên thạchEl Primo gains a 25% speed boost for 3 seconds after using his Super.
Gadget

Dinh dưỡng đô vậtEl Primo dashes, grabbing any enemies hit and suplexing them behind him. Cooldown: 15 seconds.

Vành đai tiểu hành tinhEl Primo flexes his pecs and destroys any incoming projectiles for 1 sec. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A6.4
- A6.4
- A6.5
- A6.5
- A6.5
- S7.2
- S7.8
- S7.8
- S7.8
- S7.8
- S7.7
- S7.6
- S7.6
- S7.6

8-Bit
TierATỉ lệ thắng51.4%
- Tier
- A6.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.4%
- Tỉ lệ chọn
- 1.2%
- Lượt chọn
- 82 878
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 9
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạ 5v5S+73.2%
Cướp đoạtS+53.9%
Đấu trường BrawlS54.0%
Map tốt nhất
Cây Cầu Rất XaRất tốt57.4%
Hẻm núi KaboomRất tốt53.4%
Vùng an toànRất tốt52.4%
Vùng an toàn (hơn)Tốt54.4%
Hẻm núi Cánh Tay VàngTốt51.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của 8-Bit trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 400
- Đòn đánh
- 680 Sát thương mỗi tia
- Tốc độ di chuyển
- 600
- Phạm vi
- 10 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.35 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 5 200 | 340 |
| 2 | 5 720 | 374 |
| 3 | 6 240 | 408 |
| 4 | 6 760 | 442 |
| 5 | 7 280 | 476 |
| 6 | 7 800 | 510 |
| 7 | 8 320 | 544 |
| 8 | 8 840 | 578 |
| 9 | 9 360 | 612 |
| 10 | 9 880 | 646 |
| 11 | 10 400 | 680 |
Star Power

Cường hóa bộ tăng cườngIncreases the Damage Booster's range by 50% and boosts damage by an additional 15%.

Cắm dây sạcWhile near the Damage Booster, 8-Bit gains +25% Movement Speed.
Gadget

Dịch chuyển tức thời8-Bit instantly teleports to his Damage Booster. Cooldown: 18 seconds.

Thêm đạn8-Bit fires 18 projectiles. Consumes ammo. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A6.3
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.1
- A6.1
- A7.1
- A7
- A6.9
- A6.8
- A6.7
- A6.5
- A6.4
- A6.3

Colette
TierATỉ lệ thắng49.6%
- Tier
- A6.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.6%
- Tỉ lệ chọn
- 4.4%
- Lượt chọn
- 311 177
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng A vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS+53.0%
Knockout 5v5S57.6%
Bóng Brawl 5v5S57.0%
Map tốt nhất
Hẻm núi KaboomRất tốt55.2%
Vùng an toànRất tốt53.5%
Khoai tây nóng hổiRất tốt52.4%
Vùng an toàn (hơn)Tốt54.4%
Trong ngưỡng giới hạnTốt51.1%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Colette trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 200
- Đòn đánh
- 2 200 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 4 400 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 600 | 1 100 | 2 200 |
| 2 | 3 960 | 1 210 | 2 420 |
| 3 | 4 320 | 1 320 | 2 640 |
| 4 | 4 680 | 1 430 | 2 860 |
| 5 | 5 040 | 1 540 | 3 080 |
| 6 | 5 400 | 1 650 | 3 300 |
| 7 | 5 760 | 1 760 | 3 520 |
| 8 | 6 120 | 1 870 | 3 740 |
| 9 | 6 480 | 1 980 | 3 960 |
| 10 | 6 840 | 2 090 | 4 180 |
| 11 | 7 200 | 2 200 | 4 400 |
Star Power

Cú đẩy mạnh mẽAll enemy Brawlers hit by Colette's charge are carried to the farthest point of the attack! At max distance, they are stunned for 0.2 sec.

Sưu cao thuế nặngColette takes 60% less damage during her Super and gains a 30% shield for 3 sec if she hits a Brawler.
Gadget

Khoản phụ thuColette fires a projectile that charms a Brawler for 0.5 sec. Uses ammo. Cooldown: 22 seconds.

Chuyển đổi thành máuColette fires a projectile that heals for 80% of damage done. Uses ammo and can be fired up to 3 times before cooldown. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.5
- A6.7
- A6.7
- A6.7
- A6.6
- A6.5
- A6.4
- A6.3
- A6.2

Nori
TierATỉ lệ thắng51.2%
- Tier
- A6.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.2%
- Tỉ lệ chọn
- 1.4%
- Lượt chọn
- 99 927
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 6
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS+57.7%
Cuộc chiến khúc côn cầuS56.7%
Sinh tồn đôiS43.9%
Map tốt nhất
Vùng an toàn (hơn)Rất tốt61.3%
Vùng an toànRất tốt58.4%
Điểm dừng xeRất tốt58.1%
Hẻm núi KaboomRất tốt57.8%
Khoai tây nóng hổiRất tốt57.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Nori trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 000
- Đòn đánh
- 2 000 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 500 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 8.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 500 | 1 000 | 1 250 |
| 2 | 3 850 | 1 100 | 1 375 |
| 3 | 4 200 | 1 200 | 1 500 |
| 4 | 4 550 | 1 300 | 1 625 |
| 5 | 4 900 | 1 400 | 1 750 |
| 6 | 5 250 | 1 500 | 1 875 |
| 7 | 5 600 | 1 600 | 2 000 |
| 8 | 5 950 | 1 700 | 2 125 |
| 9 | 6 300 | 1 800 | 2 250 |
| 10 | 6 650 | 1 900 | 2 375 |
| 11 | 7 000 | 2 000 | 2 500 |
Star Power

Mẻ cá lớnNori catches 3 fish when his Super hits enemy Brawlers.

Con trai của mẹNori gains +20% speed for 1 sec whenever he hits an enemy with his Main Attack.
Gadget

Bữa ăn nhẹ sushiNori eats up to 3 fish to heal himself for 1000 per fish. Cooldown: 18 seconds.

Cần tấm lưới lớn hơnAim a fishing net that roots the first Brawler hit for 1.25 sec and deals 800 damage. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.4
- A7.1
- A7.1
- A6.8
- A6.6
- A6.4
- A6.1
- A5.9
- A5.8

Edgar
TierATỉ lệ thắng50.3%
- Tier
- A6.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.3%
- Tỉ lệ chọn
- 2.5%
- Lượt chọn
- 177 335
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 20
- Map rất tốt
- 4
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Sát thủ
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
KnockoutS52.0%
Cướp đoạtS51.2%
Bóng BrawlS50.4%
Map tốt nhất
Điểm dừng xeRất tốt57.4%
Phượng hoàng rực lửaRất tốt55.1%
Khoai tây nóng hổiRất tốt52.4%
Viên đá của BelleRất tốt52.2%
Vùng an toàn (hơn)Tốt53.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Edgar trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 400
- Đòn đánh
- 1 080 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 2 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.7 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 700 | 540 |
| 2 | 4 070 | 594 |
| 3 | 4 440 | 648 |
| 4 | 4 810 | 702 |
| 5 | 5 180 | 756 |
| 6 | 5 550 | 810 |
| 7 | 5 920 | 864 |
| 8 | 6 290 | 918 |
| 9 | 6 660 | 972 |
| 10 | 7 030 | 1 026 |
| 11 | 7 400 | 1 080 |
Star Power

Cú đáp đất dữ dộiEdgar's Super and Let's Fly Gadget will also deal 1490 damage to nearby enemies upon landing, or 2980 damage on a direct hit.

Nắm đấm quyền năngEdgar receives 30% more healing from the damage he deals.
Gadget

Bay lên nào!Edgar's scarf grabs the closest Brawler and he jumps behind them. His scarf can also pull him towards walls. Cooldown: 18 seconds.

Khiên chắn kiên cốEdgar gets a shield that protects him from the next 3700 damage. The shield gets weaker over time. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A6.1
- A6.1
- A6.1
- A6.1
- A6.1
- A5.8
- A5.9
- A5.9
- B5.7
- B5.6
- A5.5
- A5.4
- A5.3
- A5.3

Doug
TierATỉ lệ thắng50.9%
- Tier
- A5.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 22 971
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 7
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạ 5v5S+66.7%
KnockoutS54.6%
Sinh tồn đơnS47.3%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửaRất tốt55.8%
Di chuyển nhanhRất tốt54.2%
Hẻm núi Cánh Tay VàngTốt56.7%
Chân trời mớiTốt54.4%
Viên đá của BelleTốt54.1%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Doug trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 400
- Đòn đánh
- 2 400 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 3.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 5 200 | 1 200 |
| 2 | 5 720 | 1 320 |
| 3 | 6 240 | 1 440 |
| 4 | 6 760 | 1 560 |
| 5 | 7 280 | 1 680 |
| 6 | 7 800 | 1 800 |
| 7 | 8 320 | 1 920 |
| 8 | 8 840 | 2 040 |
| 9 | 9 360 | 2 160 |
| 10 | 9 880 | 2 280 |
| 11 | 10 400 | 2 400 |
Star Power

Thức ăn nhanhWhen Doug revives an ally successfully, he will heal for 100% of his maximum health.

Tự phục vụSnack Attack also heals Doug by 480.
Gadget

Xúc xích nhân đôiThe next Snack Attack only heals allies but doubles the amount. Cooldown: 15 seconds.

Thêm mù tạcThe next Snack Attack only damages enemies but doubles the amount. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.8
- A5.8
- A5.9
- A5.9
- A5.9
- A5.7
- A6.4
- A6.5
- A6.4
- A6.3
- A6.2
- A6.1
- A6
- A6

Gray
TierATỉ lệ thắng50.5%
- Tier
- A5.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.5%
- Tỉ lệ chọn
- 1.2%
- Lượt chọn
- 85 305
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 11
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S+67.9%
Đấu trường BrawlS56.9%
KnockoutS51.7%
Map tốt nhất
Viên đá của BelleRất tốt53.1%
Phượng hoàng rực lửaRất tốt52.7%
Hẻm núi Cánh Tay VàngTốt52.3%
Mở cửa kinh doanhTốt51.3%
Mùa khôTốt51.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Gray trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 800
- Đòn đánh
- 2 560 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 400 | 1 280 |
| 2 | 3 740 | 1 408 |
| 3 | 4 080 | 1 536 |
| 4 | 4 420 | 1 664 |
| 5 | 4 760 | 1 792 |
| 6 | 5 100 | 1 920 |
| 7 | 5 440 | 2 048 |
| 8 | 5 780 | 2 176 |
| 9 | 6 120 | 2 304 |
| 10 | 6 460 | 2 432 |
| 11 | 6 800 | 2 560 |
Star Power

Giả vờ bị thươngWhen Gray has full health, the next damage taken is reduced by 50%.

Góc nhìn mớiWhen Gray or his Allies use Doors, they recover 20% of their max hit points.
Gadget

Gậy đi bộGray's next hit from Finger Pistol shoots a walking cane which pulls in enemies back by a bit. Cooldown: 23 seconds.

Đại dương cầmGray's next hit from Finger Pistol will also leave a target on the ground where a piano will land and hurt enemies. It would be too bad if someone got hurt, right? Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.7
- A6.4
- A6.5
- A6.4
- A6.2
- A6.2
- A6.1
- A6
- A5.8

Maisie
TierATỉ lệ thắng50.6%
- Tier
- A5.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.6%
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
- Lượt chọn
- 64 470
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 20
- Map rất tốt
- 4
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5S61.8%
Cuộc chiến khúc côn cầuS61.3%
Bóng BrawlS51.8%
Map tốt nhất
Mỏ đá cứngRất tốt53.3%
Bánh đa tầngRất tốt52.6%
Khoai tây nóng hổiRất tốt52.5%
Bộ ba dắt bóngRất tốt52.4%
Hẻm núi Cánh Tay VàngTốt52.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Maisie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 000
- Đòn đánh
- 3 000 Sát thương mỗi tên lửa
- Tuyệt chiêu
- 2 480 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 000 | 1 500 | 1 240 |
| 2 | 4 400 | 1 650 | 1 364 |
| 3 | 4 800 | 1 800 | 1 488 |
| 4 | 5 200 | 1 950 | 1 612 |
| 5 | 5 600 | 2 100 | 1 736 |
| 6 | 6 000 | 2 250 | 1 860 |
| 7 | 6 400 | 2 400 | 1 984 |
| 8 | 6 800 | 2 550 | 2 108 |
| 9 | 7 200 | 2 700 | 2 232 |
| 10 | 7 600 | 2 850 | 2 356 |
| 11 | 8 000 | 3 000 | 2 480 |
Star Power

Độ chính xác caoPressure rocket deals 25% more damage at max distance.

Rung chuyển dữ dộiEnemies hit by Shockwave are also slowed down for 2 seconds.
Gadget

Đẩy lùi!Maisie blasts the ground, stunning enemies for 0.5 seconds while dashing forward. Cooldown: 16 seconds.

Hạ gục chúng!Maisie instantly reloads 1 ammo and increases the next Pressure Rocket damage by 30% of the target's missing HP. Cooldown: 10 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A6.1
- A6.1
- A6.1
- A6
- A5.9
- A5.9
- A5.8
- A5.7

Hank
TierATỉ lệ thắng51.0%
- Tier
- A5.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 7 428
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S61.7%
Cướp đoạtS53.5%
Bóng rổ BrawlA56.1%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt53.8%
Bộ ba dắt bóngTốt52.3%
Chân trời mới63.7%
Mở cửa kinh doanh59.1%
Trong ngưỡng giới hạn58.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Hank trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 11 000
- Đòn đánh
- 1 045 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 640 Sát thương mỗi viên đạn
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 3.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.25 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 500 | 525 | 1 320 |
| 2 | 6 050 | 577 | 1 452 |
| 3 | 6 600 | 629 | 1 584 |
| 4 | 7 150 | 681 | 1 716 |
| 5 | 7 700 | 733 | 1 848 |
| 6 | 8 250 | 785 | 1 980 |
| 7 | 8 800 | 837 | 2 112 |
| 8 | 9 350 | 889 | 2 244 |
| 9 | 9 900 | 941 | 2 376 |
| 10 | 10 450 | 993 | 2 508 |
| 11 | 11 000 | 1 045 | 2 640 |
Star Power

Dư chấn từ vụ nổWhen Balloon Blast is charged over 80%, Hank gains 10% extra movement speed.

Bảo hộ!Hank takes 20% less damage when near a wall.
Gadget

Bong bóng nướcThe next Balloon Blast also slows down enemies for 3 seconds. Cooldown: 11 seconds.

Rào chắnHank takes 40% reduced damage for 3 seconds. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.7
- A5.8
- A5.7
- A5.7
- A5.6
- A5.4
- B5.7
- B5.7
- B5.6
- B5.4
- B5.4
- B5
- B4.9
- B4.7

Janet
TierATỉ lệ thắng51.0%
- Tier
- A5.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 11 104
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn bộ baS+60.4%
Sinh tồn đôiS+49.8%
Triệt hạ 5v5S55.8%
Map tốt nhất
Pháo đài ngọcRất tốt54.1%
Mỏ ngầmRất tốt52.5%
Mỏ đá cứngTốt51.1%
Cấp tốc gấp đôiTốt49.5%
Di chuyển nhanh57.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Janet trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 800
- Đòn đánh
- 2 200 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 4 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 400 | 1 100 | 800 |
| 2 | 3 740 | 1 210 | 880 |
| 3 | 4 080 | 1 320 | 960 |
| 4 | 4 420 | 1 430 | 1 040 |
| 5 | 4 760 | 1 540 | 1 120 |
| 6 | 5 100 | 1 650 | 1 200 |
| 7 | 5 440 | 1 760 | 1 280 |
| 8 | 5 780 | 1 870 | 1 360 |
| 9 | 6 120 | 1 980 | 1 440 |
| 10 | 6 460 | 2 090 | 1 520 |
| 11 | 6 800 | 2 200 | 1 600 |
Star Power

Góc nhìn sân khấuWhen in the air with her jetpack, Janet reveals a large area of bushes around herself.

Khởi động giọng hátJanet's attack focuses 30% faster.
Gadget

Dàn loa bassJanet deploys a speaker that deals 220 damage per second to all enemies in the area until it gets destroyed. Cooldown: 18 seconds.

Lối đi hậu trườngJanet's next High Note pushes her back, even over walls. The more focused her attack is, the further she'll be pushed back. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.7
- A5.7
- A5.6
- A5.6
- A5.7
- A5.6
- A5.9
- A5.9
- A5.8
- A5.7
- B5.4
- B5.2
- B5
- B5.1

Mortis
TierATỉ lệ thắng49.7%
- Tier
- A5.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.7%
- Tỉ lệ chọn
- 2.2%
- Lượt chọn
- 155 730
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 12
- Map rất tốt
- 4
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Săn saoS52.4%
Vơ vét ngọcS50.1%
Sinh tồn bộ baA52.1%
Map tốt nhất
Máy arcade cũ kĩRất tốt55.1%
Mùa khôRất tốt53.0%
Bánh đa tầngRất tốt52.9%
Sào huyệtRất tốt52.6%
Sao băngTốt50.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Mortis trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 000
- Đòn đánh
- 2 000 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 800 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 2.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 000 | 1 000 | 900 |
| 2 | 4 400 | 1 100 | 990 |
| 3 | 4 800 | 1 200 | 1 080 |
| 4 | 5 200 | 1 300 | 1 170 |
| 5 | 5 600 | 1 400 | 1 260 |
| 6 | 6 000 | 1 500 | 1 350 |
| 7 | 6 400 | 1 600 | 1 440 |
| 8 | 6 800 | 1 700 | 1 530 |
| 9 | 7 200 | 1 800 | 1 620 |
| 10 | 7 600 | 1 900 | 1 710 |
| 11 | 8 000 | 2 000 | 1 800 |
Star Power

Thu thập linh hồnMortis reaps the life essence of a Brawler he defeats, restoring 20% of his max health.

Rắn cuộn mìnhMortis gains his longer dash 2 seconds faster.
Gadget

Xẻng xoay vòngMortis spins his shovel, dealing 2000 damage. Can be aimed for a short distance bat attack. Cooldown: 18 seconds.

Sinh vật của bóng tốiMortis turns into a flock of bats and travels to a target location. Cooldown: 24 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.7
- A5.7
- A5.7
- A5.7
- A5.6
- A5.4
- B5.4
- B5.4
- B5.3
- B5.2
- B5.1
- B5
- B4.9
- B4.8

Stu
TierATỉ lệ thắng49.9%
- Tier
- A5.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.9%
- Tỉ lệ chọn
- 2.0%
- Lượt chọn
- 140 848
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 11
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Sát thủ
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlS+64.5%
Cấm địaS51.9%
Vơ vét ngọcS50.2%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt54.0%
Trong ngưỡng giới hạnTốt53.0%
Vòng xoắn ốcTốt52.3%
Mở cửa kinh doanhTốt52.2%
Di chuyển nhanhTốt51.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Stu trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 000
- Đòn đánh
- 1 080 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 400 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 500 | 540 | 200 |
| 2 | 3 850 | 594 | 220 |
| 3 | 4 200 | 648 | 240 |
| 4 | 4 550 | 702 | 260 |
| 5 | 4 900 | 756 | 280 |
| 6 | 5 250 | 810 | 300 |
| 7 | 5 600 | 864 | 320 |
| 8 | 5 950 | 918 | 340 |
| 9 | 6 300 | 972 | 360 |
| 10 | 6 650 | 1 026 | 380 |
| 11 | 7 000 | 1 080 | 400 |
Star Power

Vận tốc tối đaStu's Nitro Boost Super dash distance increases by 71%.

Tiếp nhiên liệuUsing his Nitro Boost Super restores 560 of Stu's health.
Gadget

Vùng tốc độStu drops a booster that makes himself, his teammates, and other allies move faster while inside of it's area of effect. Cooldown: 20 seconds.

Đột pháStu's next Super can bash through obstacles, making debris fly forward. Each piece of debris deals 216 damage to any opponent it hits. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.7
- A5.7
- A5.7
- A5.7
- A5.7
- A5.5
- A5.9
- B5.9
- B5.8
- A5.8
- A5.6
- A5.6
- A5.5
- A5.4

Pearl
TierATỉ lệ thắng49.7%
- Tier
- A5.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.7%
- Tỉ lệ chọn
- 1.7%
- Lượt chọn
- 120 040
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 10
- Map rất tốt
- 5
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
KnockoutS+53.6%
Triệt hạS63.0%
Triệt hạ 5v5S54.2%
Map tốt nhất
Hẻm núi Cánh Tay VàngRất tốt55.4%
Đồng không mông quạnhRất tốt54.5%
Phượng hoàng rực lửaRất tốt53.4%
Chân trời mớiRất tốt52.5%
Viên đá của BelleRất tốt52.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Pearl trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 600
- Đòn đánh
- 560 Sát thương mỗi tên lửa
- Tuyệt chiêu
- 3 100 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 300 | 280 | 1 550 |
| 2 | 4 730 | 308 | 1 705 |
| 3 | 5 160 | 336 | 1 860 |
| 4 | 5 590 | 364 | 2 015 |
| 5 | 6 020 | 392 | 2 170 |
| 6 | 6 450 | 420 | 2 325 |
| 7 | 6 880 | 448 | 2 480 |
| 8 | 7 310 | 476 | 2 635 |
| 9 | 7 740 | 504 | 2 790 |
| 10 | 8 170 | 532 | 2 945 |
| 11 | 8 600 | 560 | 3 100 |
Star Power

Tích nhiệtSuper will consume 50% less Heat when used.

Khiên chắn nhiệtWhile the Heat is over 80%, reduce damage taken by 20%.
Gadget

Bánh quy bị cháyNext basic attack shoots burning cookies, dealing 1040 extra damage over time. Cooldown: 15 seconds.

Bánh quy thơm ngonNext basic attack shoots perfectly baked cookies ignoring enemies and healing allies for 2800 over time instead. Cooldown: 11 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.6
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- B5.3
- A6
- A6.3
- A6.4
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.2
- A6.2

R-T
TierATỉ lệ thắng50.7%
- Tier
- A5.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 12 726
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cuộc chiến khúc côn cầuS62.3%
Bóng rổ BrawlS59.0%
Vơ vét ngọcS54.6%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt55.6%
Hẻm núi KaboomTốt54.0%
Di chuyển nhanhTốt53.5%
Phượng hoàng rực lửaTốt50.5%
Viên đá của BelleTốt50.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của R-T trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 200
- Đòn đánh
- 1 400 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 10 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 4 100 | 700 |
| 2 | 4 510 | 770 |
| 3 | 4 920 | 840 |
| 4 | 5 330 | 910 |
| 5 | 5 740 | 980 |
| 6 | 6 150 | 1 050 |
| 7 | 6 560 | 1 120 |
| 8 | 6 970 | 1 190 |
| 9 | 7 380 | 1 260 |
| 10 | 7 790 | 1 330 |
| 11 | 8 200 | 1 400 |
Star Power

Tính toán siêu tốcMarks created last 3 seconds longer.

Đôi chân mạnh mẽR-T and his legs take 25% less damage when split.
Gadget

Phá bỏ giới hạnInstantly charges R-T's Super. Cooldown: 20 seconds.

Tấn công!Instantly trigger all active marks on all enemy brawlers, dealing their damage. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.6
- A5.6
- A5.5
- A5.6
- A5.5
- A5.5
- A6
- A5.9
- A5.8
- A5.7
- B5.5
- B5.4
- B5.2
- B5.1

Max
TierATỉ lệ thắng49.0%
- Tier
- A5.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.0%
- Tỉ lệ chọn
- 2.7%
- Lượt chọn
- 189 586
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 13
- Map rất tốt
- 4
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng A vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5S+70.5%
Săn saoS50.9%
Bóng rổ BrawlA54.7%
Map tốt nhất
Vùng an toàn (hơn)Rất tốt56.4%
Vòng xoắn ốcRất tốt55.0%
Sào huyệtRất tốt52.2%
Sao băngRất tốt52.0%
Chiến trường lén lútTốt52.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Max trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 000
- Đòn đánh
- 640 Sát thương mỗi viên đạn
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 8.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 500 | 320 |
| 2 | 3 850 | 352 |
| 3 | 4 200 | 384 |
| 4 | 4 550 | 416 |
| 5 | 4 900 | 448 |
| 6 | 5 250 | 480 |
| 7 | 5 600 | 512 |
| 8 | 5 950 | 544 |
| 9 | 6 300 | 576 |
| 10 | 6 650 | 608 |
| 11 | 7 000 | 640 |
Star Power

Sạc tuyệt chiêu nhanh hơn!Hitting an enemy with Max’s Main Attack extends the duration of her Super by 0.25 seconds.

Nạp đạn nhanh hơn!Max reloads faster while moving.
Gadget

Cần chuyển sốMax dashes forward, and becomes immune to all damage from enemies while dashing. Cooldown: 18 seconds.

Đôi giày ma thuậtMax throws a lightning bolt. If she reactivates her gadget, or after 3 seconds, she blinks back to the lightning bolt and heals any damage taken since. Cooldown: 18 seconds
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- A5.4
- B5.7
- B5.6
- B5.5
- B5.4
- B5.3
- B5.2
- B5.1
- B5

Sirius
TierATỉ lệ thắng49.8%
- Tier
- A5.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.8%
- Tỉ lệ chọn
- 1.2%
- Lượt chọn
- 86 459
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 9
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Tối thượng
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S60.4%
Cấm địaS52.1%
Bóng BrawlS50.7%
Map tốt nhất
Di chuyển nhanhRất tốt54.9%
Mở cửa kinh doanhRất tốt54.1%
Chiến lược song songRất tốt52.9%
Bộ ba dắt bóngTốt52.1%
Giấc mơ bắn biTốt51.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Sirius trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 800
- Đòn đánh
- 1 200 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 400 | 600 |
| 2 | 3 740 | 660 |
| 3 | 4 080 | 720 |
| 4 | 4 420 | 780 |
| 5 | 4 760 | 840 |
| 6 | 5 100 | 900 |
| 7 | 5 440 | 960 |
| 8 | 5 780 | 1 020 |
| 9 | 6 120 | 1 080 |
| 10 | 6 460 | 1 140 |
| 11 | 6 800 | 1 200 |
Star Power

Chiếc bóng tốc độShadows have +15% movement speed.

Bóng tối bao phủEach hit with a Shadow Strike counts as 2 to collect Brawler Shadows, instead of 1.
Gadget

Bóng đen xuất hiệnSirius fires a projectile that summons a Shadow on hit, also slowing the hit target by 20% for 2 sec. Cooldown: 20 seconds.

Chúa tể bóng tốiSummoned Shadows return to Sirius, who heals them for 25% of their health. Cooldown: 13 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.5
- A5.5
- A5.6
- A5.6
- A5.6
- A5.6
- A6.3
- A6.6
- A7
- A6.9
- A6.7
- A6.6
- A6.5
- A6.3

Trunk
TierATỉ lệ thắng50.4%
- Tier
- A5.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 17 645
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 10
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cuộc chiến khúc côn cầuS60.1%
Sinh tồn đơnS47.6%
Bóng Brawl 5v5A59.5%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt53.9%
Giấc mơ bắn biTốt54.3%
Bọ cánh cứng song đấuTốt53.2%
Mỏ ngầmTốt50.9%
Cấp tốc gấp đôiTốt50.7%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Trunk trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 400
- Đòn đánh
- 2 800 Sát thương ngoài cùng
- Tuyệt chiêu
- 300 Sát thương liên tục
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 3.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 200 | 1 400 | 150 |
| 2 | 5 720 | 1 540 | 165 |
| 3 | 6 240 | 1 680 | 180 |
| 4 | 6 760 | 1 820 | 195 |
| 5 | 7 280 | 1 960 | 210 |
| 6 | 7 800 | 2 100 | 225 |
| 7 | 8 320 | 2 240 | 240 |
| 8 | 8 840 | 2 380 | 255 |
| 9 | 9 360 | 2 520 | 270 |
| 10 | 9 880 | 2 660 | 285 |
| 11 | 10 400 | 2 800 | 300 |
Star Power

Chúa tể côn trùng mớiAnts also reduce the damage of enemies by 15%.

Bầy kiến do thámAnts reveal hidden enemies.
Gadget

Tất cả vì nữ hoàng!Trunk instantly spreads ants in a large area. Cooldown: 7 seconds.

Kiến thợTrunk heals from the first source of damage taken for the next 2 secs. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.5
- B5.4
- B5.4
- A5.5
- A5.6
- A6.1
- A6.7
- A6.7
- A6.5
- A6.3
- A5.9
- A5.8
- A5.5
- A5.5

Bull
TierATỉ lệ thắng50.0%
- Tier
- A5.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 52 586
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 13
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5A55.3%
Cướp đoạtA52.0%
Vơ vét ngọcA50.5%
Map tốt nhất
Khoai tây nóng hổiRất tốt52.3%
Mỏ đá cứngRất tốt51.9%
Hẻm núi Cánh Tay VàngTốt54.2%
Di chuyển nhanhTốt52.0%
Hẻm núi KaboomTốt52.0%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bull trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 000
- Đòn đánh
- 880 Sát thương mỗi viên đạn
- Tuyệt chiêu
- 2 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 5.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 000 | 440 | 1 000 |
| 2 | 5 500 | 484 | 1 100 |
| 3 | 6 000 | 528 | 1 200 |
| 4 | 6 500 | 572 | 1 300 |
| 5 | 7 000 | 616 | 1 400 |
| 6 | 7 500 | 660 | 1 500 |
| 7 | 8 000 | 704 | 1 600 |
| 8 | 8 500 | 748 | 1 700 |
| 9 | 9 000 | 792 | 1 800 |
| 10 | 9 500 | 836 | 1 900 |
| 11 | 10 000 | 880 | 2 000 |
Star Power

Cảm tử quânWhen Bull falls below 60% health, his reload speed doubles!

Mình đồng da sắtWhen Bull falls below 30% health, he gains a shield that reduces all damage he takes by 30%.
Gadget

Tên lửa hảo hạngBull throws a projectile at the target Brawler, dealing 1600 damage and healing for 1600 if he hits. Cooldown: 18 seconds.

Chiêu thức gây choángBull's stomps the ground, slowing nearby enemies. If a target is already slowed, they are stunned! Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.4
- A5.4
- A5.4
- B5.4
- B5.4
- B5
- B5.6
- B5.6
- B5.5
- B5.5
- B5.4
- B5.2
- A5.2
- A5.1

Piper
TierATỉ lệ thắng49.1%
- Tier
- A5.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.1%
- Tỉ lệ chọn
- 2.2%
- Lượt chọn
- 156 396
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 7
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng A vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlS56.5%
Săn saoS50.4%
KnockoutS50.2%
Map tốt nhất
Sao băngTốt51.6%
Suối nguồn cuồn cuộnTốt51.3%
Chân trời mớiTốt51.0%
Đồng không mông quạnhTốt50.9%
Sào huyệtTốt50.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Piper trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 5 600
- Đòn đánh
- 3 600 Sát thương ở tầm xa nhất
- Tuyệt chiêu
- 1 800 Sát thương mỗi quả lựu đạn
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 10 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 800 | 1 800 | 900 |
| 2 | 3 080 | 1 980 | 990 |
| 3 | 3 360 | 2 160 | 1 080 |
| 4 | 3 640 | 2 340 | 1 170 |
| 5 | 3 920 | 2 520 | 1 260 |
| 6 | 4 200 | 2 700 | 1 350 |
| 7 | 4 480 | 2 880 | 1 440 |
| 8 | 4 760 | 3 060 | 1 530 |
| 9 | 5 040 | 3 240 | 1 620 |
| 10 | 5 320 | 3 420 | 1 710 |
| 11 | 5 600 | 3 600 | 1 800 |
Star Power

Mai phụcPiper's attack deals +1260 extra damage (at max range) when she's hidden in a bush.

Bắn nhanh tỉa gọnWhen Piper hits an enemy with her attack, she reloads 0.4 ammo instantly.
Gadget

Ống ngắm tự độngPiper pops a defensive shot at the closest enemy, dealing 180 damage, while also pushing them back. Cooldown: 18 seconds.

Công thức gia truyềnOn activation, Piper's next main attack will home in on enemies. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.4
- B5.4
- B5.4
- B5.4
- B5.4
- B5
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.2
- A6.1
- A6
- A6

Carl
TierBTỉ lệ thắng49.8%
- Tier
- B5.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.8%
- Tỉ lệ chọn
- 1.0%
- Lượt chọn
- 70 672
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 16
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS51.2%
Sinh tồn đơnS46.2%
Bóng Brawl 5v5A55.0%
Map tốt nhất
Điểm dừng xeRất tốt57.3%
Khoai tây nóng hổiRất tốt52.8%
Vùng an toànRất tốt52.4%
Vùng an toàn (hơn)Tốt54.0%
Chiến lược song songTốt50.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Carl trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 400
- Đòn đánh
- 1 640 Sát thương khi trúng
- Tuyệt chiêu
- 1 000 Sát thương mỗi lần quay
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 200 | 820 | 500 |
| 2 | 4 620 | 902 | 550 |
| 3 | 5 040 | 984 | 600 |
| 4 | 5 460 | 1 066 | 650 |
| 5 | 5 880 | 1 148 | 700 |
| 6 | 6 300 | 1 230 | 750 |
| 7 | 6 720 | 1 312 | 800 |
| 8 | 7 140 | 1 394 | 850 |
| 9 | 7 560 | 1 476 | 900 |
| 10 | 7 980 | 1 558 | 950 |
| 11 | 8 400 | 1 640 | 1 000 |
Star Power

Ném mạnhCarl throws his Pickaxe with 10% more speed, allowing it to travel faster and return faster.

Vòng xoay bảo vệDuring Carl's Super, all damage he receives is reduced by 35%.
Gadget

Máy tỏa nhiệtThe next pickaxe Carl throws will drop a trail of hot rocks behind it! Opponents that touch them are set on fire, and receive 600 damage per second. Cooldown: 17 seconds.

Lưỡi móc kéo bayCarl's next attack makes his pickaxe pull him to the farthest point of the attack. Cooldown: 19 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- A5.4
- A5.4
- A5.4
- B5.4
- B5.4
- B4.9
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B4.9
- B4.8
- B4.8
- B4.7
- B4.7

Griff
TierBTỉ lệ thắng48.2%
- Tier
- B5.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.2%
- Tỉ lệ chọn
- 3.6%
- Lượt chọn
- 256 858
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng B vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạS60.4%
Bóng Brawl 5v5S59.2%
Cấm địaS50.1%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnTốt53.5%
Vòng tròn lửaTốt52.8%
Bọ cánh cứng song đấuTốt50.4%
Cấp tốc gấp đôiTốt49.5%
Khoai tây nóng hổiTốt49.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Griff trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 400
- Đòn đánh
- 560 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 440 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 700 | 280 | 720 |
| 2 | 4 070 | 308 | 792 |
| 3 | 4 440 | 336 | 864 |
| 4 | 4 810 | 364 | 936 |
| 5 | 5 180 | 392 | 1 008 |
| 6 | 5 550 | 420 | 1 080 |
| 7 | 5 920 | 448 | 1 152 |
| 8 | 6 290 | 476 | 1 224 |
| 9 | 6 660 | 504 | 1 296 |
| 10 | 7 030 | 532 | 1 368 |
| 11 | 7 400 | 560 | 1 440 |
Star Power

Khỏi thốiGriff gains a slightly wider attack and adds another row of coins to the coin toss.

Doanh nhân tài baEvery 2 seconds, Griff regains up to 15% of his missing health.
Gadget

Ống heoGriff throws a firecracker-filled piggy bank that explodes after a short delay, destroying obstacles and dealing 1600 damage to opponents within range. Cooldown: 20 seconds.

Cơn mưa xuGriff throws a shower of coins at the target area, dealing 600 damage per second to opponents inside. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.4
- B5.4
- B5.4
- A5.5
- A5.5
- B5.2
- B5.4
- B5.5
- B5.4
- B5.3
- B5.1
- B5.1
- B5
- B4.9

Jessie
TierBTỉ lệ thắng50.1%
- Tier
- B5.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.1%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 33 872
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 12
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS51.5%
Cấm địaA51.2%
Sinh tồn bộ baB50.0%
Map tốt nhất
Mở cửa kinh doanhRất tốt55.1%
Vùng an toànRất tốt53.2%
Cây Cầu Rất XaRất tốt51.3%
Vùng an toàn (hơn)Tốt52.6%
Trong ngưỡng giới hạnTốt51.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Jessie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 600
- Đòn đánh
- 2 120 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 600 Sát thương Trụ súng
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 300 | 1 060 | 300 |
| 2 | 3 630 | 1 166 | 330 |
| 3 | 3 960 | 1 272 | 360 |
| 4 | 4 290 | 1 378 | 390 |
| 5 | 4 620 | 1 484 | 420 |
| 6 | 4 950 | 1 590 | 450 |
| 7 | 5 280 | 1 696 | 480 |
| 8 | 5 610 | 1 802 | 510 |
| 9 | 5 940 | 1 908 | 540 |
| 10 | 6 270 | 2 014 | 570 |
| 11 | 6 600 | 2 120 | 600 |
Star Power

Tăng năng lượngJessie can repair her gun turret for 1060 of its missing health by zapping it with her attack.

Điện giậtScrappy the Turret now shoots energy orbs that bounce between enemies. The orbs' range after a bounce is 51% of normal range.
Gadget

Bộ đánh lửaJessie triggers a shockwave from her turret, slowing down all enemies within its area of effect. Cooldown: 15 seconds.

Tăng tốc độ bắnScrappy's attack speed is doubled for 5 seconds. Cooldown: 11 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.4
- B5.4
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- B5
- B5.6
- B5.6
- B5.5
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5.2
- B5

Larry & Lawrie
TierBTỉ lệ thắng50.3%
- Tier
- B5.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.3%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 10 460
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Pháo binh
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlS54.1%
Bóng Brawl 5v5A58.6%
Cấm địaB50.1%
Map tốt nhất
Bộ ba dắt bóngRất tốt54.1%
Giấc mơ bắn biTốt55.3%
Mở cửa kinh doanhTốt53.7%
Hẻm núi Cánh Tay Vàng56.1%
Mỏ đá cứng53.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Larry & Lawrie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 000
- Đòn đánh
- 1 400 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 400 Sát thương của Lawrie
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 7.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2.2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 000 | 700 | 200 |
| 2 | 3 300 | 770 | 220 |
| 3 | 3 600 | 840 | 240 |
| 4 | 3 900 | 910 | 260 |
| 5 | 4 200 | 980 | 280 |
| 6 | 4 500 | 1 050 | 300 |
| 7 | 4 800 | 1 120 | 320 |
| 8 | 5 100 | 1 190 | 340 |
| 9 | 5 400 | 1 260 | 360 |
| 10 | 5 700 | 1 330 | 380 |
| 11 | 6 000 | 1 400 | 400 |
Star Power

Chuyển sát thươngWhile Lawrie is in range, transfer 30% incoming damage to himself instead.

Anh em tương trợWhile Lawrie is in range, reload 30% of your ammo whenever he damages an enemy.
Gadget

Hoán đổi vũ khíSwap weapons with Lawrie. Cooldown: 12 seconds.

Rút luiDash towards Lawrie while Lawrie dashes towards you, healing both for 25% of max health. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.4
- B5.4
- B5.3
- B5.2
- B5.1
- B4.7
- B5.1
- B5.3
- B5.5
- B5.4
- B5.3
- B5.2
- B5.1
- B4.9

Najia
TierBTỉ lệ thắng49.9%
- Tier
- B5.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 52 422
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
KnockoutS50.7%
Triệt hạA57.0%
Cuộc chiến khúc côn cầuA54.5%
Map tốt nhất
Suối nguồn cuồn cuộnRất tốt55.1%
Sao băngRất tốt52.0%
Máy arcade cũ kĩTốt59.5%
Viên đá của BelleTốt52.0%
Mùa khôTốt51.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Najia trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 800
- Đòn đánh
- 600 Sát thương Hũ
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 6 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 400 | 300 |
| 2 | 3 740 | 330 |
| 3 | 4 080 | 360 |
| 4 | 4 420 | 390 |
| 5 | 4 760 | 420 |
| 6 | 5 100 | 450 |
| 7 | 5 440 | 480 |
| 8 | 5 780 | 510 |
| 9 | 6 120 | 540 |
| 10 | 6 460 | 570 |
| 11 | 6 800 | 600 |
Star Power

Kẻ bảo hộ có độcBrawlers defeated while poisoned by Najia will spawn a snake in their place.

Nọc độcPoison damage scales with the target Brawler's current percent health, dealing up to an extra 200 damage when a target is at 100% health.
Gadget

Vũng độc dượcAll enemies currently poisoned by Najia will create poisonous puddles for the next 2 sec. Cooldown: 17 seconds.

Chiếc lọ najiaNajia hides inside a vase. Once the vase is broken, she will knock back any nearby enemies! Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.4
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.6
- B5.5
- B5.5
- B5.4
- B5.3
- B5.2
- B5.1
- B5.1

Angelo
TierBTỉ lệ thắng50.0%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 34 918
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cuộc chiến khúc côn cầuS+67.3%
Sinh tồn bộ baS55.3%
KnockoutS51.8%
Map tốt nhất
Đồng không mông quạnhRất tốt52.4%
Suối nguồn cuồn cuộnTốt53.5%
Sao băngTốt50.2%
Viên đá của BelleTốt50.1%
Cây Cầu Rất XaTốt49.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Angelo trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 200
- Đòn đánh
- 4 000 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 10 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 100 | 2 000 | 500 |
| 2 | 3 410 | 2 200 | 550 |
| 3 | 3 720 | 2 400 | 600 |
| 4 | 4 030 | 2 600 | 650 |
| 5 | 4 340 | 2 800 | 700 |
| 6 | 4 650 | 3 000 | 750 |
| 7 | 4 960 | 3 200 | 800 |
| 8 | 5 270 | 3 400 | 850 |
| 9 | 5 580 | 3 600 | 900 |
| 10 | 5 890 | 3 800 | 950 |
| 11 | 6 200 | 4 000 | 1 000 |
Star Power

Tăng lựcStaying inside the Super will heal Angelo for 620 per second.

Theo dòng chảyAngelo gains 25% increased movement speed after entering water.
Gadget

Mũi tiêm trên khôngFly into the air for 1 seconds. Drains 660 health from nearby enemies on takeoff. Cooldown: 18 seconds.

Cao thủ bắn tênThe next Take Aim pierces enemies and the environment. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.3
- A5.4
- B5.3
- B5.4
- B5.4
- B5.2
- A5.9
- A5.9
- A5.8
- A5.7
- A5.7
- A5.5
- A5.5
- A5.4

Colt
TierBTỉ lệ thắng48.8%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.8%
- Tỉ lệ chọn
- 2.4%
- Lượt chọn
- 164 967
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS51.0%
Bóng rổ BrawlB48.6%
Sinh tồn bộ baB47.0%
Map tốt nhất
Cây Cầu Rất XaRất tốt54.6%
Hẻm núi KaboomTốt51.3%
Chân trời mớiTốt50.3%
Vùng an toànTốt49.5%
Vòng xoắn ốc48.5%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Colt trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 200
- Đòn đánh
- 720 Sát thương mỗi viên đạn
- Tuyệt chiêu
- 640 Sát thương mỗi viên đạn
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 100 | 360 | 320 |
| 2 | 3 410 | 396 | 352 |
| 3 | 3 720 | 432 | 384 |
| 4 | 4 030 | 468 | 416 |
| 5 | 4 340 | 504 | 448 |
| 6 | 4 650 | 540 | 480 |
| 7 | 4 960 | 576 | 512 |
| 8 | 5 270 | 612 | 544 |
| 9 | 5 580 | 648 | 576 |
| 10 | 5 890 | 684 | 608 |
| 11 | 6 200 | 720 | 640 |
Star Power

Ủng tốc độColt's movement speed is increased by 13%.

Súng lục thần thánhColt's attack range and bullet speed are increased by 11%.
Gadget

Băng đạn dự phòngColt fires two quick shots that slow targets. Deals 640 damage. Cooldown: 15 seconds.

Viên đạn bạcColt fires a bullet that destroys the environment and pierces Brawlers. Deals 1200 damage. Consumes ammo. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B4.8
- A6.1
- A6.1
- A6.1
- A5.9
- A5.8
- A5.6
- A5.5
- A5.4

Glowy
TierBTỉ lệ thắng50.1%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.1%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 8 854
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạS62.3%
Cướp đoạtA51.6%
Săn saoA51.4%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaTốt55.0%
Trong ngưỡng giới hạnTốt54.8%
Hẻm núi Cánh Tay VàngTốt54.3%
Chân trời mớiTốt53.8%
Sao băngTốt53.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Glowy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 800
- Đòn đánh
- 560 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 500 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 7.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.7 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 900 | 280 | 750 |
| 2 | 4 290 | 308 | 825 |
| 3 | 4 680 | 336 | 900 |
| 4 | 5 070 | 364 | 975 |
| 5 | 5 460 | 392 | 1 050 |
| 6 | 5 850 | 420 | 1 125 |
| 7 | 6 240 | 448 | 1 200 |
| 8 | 6 630 | 476 | 1 275 |
| 9 | 7 020 | 504 | 1 350 |
| 10 | 7 410 | 532 | 1 425 |
| 11 | 7 800 | 560 | 1 500 |
Star Power

Hệ sinh thái sinh họcIf Glowy is tethered to an enemy and teammate at the same time, it will reduce enemy damage by 20% and increase the teammates damage by 20%.

Ký sinhTethering to an enemy also heals Glowy for 50% of the damage dealt.
Gadget

Hỗ trợ hồi máuGlowy dashes in a target direction, healing himself and teammates 2500 HP on arrival. Cooldown: 17 seconds.

Tăng độ sáng!Glowy supercharges his glowbeam tethers, doubling damage/healing for 2.5 secs. Cooldown: 13 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.3
- B5.4
- B5.3
- B5.2
- B5.1
- B5.2
- B5.3
- B5.4
- B5.2
- B4.8
- B4.6
- B4.3
- B4.4

Kaze
TierBTỉ lệ thắng49.8%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 39 994
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 9
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Tối thượng
- Lớp
- Sát thủ
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlS+67.3%
Bóng Brawl 5v5S61.9%
Cuộc chiến khúc côn cầuA53.7%
Map tốt nhất
Mùa khôRất tốt53.2%
Vùng an toàn (hơn)Tốt52.7%
Hẻm núi KaboomTốt51.8%
Sào huyệtTốt51.1%
Điểm dừng xeTốt50.5%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Kaze trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 200
- Đòn đánh
- 1 500 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 300 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 2.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 100 | 750 | 650 |
| 2 | 4 510 | 825 | 715 |
| 3 | 4 920 | 900 | 780 |
| 4 | 5 330 | 975 | 845 |
| 5 | 5 740 | 1 050 | 910 |
| 6 | 6 150 | 1 125 | 975 |
| 7 | 6 560 | 1 200 | 1 040 |
| 8 | 6 970 | 1 275 | 1 105 |
| 9 | 7 380 | 1 350 | 1 170 |
| 10 | 7 790 | 1 425 | 1 235 |
| 11 | 8 200 | 1 500 | 1 300 |
Star Power

Kỹ thuật nâng caoHitting an enemy in a Strike Spot also slows them by 30% for 2.5 sec.

Bao gồm tiền boaRemoves 34% ammo from brawlers initially caught in the Fan Storm.
Gadget

Chủ nhà hiếu kháchSwitch to Ninja Aspect and gain 30% Movement Speed for 2.5 sec. Cooldown: 6 seconds.

Thuật ngụy trangSwitch to Ninja Aspect and gain short invisibility. Cooldown: 6 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5.3
- B5.1
- A5.9
- A5.9
- A5.8
- B5.6
- A5.5
- B5.3
- B5.2
- B5.1

Mina
TierBTỉ lệ thắng49.4%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.4%
- Tỉ lệ chọn
- 1.4%
- Lượt chọn
- 96 699
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 12
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Săn saoS50.8%
Knockout 5v5A59.5%
Bóng rổ BrawlA55.5%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt54.5%
Máy arcade cũ kĩTốt54.2%
Trong ngưỡng giới hạnTốt53.6%
Bọ cánh cứng song đấuTốt51.6%
Sao băngTốt51.5%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Mina trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 200
- Đòn đánh
- 1 600 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 8 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 600 | 800 | 1 000 |
| 2 | 3 960 | 880 | 1 100 |
| 3 | 4 320 | 960 | 1 200 |
| 4 | 4 680 | 1 040 | 1 300 |
| 5 | 5 040 | 1 120 | 1 400 |
| 6 | 5 400 | 1 200 | 1 500 |
| 7 | 5 760 | 1 280 | 1 600 |
| 8 | 6 120 | 1 360 | 1 700 |
| 9 | 6 480 | 1 440 | 1 800 |
| 10 | 6 840 | 1 520 | 1 900 |
| 11 | 7 200 | 1 600 | 2 000 |
Star Power

Đòn tấn công hồi máuMina's combo Attack 3 also heals for 50% of damage done.

Thổi bayMina's Super also roots enemies on the spot.
Gadget

Cối xay gióCreates a wall of wind that blocks projectiles for 1 secs. Cooldown: 22 seconds.

Capo-gì cơ?Mina's next Super recharges instantly if it hits. Cooldown: 22 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.4
- B5.3
- B5.4
- B5.4
- B5.2
- B5.5
- B5.5
- B5.5
- B5.4
- B5.3
- B5.2
- B5.1
- B5.1

Mr. P
TierBTỉ lệ thắng50.2%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.2%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 10 946
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 7
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Săn saoS53.9%
Sinh tồn bộ baA53.9%
Triệt hạ 5v5A53.2%
Map tốt nhất
Suối nguồn cuồn cuộnTốt57.0%
Bánh đa tầngTốt55.0%
Mùa khôTốt54.2%
Sào huyệtTốt54.1%
Sao băngTốt51.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Mr. P trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 400
- Đòn đánh
- 1 520 Sát thương khi trúng
- Tuyệt chiêu
- 2 800 Máu Rô bốt
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 700 | 760 | 1 400 |
| 2 | 4 070 | 836 | 1 540 |
| 3 | 4 440 | 912 | 1 680 |
| 4 | 4 810 | 988 | 1 820 |
| 5 | 5 180 | 1 064 | 1 960 |
| 6 | 5 550 | 1 140 | 2 100 |
| 7 | 5 920 | 1 216 | 2 240 |
| 8 | 6 290 | 1 292 | 2 380 |
| 9 | 6 660 | 1 368 | 2 520 |
| 10 | 7 030 | 1 444 | 2 660 |
| 11 | 7 400 | 1 520 | 2 800 |
Star Power

Mang vác "nhẹ tay"Every 4 seconds, the explosion damage of Mr. P's next overstuffed suitcase is increased by 40%.

Cửa xoayAll robo-porters from the home base now have 20% more health and 30% higher damage.
Gadget

Chuông gọi dịch vụMr. P buffs his current porter by increasing its damage by 228 and health by 1480. Cooldown: 17 seconds.

Rô bốt tiếp việnThe next attack will spawn a weak porter where the attack lands. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.3
- B5.4
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B5.1
- B4.9
- B4.8
- B4.8
- B4.5

Starr Nova
TierBTỉ lệ thắng49.9%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 40 532
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 15
- Map rất tốt
- 4
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn bộ baS55.0%
Sinh tồn đôiS44.7%
Bóng Brawl 5v5A58.4%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt56.9%
Vòng tròn lửaRất tốt56.3%
Máy arcade cũ kĩRất tốt55.9%
Bọ cánh cứng song đấuRất tốt53.9%
Vùng an toàn (hơn)Tốt60.5%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Starr Nova trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 400
- Đòn đánh
- 960 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 5.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 700 | 480 | 300 |
| 2 | 4 070 | 528 | 330 |
| 3 | 4 440 | 576 | 360 |
| 4 | 4 810 | 624 | 390 |
| 5 | 5 180 | 672 | 420 |
| 6 | 5 550 | 720 | 450 |
| 7 | 5 920 | 768 | 480 |
| 8 | 6 290 | 816 | 510 |
| 9 | 6 660 | 864 | 540 |
| 10 | 7 030 | 912 | 570 |
| 11 | 7 400 | 960 | 600 |
Star Power

Cấp sức mạnh: tối đaHitting an enemy Brawler while transformed increases your damage by 4% to a maximum of 20%.

Tuyệt kỹ starr bí truyềnStarr Nova's main attack also heals teammates for 384, charging her Super based on healing.
Gadget

Vi trọng lựcStarr Nova deploys an anti-gravity device, allowing teammates to float inside of the area! Cooldown: 20 seconds.

Ngôi sao tỏa sáng của công lý và tình bạnStarr Nova fires an energy ball that damages enemies and heals teammates for 1600. This energy ball can also be teleported to before it hits a target! Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5
- B5.3
- B5.2
- B5.1
- B5
- B4.9
- B4.8
- B4.7
- B4.7

Surge
TierBTỉ lệ thắng49.1%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.1%
- Tỉ lệ chọn
- 1.8%
- Lượt chọn
- 125 837
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 9
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcS51.1%
Cấm địaA49.5%
Bóng BrawlA48.3%
Map tốt nhất
Máy arcade cũ kĩTốt54.7%
Cấp tốc gấp đôiTốt51.7%
Pháo đài ngọcTốt51.5%
Mở cửa kinh doanhTốt51.0%
Trong ngưỡng giới hạnTốt50.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Surge trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 600
- Đòn đánh
- 2 360 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 705
- Phạm vi
- 6.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Các con số là của giai đoạn đầu. Trong trận, brawler này được nâng cấp và chỉ số tăng dần.
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 300 | 1 180 | 1 000 |
| 2 | 3 630 | 1 298 | 1 100 |
| 3 | 3 960 | 1 416 | 1 200 |
| 4 | 4 290 | 1 534 | 1 300 |
| 5 | 4 620 | 1 652 | 1 400 |
| 6 | 4 950 | 1 770 | 1 500 |
| 7 | 5 280 | 1 888 | 1 600 |
| 8 | 5 610 | 2 006 | 1 700 |
| 9 | 5 940 | 2 124 | 1 800 |
| 10 | 6 270 | 2 242 | 1 900 |
| 11 | 6 600 | 2 360 | 2 000 |
Star Power

Hiệu quả tối đa!Surge's Main Attack now bounces off walls.

Phục vụ với đá lạnhSurge always spawns with a full Super Charge.
Gadget

Sức mạnh tăng vọtSurge's power surges! Increase Super charge rate by 30% for 5 sec. Cooldown: 15 seconds.

Khiên sức mạnhWithin the next 2 seconds, Surge consumes 50% of the damage of the next incoming hit and uses the energy to reload 1 ammo. Cooldown: 22 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5.2
- B5.2
- B4.6
- B5
- B5.1
- B5
- B5
- B4.9
- B4.9
- B4.8
- B4.8

Belle
TierBTỉ lệ thắng49.5%
- Tier
- B5.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
- Lượt chọn
- 62 105
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 7
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S59.5%
Săn saoS50.9%
Bóng Brawl 5v5A59.4%
Map tốt nhất
Máy arcade cũ kĩTốt52.1%
Sào huyệtTốt51.7%
Suối nguồn cuồn cuộnTốt51.6%
Sao băngTốt51.5%
Đồng không mông quạnhTốt50.1%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Belle trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 5 800
- Đòn đánh
- 2 280 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 100 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 10 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 900 | 1 140 | 550 |
| 2 | 3 190 | 1 254 | 605 |
| 3 | 3 480 | 1 368 | 660 |
| 4 | 3 770 | 1 482 | 715 |
| 5 | 4 060 | 1 596 | 770 |
| 6 | 4 350 | 1 710 | 825 |
| 7 | 4 640 | 1 824 | 880 |
| 8 | 4 930 | 1 938 | 935 |
| 9 | 5 220 | 2 052 | 990 |
| 10 | 5 510 | 2 166 | 1 045 |
| 11 | 5 800 | 2 280 | 1 100 |
Star Power

Phản hồi tích cựcBelle gains a 20% shield whenever her Electro-Bolts hit a target.

Trạng thái sốc điệnGetting marked by Belle's Super prevents the target from reloading for 5 seconds.
Gadget

Bẫy phát nổBelle places a trap on the ground that will explode when triggered by an opponent. The trap deals 624 damage, and slows down anyone within its blast radius for 3 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Đảo chiều điện cựcBelle's next Electro-Bolt bounces from walls. Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.2
- B5.2
- B4.8
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5.1
- B4.9
- B4.8
- B4.7
- B4.6

Eve
TierBTỉ lệ thắng49.8%
- Tier
- B5.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 22 442
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlS62.1%
Sinh tồn bộ baS55.4%
Knockout 5v5A58.1%
Map tốt nhất
Cây Cầu Rất XaRất tốt53.3%
Vùng an toàn (hơn)Tốt54.5%
Đồng không mông quạnhTốt50.8%
Hẻm núi KaboomTốt50.7%
Vùng an toànTốt49.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Eve trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 200
- Đòn đánh
- 800 Sát thương quả trứng lớn nhất
- Tuyệt chiêu
- 3 400 Máu Thú con
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 100 | 400 | 1 700 |
| 2 | 3 410 | 440 | 1 870 |
| 3 | 3 720 | 480 | 2 040 |
| 4 | 4 030 | 520 | 2 210 |
| 5 | 4 340 | 560 | 2 380 |
| 6 | 4 650 | 600 | 2 550 |
| 7 | 4 960 | 640 | 2 720 |
| 8 | 5 270 | 680 | 2 890 |
| 9 | 5 580 | 720 | 3 060 |
| 10 | 5 890 | 760 | 3 230 |
| 11 | 6 200 | 800 | 3 400 |
Star Power

Trật tự phi tự nhiênReverses the order of the eggs shot by her egg shooter.

Bất ngờ thú vịEvery 5 seconds, the largest egg hitting an enemy from her Egg Shooter will spawn a hatchling.
Gadget

Đi nhé!Eve jumps away and leaves behind a hatchling. Cooldown: 17 seconds.

Tình yêu của mẹHatchlings spawned from an active big egg will now heal allies over time instead of dealing damage. Cooldown: 11 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.2
- B5.2
- B5.4
- B5.3
- B5.4
- A5.4
- A5.9
- A6
- A6
- A5.9
- A5.7
- A5.5
- A5.5
- A5.6

Mico
TierBTỉ lệ thắng49.8%
- Tier
- B5.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 43 201
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 7
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn bộ baS56.6%
Cướp đoạtS50.6%
Sinh tồn đôiS46.1%
Map tốt nhất
Điểm dừng xeRất tốt54.7%
Hẻm núi Cánh Tay VàngTốt53.9%
Phượng hoàng rực lửaTốt52.4%
Vùng an toànTốt51.4%
Hẻm núi KaboomTốt51.1%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Mico trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 000
- Đòn đánh
- 2 280 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 380 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 4 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 500 | 1 140 | 1 190 |
| 2 | 3 850 | 1 254 | 1 309 |
| 3 | 4 200 | 1 368 | 1 428 |
| 4 | 4 550 | 1 482 | 1 547 |
| 5 | 4 900 | 1 596 | 1 666 |
| 6 | 5 250 | 1 710 | 1 785 |
| 7 | 5 600 | 1 824 | 1 904 |
| 8 | 5 950 | 1 938 | 2 023 |
| 9 | 6 300 | 2 052 | 2 142 |
| 10 | 6 650 | 2 166 | 2 261 |
| 11 | 7 000 | 2 280 | 2 380 |
Star Power

Chơi khămEvery 5 seconds, Mico's basic attack steals ammo from his enemies after hitting them.

Đòn tấn công mạnh mẽMico deals 100% extra damage against non-Brawlers.
Gadget

Tiếng hét chói taiMico lets out a deafening scream towards the nearest enemy dealing 570 damage and slowing enemies down for 2 seconds on hit. Cooldown: 15 seconds.

Nhảy xa hơnMico's next jump has 34% longer range. Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.3
- B5.3
- B4.9
- B5.8
- B5.6
- B5.5
- B5.4
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5

Damian
TierBTỉ lệ thắng49.8%
- Tier
- B5.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 15 299
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 10
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng rổ BrawlS55.2%
Vơ vét ngọcS52.7%
Sinh tồn đơnS46.8%
Map tốt nhất
Mỏ đá cứngTốt54.3%
Cấp tốc gấp đôiTốt53.4%
Giấc mơ bắn biTốt53.2%
Bộ ba dắt bóngTốt52.4%
Di chuyển nhanhTốt51.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Damian trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 11 200
- Đòn đánh
- 1 400 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 800 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 2.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 600 | 700 | 400 |
| 2 | 6 160 | 770 | 440 |
| 3 | 6 720 | 840 | 480 |
| 4 | 7 280 | 910 | 520 |
| 5 | 7 840 | 980 | 560 |
| 6 | 8 400 | 1 050 | 600 |
| 7 | 8 960 | 1 120 | 640 |
| 8 | 9 520 | 1 190 | 680 |
| 9 | 10 080 | 1 260 | 720 |
| 10 | 10 640 | 1 330 | 760 |
| 11 | 11 200 | 1 400 | 800 |
Star Power

Hủy diệt đám đôngKnocking a target onto a wall stuns them for 0.5 sec.

Nắm đấm thị uyDamian has a flaming fist during his Super, which burns enemies.
Gadget

Chữa lành tâm hồnDamian throws his microphone to a target location. The first teammate to pick it up is healed for 3200 health. Cooldown: 15 seconds.

Bức tường âm thanhDamian summons a temporary wall of indestructible amps! Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.1
- B5.1
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.3
- B5.6
- B5.5
- B5.4
- B5.3
- B5.3
- B5.1
- B4.9
- B4.9

Kenji
TierBTỉ lệ thắng49.5%
- Tier
- B5.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 28 997
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 10
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5A56.2%
Bóng Brawl 5v5A55.4%
Cấm địaA51.3%
Map tốt nhất
Mở cửa kinh doanhRất tốt54.4%
Vòng tròn lửaRất tốt54.0%
Máy arcade cũ kĩTốt56.0%
Vòng xoắn ốcTốt52.9%
Bọ cánh cứng song đấuTốt52.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Kenji trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 000
- Đòn đánh
- 1 500 Sát thương khi xông tới
- Tuyệt chiêu
- 2 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 2.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 000 | 750 | 1 300 |
| 2 | 4 400 | 825 | 1 430 |
| 3 | 4 800 | 900 | 1 560 |
| 4 | 5 200 | 975 | 1 690 |
| 5 | 5 600 | 1 050 | 1 820 |
| 6 | 6 000 | 1 125 | 1 950 |
| 7 | 6 400 | 1 200 | 2 080 |
| 8 | 6 800 | 1 275 | 2 210 |
| 9 | 7 200 | 1 350 | 2 340 |
| 10 | 7 600 | 1 425 | 2 470 |
| 11 | 8 000 | 1 500 | 2 600 |
Star Power

Cao thủ dùng kiếmSlashimi's slices have 30% longer range.

Cơm nắm phục thùAfter avoiding damage for 5 seconds, gets 60% damage reduction from the next enemy attack.
Gadget

Xông lên đột kíchKenji's basic attack only uses Dash for the next 3 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Cơm cuộn hồi máuKenji instantly heals 50% of the damage taken over the last 3 seconds. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.2
- B4.9
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.1
- B5
- B4.9

Draco
TierBTỉ lệ thắng49.6%
- Tier
- B5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.6%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 4 087
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng rổ BrawlA54.5%
Cấm địaA51.9%
Vơ vét ngọcA50.3%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửa61.5%
Viên đá của Belle54.5%
Vùng an toàn52.6%
Cấp tốc gấp đôi52.0%
Mùa khô51.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Draco trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 11 200
- Đòn đánh
- 1 400 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 140 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 4 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 600 | 700 | 70 |
| 2 | 6 160 | 770 | 77 |
| 3 | 6 720 | 840 | 84 |
| 4 | 7 280 | 910 | 91 |
| 5 | 7 840 | 980 | 98 |
| 6 | 8 400 | 1 050 | 105 |
| 7 | 8 960 | 1 120 | 112 |
| 8 | 9 520 | 1 190 | 119 |
| 9 | 10 080 | 1 260 | 126 |
| 10 | 10 640 | 1 330 | 133 |
| 11 | 11 200 | 1 400 | 140 |
Star Power

Lộ mặtEvery 5 seconds, the next Lance Stab exposes enemies on hit. Exposed enemies take 35% increased damage for 5 seconds.

Hồi máu nhanhDragon Solo now also heals for 2800 when activated.
Gadget

Tung lên khôngThe next Lance Stab also throws enemies in the air for a short time. Cooldown: 11 seconds.

Kháng cự cuối cùngDraco can not fall under one health for 2 seconds. Cooldown: 22 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5
- B5.2
- B5.3
- B5.3
- B5.1
- A5.5
- B5.7
- B5.6
- B5.7
- B5.4
- B5.4
- A5.4
- B5.2
- B4.9

Spike
TierBTỉ lệ thắng49.1%
- Tier
- B5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.1%
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
- Lượt chọn
- 66 118
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 10
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5A52.8%
Bóng BrawlA50.9%
Vơ vét ngọcA50.5%
Map tốt nhất
Chiến trường lén lútTốt52.2%
Mỏ ngầmTốt52.0%
Sàn diễn chínhTốt51.8%
Sao băngTốt51.5%
Bọ cánh cứng song đấuTốt51.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Spike trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 000
- Đòn đánh
- 1 080 Sát thương mỗi chiếc gai
- Tuyệt chiêu
- 800 Sát thương mỗi giây
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 000 | 540 | 400 |
| 2 | 3 300 | 594 | 440 |
| 3 | 3 600 | 648 | 480 |
| 4 | 3 900 | 702 | 520 |
| 5 | 4 200 | 756 | 560 |
| 6 | 4 500 | 810 | 600 |
| 7 | 4 800 | 864 | 640 |
| 8 | 5 100 | 918 | 680 |
| 9 | 5 400 | 972 | 720 |
| 10 | 5 700 | 1 026 | 760 |
| 11 | 6 000 | 1 080 | 800 |
Star Power

Tự hồi máuSuper heals for 75% of damage dealt.

Bay theo đường congSpikes from the cactus grenade fly in a curving motion, making it easier to hit targets.
Gadget

Gai nổ tungSpike aims and fires a wave of needles that deal 1000 damage. Cooldown: 17 seconds.

Cây sự sốngSpike throws a large cactus with 3500 health to give cover to teammates. If destroyed, the cactus bursts, and all nearby teammates recover 1800 health. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B5
- B5
- B5
- B4.9
- B4.8
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.8
- C3.7
- C3.4
- C3.2
- C3.1

Finx
TierBTỉ lệ thắng49.4%
- Tier
- B4.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 11 229
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cuộc chiến khúc côn cầuA54.5%
Cấm địaA51.2%
Sinh tồn đơnA43.8%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt53.9%
Trong ngưỡng giới hạnTốt52.9%
Hẻm núi KaboomTốt50.0%
Sao băng54.7%
Pháo đài ngọc50.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Finx trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 400
- Đòn đánh
- 1 800 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 8.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 700 | 900 |
| 2 | 4 070 | 990 |
| 3 | 4 440 | 1 080 |
| 4 | 4 810 | 1 170 |
| 5 | 5 180 | 1 260 |
| 6 | 5 550 | 1 350 |
| 7 | 5 920 | 1 440 |
| 8 | 6 290 | 1 530 |
| 9 | 6 660 | 1 620 |
| 10 | 7 030 | 1 710 |
| 11 | 7 400 | 1 800 |
Star Power

Chữ tượng hình ma thuậtFinx reduces the reload speed of any enemy Brawlers hit by his main attack by 25% for 3 seconds.

Bước đệmDamage dealt only from Finx's projectiles that are sped up by Time Warp, will increase the Super duration by 0.25 seconds each.
Gadget

Trở về quá khứFinx steps back in time, returning to the position and ammo he had 3 seconds ago. Cooldown: 18 seconds.

Không lối thoátFinx's next projectiles from his main attack freeze the enemies in time for 2 seconds, making them unable to take actions for the duration, but also making them immune to any damage. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B4.9
- B5
- B5
- B5.1
- B5.1
- B4.7
- B5.1
- B5.1
- B5.2
- B5
- B4.8
- B4.7
- B4.6
- B4.6

Rosa
TierBTỉ lệ thắng49.4%
- Tier
- B4.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 10 467
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng rổ BrawlS+56.8%
Sinh tồn đơnS48.5%
Knockout 5v5A52.3%
Map tốt nhất
Di chuyển nhanhRất tốt53.3%
Sàn diễn chínhTốt53.1%
Pháo đài ngọcTốt52.8%
Cấp tốc gấp đôiTốt50.8%
Chiến trường lén lútTốt50.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Rosa trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 800
- Đòn đánh
- 1 000 Sát thương mỗi cú đấm
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 3.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 5 400 | 500 |
| 2 | 5 940 | 550 |
| 3 | 6 480 | 600 |
| 4 | 7 020 | 650 |
| 5 | 7 560 | 700 |
| 6 | 8 100 | 750 |
| 7 | 8 640 | 800 |
| 8 | 9 180 | 850 |
| 9 | 9 720 | 900 |
| 10 | 10 260 | 950 |
| 11 | 10 800 | 1 000 |
Star Power

Sức sống thực vậtRosa recovers 540 health per second when inside a bush.

Găng tay gaiRosa's punches gain +300 damage during her Super.
Gadget

Đèn tăng trưởngRosa fertilizes the ground around her and bushes instantly grow to provide great cover. Cooldown: 13 seconds.

Bụi cây không thân thiệnAll opponents hiding in bushes take 300 damage and get slowed down for 3 seconds. Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B4.9
- B5.2
- B5.2
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5.5
- B5.8
- A6
- A5.8
- A5.8
- A5.7
- A5.5
- A5.5

Sam
TierBTỉ lệ thắng49.3%
- Tier
- B4.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.3%
- Tỉ lệ chọn
- <0.1%
- Lượt chọn
- 2 826
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Sát thủ
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S61.1%
Bóng BrawlS53.1%
Cuộc chiến khúc côn cầuA55.2%
Map tốt nhất
Hẻm núi Cánh Tay Vàng67.6%
Giấc mơ bắn bi59.1%
Vòng tròn lửa58.8%
Khoai tây nóng hổi54.8%
Bọ cánh cứng song đấu53.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Sam trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Đối thủ khó chịu nhất
Griff45.4%
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 11 400
- Đòn đánh
- 1 600 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 800 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 3 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 700 | 800 | 1 400 |
| 2 | 6 270 | 880 | 1 540 |
| 3 | 6 840 | 960 | 1 680 |
| 4 | 7 410 | 1 040 | 1 820 |
| 5 | 7 980 | 1 120 | 1 960 |
| 6 | 8 550 | 1 200 | 2 100 |
| 7 | 9 120 | 1 280 | 2 240 |
| 8 | 9 690 | 1 360 | 2 380 |
| 9 | 10 260 | 1 440 | 2 520 |
| 10 | 10 830 | 1 520 | 2 660 |
| 11 | 11 400 | 1 600 | 2 800 |
Star Power

Phục hồi hiệu quảUpon recalling his Knuckle Busters, Sam instantly recovers 20% of his missing health.

Sạc từ xaWhile the Knuckle Busters are on the ground and near enemies, they will charge up Sam's Super.
Gadget

Vùng từ trườngWhile the Knuckle Busters are on the ground, Sam can activate them to pull in nearby enemies. Cooldown: 17 seconds.

Lực đẩy của xung điệnUpon landing on the ground, Sam's next deployed Knuckle Busters releases an electric pulse that knocks back enemies. Cooldown: 11 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B4.9
- B5
- B5.1
- B5
- B5.3
- A5.5
- B5.7
- A5.9
- A5.9
- A5.9
- A5.6
- A5.5
- A5.6
- A5.4

Barley
TierBTỉ lệ thắng49.1%
- Tier
- B4.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.1%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 24 134
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Pháo binh
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA50.5%
Bóng BrawlA50.1%
Đấu trường BrawlA49.8%
Map tốt nhất
Mở cửa kinh doanhTốt53.2%
Bọ cánh cứng song đấuTốt52.5%
Điểm dừng xeTốt51.8%
Bộ ba dắt bóngTốt51.3%
Khoai tây nóng hổiTốt50.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Barley trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 5 400
- Đòn đánh
- 1 600 Sát thương mỗi giây
- Tuyệt chiêu
- 1 600 Sát thương mỗi giây
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 700 | 800 | 800 |
| 2 | 2 970 | 880 | 880 |
| 3 | 3 240 | 960 | 960 |
| 4 | 3 510 | 1 040 | 1 040 |
| 5 | 3 780 | 1 120 | 1 120 |
| 6 | 4 050 | 1 200 | 1 200 |
| 7 | 4 320 | 1 280 | 1 280 |
| 8 | 4 590 | 1 360 | 1 360 |
| 9 | 4 860 | 1 440 | 1 440 |
| 10 | 5 130 | 1 520 | 1 520 |
| 11 | 5 400 | 1 600 | 1 600 |
Star Power

Cứu thươngBarley regains 540 health from each attack.

Nồng độ caoAdds +200 damage per second to Barley's attack.
Gadget

Cocktail dính nhớpBarley drops a sticky concoction that leaves a puddle, slowing down all enemies that make contact with it. Cooldown: 18 seconds.

Thuốc thảo dượcBarley throws a healing potion at nearby allies that creates an area that heals for 810 health per second. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B4.8
- B4.8
- B4.8
- B4.7
- B4.7
- B4.3
- B4.7
- B4.7
- B4.8
- B4.8
- B4.6
- B4.5
- B4.3
- B4.3

Chuck
TierBTỉ lệ thắng49.0%
- Tier
- B4.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 29 279
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS54.1%
Cuộc chiến khúc côn cầuB52.9%
Săn saoB49.8%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt57.0%
Mở cửa kinh doanhRất tốt55.5%
Vùng an toàn (hơn)Tốt53.8%
Bọ cánh cứng song đấuTốt52.8%
Vòng tròn lửaTốt52.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Chuck trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 800
- Đòn đánh
- 1 080 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 6 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 400 | 540 | 800 |
| 2 | 4 840 | 594 | 880 |
| 3 | 5 280 | 648 | 960 |
| 4 | 5 720 | 702 | 1 040 |
| 5 | 6 160 | 756 | 1 120 |
| 6 | 6 600 | 810 | 1 200 |
| 7 | 7 040 | 864 | 1 280 |
| 8 | 7 480 | 918 | 1 360 |
| 9 | 7 920 | 972 | 1 440 |
| 10 | 8 360 | 1 026 | 1 520 |
| 11 | 8 800 | 1 080 | 1 600 |
Star Power

Trạm dừngPlacing a Pole slows 30% any hit enemy for 2 sec.

Soát véDashing through enemies with his Super will also steal 33% of their ammo.
Gadget

Đổi hướngChuck removes the nearest post and charges 50% of his Super. Cooldown: 10 seconds.

Đoàn tàu maChuck's next Super can go through walls for 8 seconds! Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B4.8
- B4.8
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.5
- B4.8
- B4.9
- B4.7
- B4.5
- B4.4
- B4.1
- C3.9
- C3.7

Buster
TierBTỉ lệ thắng49.0%
- Tier
- B4.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 10 567
- Trận xếp hạng
- 1 168 515
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5S63.1%
Bóng rổ BrawlS56.9%
Cuộc chiến khúc côn cầuS56.5%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửaRất tốt53.5%
Sàn diễn chínhTốt52.5%
Hẻm núi Cánh Tay VàngTốt52.3%
Chân trời mớiTốt50.0%
Suối nguồn cuồn cuộn56.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Buster trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 000
- Đòn đánh
- 2 760 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 5.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 000 | 1 380 | 800 |
| 2 | 5 500 | 1 518 | 880 |
| 3 | 6 000 | 1 656 | 960 |
| 4 | 6 500 | 1 794 | 1 040 |
| 5 | 7 000 | 1 932 | 1 120 |
| 6 | 7 500 | 2 070 | 1 200 |
| 7 | 8 000 | 2 208 | 1 280 |
| 8 | 8 500 | 2 346 | 1 360 |
| 9 | 9 000 | 2 484 | 1 440 |
| 10 | 9 500 | 2 622 | 1 520 |
| 11 | 10 000 | 2 760 | 1 600 |
Star Power

Bom tấnBuster's Lens Flare deals 20% more damage for each ally in his Super charge area.

Áo chống đạnWhile Montage is active Buster takes 10% less damage and is immune to knockbacks, slows and stuns.
Gadget

Đai lưng tiện dụngBuster heals himself and all nearby allies for 1200 health for each ally in his Super charge area. Cooldown: 16 seconds.

Phim quay chậmBuster's next Lens Flare pulls enemies towards him. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.9
- B4.7
- B4.3
- B4.6
- B4.7
- B4.7
- B4.6
- B4.6
- B4.6
- B4.5
- B4.4

Poco
TierBTỉ lệ thắng48.7%
- Tier
- B4.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 26 838
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA51.5%
Đấu trường BrawlA49.8%
Sinh tồn bộ baB49.6%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt54.6%
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt54.2%
Máy arcade cũ kĩTốt57.1%
Mở cửa kinh doanhTốt50.8%
Bọ cánh cứng song đấuTốt50.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Poco trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 000
- Đòn đánh
- 1 520 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 4 200 Máu
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 000 | 760 | 2 100 |
| 2 | 4 400 | 836 | 2 310 |
| 3 | 4 800 | 912 | 2 520 |
| 4 | 5 200 | 988 | 2 730 |
| 5 | 5 600 | 1 064 | 2 940 |
| 6 | 6 000 | 1 140 | 3 150 |
| 7 | 6 400 | 1 216 | 3 360 |
| 8 | 6 800 | 1 292 | 3 570 |
| 9 | 7 200 | 1 368 | 3 780 |
| 10 | 7 600 | 1 444 | 3 990 |
| 11 | 8 000 | 1 520 | 4 200 |
Star Power

Hồi máu!When Poco's attack hits friendly Brawlers they now heal for additional 800 health.

Độc tấu đỉnh caoPoco's Super now also hits enemies, dealing 1520 damage.
Gadget

Âm thoaPoco and all nearby allies heal for 1400 health 3 times. Cooldown: 20 seconds.

Giai điệu chở chePoco creates a large AoE lasting 4 seconds that removes all adverse effects and grants them immunity while inside. Cooldown: 24 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.6
- B4.7
- B4.8
- B4.8
- B4.9
- B4.5
- B5
- B5.1
- B5.1
- B4.8
- B4.6
- B4.4
- B4.3
- B4.2

Charlie
TierCTỉ lệ thắng48.6%
- Tier
- C4.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.6%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 17 472
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng C vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlS+66.0%
Bóng Brawl 5v5S66.0%
Bóng rổ BrawlA55.9%
Map tốt nhất
Mỏ ngầmTốt53.8%
Trong ngưỡng giới hạnTốt52.1%
Cấp tốc gấp đôiTốt51.9%
Máy arcade cũ kĩTốt51.8%
Sao băngTốt50.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Charlie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Đối thủ khó chịu nhất
Penny42.9%
Starr Nova40.7%
Sirius41.5%
Rô Bốt Rau Mầm38.7%
Brock45.0%
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 400
- Đòn đánh
- 1 600 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 8 400 Máu Kén tóc
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 700 | 800 | 4 200 |
| 2 | 4 070 | 880 | 4 620 |
| 3 | 4 440 | 960 | 5 040 |
| 4 | 4 810 | 1 040 | 5 460 |
| 5 | 5 180 | 1 120 | 5 880 |
| 6 | 5 550 | 1 200 | 6 300 |
| 7 | 5 920 | 1 280 | 6 720 |
| 8 | 6 290 | 1 360 | 7 140 |
| 9 | 6 660 | 1 440 | 7 560 |
| 10 | 7 030 | 1 520 | 7 980 |
| 11 | 7 400 | 1 600 | 8 400 |
Star Power

Tiêu hóaCocooned enemies lose 25% of their health while cocooned.

Vệt nhầyCocoon leaves a slimy trail behind it for 5 seconds that slows down enemies walking over it.
Gadget

Nhền nhệnCharlie releases 3 spiders that seek and attack the nearest enemies. Cooldown: 20 seconds.

Không gian riêng tưCharlie cocoons herself, healing 50% of her total health. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- B4.6
- C4.5
- C4.5
- C4.5
- C4.5
- C3.8
- C3.9
- C4
- C4.1
- C4.1
- C3.9
- C3.8
- C3.7
- C3.6

Bea
TierCTỉ lệ thắng48.4%
- Tier
- C4.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 25 763
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5A56.9%
Triệt hạA53.5%
Cuộc chiến khúc côn cầuA53.2%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt54.4%
Vùng an toàn (hơn)Tốt60.4%
Giấc mơ bắn biTốt56.1%
Vòng tròn lửaTốt51.4%
Mở cửa kinh doanhTốt51.1%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bea trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 5 600
- Đòn đánh
- 1 600 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 260 Sát thương mỗi chú ong
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 10 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.9 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 800 | 800 | 130 |
| 2 | 3 080 | 880 | 143 |
| 3 | 3 360 | 960 | 156 |
| 4 | 3 640 | 1 040 | 169 |
| 5 | 3 920 | 1 120 | 182 |
| 6 | 4 200 | 1 200 | 195 |
| 7 | 4 480 | 1 280 | 208 |
| 8 | 4 760 | 1 360 | 221 |
| 9 | 5 040 | 1 440 | 234 |
| 10 | 5 320 | 1 520 | 247 |
| 11 | 5 600 | 1 600 | 260 |
Star Power

Ong cấp tốcInstantly Supercharge Bea's Big Sting one time if she misses a Supercharged shot.

Tổ ongBea receives a 30% shield while Big Sting is Supercharged.
Gadget

Mật ong siêu dínhBea drops a beehive with a splash of sticky honey around it. The honey slows down enemies that step in it. Cooldown: 20 seconds.

Bầy ong giận dữBea unleashes 4 angry bees that circle away from her, dealing more damage the further they go (up to 1200 damage). Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.5
- C4.5
- C4.5
- C4.5
- C4.5
- C3.6
- C3.8
- C3.9
- C3.8
- C3.7
- C3.7
- C3.5
- C3.4
- C3.3

Moe
TierCTỉ lệ thắng48.5%
- Tier
- C4.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 24 688
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng C vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5S60.9%
Cuộc chiến khúc côn cầuS56.6%
Vơ vét ngọcA49.1%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnTốt54.1%
Mỏ ngầmTốt50.4%
Chiến trường lén lútTốt49.5%
Hẻm núi Cánh Tay Vàng56.6%
Bọ cánh cứng song đấu52.5%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Moe trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 200
- Đòn đánh
- 1 000 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 200 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 7.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 600 | 500 | 600 |
| 2 | 3 960 | 550 | 660 |
| 3 | 4 320 | 600 | 720 |
| 4 | 4 680 | 650 | 780 |
| 5 | 5 040 | 700 | 840 |
| 6 | 5 400 | 750 | 900 |
| 7 | 5 760 | 800 | 960 |
| 8 | 6 120 | 850 | 1 020 |
| 9 | 6 480 | 900 | 1 080 |
| 10 | 6 840 | 950 | 1 140 |
| 11 | 7 200 | 1 000 | 1 200 |
Star Power

Hòn đá bật nảyMoe's basic attacks bounce one more time. The range of the attack remains the same.

Vé tốc độMoe's Driller has 25% increased travel speed.
Gadget

Đào kho báuMoe digs up some 'borrowed' goods, increasing his Super charge rate by 50% for 5 seconds. Cooldown: 13 seconds.

Cuộc đua chuộtMoe dashes a short distance in his Driller, destroying walls and knocking back Brawlers in the process. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.5
- C4.4
- C4.4
- C4.5
- C4.5
- C4
- C4.3
- C4.3
- C4.2
- C4.2
- C4.1
- C3.9
- C3.8
- C3.8

Grom
TierCTỉ lệ thắng48.3%
- Tier
- C4.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.3%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 20 865
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Pháo binh
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
KnockoutS52.0%
Triệt hạ 5v5A50.9%
Sinh tồn bộ baB51.8%
Map tốt nhất
Viên đá của BelleRất tốt53.5%
Phượng hoàng rực lửaRất tốt53.3%
Sao băngRất tốt53.0%
Suối nguồn cuồn cuộnTốt51.6%
Đồng không mông quạnhTốt50.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Grom trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 000
- Đòn đánh
- 2 080 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 3 200 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 000 | 1 040 | 1 600 |
| 2 | 3 300 | 1 144 | 1 760 |
| 3 | 3 600 | 1 248 | 1 920 |
| 4 | 3 900 | 1 352 | 2 080 |
| 5 | 4 200 | 1 456 | 2 240 |
| 6 | 4 500 | 1 560 | 2 400 |
| 7 | 4 800 | 1 664 | 2 560 |
| 8 | 5 100 | 1 768 | 2 720 |
| 9 | 5 400 | 1 872 | 2 880 |
| 10 | 5 700 | 1 976 | 3 040 |
| 11 | 6 000 | 2 080 | 3 200 |
Star Power

Đi bộ tuần traWhen Grom's Super is fully charged, he gains +15% faster movement speed!

Nhân tố xThe split from Grom's main attack deals up to 35% extra damage at max distance.
Gadget

Tháp canhGrom ejects a Watchtower from his Grom Bomb that gives all allies sight into bushes over a large area. The watchtower slowly loses health over time. Cooldown: 20 seconds.

Ném bộ đàm liên hoànGrom's next attack fires 3 Buds in rapid succession. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.4
- C4.4
- C4.4
- C4.4
- C4.4
- C3.8
- C4.1
- C4
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.7
- C3.7
- C3.7

Leon
TierCTỉ lệ thắng48.1%
- Tier
- C4.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.1%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 40 020
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlA55.8%
Săn saoA50.4%
Sinh tồn bộ baA50.0%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốcTốt55.5%
Sào huyệtTốt51.5%
Sao băngTốt51.3%
Chân trời mớiTốt50.0%
Trong ngưỡng giới hạn51.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Leon trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 600
- Đòn đánh
- 960 Sát thương mỗi phi đao ở tầm gần
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 9.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.9 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 300 | 480 |
| 2 | 3 630 | 528 |
| 3 | 3 960 | 576 |
| 4 | 4 290 | 624 |
| 5 | 4 620 | 672 |
| 6 | 4 950 | 720 |
| 7 | 5 280 | 768 |
| 8 | 5 610 | 816 |
| 9 | 5 940 | 864 |
| 10 | 6 270 | 912 |
| 11 | 6 600 | 960 |
Star Power

Đuôi khóiWhen Leon is not visible, he gains a 30% movement speed for the duration of his invisibility.

Hồi máu vô hìnhLeon recovers 1320 health per second while his Super is active.
Gadget

Ảnh phân thânLeon creates an illusion of himself to confuse his enemies. The clone attacks enemies dealing minor damage. Cooldown: 13 seconds.

Kẹo mút bảo hộLeon creates a stealthy area for his team to hide in. The lollipop slowly loses its health over time. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.4
- C4.4
- C4.3
- C4.3
- C4.4
- C3.2
- C3.6
- C3.6
- C3.7
- C3.5
- C3.5
- C3.4
- C3.4
- C3.4

Pierce
TierCTỉ lệ thắng47.0%
- Tier
- C4.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.0%
- Tỉ lệ chọn
- 2.4%
- Lượt chọn
- 167 969
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạS62.8%
Triệt hạ 5v5S54.2%
Bóng Brawl 5v5A57.5%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốcRất tốt56.0%
Chiến trường lén lútTốt51.6%
Bộ ba dắt bóngTốt51.0%
Suối nguồn cuồn cuộn49.7%
Giấc mơ bắn bi49.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Pierce trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 000
- Đòn đánh
- 1 900 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 800 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 10 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 000 | 950 | 1 400 |
| 2 | 3 300 | 1 045 | 1 540 |
| 3 | 3 600 | 1 140 | 1 680 |
| 4 | 3 900 | 1 235 | 1 820 |
| 5 | 4 200 | 1 330 | 1 960 |
| 6 | 4 500 | 1 425 | 2 100 |
| 7 | 4 800 | 1 520 | 2 240 |
| 8 | 5 100 | 1 615 | 2 380 |
| 9 | 5 400 | 1 710 | 2 520 |
| 10 | 5 700 | 1 805 | 2 660 |
| 11 | 6 000 | 1 900 | 2 800 |
Star Power

Nhiệm vụ: bơi ngược dòngPierce's last ammo also slows enemies by 25%.

Bắn tỉa thần tốcWhen collecting a shell, Pierce gains a short burst (15%) of movement speed.
Gadget

Băng đạn vô tậnReload 1 ammo and drop a shell next to Pierce. Cooldown: 22 seconds.

Hai lần quyết chiếnPierce will absorb all shells and gain 1200 shield for each one, while also pushing back nearby enemies. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.4
- C4.4
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C3.6
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C3.7
- C3.6
- C3.5
- C3.4
- C3.4

Pam
TierCTỉ lệ thắng48.3%
- Tier
- C4.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.3%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 5 943
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng rổ BrawlS59.0%
Cuộc chiến khúc côn cầuA56.5%
Vơ vét ngọcA50.6%
Map tốt nhất
Bọ cánh cứng song đấuTốt56.2%
Vòng tròn lửaTốt53.6%
Mỏ ngầm53.6%
Di chuyển nhanh52.2%
Pháo đài ngọc51.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Pam trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 000
- Đòn đánh
- 600 Sát thương mỗi viên đạn
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 5 000 | 300 |
| 2 | 5 500 | 330 |
| 3 | 6 000 | 360 |
| 4 | 6 500 | 390 |
| 5 | 7 000 | 420 |
| 6 | 7 500 | 450 |
| 7 | 8 000 | 480 |
| 8 | 8 500 | 510 |
| 9 | 9 000 | 540 |
| 10 | 9 500 | 570 |
| 11 | 10 000 | 600 |
Star Power

Vòng ôm của mẹWhenever Pam hits enemies with Scrapstorm, she heals herself and nearby friendly Brawlers for 100 health.

Đòn roi của mẹHealing turret now also damages enemies for 1000 damage per second.
Gadget

Bộ điều chế sóngPam triggers her turret to emit a pulse that heals allies inside the turret's range, including herself, for 2000 health. Cooldown: 12 seconds.

Thu hồi sắt vụnEach hit from Pam's next attack removes 25% of opposing Brawler's maximum ammo. Pam reclaims 50% of the ammo for herself. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.3
- C4.3
- C4.4
- C4.4
- C4.5
- B4.4
- B4.8
- B5
- B5.1
- B5
- B4.8
- B4.7
- B4.6
- B4.4

Tick
TierCTỉ lệ thắng47.8%
- Tier
- C4.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 53 147
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Pháo binh
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn bộ baA52.3%
KnockoutA50.3%
Săn saoA49.3%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửaRất tốt51.9%
Suối nguồn cuồn cuộnTốt52.9%
Bánh đa tầngTốt50.9%
Bộ ba dắt bóngTốt50.3%
Viên đá của BelleTốt50.0%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Tick trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 4 800
- Đòn đánh
- 1 360 Sát thương mỗi quả mìn
- Tuyệt chiêu
- 4 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 400 | 680 | 2 000 |
| 2 | 2 640 | 748 | 2 200 |
| 3 | 2 880 | 816 | 2 400 |
| 4 | 3 120 | 884 | 2 600 |
| 5 | 3 360 | 952 | 2 800 |
| 6 | 3 600 | 1 020 | 3 000 |
| 7 | 3 840 | 1 088 | 3 200 |
| 8 | 4 080 | 1 156 | 3 400 |
| 9 | 4 320 | 1 224 | 3 600 |
| 10 | 4 560 | 1 292 | 3 800 |
| 11 | 4 800 | 1 360 | 4 000 |
Star Power

Vận hành trơn truWhen Tick takes no damage and doesn't attack, he starts recovering health 2 seconds faster than normal.

Nạp tự độngTick's reload time is 9% shorter.
Gadget

Ném mìn hàng loạtTick's next attack fires 6 mines. Cooldown: 15 seconds.

Cảm tử quânTick gains a 50% shield for 1 seconds. After that, it bursts out for 1360 damage. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.3
- C4.3
- C4.2
- C4.2
- C4.2
- C3.2
- C3.5
- C3.5
- C3.3
- C3.2
- C3.2
- C3
- C2.9
- C2.9

Nani
TierCTỉ lệ thắng47.6%
- Tier
- C4.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.6%
- Tỉ lệ chọn
- 0.7%
- Lượt chọn
- 47 471
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạ 5v5S+61.7%
Đấu trường BrawlA52.7%
Săn saoA49.7%
Map tốt nhất
Sao băngTốt51.0%
Suối nguồn cuồn cuộnTốt50.6%
Chiến trường lén lút52.8%
Sào huyệt48.8%
Pháo đài ngọc48.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Nani trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 5 000
- Đòn đánh
- 1 600 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 3 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 500 | 800 | 1 800 |
| 2 | 2 750 | 880 | 1 980 |
| 3 | 3 000 | 960 | 2 160 |
| 4 | 3 250 | 1 040 | 2 340 |
| 5 | 3 500 | 1 120 | 2 520 |
| 6 | 3 750 | 1 200 | 2 700 |
| 7 | 4 000 | 1 280 | 2 880 |
| 8 | 4 250 | 1 360 | 3 060 |
| 9 | 4 500 | 1 440 | 3 240 |
| 10 | 4 750 | 1 520 | 3 420 |
| 11 | 5 000 | 1 600 | 3 600 |
Star Power

Tự động tìm diệtPeep deals up to 2000 extra damage based on his travel distance.

Chân đồng vai sắtNani takes 80% less damage while her Super is active.
Gadget

Dịch chuyển vị tríNani teleports to Peep's last known location and ends her Super. Cooldown: 13 seconds.

Trả về người gửiFor the next 2 seconds, the first time Nani takes damage from an enemy, 80% of the damage is returned to the enemy. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.2
- C4.2
- C4.1
- C4.2
- C4.2
- C3.4
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.2
- C4.2
- C4.1
- B4
- B4

Penny
TierCTỉ lệ thắng47.7%
- Tier
- C4.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 52 409
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn bộ baA52.1%
Săn saoA50.7%
Cướp đoạtA48.1%
Map tốt nhất
Bánh đa tầngTốt51.7%
Mỏ đá cứngTốt51.4%
Mùa khôTốt51.3%
Vùng an toànTốt50.6%
Viên đá của BelleTốt49.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Penny trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 000
- Đòn đánh
- 1 960 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 400 Sát thương Đại bác
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 500 | 980 | 1 200 |
| 2 | 3 850 | 1 078 | 1 320 |
| 3 | 4 200 | 1 176 | 1 440 |
| 4 | 4 550 | 1 274 | 1 560 |
| 5 | 4 900 | 1 372 | 1 680 |
| 6 | 5 250 | 1 470 | 1 800 |
| 7 | 5 600 | 1 568 | 1 920 |
| 8 | 5 950 | 1 666 | 2 040 |
| 9 | 6 300 | 1 764 | 2 160 |
| 10 | 6 650 | 1 862 | 2 280 |
| 11 | 7 000 | 1 960 | 2 400 |
Star Power

Kho báu siêu khủngPenny's gold pouches burst with a 100% wider cone after each hit.

Siêu đại bácPenny's cannon deals 1372 damage and knocks back nearby enemies on landing.
Gadget

Thùng muốiPenny drops a barrel of salt that blocks enemy projectiles. She can also use it to burst her own gold pouches. Cooldown: 18 seconds.

Nhắm mục tiêu chính xácPenny's cannon blasts at every visible enemy position within range. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.2
- C4.2
- C4.2
- C4.2
- C4.2
- C3.2
- C4.1
- C4
- C4
- C4
- C4
- C3.9
- C3.9
- C3.9

Sandy
TierCTỉ lệ thắng48.0%
- Tier
- C4.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 8 503
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạS64.5%
Đấu trường BrawlA56.4%
Cuộc chiến khúc côn cầuB52.5%
Map tốt nhất
Bọ cánh cứng song đấuTốt53.6%
Trong ngưỡng giới hạnTốt53.6%
Mỏ ngầmTốt51.9%
Mở cửa kinh doanhTốt50.3%
Chiến trường lén lút52.4%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Sandy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 200
- Đòn đánh
- 1 800 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 6 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 4 100 | 900 |
| 2 | 4 510 | 990 |
| 3 | 4 920 | 1 080 |
| 4 | 5 330 | 1 170 |
| 5 | 5 740 | 1 260 |
| 6 | 6 150 | 1 350 |
| 7 | 6 560 | 1 440 |
| 8 | 6 970 | 1 530 |
| 9 | 7 380 | 1 620 |
| 10 | 7 790 | 1 710 |
| 11 | 8 200 | 1 800 |
Star Power

Cát dữ dộiSandstorm now also damages enemies for 216 damage per second.

Làn gió trị thươngSandstorm now also heals friendly Brawlers for 410 health per second.
Gadget

Kích thích giấc ngủSandy falls asleep for 1.5 seconds and his health is fully restored. Cooldown: 11 seconds.

Giấc mơ ngọt ngàoSandy's next attack lulls opponents to sleep for 1 second. They will however wake up from any damage. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.2
- C4.2
- C4.1
- C4.2
- C4.1
- C3.2
- C3.4
- C3.6
- C3.7
- C3.5
- C3.5
- C3.5
- C3.5
- C3.4

Alli
TierCTỉ lệ thắng47.6%
- Tier
- C4.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.6%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 24 540
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn bộ baS57.2%
Sinh tồn đôiS46.7%
Cuộc chiến khúc côn cầuA55.9%
Map tốt nhất
Cấp tốc gấp đôiTốt51.4%
Cây Cầu Rất XaTốt50.0%
Pháo đài ngọcTốt49.7%
Mùa khô52.6%
Giấc mơ bắn bi52.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Alli trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 800
- Đòn đánh
- 2 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 2.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 900 | 1 300 |
| 2 | 4 290 | 1 430 |
| 3 | 4 680 | 1 560 |
| 4 | 5 070 | 1 690 |
| 5 | 5 460 | 1 820 |
| 6 | 5 850 | 1 950 |
| 7 | 6 240 | 2 080 |
| 8 | 6 630 | 2 210 |
| 9 | 7 020 | 2 340 |
| 10 | 7 410 | 2 470 |
| 11 | 7 800 | 2 600 |
Star Power

Chân tay thằn lằnWhile enraged Alli regenerates health faster out of combat after only 1.5 seconds.

Mau chạy trốn, mau ẩn nấp!Alli reloads 25% faster while enraged.
Gadget

Cho cá sấu ănThe next main attack heals Alli for 100% of the damage dealt. Cooldown: 10 seconds.

Máu lạnhAlli becomes enraged for the next 4 secs. Can only be activated when an enemy is visible. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4.1
- C4.1
- C4.1
- C4
- C4
- C3.6
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.6
- C3.6

Frank
TierCTỉ lệ thắng47.6%
- Tier
- C4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.6%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 22 456
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đơnS45.6%
Bóng rổ BrawlA52.3%
Bóng BrawlA50.1%
Map tốt nhất
Sàn diễn chínhRất tốt52.2%
Vòng xoắn ốcTốt51.8%
Chiến trường lén lútTốt51.0%
Giấc mơ bắn biTốt50.4%
Di chuyển nhanhTốt50.0%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Frank trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 13 600
- Đòn đánh
- 2 320 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 480 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 6 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 6 800 | 1 160 | 1 240 |
| 2 | 7 480 | 1 276 | 1 364 |
| 3 | 8 160 | 1 392 | 1 488 |
| 4 | 8 840 | 1 508 | 1 612 |
| 5 | 9 520 | 1 624 | 1 736 |
| 6 | 10 200 | 1 740 | 1 860 |
| 7 | 10 880 | 1 856 | 1 984 |
| 8 | 11 560 | 1 972 | 2 108 |
| 9 | 12 240 | 2 088 | 2 232 |
| 10 | 12 920 | 2 204 | 2 356 |
| 11 | 13 600 | 2 320 | 2 480 |
Star Power

Hấp thụ sức mạnhFrank steals the power of a Brawler he defeats, increasing his damage by 15% for 12 seconds!

Mút xốpFrank gains +1360 health.
Gadget

Tai nghe cách âmFires a soundwave in a target direction, dealing 1200 damage to Brawlers. Frank becomes immune to Crowd Control for 3.5 secs. Cooldown: 16 seconds.

Sức hút khó chối từFrank aims a long-range attack that pulls enemies torwards him. Consumes ammo. Does 2480 damage. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C4
- C4.1
- C4.2
- C4.3
- C4.3
- C3.4
- C3.8
- C3.8
- C3.7
- C3.8
- C3.8
- C3.7
- C3.6
- C3.5

Bonnie
TierCTỉ lệ thắng47.4%
- Tier
- C3.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 5 406
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
KnockoutA50.1%
Sinh tồn đơnA42.9%
Sinh tồn bộ baB51.6%
Map tốt nhất
Hẻm núi Cánh Tay Vàng54.6%
Mỏ ngầm52.6%
Viên đá của Belle51.8%
Bánh đa tầng51.7%
Suối nguồn cuồn cuộn51.7%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bonnie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 000
- Đòn đánh
- 2 440 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 630
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 000 | 1 220 | 1 000 |
| 2 | 5 500 | 1 342 | 1 100 |
| 3 | 6 000 | 1 464 | 1 200 |
| 4 | 6 500 | 1 586 | 1 300 |
| 5 | 7 000 | 1 708 | 1 400 |
| 6 | 7 500 | 1 830 | 1 500 |
| 7 | 8 000 | 1 952 | 1 600 |
| 8 | 8 500 | 2 074 | 1 700 |
| 9 | 9 000 | 2 196 | 1 800 |
| 10 | 9 500 | 2 318 | 1 900 |
| 11 | 10 000 | 2 440 | 2 000 |
Star Power

Thuốc súngThe range of Bonnie's Star Launcher is increased by 36%.

Răng khônLoose Tooth shatters on hit, dealing 25% extra damage to nearby enemies.
Gadget

Tăng tốc độClyde's movement and reload speed are increased by 30% for 5 seconds. Cooldown: 16 seconds.

Thử nghiệm va chạmBonnie dashes forward, knocking back enemies and dealing 2320 damage on hit. Cooldown: 10 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.9
- C3.7
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C2.6
- C3
- C3.1
- C3.3
- C3
- C3.1
- C3
- C2.9
- C2.8

Thần Đèn
TierCTỉ lệ thắng46.9%
- Tier
- C3.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.9%
- Tỉ lệ chọn
- 1.1%
- Lượt chọn
- 74 577
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạ 5v5A51.0%
KnockoutA48.2%
Bóng Brawl 5v5B53.6%
Map tốt nhất
Suối nguồn cuồn cuộn49.9%
Phượng hoàng rực lửa49.1%
Đồng không mông quạnh48.4%
Chân trời mới47.7%
Sào huyệt46.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Thần Đèn trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 600
- Đòn đánh
- 2 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 5.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 800 | 1 000 |
| 2 | 4 180 | 1 100 |
| 3 | 4 560 | 1 200 |
| 4 | 4 940 | 1 300 |
| 5 | 5 320 | 1 400 |
| 6 | 5 700 | 1 500 |
| 7 | 6 080 | 1 600 |
| 8 | 6 460 | 1 700 |
| 9 | 6 840 | 1 800 |
| 10 | 7 220 | 1 900 |
| 11 | 7 600 | 2 000 |
Star Power

Khói nhiệm màuGene heals all friendly Brawlers around him for 608 health per second.

Tán hồn chưởngGene's Magic Hand also damages enemies, dealing 2000 damage on hit.
Gadget

Đèn thần nổ tungAll enemies close to Gene are instantly pushed back. If at least one enemy Brawler is within range, Gene will also restore 10% of his max health. Cooldown: 20 seconds.

Thần linh báo thùGene shoots a homing missile at all visible enemies within a large area, dealing up to 1600 damage based on distance. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C4
- C3.4
- C4.1
- C4.2
- C4.2
- C4.1
- C4
- C3.9
- C3.8
- C3.7

Jacky
TierCTỉ lệ thắng47.5%
- Tier
- C3.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 7 455
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đơnS47.1%
Bóng BrawlA51.3%
Bóng rổ BrawlB53.0%
Map tốt nhất
Bộ ba dắt bóngTốt53.1%
Chiến trường lén lútTốt52.8%
Chiến lược song songTốt49.5%
Giấc mơ bắn bi50.1%
Sàn diễn chính47.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Jacky trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 400
- Đòn đánh
- 2 480 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 3.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 5 200 | 1 240 |
| 2 | 5 720 | 1 364 |
| 3 | 6 240 | 1 488 |
| 4 | 6 760 | 1 612 |
| 5 | 7 280 | 1 736 |
| 6 | 7 800 | 1 860 |
| 7 | 8 320 | 1 984 |
| 8 | 8 840 | 2 108 |
| 9 | 9 360 | 2 232 |
| 10 | 9 880 | 2 356 |
| 11 | 10 400 | 2 480 |
Star Power

Có qua có lạiWhen receiving damage, Jacky returns the favor by converting 30% of the damage into a Groundbreaker counterattack.

Mũ bảo hiểmJacky's Hard Hat protects her by reducing any damage she takes by 25%.
Gadget

Máy bơm khí nénJacky gets a burst of energy and moves 25% faster for 4 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Xây dựng lạiJacky rebuilds the environment in a small radius around her. Cooldown: 11 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.9
- C3.9
- C3.8
- C3.7
- C3.7
- C2.6
- C2.8
- C2.8
- C3.3
- C3.3
- C3.2
- C3.2
- C3.1
- C3.1

Lola
TierCTỉ lệ thắng47.4%
- Tier
- C3.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 7 326
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5S62.5%
Knockout 5v5A56.0%
Bóng rổ BrawlA55.1%
Map tốt nhất
Cây Cầu Rất XaTốt49.6%
Vùng an toàn (hơn)59.7%
Giấc mơ bắn bi53.3%
Viên đá của Belle52.2%
Trong ngưỡng giới hạn51.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Lola trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 000
- Đòn đánh
- 560 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.7 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 4 000 | 280 |
| 2 | 4 400 | 308 |
| 3 | 4 800 | 336 |
| 4 | 5 200 | 364 |
| 5 | 5 600 | 392 |
| 6 | 6 000 | 420 |
| 7 | 6 400 | 448 |
| 8 | 6 800 | 476 |
| 9 | 7 200 | 504 |
| 10 | 7 600 | 532 |
| 11 | 8 000 | 560 |
Star Power

Tùy cơ ứng biếnWhen down to her last round, Lola deals an extra 30% damage.

Gửi vào đó một nụ hônProjectiles from Lola's Ego heal allies that are caught in its path by 224 health.
Gadget

Tạo dángLola's Ego stops moving to strike a pose! Gaining a 50% shield for 4 seconds. Cooldown: 11 seconds.

Diễn viên đóng thếLola and her Ego switch locations and recover 1600 health. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C4
- C4
- C3.2
- C3.3
- C3.4
- C3.3
- C3.1
- C3
- C2.9
- C2.8
- C2.9

Lou
TierCTỉ lệ thắng47.2%
- Tier
- C3.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.2%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 30 521
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S63.7%
Bóng Brawl 5v5A57.7%
Cuộc chiến khúc côn cầuA54.5%
Map tốt nhất
Chiến lược song songTốt50.9%
Di chuyển nhanhTốt50.5%
Sao băng52.6%
Bánh đa tầng51.4%
Sào huyệt51.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Lou trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 000
- Đòn đánh
- 880 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 80 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 500 | 440 | 40 |
| 2 | 3 850 | 484 | 44 |
| 3 | 4 200 | 528 | 48 |
| 4 | 4 550 | 572 | 52 |
| 5 | 4 900 | 616 | 56 |
| 6 | 5 250 | 660 | 60 |
| 7 | 5 600 | 704 | 64 |
| 8 | 5 950 | 748 | 68 |
| 9 | 6 300 | 792 | 72 |
| 10 | 6 650 | 836 | 76 |
| 11 | 7 000 | 880 | 80 |
Star Power

Lạnh thấu xươngOpponents standing on Lou's Super area get frozen 14% faster.

Hạ thân nhiệtOpponents lose up to 50% of their damage based on how frozen they are from Lou's attacks.
Gadget

Khối băngLou shields himself with ice, becoming invulnerable for 1 seconds. Cooldown: 18 seconds.

Sirô đông lạnhInstantly adds 50% freeze meter to opponents inside Lou's Super. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.9
- C3.9
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C2.8
- C3.4
- C3.4
- C3.4
- C3.4
- C3.4
- C3.4
- C3.4
- C3.4

Mandy
TierCTỉ lệ thắng47.1%
- Tier
- C3.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.1%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 58 278
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạ 5v5S+55.0%
Đấu trường BrawlA52.7%
KnockoutA49.0%
Map tốt nhất
Suối nguồn cuồn cuộnTốt51.0%
Phượng hoàng rực lửaTốt50.3%
Bánh đa tầngTốt49.9%
Hẻm núi Cánh Tay Vàng50.1%
Mùa khô49.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Mandy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 000
- Đòn đánh
- 2 800 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 5 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 000 | 1 400 | 2 500 |
| 2 | 3 300 | 1 540 | 2 750 |
| 3 | 3 600 | 1 680 | 3 000 |
| 4 | 3 900 | 1 820 | 3 250 |
| 5 | 4 200 | 1 960 | 3 500 |
| 6 | 4 500 | 2 100 | 3 750 |
| 7 | 4 800 | 2 240 | 4 000 |
| 8 | 5 100 | 2 380 | 4 250 |
| 9 | 5 400 | 2 520 | 4 500 |
| 10 | 5 700 | 2 660 | 4 750 |
| 11 | 6 000 | 2 800 | 5 000 |
Star Power

Trong tầm ngắmMandy shoots her candies with 15% more speed while Focused.

Kẹo cứngMandy receives 50% shield while Focused.
Gadget

Caramel cô đặcMandy's next candy from her Candy Dispenser slows down enemies on hit for 2.5 seconds. Cooldown: 13 seconds.

Vụn bánh quyMandy's next candy from her Candy Dispenser pierces enemies and the environment. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C2.8
- C3.2
- C3.2
- C3.2
- C3.1
- C3.1
- C3
- C3
- C2.9

Meeple
TierCTỉ lệ thắng46.7%
- Tier
- C3.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.7%
- Tỉ lệ chọn
- 1.4%
- Lượt chọn
- 96 660
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạA60.3%
Cuộc chiến khúc côn cầuA55.8%
Bóng rổ BrawlA55.6%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốcRất tốt54.7%
Đồng không mông quạnhTốt49.8%
Giấc mơ bắn bi48.6%
Trong ngưỡng giới hạn48.5%
Mùa khô47.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Meeple trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 600
- Đòn đánh
- 2 520 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.7 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 300 | 1 260 |
| 2 | 3 630 | 1 386 |
| 3 | 3 960 | 1 512 |
| 4 | 4 290 | 1 638 |
| 5 | 4 620 | 1 764 |
| 6 | 4 950 | 1 890 |
| 7 | 5 280 | 2 016 |
| 8 | 5 610 | 2 142 |
| 9 | 5 940 | 2 268 |
| 10 | 6 270 | 2 394 |
| 11 | 6 600 | 2 520 |
Star Power

Vượt chướng ngại vậtWhen you shoot through the environment deal 600 more damage.

Lách luậtCritical success also increases allies reload speed within the area by 20%.
Gadget

Dinh thự của meepleMeeple's next attack creates dice towers around the impact area and deal 1000 damage. Cooldown: 22 seconds.

Cay cúMeeple lashes out in rage at nearby enemies, stunning and knocking them back. The less hitpoints Meeple has, the stun and knockback effects increase. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3
- C3.1
- C3.1
- C3.1
- C3.1
- C3
- C2.9
- C2.9
- C2.9

Otis
TierCTỉ lệ thắng47.1%
- Tier
- C3.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.1%
- Tỉ lệ chọn
- 0.7%
- Lượt chọn
- 52 189
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng Brawl 5v5S64.8%
Knockout 5v5S64.0%
Vơ vét ngọcA48.7%
Map tốt nhất
Suối nguồn cuồn cuộnTốt53.2%
Điểm dừng xeTốt53.2%
Máy arcade cũ kĩTốt52.8%
Cấp tốc gấp đôiTốt49.8%
Sàn diễn chính49.1%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Otis trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 200
- Đòn đánh
- 1 000 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 680 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 600 | 500 | 340 |
| 2 | 3 960 | 550 | 374 |
| 3 | 4 320 | 600 | 408 |
| 4 | 4 680 | 650 | 442 |
| 5 | 5 040 | 700 | 476 |
| 6 | 5 400 | 750 | 510 |
| 7 | 5 760 | 800 | 544 |
| 8 | 6 120 | 850 | 578 |
| 9 | 6 480 | 900 | 612 |
| 10 | 6 840 | 950 | 646 |
| 11 | 7 200 | 1 000 | 680 |
Star Power

Sao biển siêu dínhCil mightly squeezes the enemy with all his might. Preventing them from attacking for 33% longer.

Bơm thêm mựcOtis now shoots 33% more ink drops.
Gadget

Sao biển phục kíchThe next starfish will stay on the ground if an enemy is not hit, laying dormant until an enemy gets close. Cooldown: 11 seconds.

Mực văng tung tóeOtis's next attack shoots a giant ink ball that leaves a puddle, dealing 1250 damage over time for 3.8 seconds. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.9
- C3.9
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C2.9
- C3.2
- C3.2
- C3.2
- C3.1
- C3.1
- C3
- C2.9
- C2.9

Chester
TierCTỉ lệ thắng46.9%
- Tier
- C3.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 34 009
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cuộc chiến khúc côn cầuA55.8%
Sinh tồn đôiA41.1%
Triệt hạB52.0%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốcTốt51.9%
Trong ngưỡng giới hạnTốt51.5%
Vòng tròn lửaTốt50.8%
Điểm dừng xe54.1%
Sào huyệt50.1%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Chester trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 600
- Đòn đánh
- 1 340 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 3 200 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 8.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.9 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 800 | 670 | 1 600 |
| 2 | 4 180 | 737 | 1 760 |
| 3 | 4 560 | 804 | 1 920 |
| 4 | 4 940 | 871 | 2 080 |
| 5 | 5 320 | 938 | 2 240 |
| 6 | 5 700 | 1 005 | 2 400 |
| 7 | 6 080 | 1 072 | 2 560 |
| 8 | 6 460 | 1 139 | 2 720 |
| 9 | 6 840 | 1 206 | 2 880 |
| 10 | 7 220 | 1 273 | 3 040 |
| 11 | 7 600 | 1 340 | 3 200 |
Star Power

Chiếc chuông đầu tiênThe first bell of Chester's attack sequence does 150% damage.

Bật míChester will always know what his next Super will be.
Gadget

Xúc xắc lạ kỳChester gets a new random Super that is different from his current one. Cooldown: 12 seconds.

Kẹo hạt đậuChester eats a mystery flavored candy bean from his cap, gaining a random buff for 5 seconds. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C2.6
- C2.9
- C3
- C3
- C3
- C2.9
- C2.8
- D2.6
- D2.6

Clancy
TierCTỉ lệ thắng46.9%
- Tier
- C3.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 13 871
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạ 5v5S56.5%
Knockout 5v5A57.1%
Cuộc chiến khúc côn cầuB51.1%
Map tốt nhất
Pháo đài ngọcTốt51.0%
Bọ cánh cứng song đấu49.9%
Trong ngưỡng giới hạn49.5%
Mở cửa kinh doanh49.5%
Vòng tròn lửa48.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Clancy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 600
- Đòn đánh
- 1 400 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 200 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Các con số là của giai đoạn đầu. Trong trận, brawler này được nâng cấp và chỉ số tăng dần.
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 800 | 700 | 600 |
| 2 | 4 180 | 770 | 660 |
| 3 | 4 560 | 840 | 720 |
| 4 | 4 940 | 910 | 780 |
| 5 | 5 320 | 980 | 840 |
| 6 | 5 700 | 1 050 | 900 |
| 7 | 6 080 | 1 120 | 960 |
| 8 | 6 460 | 1 190 | 1 020 |
| 9 | 6 840 | 1 260 | 1 080 |
| 10 | 7 220 | 1 330 | 1 140 |
| 11 | 7 600 | 1 400 | 1 200 |
Star Power

Thám thínhClancy starts the match with 2 tokens.

Thừa thắng xông lênClancy reloads all of his ammo on every enemy takedown.
Gadget

Bắn nhanhClancy gains double tokens for 5 seconds. Cooldown: 12 seconds.

Chiến lược rút luiClancy dashes and reloads 1 ammo. Cooldown: 13 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.8
- C3.9
- C3
- C3.3
- C3.4
- C3.5
- C3.5
- C3.5
- C3.5
- C3.4
- C3.4

Darryl
TierCTỉ lệ thắng47.0%
- Tier
- C3.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 14 790
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đơnA43.4%
KnockoutB49.2%
Đấu trường BrawlB48.9%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửaTốt53.3%
Đồng không mông quạnhTốt51.0%
Hẻm núi Cánh Tay VàngTốt51.0%
Cây Cầu Rất XaTốt48.5%
Mỏ đá cứng50.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Darryl trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 11 000
- Đòn đánh
- 480 Sát thương mỗi viên đạn
- Tuyệt chiêu
- 1 320 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 6 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 500 | 240 | 660 |
| 2 | 6 050 | 264 | 726 |
| 3 | 6 600 | 288 | 792 |
| 4 | 7 150 | 312 | 858 |
| 5 | 7 700 | 336 | 924 |
| 6 | 8 250 | 360 | 990 |
| 7 | 8 800 | 384 | 1 056 |
| 8 | 9 350 | 408 | 1 122 |
| 9 | 9 900 | 432 | 1 188 |
| 10 | 10 450 | 456 | 1 254 |
| 11 | 11 000 | 480 | 1 320 |
Star Power

Vòng thépAfter Barrel Roll all damage Darryl takes is reduced by 25% for 2 seconds.

Tranh thủ nạp đạnWhen Darryl uses his Super, he doubles his reload speed for 5 seconds.
Gadget

Bộ xoáy lò xoDarryl spins around and sprays a barrage of shots in all directions. Each shot deals 600 damage and recharges his Super by 25% if it hits enemies! Cooldown: 12 seconds.

Thùng hắc ínDarryl creates a slowing area around himself for 5 seconds. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.7
- C3.8
- C3.9
- C3.7
- C3.7
- C2.5
- D2.6
- D2.7
- D2.9
- D2.7
- D2.8
- D2.7
- D2.5
- D2.4

Buzz
TierCTỉ lệ thắng46.5%
- Tier
- C3.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.7%
- Lượt chọn
- 46 441
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đơnA40.2%
Cuộc chiến khúc côn cầuB49.8%
Đấu trường BrawlB49.8%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốc49.3%
Sàn diễn chính49.1%
Điểm dừng xe48.9%
Hẻm núi Cánh Tay Vàng48.9%
Bộ ba dắt bóng48.7%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Buzz trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 10 000
- Đòn đánh
- 840 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 2.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 5 000 | 420 |
| 2 | 5 500 | 462 |
| 3 | 6 000 | 504 |
| 4 | 6 500 | 546 |
| 5 | 7 000 | 588 |
| 6 | 7 500 | 630 |
| 7 | 8 000 | 672 |
| 8 | 8 500 | 714 |
| 9 | 9 000 | 756 |
| 10 | 9 500 | 798 |
| 11 | 10 000 | 840 |
Star Power

Ngư lôi nâng cấpThe minimum duration of Buzz's Super stun is increased by 0.5 seconds.

Đôi mắt tinh tườngBuzz's Super charging area is increased by 33%.
Gadget

Phao dự trữInstantly fills the Super meter, but the next Torpedo Throw doesn't stun opponents. Cooldown: 18 seconds.

Mắt kính x quangBuzz can see into all bushes in his Super charging area for 12 seconds. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C2.6
- C2.8
- C2.8
- D2.9
- D2.8
- D2.8
- D2.7
- C2.7
- C2.7

Gigi
TierCTỉ lệ thắng46.5%
- Tier
- C3.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 40 342
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng rổ BrawlS58.7%
Triệt hạ 5v5S57.6%
Cuộc chiến khúc côn cầuS57.2%
Map tốt nhất
Điểm dừng xeTốt52.9%
Chân trời mớiTốt51.4%
Đồng không mông quạnhTốt50.5%
Viên đá của BelleTốt50.3%
Vòng xoắn ốc51.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Gigi trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 200
- Đòn đánh
- 1 200 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 2.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.22 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 100 | 600 | 1 300 |
| 2 | 4 510 | 660 | 1 430 |
| 3 | 4 920 | 720 | 1 560 |
| 4 | 5 330 | 780 | 1 690 |
| 5 | 5 740 | 840 | 1 820 |
| 6 | 6 150 | 900 | 1 950 |
| 7 | 6 560 | 960 | 2 080 |
| 8 | 6 970 | 1 020 | 2 210 |
| 9 | 7 380 | 1 080 | 2 340 |
| 10 | 7 790 | 1 140 | 2 470 |
| 11 | 8 200 | 1 200 | 2 600 |
Star Power

Điệu múa bảo hộIncreases Super charge rate by 30% if no damage has been received for 2 secs.

Bàn tay tương trợSHADOW PUPPET now heals for 2400 after charging up.
Gadget

Dây rối kéo dàiSuper charging area is bigger. Cooldown: 18 seconds.

Ảo thuật biến mấtGigi creates an area that makes herself and allies invisible while inside. Lasts 3 seconds. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- D3.6
- D3.6
- C3.1
- C3.3
- C3.4
- C3.4
- C3.3
- C3.4
- C3.3
- C3.3
- C3.4

Jae-Yong
TierCTỉ lệ thắng46.7%
- Tier
- C3.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 7 833
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạS+73.7%
Sinh tồn bộ baS57.0%
Cuộc chiến khúc côn cầuA56.3%
Map tốt nhất
Sao băngTốt51.5%
Chiến lược song song51.4%
Hẻm núi Cánh Tay Vàng50.6%
Suối nguồn cuồn cuộn50.6%
Mùa khô49.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Jae-Yong trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Đồng đội hợp nhất
Pearl52.3%
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 400
- Đòn đánh
- 1 700 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 8.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 700 | 850 |
| 2 | 4 070 | 935 |
| 3 | 4 440 | 1 020 |
| 4 | 4 810 | 1 105 |
| 5 | 5 180 | 1 190 |
| 6 | 5 550 | 1 275 |
| 7 | 5 920 | 1 360 |
| 8 | 6 290 | 1 445 |
| 9 | 6 660 | 1 530 |
| 10 | 7 030 | 1 615 |
| 11 | 7 400 | 1 700 |
Star Power

Sức mạnh đám đôngBeing near teammates gives Jae-yong a 15% speed boost per teammate in range.

Nốt nhạc cao chót vótMain Attacks now deal an additional 20% Damage per target pierced.
Gadget

Chiến binh cuối tuầnDeals area damage and increases main attack damage for 5 sec. Cooldown: 15 seconds.

Bài hát chậmJae-yong slows enemies around him and his attacks will leave trails of slowing paperwork for 5 sec. Cooldown: 12 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D3.5
- D3.5
- D3.6
- C3.7
- C3.8
- C3.2
- C3.6
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.6
- C3.6
- C3.7
- C3.7

Byron
TierDTỉ lệ thắng45.6%
- Tier
- D3.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.6%
- Tỉ lệ chọn
- 1.8%
- Lượt chọn
- 125 432
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlS58.1%
Sinh tồn bộ baB50.7%
Bóng Brawl 5v5B48.8%
Map tốt nhất
Viên đá của Belle47.5%
Sào huyệt47.1%
Mùa khô47.0%
Sao băng46.8%
Đồng không mông quạnh46.5%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Byron trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 5 200
- Đòn đánh
- 760 Sát thương / Hồi máu
- Tuyệt chiêu
- 3 000 Sát thương / Hồi máu
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 10 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.45 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 600 | 380 | 1 500 |
| 2 | 2 860 | 418 | 1 650 |
| 3 | 3 120 | 456 | 1 800 |
| 4 | 3 380 | 494 | 1 950 |
| 5 | 3 640 | 532 | 2 100 |
| 6 | 3 900 | 570 | 2 250 |
| 7 | 4 160 | 608 | 2 400 |
| 8 | 4 420 | 646 | 2 550 |
| 9 | 4 680 | 684 | 2 700 |
| 10 | 4 940 | 722 | 2 850 |
| 11 | 5 200 | 760 | 3 000 |
Star Power

Cản trở hồi máuByron's Super will also cause opponents to receive 75% less healing from any source for 9 seconds.

Tiêm thuốcEvery 3.5 seconds the next basic attack will pierce through targets.
Gadget

Tự chữa bệnhByron uses one of his shots to heal himself 1300 per second for 3 seconds. Cooldown: 17 seconds.

Mũi tiêm tăng cườngByron's next attack shoots 3 darts instead of one, each dealing 20% less damage and 40% less healing. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- C3.5
- D3.5
- D3.4
- D3.5
- D3.4
- D2.3
- C3
- C3.1
- C3.1
- C3
- C3
- C2.9
- C2.8
- C2.8

Cordelius
TierDTỉ lệ thắng46.5%
- Tier
- D3.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 31 882
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA49.8%
Sinh tồn đơnA42.4%
Bóng rổ BrawlB52.3%
Map tốt nhất
Điểm dừng xeTốt54.4%
Khoai tây nóng hổiTốt51.3%
Hẻm núi KaboomTốt50.0%
Chân trời mới49.9%
Bộ ba dắt bóng48.8%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Cordelius trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 000
- Đòn đánh
- 1 600 Sát thương mỗi tên lửa
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 5.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 3 500 | 800 |
| 2 | 3 850 | 880 |
| 3 | 4 200 | 960 |
| 4 | 4 550 | 1 040 |
| 5 | 4 900 | 1 120 |
| 6 | 5 250 | 1 200 |
| 7 | 5 600 | 1 280 |
| 8 | 5 950 | 1 360 |
| 9 | 6 300 | 1 440 |
| 10 | 6 650 | 1 520 |
| 11 | 7 000 | 1 600 |
Star Power

Liên hoàn nấmHitting the second mushroom to the same target as the first, deals 20% extra damage.

Vương quốc nấmCordelius spawns 3 mushrooms to the Shadow Realm after using his Super, healing allies and damaging enemies for 1440 health on pickup.
Gadget

Vượt chướng ngại vậtCordelius jumps over a piece of terrain quickly. Cooldown: 18 seconds.

Nấm độcCordelius' next main attack shoots a poison mushroom that prevents the enemy from attacking for 1 seconds. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D3.5
- D3.5
- D3.4
- D3.4
- D3.5
- D2.4
- D2.6
- D2.7
- D2.8
- D2.6
- D2.7
- D2.7
- D2.6
- D2.5

Fang
TierDTỉ lệ thắng46.4%
- Tier
- D3.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 40 536
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạ 5v5A47.9%
KnockoutB48.5%
Bóng rổ BrawlB47.9%
Map tốt nhất
Hẻm núi Cánh Tay VàngTốt55.5%
Máy arcade cũ kĩTốt54.3%
Chân trời mớiTốt49.7%
Suối nguồn cuồn cuộn49.6%
Vòng xoắn ốc49.2%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Fang trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 9 600
- Đòn đánh
- 2 720 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 3 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 2.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 800 | 1 360 | 1 500 |
| 2 | 5 280 | 1 496 | 1 650 |
| 3 | 5 760 | 1 632 | 1 800 |
| 4 | 6 240 | 1 768 | 1 950 |
| 5 | 6 720 | 1 904 | 2 100 |
| 6 | 7 200 | 2 040 | 2 250 |
| 7 | 7 680 | 2 176 | 2 400 |
| 8 | 8 160 | 2 312 | 2 550 |
| 9 | 8 640 | 2 448 | 2 700 |
| 10 | 9 120 | 2 584 | 2 850 |
| 11 | 9 600 | 2 720 | 3 000 |
Star Power

Thượng cẳng chânWhen Fang defeats an enemy with his Super, it's recharged instantly, allowing him to use his Super again!

Đế giày thần thánhReduce 960 damage from incoming hits once every 3 seconds. Maximum reduction is 90% of the incoming damage.
Gadget

Cơn mưa bỏng ngôFang tosses a handful of corn kernels into the air, making it rain popcorn! Each kernel pop deals 1088 damage. Cooldown: 15 seconds.

Cú đá xoay trònFang spins and hits all enemies around him, stunning them for 0.5 seconds. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D3.5
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- D2.4
- D2.7
- D2.6
- D2.6
- D2.5
- D2.5
- D2.5
- D2.4
- D2.4

Lily
TierDTỉ lệ thắng46.5%
- Tier
- D3.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 21 512
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạ 5v5A50.4%
Sinh tồn đơnA44.0%
Đấu trường BrawlB49.8%
Map tốt nhất
Khoai tây nóng hổiTốt48.7%
Phượng hoàng rực lửa49.3%
Viên đá của Belle49.0%
Đồng không mông quạnh48.9%
Mùa khô48.1%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Lily trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 400
- Đòn đánh
- 2 120 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 2 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 200 | 1 060 | 500 |
| 2 | 4 620 | 1 166 | 550 |
| 3 | 5 040 | 1 272 | 600 |
| 4 | 5 460 | 1 378 | 650 |
| 5 | 5 880 | 1 484 | 700 |
| 6 | 6 300 | 1 590 | 750 |
| 7 | 6 720 | 1 696 | 800 |
| 8 | 7 140 | 1 802 | 850 |
| 9 | 7 560 | 1 908 | 900 |
| 10 | 7 980 | 2 014 | 950 |
| 11 | 8 400 | 2 120 | 1 000 |
Star Power

Vũ khí sắc bénAfter teleporting to an enemy, Lily's next attack deals 1060 more damage.

Cảnh giác cao độGain 15% movement speed while an enemy is in her Super charge radius.
Gadget

Biến mấtLily enters the Shadow Realm for 3 seconds. Cooldown: 22 seconds.

Đổi vị tríThe next Flourish, becomes a thrown attack, and Lily teleports to the destination on impact. Cooldown: 10 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D3.5
- D3.5
- D3.6
- D3.6
- D3.6
- D2.3
- D2.5
- D2.5
- D2.4
- D2.3
- D2.2
- D2.1
- D1.9
- D1.9

Meg
TierDTỉ lệ thắng45.8%
- Tier
- D3.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 19 173
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đơnS+51.4%
Đấu trường BrawlB49.5%
Cấm địaB47.6%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốcTốt52.1%
Máy arcade cũ kĩTốt51.8%
Đồng không mông quạnhTốt51.2%
Vòng tròn lửaTốt51.1%
Trong ngưỡng giới hạnTốt51.0%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Meg trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 4 800
- Đòn đánh
- 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh |
|---|---|---|
| 1 | 2 400 | 300 |
| 2 | 2 640 | 330 |
| 3 | 2 880 | 360 |
| 4 | 3 120 | 390 |
| 5 | 3 360 | 420 |
| 6 | 3 600 | 450 |
| 7 | 3 840 | 480 |
| 8 | 4 080 | 510 |
| 9 | 4 320 | 540 |
| 10 | 4 560 | 570 |
| 11 | 4 800 | 600 |
Star Power

Rào chắn năng lượngMeg is protected by a 30% shield for 5 seconds when her Mecha is destroyed.

Robot hủy diệtThe Mecha recovers 1200 health for each enemy hit with Feel the Steel (Super in Mech).
Gadget

Pin sạc dự phòngHeal the mecha by 518 per second for 5 seconds. Can only be used in mecha form. Cooldown: 17 seconds.

Tái sử dụngMeg ejects from the Mecha, launching it forward, dealing 1600 damage on the way. Charges Super after during the next 6 seconds. Cooldown: 25 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D3.1
- D3.1
- D3.1
- D3.2
- D3.3
- D2.4
- D2.6
- D2.8
- C3
- C3
- C3.2
- C3.4
- C3.5
- C3.6

Gale
TierDTỉ lệ thắng45.6%
- Tier
- D3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.6%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 14 776
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlS+70.0%
Bóng rổ BrawlA54.3%
Cuộc chiến khúc côn cầuA53.7%
Map tốt nhất
Cấp tốc gấp đôiTốt49.6%
Đồng không mông quạnh53.3%
Vòng tròn lửa49.0%
Di chuyển nhanh48.4%
Sàn diễn chính48.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Gale trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 8 000
- Đòn đánh
- 600 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 600 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 720
- Phạm vi
- 8.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 000 | 300 | 800 |
| 2 | 4 400 | 330 | 880 |
| 3 | 4 800 | 360 | 960 |
| 4 | 5 200 | 390 | 1 040 |
| 5 | 5 600 | 420 | 1 120 |
| 6 | 6 000 | 450 | 1 200 |
| 7 | 6 400 | 480 | 1 280 |
| 8 | 6 800 | 510 | 1 360 |
| 9 | 7 200 | 540 | 1 440 |
| 10 | 7 600 | 570 | 1 520 |
| 11 | 8 000 | 600 | 1 600 |
Star Power

Bão tápGale's Super now stuns enemies for 1.25 seconds if they are pushed against obstacles.

Tuyết đóng băngGale's snow balls now also slow down opponents for 0.5 seconds.
Gadget

Tấm nhảy lò xoGale drops a bounce pad underfoot, launching friend and foe alike into the air. Cooldown: 20 seconds.

Lốc xoáyGale uses his leaf blower to create a local tornado, which will push away any opponents that try to pass through. Cooldown: 21 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D3
- D3.1
- D3.1
- D3.2
- D3.1
- D1.8
- D2
- D2.2
- D2.3
- D2.2
- D2.1
- D2.1
- D2
- D2

Ziggy
TierDTỉ lệ thắng45.7%
- Tier
- D3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 6 047
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5A56.9%
Sinh tồn bộ baA52.8%
Bóng Brawl 5v5B52.4%
Map tốt nhất
Suối nguồn cuồn cuộn65.6%
Mở cửa kinh doanh53.9%
Hẻm núi Cánh Tay Vàng53.1%
Giấc mơ bắn bi51.2%
Pháo đài ngọc51.0%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Ziggy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 400
- Đòn đánh
- 1 900 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 400 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 7.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 200 | 950 | 700 |
| 2 | 3 520 | 1 045 | 770 |
| 3 | 3 840 | 1 140 | 840 |
| 4 | 4 160 | 1 235 | 910 |
| 5 | 4 480 | 1 330 | 980 |
| 6 | 4 800 | 1 425 | 1 050 |
| 7 | 5 120 | 1 520 | 1 120 |
| 8 | 5 440 | 1 615 | 1 190 |
| 9 | 5 760 | 1 710 | 1 260 |
| 10 | 6 080 | 1 805 | 1 330 |
| 11 | 6 400 | 1 900 | 1 400 |
Star Power

Sấm rềnBrawlers damaged by Ziggy's Super are slowed by 20% for 1 sec.

Ziggini vĩ đạiHitting with a lightning strike increases the damage of the next main attack by 18%.
Gadget

Bước chân tích điệnZiggy hits the nearest enemy with lightning strikes every second for 5 sec. These attacks cost no ammo. Cooldown: 17 seconds.

Nhanh như chớpThe next lightning strike also teleports Ziggy to the same location. Cooldown: 13 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D3
- D3
- D3
- D2.8
- D2.9
- D1.8
- D2
- D2.1
- D2.2
- D2.1
- D2.2
- D2.1
- D2.2
- D2.1

Shelly
TierDTỉ lệ thắng45.5%
- Tier
- D2.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 15 880
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thường
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đơnS42.2%
Vơ vét ngọcA49.3%
Sinh tồn đôiB36.8%
Map tốt nhất
Pháo đài ngọcTốt50.8%
Mỏ ngầmTốt50.6%
Trong ngưỡng giới hạn49.9%
Cấp tốc gấp đôi48.9%
Chân trời mới48.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Shelly trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 800
- Đòn đánh
- 600 Sát thương mỗi viên đạn
- Tuyệt chiêu
- 640 Sát thương mỗi viên đạn
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 7.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 900 | 300 | 320 |
| 2 | 4 290 | 330 | 352 |
| 3 | 4 680 | 360 | 384 |
| 4 | 5 070 | 390 | 416 |
| 5 | 5 460 | 420 | 448 |
| 6 | 5 850 | 450 | 480 |
| 7 | 6 240 | 480 | 512 |
| 8 | 6 630 | 510 | 544 |
| 9 | 7 020 | 540 | 576 |
| 10 | 7 410 | 570 | 608 |
| 11 | 7 800 | 600 | 640 |
Star Power

Đạn gây choángShelly's Super shells slow down enemies for 2 sec!

Băng keo cá nhânWhen Shelly falls below 40% health, she instantly heals for 2340 health. Band-Aid recharges in 15 sec.
Gadget

Lướt nhanhShelly dashes to an aimed direction or forwards, fully reloading her ammo! Cooldown: 16 seconds.

Bắn đĩa bayShelly focuses her fire to a smaller area with an increased range. Can be used 3 times per activation. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D2.9
- D2.9
- D2.8
- D2.9
- D2.9
- D1.4
- D1.5
- D1.6
- D1.7
- D1.7
- D1.7
- D1.7
- D1.7
- D1.7

Lumi
TierDTỉ lệ thắng44.7%
- Tier
- D2.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 44.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
- Lượt chọn
- 66 421
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S+69.6%
Cuộc chiến khúc côn cầuS+63.2%
Bóng Brawl 5v5S64.4%
Map tốt nhất
Chân trời mới51.3%
Điểm dừng xe49.4%
Bộ ba dắt bóng48.6%
Khoai tây nóng hổi48.2%
Viên đá của Belle47.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Lumi trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 000
- Đòn đánh
- 1 200 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 000 Sát thương vụ nổ lớn nhất
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8 ô
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 500 | 600 | 1 000 |
| 2 | 3 850 | 660 | 1 100 |
| 3 | 4 200 | 720 | 1 200 |
| 4 | 4 550 | 780 | 1 300 |
| 5 | 4 900 | 840 | 1 400 |
| 6 | 5 250 | 900 | 1 500 |
| 7 | 5 600 | 960 | 1 600 |
| 8 | 5 950 | 1 020 | 1 700 |
| 9 | 6 300 | 1 080 | 1 800 |
| 10 | 6 650 | 1 140 | 1 900 |
| 11 | 7 000 | 1 200 | 2 000 |
Star Power

Ngọn lửa hừng hựcThe explosions from Lumi's Blast Beat also set the area on fire for 4 seconds. Fire damage also scales with explosion damage. Damage per second for the biggest explosion: 560.

Giảm tốc độLumi slows enemies hit by her recalled morning stars for 1 seconds.
Gadget

Quả chùy rực lửaLumi iginites her morning stars on the ground, producing flames which damage nearby enemies for 3.9 seconds. Damage per second: 360. Cooldown: 14 seconds.

Quả chùy băng giáLumi creates freezing winds around her morning stars on the ground, creating a slippery surface for 3 secs. Cooldown: 23 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D2.8
- D2.8
- D2.8
- D2.8
- D2.8
- D1.7
- D1.9
- D1.9
- D1.8
- D1.8
- D1.8
- D1.8
- D1.7
- D1.7

Ruffs
TierDTỉ lệ thắng44.9%
- Tier
- D2.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 44.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 30 159
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5S65.2%
Triệt hạA60.1%
Bóng Brawl 5v5A58.7%
Map tốt nhất
Máy arcade cũ kĩRất tốt55.0%
Di chuyển nhanh49.3%
Suối nguồn cuồn cuộn48.2%
Đồng không mông quạnh48.0%
Mùa khô47.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Ruffs trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 000
- Đòn đánh
- 1 200 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 000 | 600 | 1 000 |
| 2 | 3 300 | 660 | 1 100 |
| 3 | 3 600 | 720 | 1 200 |
| 4 | 3 900 | 780 | 1 300 |
| 5 | 4 200 | 840 | 1 400 |
| 6 | 4 500 | 900 | 1 500 |
| 7 | 4 800 | 960 | 1 600 |
| 8 | 5 100 | 1 020 | 1 700 |
| 9 | 5 400 | 1 080 | 1 800 |
| 10 | 5 700 | 1 140 | 1 900 |
| 11 | 6 000 | 1 200 | 2 000 |
Star Power

Kiểm soát không phậnSupply Drop now includes a bomb that adds 72% more damage to the drop and also allows it to destroy walls.

Khu vực tăng máuFriendly Brawlers have their maximum health increased by 40 every second they are in range of this ability while it's active.
Gadget

Bao cát bảo hộRuffs throws down 3 sandbags as cover. Each one has 40% of Ruffs' max health. Cooldown: 16 seconds.

Hỗ trợ từ trên khôngRuffs calls a barrage around the nearest opponent, dealing 1200 damage with each hit. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D2.7
- D2.8
- D2.8
- D2.9
- D2.8
- D1.6
- D1.7
- D1.7
- D1.8
- D1.8
- D1.7
- D1.6
- D1.6
- D1.6

Quạ
TierDTỉ lệ thắng44.7%
- Tier
- D2.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 44.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 39 488
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Sát thủ
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Knockout 5v5B48.6%
Vơ vét ngọcB47.8%
Đấu trường BrawlC45.9%
Map tốt nhất
Cấp tốc gấp đôi49.1%
Trong ngưỡng giới hạn47.7%
Mỏ ngầm47.3%
Pháo đài ngọc47.2%
Vòng tròn lửa46.5%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Quạ trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 5 600
- Đòn đánh
- 640 Sát thương mỗi phát dao
- Tuyệt chiêu
- 640 Sát thương mỗi phát dao
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 8.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 800 | 320 | 320 |
| 2 | 3 080 | 352 | 352 |
| 3 | 3 360 | 384 | 384 |
| 4 | 3 640 | 416 | 416 |
| 5 | 3 920 | 448 | 448 |
| 6 | 4 200 | 480 | 480 |
| 7 | 4 480 | 512 | 512 |
| 8 | 4 760 | 544 | 544 |
| 9 | 5 040 | 576 | 576 |
| 10 | 5 320 | 608 | 608 |
| 11 | 5 600 | 640 | 640 |
Star Power

Tăng thêm độcCrow's poison saps the strength of enemies, who deal 15% less damage while poisoned.

Quạ mỏ nhỏCrow deals +30% damage with his attack and Super to targets with 50% or less health.
Gadget

Độc khẩn cấpCrow instantly deals remaining poison damage to all Crow-poisoned enemies and gains a shield for 150% of the value. Cooldown: 20 seconds.

Độc chậm rãiThrow a kunai that damages, slows, and poisons the first enemy hit for 2 sec. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D2.6
- D2.6
- D2.6
- D2.6
- D2.6
- D0.9
- D1
- D1.2
- D1.2
- D1.1
- D1.2
- D1.2
- D1.1
- D1.2

Dynamike
TierDTỉ lệ thắng44.3%
- Tier
- D2.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 44.3%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 35 839
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Pháo binh
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlA49.9%
Bóng BrawlB46.6%
Triệt hạ 5v5B44.3%
Map tốt nhất
Khoai tây nóng hổiTốt51.0%
Bộ ba dắt bóng48.9%
Vòng xoắn ốc48.1%
Điểm dừng xe47.9%
Phượng hoàng rực lửa47.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Dynamike trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 000
- Đòn đánh
- 1 600 Sát thương mỗi quả pháo
- Tuyệt chiêu
- 4 400 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 800
- Phạm vi
- 7.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 000 | 800 | 2 200 |
| 2 | 3 300 | 880 | 2 420 |
| 3 | 3 600 | 960 | 2 640 |
| 4 | 3 900 | 1 040 | 2 860 |
| 5 | 4 200 | 1 120 | 3 080 |
| 6 | 4 500 | 1 200 | 3 300 |
| 7 | 4 800 | 1 280 | 3 520 |
| 8 | 5 100 | 1 360 | 3 740 |
| 9 | 5 400 | 1 440 | 3 960 |
| 10 | 5 700 | 1 520 | 4 180 |
| 11 | 6 000 | 1 600 | 4 400 |
Star Power

Cú nhảy của dynamikeDynamike can ride the blast wave of his explosives to jump over obstacles!

Nổ tan tànhAdds +1600 damage to Mike's Super.
Gadget

Bông vụ nổ tungDynamike spins furiously with 20% increased movement speed and throws multiple sticks of dynamite around himself. Each dynamite deals 2800 damage to enemies. Cooldown: 12 seconds.

Bom gây choángOnce activated, the next main attack also stuns enemies for 1.5 seconds. Cooldown: 23 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D2.4
- D2.4
- D2.4
- D2.3
- D2.3
- D0.5
- D0.5
- D0.4
- D0.5
- D0.5
- D0.5
- D0.5
- D0.4
- D0.4

Squeak
TierDTỉ lệ thắng44.1%
- Tier
- D2.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 44.1%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 26 501
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Triệt hạA55.9%
Triệt hạ 5v5A52.4%
KnockoutB47.3%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửa48.6%
Suối nguồn cuồn cuộn48.5%
Bánh đa tầng47.7%
Chân trời mới47.6%
Vùng an toàn (hơn)47.3%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Squeak trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 7 600
- Đòn đánh
- 2 320 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 7.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 800 | 1 160 | 1 000 |
| 2 | 4 180 | 1 276 | 1 100 |
| 3 | 4 560 | 1 392 | 1 200 |
| 4 | 4 940 | 1 508 | 1 300 |
| 5 | 5 320 | 1 624 | 1 400 |
| 6 | 5 700 | 1 740 | 1 500 |
| 7 | 6 080 | 1 856 | 1 600 |
| 8 | 6 460 | 1 972 | 1 700 |
| 9 | 6 840 | 2 088 | 1 800 |
| 10 | 7 220 | 2 204 | 1 900 |
| 11 | 7 600 | 2 320 | 2 000 |
Star Power

Hiệu ứng dây chuyềnEach opponent within the area of a Sticky Blomb's explosion increases the Blomb's damage by 15%.

Siêu dínhSecondary Sticky Blombs from Squeak's Super also slow down opponents for 4 seconds.
Gadget

Tăng phạm viSqueak's next Sticky Blomb deals 50% more damage and has 100% longer range. Cooldown: 14 seconds.

Tàn dưSqueak's next Sticky Blomb leaves a residue area behind after exploding, slowing down enemies and giving allies sight into bushes for 6 seconds. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D2.3
- D2.2
- D2.2
- D2.1
- D2.1
- D0.2
- D0.2
- D0.2
- D0.3
- D0.2
- D0.2
- D0.1
- D0.1
- D0.1

Berry
TierDTỉ lệ thắng44.0%
- Tier
- D2.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 44.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 11 667
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA49.8%
Đấu trường BrawlB49.8%
Triệt hạ 5v5B47.1%
Map tốt nhất
Khoai tây nóng hổiRất tốt52.0%
Điểm dừng xeTốt51.4%
Giấc mơ bắn bi49.3%
Vòng tròn lửa46.5%
Bọ cánh cứng song đấu45.6%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Berry trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 5 200
- Đòn đánh
- 1 320 Sát thương mỗi giây
- Tuyệt chiêu
- 3 040 Sát thương / Hồi máu
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 6.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 600 | 660 | 1 520 |
| 2 | 2 860 | 726 | 1 672 |
| 3 | 3 120 | 792 | 1 824 |
| 4 | 3 380 | 858 | 1 976 |
| 5 | 3 640 | 924 | 2 128 |
| 6 | 3 900 | 990 | 2 280 |
| 7 | 4 160 | 1 056 | 2 432 |
| 8 | 4 420 | 1 122 | 2 584 |
| 9 | 4 680 | 1 188 | 2 736 |
| 10 | 4 940 | 1 254 | 2 888 |
| 11 | 5 200 | 1 320 | 3 040 |
Star Power

Lãnh địa kemBerry gains 50% increased reload speed when standing on his own melted ice cream.

Gây rốiBerry's basic attack gains 20% extra damage on impact in areas with no ice cream.
Gadget

Tình bạn tuyệt vờiBerry swipes his tail, knocking back enemies and healing nearby allies for 1040 health. Cooldown: 17 seconds.

Chất bổ sung tốtBerry's next main attack area lasts for 100% longer. Cooldown: 12 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D2.2
- D2.1
- D2.2
- D2.2
- D2.2
- D0.7
- D0.9
- D0.9
- D1.1
- D0.9
- D0.9
- D1
- D0.8
- D1

Cosmo
TierDTỉ lệ thắng44.0%
- Tier
- D2.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 44.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 13 298
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Bóng rổ BrawlS+59.5%
Sinh tồn đơnS+51.0%
Triệt hạS65.2%
Map tốt nhất
Hẻm núi Cánh Tay Vàng48.2%
Suối nguồn cuồn cuộn47.9%
Mùa khô47.8%
Đồng không mông quạnh47.3%
Phượng hoàng rực lửa46.9%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Cosmo trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 800
- Đòn đánh
- 500 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 1 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 9 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 400 | 250 | 500 |
| 2 | 3 740 | 275 | 550 |
| 3 | 4 080 | 300 | 600 |
| 4 | 4 420 | 325 | 650 |
| 5 | 4 760 | 350 | 700 |
| 6 | 5 100 | 375 | 750 |
| 7 | 5 440 | 400 | 800 |
| 8 | 5 780 | 425 | 850 |
| 9 | 6 120 | 450 | 900 |
| 10 | 6 460 | 475 | 950 |
| 11 | 6 800 | 500 | 1 000 |
Star Power

Lệch quỹ đạoIncreases the orbit speed of Cosmo's main attack by 25%.

Thu hút đạnHitting an enemy with Cosmo's Super reloads 2 ammo.
Gadget

Lực đẩy hành tinhCosmo knocks enemies back from the targeted area. Cooldown: 14 seconds.

Cạm bẫy kính viễn vọngCosmo uses his telescope to reveal an area for 6s sec, including invisible enemies. Enemy Brawlers inside this area cannot use movement abilities (dashes, jumps, teleports, etc.). Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 1 tháng 10, 2026.
- D2.1
- D2.1
- D2
- D2.1
- D2
- D1.1
- D0.9
- D0.8
- D0.6
- D0.6
- D0.7
- D0.4
- D0.2
- D0.4

Kit
TierDTỉ lệ thắng43.2%
- Tier
- D1.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 43.2%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 19 209
- Trận xếp hạng
- 1 171 390
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlS57.1%
Sinh tồn đôiS42.8%
Sinh tồn bộ baA51.3%
Map tốt nhất
Điểm dừng xeTốt50.6%
Bọ cánh cứng song đấu47.6%
Phượng hoàng rực lửa47.1%
Vùng an toàn47.1%
Khoai tây nóng hổi45.7%
Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Kit trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 200
- Đòn đánh
- 2 000 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 2 000 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 855
- Phạm vi
- 3.67 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 100 | 1 000 | 1 000 |
| 2 | 3 410 | 1 100 | 1 100 |
| 3 | 3 720 | 1 200 | 1 200 |
| 4 | 4 030 | 1 300 | 1 300 |
| 5 | 4 340 | 1 400 | 1 400 |
| 6 | 4 650 | 1 500 | 1 500 |
| 7 | 4 960 | 1 600 | 1 600 |
| 8 | 5 270 | 1 700 | 1 700 |
| 9 | 5 580 | 1 800 | 1 800 |
| 10 | 5 890 | 1 900 | 1 900 |
| 11 | 6 200 | 2 000 | 2 000 |
Star Power

Nhận thêm sức mạnhKit gains 150% power from each Power Cube.

Gắn bó khăng khítKit attaches to friendly Brawlers for 5 seconds longer.
Gadget

Thùng các tôngHide in a cardboard box becoming invisible for 3 seconds. Charges the Super 100% faster while stationary. Cooldown: 23 seconds.

Burger phô maiHeals himself and the friendly Brawler he is attached to for 30%. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.
- D1.8
- D1.8
- D1.8
- D1.7
- D1.8
- D0
- D0
- D0
- D0
- D0
- D0
- D0
- D0
- D0

Vince
Tỉ lệ thắng54.8%
- Tỉ lệ thắng
- 54.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 86 639
- Trận xếp hạng
- 787 777
- Map tốt
- 12
- Map rất tốt
- 10
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Đấu thủ này gần như chỉ được chọn trong chế độ sinh tồn nên danh sách Ranked không có chữ cái tier hay điểm số. Chế độ và bản đồ tốt nhất của đấu thủ này nằm bên dưới.
Chế độ tốt nhất
Đấu trường BrawlS+68.1%
Triệt hạS+66.9%
Cuộc chiến khúc côn cầuS+63.0%
Map tốt nhất
Hồ AxitRất tốt62.5%
Kín cổng cao tườngRất tốt57.0%
Kín cổng cao tườngRất tốt56.7%
Lâu đài mắt pha lêRất tốt55.0%
Hồ AxitRất tốt54.8%
Chỉ số ở cấp sức mạnh 11
- Máu
- 6 800
- Đòn đánh
- 2 200 Sát thương
- Tuyệt chiêu
- 800 Sát thương
- Tốc độ di chuyển
- 750
- Phạm vi
- 8.33 ô
- Tốc độ nạp đạn
- 1.45 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
| Cấp | Máu | Đòn đánh | Tuyệt chiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 400 | 1 100 | 400 |
| 2 | 3 740 | 1 210 | 440 |
| 3 | 4 080 | 1 320 | 480 |
| 4 | 4 420 | 1 430 | 520 |
| 5 | 4 760 | 1 540 | 560 |
| 6 | 5 100 | 1 650 | 600 |
| 7 | 5 440 | 1 760 | 640 |
| 8 | 5 780 | 1 870 | 680 |
| 9 | 6 120 | 1 980 | 720 |
| 10 | 6 460 | 2 090 | 760 |
| 11 | 6 800 | 2 200 | 800 |
Star Power

Về với ba nàoNearby caterpillars crawl towards Vince.

Băng gạc sâu bọTurning a caterpillar into a moth heals Vince for 1200.
Gadget

Cà phê nóng hổiVince throws an explosive cappuccino, dealing area damage. Cooldown: 15 seconds.

Biến hóaVince turns all nearby caterpillars into moths, gaining an additional moth for each collected. Cooldown: 13 seconds.
Cách bảng tier này hoạt động
Danh sách được tính từ 1 171 390 trận xếp hạng. Mỗi brawler nhận điểm từ 0 đến 10, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, còn những map brawler được chơi nhiều nhất có trọng số lớn hơn. Sinh tồn và một số chế độ không có trong xếp hạng, số liệu của chúng lấy từ 2 478 795 trận tranh cúp.
Hiện Amber dẫn đầu meta xếp hạng với tỉ lệ thắng 55.3% và tỉ lệ chọn 2.7%.
Tỉ lệ thắng cao nhất thuộc về Amber với 55.3%, hiện ở tier S+.
Ý nghĩa các tier
- S+
- Đỉnh cao nhất của meta. Những brawler này có điểm cao nhất theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn trên các bản đồ mà họ được chơi.
- S
- Những lựa chọn mạnh nhất của meta hiện tại, theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn trên các map mà chúng được dùng.
- A
- Brawler rất tốt, thắng ổn định, chỉ kém nhóm đầu meta một chút.
- B
- Lựa chọn chắc chắn, tỏa sáng trên map phù hợp.
- C
- Brawler trung bình. Vẫn chơi được, nhưng các lựa chọn khác thường làm cùng vai trò tốt hơn.
- D
- Yếu trong meta hiện tại. Chỉ đáng chọn trên map hợp với họ.
Câu hỏi thường gặp
- Brawler nào mạnh nhất trong Brawl Stars hiện nay?
- Theo dữ liệu xếp hạng hiện tại, mười brawler mạnh nhất là Amber, Wendy, Shade, Ash, Juju, Gus, Emz, Bibi, Bo, Ollie.
- Chữ cái tier được tính như thế nào?
- Chữ cái tier đến từ thống kê, không phải ý kiến của chuyên gia hay tuyển thủ. Mỗi brawler nhận điểm từ 0 đến 10 dựa trên các trận xếp hạng trong 30 ngày gần nhất, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, và chữ cái được suy ra từ điểm. Số trận xếp hạng trong mẫu là 1 171 390.
- Brawler nào được chọn nhiều nhất?
- Mười brawler được chọn nhiều nhất ở chế độ xếp hạng hiện nay là Gus, Brock, Colette, Rico, Griff, Wendy, Amber, Max, Emz, Shade.
- Bộ ba brawler nào mạnh nhất trong Brawl Stars?
- Ở Cấm địa, chế độ xếp hạng được chơi nhiều nhất, bộ ba mạnh nhất là Mortis, Amber, Gus. Bộ ba này thắng 76.0% số trận, trong khi sức mạnh riêng của ba brawler dự kiến 57.7%.
- Brawler nào đang có tỉ lệ thắng cao nhất?
- Tỉ lệ thắng xếp hạng cao nhất hiện thuộc về Amber với 55.3%, đang ở tier S+.
- Xem chỉ số của từng brawler ở đâu?
- Nhấn vào brawler trong bảng tier hoặc tìm trong mục «Tất cả brawler» trên trang này. Thẻ của brawler có tier và điểm, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, chế độ và map tốt nhất, đồng đội và khắc chế, Star Power, Gadget và tier theo từng ngày.
- Map tốt và map rất tốt nghĩa là gì?
- Một map là tốt với brawler khi tỉ lệ thắng của họ ở đó cao hơn mức trung bình của map và họ được chọn khá thường xuyên. Map rất tốt nghĩa là tỉ lệ thắng cao hơn hẳn mức trung bình.
- Bảng tier thay đổi bao lâu một lần?
- Danh sách được tính lại từ các trận xếp hạng mới, và ngày ở đầu trang cho biết lần cập nhật gần nhất. Nhóm brawler dẫn đầu có thể thay đổi hằng tuần sau các đợt cân bằng và thay đổi vòng xoay map.
