SeeMeta

Bảng tier và meta Brawl Stars (Tháng 10 2026)

Theo dữ liệu xếp hạng hiện tại, mười brawler mạnh nhất là Amber, Wendy, Shade, Ash, Juju, Gus, Emz, Bibi, Bo, Ollie. Mọi brawler được xếp từ S đến F theo phong độ hiện tại ở chế độ xếp hạng. Điểm kết hợp tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn trên các map xếp hạng trong 30 ngày qua, nên brawler thắng nhiều trên map phổ biến sẽ đứng cao hơn. Nhấn vào một brawler để mở thẻ với chế độ và map tốt nhất, đồng đội, khắc chế và Star Power.

Cập nhật lần cuối

Trận xếp hạng 1 171 390

Trận tranh cúp 2 478 795

Khoảng thời gian dữ liệu từ 21 tháng 6, 2026 đến 22 tháng 10, 2026

Brawler mạnh nhất theo chế độ

Bộ lọc

Chữ cái tier không do chuyên gia hay tuyển thủ chuyên nghiệp chấm. Một công thức tính chúng từ mẫu các trận xếp hạng, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, nên brawler ít được chọn nhưng thắng nhiều vẫn có thể đứng cao. Tỉ lệ thắng hiển thị tính trên mọi trận, còn chữ cái tier đánh trọng số từng bản đồ theo bình phương tỉ lệ chọn brawler ở đó. Vì vậy tier phản ánh sức mạnh trên những bản đồ brawler thật sự được chọn, và brawler chuyên một bản đồ có thể đứng cao hơn so với tỉ lệ thắng chung. Cách bảng tier này hoạt động

Bảng tier xếp hạng Brawl Stars

Tổng, 30 ngàyTrận xếp hạng 1 171 390
S+Amber55.3%Chọn 2.7%S+Shade55.1%Chọn 2.6%S+Wendy54.9%Chọn 3.2%S+Juju54.8%Chọn 0.3%S+Ash53.9%Chọn 1.9%SBibi53.7%Chọn 0.9%SOllie53.4%Chọn 0.1%SBolt53.2%Chọn 0.2%SRô Bốt Rau Mầm52.9%Chọn 0.5%SMelodie52.9%Chọn 0.6%SEmz52.7%Chọn 2.6%SNita52.5%Chọn 0.5%SBo52.3%Chọn 2.0%SGus52.1%Chọn 5.2%SRico50.8%Chọn 4.2%SBrock50.3%Chọn 4.8%AWillow52.4%Chọn 0.3%ATara52.2%Chọn 0.5%AEl Primo51.6%Chọn 1.4%A8-Bit51.4%Chọn 1.2%ANori51.2%Chọn 1.4%AHank51.0%Chọn 0.1%AJanet51.0%Chọn 0.2%ADoug50.9%Chọn 0.3%AR-T50.7%Chọn 0.2%AMaisie50.6%Chọn 0.9%AGray50.5%Chọn 1.2%ATrunk50.4%Chọn 0.3%AEdgar50.3%Chọn 2.5%ABull50.0%Chọn 0.8%AStu49.9%Chọn 2.0%ASirius49.8%Chọn 1.2%APearl49.7%Chọn 1.7%AMortis49.7%Chọn 2.2%AColette49.6%Chọn 4.4%APiper49.1%Chọn 2.2%AMax49.0%Chọn 2.7%BLarry & Lawrie50.3%Chọn 0.1%BMr. P50.2%Chọn 0.2%BGlowy50.1%Chọn 0.1%BJessie50.1%Chọn 0.5%BAngelo50.0%Chọn 0.5%BStarr Nova49.9%Chọn 0.6%BNajia49.9%Chọn 0.8%BDamian49.8%Chọn 0.2%BKaze49.8%Chọn 0.6%BEve49.8%Chọn 0.3%BCarl49.8%Chọn 1.0%BMico49.8%Chọn 0.6%BDraco49.6%Chọn 0.1%BBelle49.5%Chọn 0.9%BKenji49.5%Chọn 0.4%BRosa49.4%Chọn 0.1%BMina49.4%Chọn 1.4%BFinx49.4%Chọn 0.2%BSam49.3%Chọn <0.1%BSurge49.1%Chọn 1.8%BSpike49.1%Chọn 0.9%BBarley49.1%Chọn 0.3%BChuck49.0%Chọn 0.4%BBuster49.0%Chọn 0.1%BColt48.8%Chọn 2.4%BPoco48.7%Chọn 0.4%BGriff48.2%Chọn 3.6%CCharlie48.6%Chọn 0.3%CMoe48.5%Chọn 0.4%CBea48.4%Chọn 0.4%CPam48.3%Chọn 0.1%CGrom48.3%Chọn 0.3%CLeon48.1%Chọn 0.6%CSandy48.0%Chọn 0.1%CTick47.8%Chọn 0.8%CPenny47.7%Chọn 0.8%CAlli47.6%Chọn 0.4%CNani47.6%Chọn 0.7%CFrank47.6%Chọn 0.3%CJacky47.5%Chọn 0.1%CLola47.4%Chọn 0.1%CBonnie47.4%Chọn 0.1%CLou47.2%Chọn 0.4%COtis47.1%Chọn 0.7%CMandy47.1%Chọn 0.8%CPierce47.0%Chọn 2.4%CDarryl47.0%Chọn 0.2%CClancy46.9%Chọn 0.2%CThần Đèn46.9%Chọn 1.1%CChester46.9%Chọn 0.5%CMeeple46.7%Chọn 1.4%CJae-Yong46.7%Chọn 0.1%CGigi46.5%Chọn 0.6%CBuzz46.5%Chọn 0.7%DCordelius46.5%Chọn 0.4%DLily46.5%Chọn 0.3%DFang46.4%Chọn 0.6%DMeg45.8%Chọn 0.3%DZiggy45.7%Chọn 0.1%DGale45.6%Chọn 0.2%DByron45.6%Chọn 1.8%DShelly45.5%Chọn 0.2%DRuffs44.9%Chọn 0.4%DLumi44.7%Chọn 0.9%DQuạ44.7%Chọn 0.6%DDynamike44.3%Chọn 0.5%DSqueak44.1%Chọn 0.4%DBerry44.0%Chọn 0.2%DCosmo44.0%Chọn 0.2%DKit43.2%Chọn 0.3%

Thay đổi tier

Các brawler có tier ngày 22 tháng 10, 2026 khác với ngày 21 tháng 10, 2026, ngày gần nhất trước đó có dữ liệu.

Tăng hạng

  • TrunkTrunkTrước là tier B, nay là tier A
  • CharlieCharlieTrước là tier C, nay là tier B
  • ByronByronTrước là tier D, nay là tier C

Giảm hạng

  • AngeloAngeloTrước là tier A, nay là tier B
  • PocoPocoTrước là tier B, nay là tier C
  • FangFangTrước là tier C, nay là tier D

Brawler phổ biến nhất

Tần suất mỗi brawler được chọn trong trận xếp hạng, tính trung bình trên các map của vòng xoay.

Bộ ba mạnh nhất theo chế độ

Săn sao

  1. Tỉ lệ thắng71.5%dự kiến 53.3%

  2. Tỉ lệ thắng68.5%dự kiến 58.4%

  3. Tỉ lệ thắng68.0%dự kiến 54.3%

Bóng Brawl

  1. Tỉ lệ thắng74.5%dự kiến 60.5%

  2. Tỉ lệ thắng74.8%dự kiến 56.1%

  3. Tỉ lệ thắng71.3%dự kiến 58.8%

Vơ vét ngọc

  1. Tỉ lệ thắng71.4%dự kiến 61.4%

  2. Tỉ lệ thắng66.7%dự kiến 57.1%

  3. Tỉ lệ thắng66.4%dự kiến 60.4%

Cướp đoạt

  1. Tỉ lệ thắng81.8%dự kiến 62.6%

  2. Tỉ lệ thắng79.3%dự kiến 56.9%

  3. Tỉ lệ thắng74.4%dự kiến 59.4%

Cấm địa

  1. Tỉ lệ thắng76.0%dự kiến 57.7%

  2. Tỉ lệ thắng73.4%dự kiến 59.2%

  3. Tỉ lệ thắng74.5%dự kiến 57.8%

Knockout

  1. Tỉ lệ thắng71.4%dự kiến 55.0%

  2. Tỉ lệ thắng71.8%dự kiến 61.6%

  3. Tỉ lệ thắng69.6%dự kiến 56.1%

Bộ ba lấy từ các trận xếp hạng 3 đấu 3 trong 30 ngày qua và được sắp theo cận dưới của tỉ lệ thắng, nên những kết quả đáng tin nhất đứng đầu. Dự kiến là tỉ lệ thắng mà sức mạnh riêng của ba brawler mang lại.

Tất cả brawler

Nhấn vào một brawler để mở thẻ với tier và điểm, tỉ lệ thắng, chế độ và map tốt nhất, đồng đội và khắc chế, Star Power, Gadget và tier theo ngày. Số liệu lấy từ các trận xếp hạng trong 30 ngày gần nhất.

Amber

TierS+Tỉ lệ thắng55.3%
Tier
S+8.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
55.3%
Tỉ lệ chọn
2.7%
Lượt chọn
190 865
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
31
Map rất tốt
26
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng S+ vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5S+69.2%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuS+68.8%
  • Knockout 5v5S+64.1%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Amber trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 800
Đòn đánh
420 Sát thương mỗi giây
Tuyệt chiêu
960 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8.33 ô
Tốc độ nạp đạn
0.22 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 400210480
23 740231528
34 080252576
44 420273624
54 760294672
65 100315720
75 440336768
85 780357816
96 120378864
106 460399912
116 800420960

Star Power

  • Ngọn lửa hoang dãAmber's Fire Fluid become sticky, attaching to Brawlers and leaving a trail of oil while they move.

  • Truyền nhiên liệuAmber reloads 7% of her fire-breathing when an enemy takes fire damage.

Gadget

  • Mồi lửaAmber summons an Oil barrel with 2600 health, spiling oil when destroyed. Cooldown: 24 seconds.

  • Ngọn lửa nhảy múaAmber creates 3 orbiting flames around her for 5 seconds, dealing 1900 damage on hit. Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S+8.7
  2. S+8.7
  3. S+8.8
  4. S+8.7
  5. S+8.8
  6. S+9.9
  7. S+9.9
  8. S+9.8
  9. S+9.7
  10. S+9.7
  11. S+9.5
  12. S+9.5
  13. S+9.4
  14. S+9.4

Wendy

TierS+Tỉ lệ thắng54.9%
Tier
S+8.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
54.9%
Tỉ lệ chọn
3.2%
Lượt chọn
224 073
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
28
Map rất tốt
24
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng S+ vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạS+75.7%
  • Sinh tồn bộ baS+62.9%
  • Sinh tồn đôiS+56.4%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Wendy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
5 000
Đòn đánh
2 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
8 ô
Tốc độ nạp đạn
1.45 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
12 5001 000
22 7501 100
33 0001 200
43 2501 300
53 5001 400
63 7501 500
74 0001 600
84 2501 700
94 5001 800
104 7501 900
115 0002 000

Star Power

  • Khiên làm chậmEnemies in Wendy's shield generator are slowed.

  • Khiên mặt trờiWendy's shield generator gains an additional 1200 health.

Gadget

  • Chạy bằng sức gióWendy's platform gives her a boost and she jumps a short distance. Cooldown: 18 seconds.

  • Lựu đạn xanhWendy launches a wind grenade that slows all enemies hit and stops them healing momentarily. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S+8.7
  2. S+8.6
  3. S+8.6
  4. S+8.6
  5. S+8.5
  6. S+10
  7. S+10
  8. S+10
  9. S+10
  10. S+10
  11. S+10
  12. S+10
  13. S+10
  14. S+10

Shade

TierS+Tỉ lệ thắng55.1%
Tier
S+8.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
55.1%
Tỉ lệ chọn
2.6%
Lượt chọn
180 085
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
28
Map rất tốt
23
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Sát thủ

Hạng S+ vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlS+59.3%
  • Cướp đoạtS+58.1%
  • Bóng rổ BrawlS+57.7%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Shade trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 400
Đòn đánh
1 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
3.67 ô
Tốc độ nạp đạn
0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 700800
24 070880
34 440960
44 8101 040
55 1801 120
65 5501 200
75 9201 280
86 2901 360
96 6601 440
107 0301 520
117 4001 600

Star Power

  • Bóng ma tốc độHitting opponents with the center of Shade's main attack gives a short movement speed boost.

  • Áo hoodie cứng cápShade gets 30% damage reduction while in its Incorporeal Form.

Gadget

  • Cánh tay dài ngoằngThe next main attack has 50% longer range. Cooldown: 20 seconds.

  • Trò hù dọaShade jumps a short distance, fearing enemies for 1 sec when landing. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S+8.6
  2. S+8.6
  3. S+8.6
  4. S+8.6
  5. S+8.6
  6. S+9.9
  7. S+10
  8. S+10
  9. S+9.9
  10. S+9.8
  11. S+9.7
  12. S+9.6
  13. S+9.6
  14. S+9.5

Ash

TierS+Tỉ lệ thắng53.9%
Tier
S+7.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.9%
Tỉ lệ chọn
1.9%
Lượt chọn
130 799
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
19
Map rất tốt
12
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng S+ vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S+65.9%
  • Cấm địaS+55.4%
  • Vơ vét ngọcS+54.0%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Ash trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
11 800
Đòn đánh
1 600 Sát thương
Tuyệt chiêu
600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
4.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 900800300
26 490880330
37 080960360
47 6701 040390
58 2601 120420
68 8501 200450
79 4401 280480
810 0301 360510
910 6201 440540
1011 2101 520570
1111 8001 600600

Star Power

  • Bản tính nóng nảyWhen hitting an opponent with his attack charges full, Ash gets even more angry. His Rage goes up by 200%.

  • Nổi trận lôi đìnhAsh progressively gains up to 40% faster reload speed, equal to how enraged he's become.

Gadget

  • Cơn giận hồi máuThough furious, Ash has to collect himself. A full rage meter will recover 3540 health when this Gadget is popped - less Rage, less recovery. Cooldown: 13 seconds.

  • Quả chuối hỏngAsh loses 5% health and instantly gains 40% rage. Cooldown: 8 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S+7.7
  2. S+7.7
  3. S+7.7
  4. S+7.7
  5. S+7.7
  6. S8.2
  7. S+8.7
  8. S+8.7
  9. S+8.6
  10. S+8.4
  11. S+8.2
  12. S8.1
  13. S7.9
  14. S7.8

Juju

TierS+Tỉ lệ thắng54.8%
Tier
S+7.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
54.8%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
18 010
Trận xếp hạng
1 168 583
Map tốt
4
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Pháo binh

Hạng S+ vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5S+68.9%
  • Cấm địaS+57.9%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuS57.3%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Juju trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 000
Đòn đánh
2 000 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 600 Sát thương của Gris-Gris
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
6.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 5001 000800
23 8501 100880
34 2001 200960
44 5501 3001 040
54 9001 4001 120
65 2501 5001 200
75 6001 6001 280
85 9501 7001 360
96 3001 8001 440
106 6501 9001 520
117 0002 0001 600

Star Power

  • Gris-gris an toànGris-Gris is summoned with a protective shield.

  • Mũi kim tê liệtGris-Gris' attack now also slows the enemy for 1 sec.

Gadget

  • Búp bê ma thuậtJuju's next attack has the power of all three elements. Cooldown: 14 seconds.

  • Bậc thầy nguyên tốJuju gains a temporary buff based on the current environment she is standing on! Ground: Damage reduction Grass: Invisibility Water: Increased movement speed Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S+7.7
  2. S+7.7
  3. S+7.7
  4. S+7.7
  5. S+7.7
  6. S+8.6
  7. S+10
  8. S+9.9
  9. S+9.6
  10. S+9.3
  11. S+9.1
  12. S+8.9
  13. S+8.7
  14. S+8.5

Gus

TierSTỉ lệ thắng52.1%
Tier
S7.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.1%
Tỉ lệ chọn
5.2%
Lượt chọn
365 865
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
27
Map rất tốt
17
Độ hiếm
Siêu Hiếm
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5S+73.7%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuS+64.5%
  • Triệt hạS+64.3%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Gus trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 600
Đòn đánh
2 160 Sát thương
Tuyệt chiêu
5 200 Khiên
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 3001 0802 600
23 6301 1882 860
33 9601 2963 120
44 2901 4043 380
54 6201 5123 640
64 9501 6203 900
75 2801 7284 160
85 6101 8364 420
95 9401 9444 680
106 2702 0524 940
116 6002 1605 200

Star Power

  • Tăng cường hồi máuHealing gained from spirits is increased by 75%.

  • Bạn bè tương trợSpooky increases the damage of a teammate by 25% for 5 seconds.

Gadget

  • Bong bóng nổ tungExplode all uncollected spirits, dealing 2160 damage to nearby enemies. Cooldown: 16 seconds.

  • Linh hồn đánh bậtGus throws a spirit, knocking back enemies and dealing 1080 damage. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S7.6
  2. S7.6
  3. S7.6
  4. S7.6
  5. S7.6
  6. S+8.4
  7. S8.4
  8. S8.4
  9. S8.4
  10. S8.3
  11. S8.2
  12. S+8.2
  13. S+8.2
  14. S+8.2

Emz

TierSTỉ lệ thắng52.7%
Tier
S7.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.7%
Tỉ lệ chọn
2.6%
Lượt chọn
184 399
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
18
Map rất tốt
9
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlS+53.6%
  • Cấm địaS53.0%
  • Vơ vét ngọcS52.4%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Emz trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 800
Đòn đánh
1 120 Sát thương mỗi nửa giây
Tuyệt chiêu
480 Sát thương mỗi giây
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
6.67 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 900560240
24 290616264
34 680672288
45 070728312
55 460784336
65 850840360
76 240896384
86 630952408
97 0201 008432
107 4101 064456
117 8001 120480

Star Power

  • Vận đenEnemies that stay within the cloud of Emz's toxic hair spray suffer increasing damage, 25% per hit.

  • Hãy trao cho emzEmz recovers 624 health per second for each enemy Brawler inside her Super's area of effect.

Gadget

  • "Vùng bạn bè"Emz fires off some hairspray that pushes enemies back. Deals 500 damage. Cooldown: 19 seconds.

  • Bình xịt a xítEmz squirts out hairspray that goes through walls! Deals 1120 damage. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S7.4
  2. S7.4
  3. S7.4
  4. S7.3
  5. S7.3
  6. S7.7
  7. S8.4
  8. S8.3
  9. S8.2
  10. S8.1
  11. S7.9
  12. S7.7
  13. S7.5
  14. S7.3

Bibi

TierSTỉ lệ thắng53.7%
Tier
S7.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.7%
Tỉ lệ chọn
0.9%
Lượt chọn
59 942
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
22
Map rất tốt
12
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS57.3%
  • Cấm địaS54.9%
  • Bóng BrawlS53.1%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bibi trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 000
Đòn đánh
2 800 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 800 Sát thương khi trúng
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
3.67 ô
Tốc độ nạp đạn
0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 0001 400900
25 5001 540990
36 0001 6801 080
46 5001 8201 170
57 0001 9601 260
67 5002 1001 350
78 0002 2401 440
88 5002 3801 530
99 0002 5201 620
109 5002 6601 710
1110 0002 8001 800

Star Power

  • Chạy về đíchBibi's movement speed is increased by 12% when her Home Run bar is fully charged.

  • Thế vung gậyWhen Bibi's Homerun bar is fully charged, she shields herself from all damage by 20%.

Gadget

  • Tăng vitaminBibi heals 1000 health per second for 4 seconds. Cooldown: 20 seconds.

  • Keo dính siêu cấpBibi throws bubble gum that slows all enemies in it by 20%. Cooldown: 21 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S7.3
  2. S7.4
  3. S7.4
  4. S7.4
  5. S7.4
  6. S7.7
  7. S8.4
  8. S8.4
  9. S8.2
  10. S8.1
  11. S8
  12. S7.8
  13. S7.6
  14. S7.5

Bo

TierSTỉ lệ thắng52.3%
Tier
S7 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.3%
Tỉ lệ chọn
2.0%
Lượt chọn
141 115
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
18
Map rất tốt
8
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S58.4%
  • Triệt hạ 5v5S55.5%
  • Vơ vét ngọcS53.6%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bo trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 600
Đòn đánh
1 400 Sát thương mỗi mũi tên
Tuyệt chiêu
2 880 Sát thương mỗi bẫy
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.7 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 8007001 440
24 1807701 584
34 5608401 728
44 9409101 872
55 3209802 016
65 7001 0502 160
76 0801 1202 304
86 4601 1902 448
96 8401 2602 592
107 2201 3302 736
117 6001 4002 880

Star Power

  • Vòng tròn chim ưngBo spots enemies hidden in bushes from +150% further away.

  • Bẫy gấuInstead of a knockback, Bo's traps now stun the enemy for 2 seconds!

Gadget

  • Siêu vật tổBo places a totem that increases allies' Super charging rate by 50%. The totem slowly loses its health over time. Cooldown: 19 seconds.

  • Dây bẫyBo fires tripwires at his mines, detonating them and causing 1440 damage to anyone hit by a tripwire. Cooldown: 8 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S7
  2. S7
  3. S7
  4. S7
  5. S7
  6. S7.2
  7. S8
  8. S8
  9. S7.8
  10. S7.7
  11. S7.6
  12. S7.4
  13. S7.3
  14. S7.2

Ollie

TierSTỉ lệ thắng53.4%
Tier
S7 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.4%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
10 630
Trận xếp hạng
1 165 743
Map tốt
8
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoS54.5%
  • KnockoutS54.1%
  • Bóng BrawlS53.4%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Ollie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 800
Đòn đánh
2 000 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
6.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 4001 000800
25 9401 100880
36 4801 200960
47 0201 3001 040
57 5601 4001 120
68 1001 5001 200
78 6401 6001 280
89 1801 7001 360
99 7201 8001 440
1010 2601 9001 520
1110 8002 0001 600

Star Power

  • Đạp và đẩyWhile near walls Ollie kicks off his hoverboard and gains 20% extra movement speed.

  • Kẻ nổi loạnAfter dashing forward with his Super, Ollie gains a 3000 decaying shield over 4 seconds.

Gadget

  • Kiểm soát tâm tríOllie jumps and does a rad kickflip, hypnotizing all enemies where he lands for 1 seconds. Cooldown: 20 seconds.

  • Thu hút mọi ánh nhìnOllie's next attack will hypnotize enemies hit for 1 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S7
  2. S7
  3. S6.9
  4. S6.9
  5. S6.8
  6. S7.3
  7. S7.6
  8. S7.5
  9. S7.4
  10. S7.3
  11. S7.2
  12. S7
  13. S6.9
  14. S6.8

Bolt

TierSTỉ lệ thắng53.2%
Tier
S6.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
53.2%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
15 855
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
11
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoS+55.4%
  • Vơ vét ngọcS55.1%
  • Triệt hạA55.2%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bolt trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 000
Đòn đánh
1 044 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 400 Sát thương
Tốc độ di chuyển
545
Tốc độ nạp đạn
2.2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 000524700
25 500576770
36 000628840
46 500680910
57 000732980
67 5007841 050
78 0008361 120
88 5008881 190
99 0009401 260
109 5009921 330
1110 0001 0441 400

Star Power

  • Hất tungBolt will knock all enemies upwards when he's at full speed.

  • Không thể cản trởBolt is immune to crowd control for 1 sec after activating his Super.

Gadget

  • Thay dầuBolt gains a 2000 - 4000 health shield based on his current speed. Cooldown: 15 seconds.

  • Quả bóng bật nảyBolt jumps to a target location and deals area damage. Breaks environments but loses all speed when landing. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S6.9
  2. S6.9
  3. S6.9
  4. S6.9
  5. S6.9
  6. S7.7
  7. S8.1
  8. S8
  9. S7.9
  10. S7.7
  11. S7.6
  12. S7.5
  13. S7.4
  14. S7.2

Rico

TierSTỉ lệ thắng50.8%
Tier
S6.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.8%
Tỉ lệ chọn
4.2%
Lượt chọn
292 432
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
14
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Siêu Hiếm
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5S+64.0%
  • Bóng BrawlS+52.4%
  • Vơ vét ngọcS51.4%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Rico trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 000
Đòn đánh
600 Sát thương mỗi viên đạn
Tuyệt chiêu
720 Sát thương mỗi viên đạn
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 000300360
23 300330396
33 600360432
43 900390468
54 200420504
64 500450540
74 800480576
85 100510612
95 400540648
105 700570684
116 000600720

Star Power

  • Cực đàn hồiRico's bullets, from attack and Super alike, get supercharged by their first bounce and deal +240 damage!

  • Robo rút quânRico runs 35% faster when his health falls below 40%.

Gadget

  • Lựu đạn bóng nẩyRico deploys a vending machine with 4000 health. Rico can bounce attacks off the vending machine until it explodes, firing bouncing projectiles in all directions. Cooldown: 22 seconds.

  • Nhiều quả bóngRico fires a big bullet that splits into 3 smaller bullets when hitting a wall or enemy Brawlers. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S6.9
  2. S6.9
  3. S6.9
  4. S6.9
  5. S6.9
  6. S7.2
  7. S7.8
  8. S7.8
  9. S7.7
  10. S7.6
  11. S7.4
  12. S7.3
  13. S7.2
  14. S7

Rô Bốt Rau Mầm

TierSTỉ lệ thắng52.9%
Tier
S6.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.9%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
38 475
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
10
Map rất tốt
7
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Pháo binh

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutS+54.2%
  • Sinh tồn bộ baS56.4%
  • Săn saoS53.9%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Rô Bốt Rau Mầm trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 400
Đòn đánh
2 200 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
5 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 2001 100
23 5201 210
33 8401 320
44 1601 430
54 4801 540
64 8001 650
75 1201 760
85 4401 870
95 7601 980
106 0802 090
116 4002 200

Star Power

  • Tăng trưởng vượt trộiEvery 5 seconds, the next Seed Bomb will explode with a larger explosion radius.

  • Quang hợpSprout activates a shield, partially protecting itself from all attacks while inside a bush.

Gadget

  • Vườn thực vậtSprout consumes a bush to restore 1920 health. Cooldown: 9 seconds.

  • Chuyển đổi năng lượngSprout destroys its current Hedge, but will instantly have its Super fully charged again. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S6.9
  2. S6.9
  3. S6.8
  4. S6.8
  5. S6.8
  6. S7.4
  7. S8.1
  8. S8
  9. S7.9
  10. S7.8
  11. S7.7
  12. S7.6
  13. S7.5
  14. S7.5

Melodie

TierSTỉ lệ thắng52.9%
Tier
S6.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.9%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
40 122
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
6
Map rất tốt
5
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlS56.9%
  • Cướp đoạtS53.9%
  • Bóng Brawl 5v5A56.0%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Melodie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 000
Đòn đánh
920 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
14 000460
24 400506
34 800552
45 200598
55 600644
66 000690
76 400736
86 800782
97 200828
107 600874
118 000920

Star Power

  • Nhịp điệu siêu tốcMelodie gains 6% increased movement speed from each note orbiting her.

  • Phối nhạc kéo dàiMelodie's notes last for 25% longer before vanishing.

Gadget

  • Cao độ hoàn hảoMelodie's notes get 35% increased movement speed and 70% wider orbit for 5 seconds. Cooldown: 10 seconds.

  • Quãng nghỉMelodie gains 10% Shield from each note orbiting her. Cooldown: 19 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S6.8
  2. S6.8
  3. S6.8
  4. S6.8
  5. S6.7
  6. S7.2
  7. S8.2
  8. S8.2
  9. S8.1
  10. S8
  11. S7.9
  12. S7.7
  13. S7.5
  14. S7.4

Brock

TierSTỉ lệ thắng50.3%
Tier
S6.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.3%
Tỉ lệ chọn
4.8%
Lượt chọn
334 114
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
10
Map rất tốt
8
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạ 5v5S+57.7%
  • KnockoutS+55.6%
  • Săn saoS+52.7%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Brock trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 000
Đòn đánh
2 320 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 080 Sát thương mỗi tên lửa
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.95 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 0001 1601 040
23 3001 2761 144
33 6001 3921 248
43 9001 5081 352
54 2001 6241 456
64 5001 7401 560
74 8001 8561 664
85 1001 9721 768
95 4002 0881 872
105 7002 2041 976
116 0002 3202 080

Star Power

  • Phóng tên lửa hàng loạtRocket Rain now rains down 44% more rockets.

  • Tên lửa số 4Brock loads a fourth rocket into his launcher, increasing his ammo capacity (and discarding the thermos bottle he's been keeping in his launcher's #4 tube).

Gadget

  • Dây giày hỏa tiễnBrock jumps to a targeted area, knocking back nearby enemies on takeoff and landing and dealing minor damage. Cooldown: 22 seconds.

  • Tên lửa siêu cấpBrock fires a large rocket that destroys terrain and deals damage. Cooldown: 22 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S6.6
  2. S6.6
  3. A6.5
  4. A6.5
  5. A6.5
  6. A6.7
  7. A7.2
  8. A7.1
  9. A7
  10. A6.9
  11. A6.8
  12. A6.7
  13. A6.6
  14. A6.6

Nita

TierSTỉ lệ thắng52.5%
Tier
S6.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.5%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
32 107
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
16
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng S vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cấm địaS54.7%
  • Cướp đoạtS53.4%
  • Knockout 5v5A56.1%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Nita trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 400
Đòn đánh
1 920 Sát thương
Tuyệt chiêu
800 Sát thương Gấu
Tốc độ di chuyển
720
Phạm vi
6 ô
Tốc độ nạp đạn
1.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 200960400
24 6201 056440
35 0401 152480
45 4601 248520
55 8801 344560
66 3001 440600
76 7201 536640
87 1401 632680
97 5601 728720
107 9801 824760
118 4001 920800

Star Power

  • Kề vai sát cánhNita recovers 1092 health whenever her bear hits an enemy Brawler. When Nita deals damage to an enemy Brawler, her bear regains 1094 health.

  • Gấu tăng độngNita's bear attacks faster. Time between swipes is reduced by 60%.

Gadget

  • Bàn tay gấuNita commands her bear to slam the ground, stunning all enemies within its reach. Cooldown: 13 seconds.

  • Lông thú nhân tạoFor the next 3 seconds, Nita's bear gets a 35% shield against damage. Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. S6.6
  2. S6.6
  3. S6.6
  4. A6.5
  5. S6.6
  6. A6.6
  7. A7.4
  8. A7.4
  9. S7.4
  10. S7.2
  11. S7.1
  12. S7
  13. A6.8
  14. A6.7

Tara

TierATỉ lệ thắng52.2%
Tier
A6.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.2%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
33 977
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
8
Map rất tốt
6
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcS54.5%
  • Bóng Brawl 5v5A54.6%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA53.0%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Tara trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 600
Đòn đánh
960 Sát thương mỗi thẻ bài
Tuyệt chiêu
1 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 300480800
23 630528880
33 960576960
44 2906241 040
54 6206721 120
64 9507201 200
75 2807681 280
85 6108161 360
95 9408641 440
106 2709121 520
116 6009601 600

Star Power

  • Cổng đenTara's Super cracks open a dimensional portal! A shadowy version of Tara appears and attacks her enemies.

  • Bóng râm thiện lànhTara's Super cracks open a dimensional portal! A shadowy version of Tara appears to heal Tara and her teammates.

Gadget

  • Tăng cường ngoại cảmTara and her allies are able to see all enemies, even inside bushes, for 4 seconds. Cooldown: 20 seconds.

  • Những chiếc bóng hỗ trợTara surrounds herself with three weak shadows that attack enemies and disappear after 6 seconds. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A6.5
  2. A6.5
  3. S6.6
  4. S6.6
  5. S6.6
  6. A6.6
  7. A7.3
  8. A7.2
  9. A7.3
  10. A7.2
  11. A7
  12. A7
  13. S6.9
  14. S6.8

Willow

TierATỉ lệ thắng52.4%
Tier
A6.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
52.4%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
22 054
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
6
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlS54.3%
  • Săn saoS52.0%
  • Sinh tồn đôiS45.2%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Willow trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 200
Đòn đánh
800 Sát thương mỗi viên đạn
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 600400
23 960440
34 320480
44 680520
55 040560
65 400600
75 760640
86 120680
96 480720
106 840760
117 200800

Star Power

  • Sức mạnh lời nguyềnLantern's Curse also reduces reload speed of affected Brawlers by 30% for 3 seconds.

  • Mê hoặcHexed enemies gain 33% movement speed while mind controlled.

Gadget

  • Ma lực thần chúWillow's next Lantern's Curse deals 600 more damage and applies the entire damage instantly rather than over time. Cooldown: 13 seconds.

  • Độn thổWillow dives for 2 seconds, becoming untargetable but unable to take any action for the duration. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A6.5
  2. A6.5
  3. A6.5
  4. S6.6
  5. A6.6
  6. S7.1
  7. S8.2
  8. S8
  9. A7.4
  10. A7.2
  11. A6.8
  12. A6.4
  13. A6
  14. A5.7

El Primo

TierATỉ lệ thắng51.6%
Tier
A6.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.6%
Tỉ lệ chọn
1.4%
Lượt chọn
95 426
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
14
Map rất tốt
5
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S+63.9%
  • Đấu trường BrawlS54.5%
  • Bóng BrawlS54.2%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của El Primo trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
13 000
Đòn đánh
760 Sát thương mỗi cú đấm
Tuyệt chiêu
1 920 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
3 ô
Tốc độ nạp đạn
0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
16 500380960
27 1504181 056
37 8004561 152
48 4504941 248
59 1005321 344
69 7505701 440
710 4006081 536
811 0506461 632
911 7006841 728
1012 3507221 824
1113 0007601 920

Star Power

  • Sao quả tạEnemies caught in El Primo's Super will burn for 1800 damage over 4 seconds.

  • Tốc độ thiên thạchEl Primo gains a 25% speed boost for 3 seconds after using his Super.

Gadget

  • Dinh dưỡng đô vậtEl Primo dashes, grabbing any enemies hit and suplexing them behind him. Cooldown: 15 seconds.

  • Vành đai tiểu hành tinhEl Primo flexes his pecs and destroys any incoming projectiles for 1 sec. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A6.4
  2. A6.4
  3. A6.5
  4. A6.5
  5. A6.5
  6. S7.2
  7. S7.8
  8. S7.8
  9. S7.8
  10. S7.8
  11. S7.7
  12. S7.6
  13. S7.6
  14. S7.6

8-Bit

TierATỉ lệ thắng51.4%
Tier
A6.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.4%
Tỉ lệ chọn
1.2%
Lượt chọn
82 878
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
9
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Siêu Hiếm
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạ 5v5S+73.2%
  • Cướp đoạtS+53.9%
  • Đấu trường BrawlS54.0%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của 8-Bit trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 400
Đòn đánh
680 Sát thương mỗi tia
Tốc độ di chuyển
600
Phạm vi
10 ô
Tốc độ nạp đạn
1.35 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
15 200340
25 720374
36 240408
46 760442
57 280476
67 800510
78 320544
88 840578
99 360612
109 880646
1110 400680

Star Power

  • Cường hóa bộ tăng cườngIncreases the Damage Booster's range by 50% and boosts damage by an additional 15%.

  • Cắm dây sạcWhile near the Damage Booster, 8-Bit gains +25% Movement Speed.

Gadget

  • Dịch chuyển tức thời8-Bit instantly teleports to his Damage Booster. Cooldown: 18 seconds.

  • Thêm đạn8-Bit fires 18 projectiles. Consumes ammo. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A6.3
  2. A6.2
  3. A6.2
  4. A6.2
  5. A6.1
  6. A6.1
  7. A7.1
  8. A7
  9. A6.9
  10. A6.8
  11. A6.7
  12. A6.5
  13. A6.4
  14. A6.3

Colette

TierATỉ lệ thắng49.6%
Tier
A6.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.6%
Tỉ lệ chọn
4.4%
Lượt chọn
311 177
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
8
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng A vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS+53.0%
  • Knockout 5v5S57.6%
  • Bóng Brawl 5v5S57.0%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Colette trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 200
Đòn đánh
2 200 Sát thương
Tuyệt chiêu
4 400 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 6001 1002 200
23 9601 2102 420
34 3201 3202 640
44 6801 4302 860
55 0401 5403 080
65 4001 6503 300
75 7601 7603 520
86 1201 8703 740
96 4801 9803 960
106 8402 0904 180
117 2002 2004 400

Star Power

  • Cú đẩy mạnh mẽAll enemy Brawlers hit by Colette's charge are carried to the farthest point of the attack! At max distance, they are stunned for 0.2 sec.

  • Sưu cao thuế nặngColette takes 60% less damage during her Super and gains a 30% shield for 3 sec if she hits a Brawler.

Gadget

  • Khoản phụ thuColette fires a projectile that charms a Brawler for 0.5 sec. Uses ammo. Cooldown: 22 seconds.

  • Chuyển đổi thành máuColette fires a projectile that heals for 80% of damage done. Uses ammo and can be fired up to 3 times before cooldown. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A6.3
  2. A6.3
  3. A6.3
  4. A6.3
  5. A6.3
  6. A6.5
  7. A6.7
  8. A6.7
  9. A6.7
  10. A6.6
  11. A6.5
  12. A6.4
  13. A6.3
  14. A6.2

Nori

TierATỉ lệ thắng51.2%
Tier
A6.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.2%
Tỉ lệ chọn
1.4%
Lượt chọn
99 927
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
6
Map rất tốt
6
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS+57.7%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuS56.7%
  • Sinh tồn đôiS43.9%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Nori trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 000
Đòn đánh
2 000 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 500 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
8.33 ô
Tốc độ nạp đạn
0.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 5001 0001 250
23 8501 1001 375
34 2001 2001 500
44 5501 3001 625
54 9001 4001 750
65 2501 5001 875
75 6001 6002 000
85 9501 7002 125
96 3001 8002 250
106 6501 9002 375
117 0002 0002 500

Star Power

  • Mẻ cá lớnNori catches 3 fish when his Super hits enemy Brawlers.

  • Con trai của mẹNori gains +20% speed for 1 sec whenever he hits an enemy with his Main Attack.

Gadget

  • Bữa ăn nhẹ sushiNori eats up to 3 fish to heal himself for 1000 per fish. Cooldown: 18 seconds.

  • Cần tấm lưới lớn hơnAim a fishing net that roots the first Brawler hit for 1.25 sec and deals 800 damage. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A6.2
  2. A6.2
  3. A6.2
  4. A6.2
  5. A6.2
  6. A6.4
  7. A7.1
  8. A7.1
  9. A6.8
  10. A6.6
  11. A6.4
  12. A6.1
  13. A5.9
  14. A5.8

Edgar

TierATỉ lệ thắng50.3%
Tier
A6.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.3%
Tỉ lệ chọn
2.5%
Lượt chọn
177 335
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
20
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Sát thủ

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutS52.0%
  • Cướp đoạtS51.2%
  • Bóng BrawlS50.4%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Edgar trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 400
Đòn đánh
1 080 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
2 ô
Tốc độ nạp đạn
0.7 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 700540
24 070594
34 440648
44 810702
55 180756
65 550810
75 920864
86 290918
96 660972
107 0301 026
117 4001 080

Star Power

  • Cú đáp đất dữ dộiEdgar's Super and Let's Fly Gadget will also deal 1490 damage to nearby enemies upon landing, or 2980 damage on a direct hit.

  • Nắm đấm quyền năngEdgar receives 30% more healing from the damage he deals.

Gadget

  • Bay lên nào!Edgar's scarf grabs the closest Brawler and he jumps behind them. His scarf can also pull him towards walls. Cooldown: 18 seconds.

  • Khiên chắn kiên cốEdgar gets a shield that protects him from the next 3700 damage. The shield gets weaker over time. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A6.1
  2. A6.1
  3. A6.1
  4. A6.1
  5. A6.1
  6. A5.8
  7. A5.9
  8. A5.9
  9. B5.7
  10. B5.6
  11. A5.5
  12. A5.4
  13. A5.3
  14. A5.3

Doug

TierATỉ lệ thắng50.9%
Tier
A5.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.9%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
22 971
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
7
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạ 5v5S+66.7%
  • KnockoutS54.6%
  • Sinh tồn đơnS47.3%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Doug trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 400
Đòn đánh
2 400 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
3.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
15 2001 200
25 7201 320
36 2401 440
46 7601 560
57 2801 680
67 8001 800
78 3201 920
88 8402 040
99 3602 160
109 8802 280
1110 4002 400

Star Power

  • Thức ăn nhanhWhen Doug revives an ally successfully, he will heal for 100% of his maximum health.

  • Tự phục vụSnack Attack also heals Doug by 480.

Gadget

  • Xúc xích nhân đôiThe next Snack Attack only heals allies but doubles the amount. Cooldown: 15 seconds.

  • Thêm mù tạcThe next Snack Attack only damages enemies but doubles the amount. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.8
  2. A5.8
  3. A5.9
  4. A5.9
  5. A5.9
  6. A5.7
  7. A6.4
  8. A6.5
  9. A6.4
  10. A6.3
  11. A6.2
  12. A6.1
  13. A6
  14. A6

Gray

TierATỉ lệ thắng50.5%
Tier
A5.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.5%
Tỉ lệ chọn
1.2%
Lượt chọn
85 305
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
11
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S+67.9%
  • Đấu trường BrawlS56.9%
  • KnockoutS51.7%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Gray trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 800
Đòn đánh
2 560 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 4001 280
23 7401 408
34 0801 536
44 4201 664
54 7601 792
65 1001 920
75 4402 048
85 7802 176
96 1202 304
106 4602 432
116 8002 560

Star Power

  • Giả vờ bị thươngWhen Gray has full health, the next damage taken is reduced by 50%.

  • Góc nhìn mớiWhen Gray or his Allies use Doors, they recover 20% of their max hit points.

Gadget

  • Gậy đi bộGray's next hit from Finger Pistol shoots a walking cane which pulls in enemies back by a bit. Cooldown: 23 seconds.

  • Đại dương cầmGray's next hit from Finger Pistol will also leave a target on the ground where a piano will land and hurt enemies. It would be too bad if someone got hurt, right? Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.8
  2. A5.8
  3. A5.8
  4. A5.8
  5. A5.8
  6. A5.7
  7. A6.4
  8. A6.5
  9. A6.4
  10. A6.2
  11. A6.2
  12. A6.1
  13. A6
  14. A5.8

Maisie

TierATỉ lệ thắng50.6%
Tier
A5.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.6%
Tỉ lệ chọn
0.9%
Lượt chọn
64 470
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
20
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5S61.8%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuS61.3%
  • Bóng BrawlS51.8%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Maisie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 000
Đòn đánh
3 000 Sát thương mỗi tên lửa
Tuyệt chiêu
2 480 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 0001 5001 240
24 4001 6501 364
34 8001 8001 488
45 2001 9501 612
55 6002 1001 736
66 0002 2501 860
76 4002 4001 984
86 8002 5502 108
97 2002 7002 232
107 6002 8502 356
118 0003 0002 480

Star Power

  • Độ chính xác caoPressure rocket deals 25% more damage at max distance.

  • Rung chuyển dữ dộiEnemies hit by Shockwave are also slowed down for 2 seconds.

Gadget

  • Đẩy lùi!Maisie blasts the ground, stunning enemies for 0.5 seconds while dashing forward. Cooldown: 16 seconds.

  • Hạ gục chúng!Maisie instantly reloads 1 ammo and increases the next Pressure Rocket damage by 30% of the target's missing HP. Cooldown: 10 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.8
  2. A5.8
  3. A5.8
  4. A5.8
  5. A5.8
  6. A5.8
  7. A6.1
  8. A6.1
  9. A6.1
  10. A6
  11. A5.9
  12. A5.9
  13. A5.8
  14. A5.7

Hank

TierATỉ lệ thắng51.0%
Tier
A5.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.0%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
7 428
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
2
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S61.7%
  • Cướp đoạtS53.5%
  • Bóng rổ BrawlA56.1%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Hank trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
11 000
Đòn đánh
1 045 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 640 Sát thương mỗi viên đạn
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
3.33 ô
Tốc độ nạp đạn
0.25 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 5005251 320
26 0505771 452
36 6006291 584
47 1506811 716
57 7007331 848
68 2507851 980
78 8008372 112
89 3508892 244
99 9009412 376
1010 4509932 508
1111 0001 0452 640

Star Power

  • Dư chấn từ vụ nổWhen Balloon Blast is charged over 80%, Hank gains 10% extra movement speed.

  • Bảo hộ!Hank takes 20% less damage when near a wall.

Gadget

  • Bong bóng nướcThe next Balloon Blast also slows down enemies for 3 seconds. Cooldown: 11 seconds.

  • Rào chắnHank takes 40% reduced damage for 3 seconds. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.7
  2. A5.8
  3. A5.7
  4. A5.7
  5. A5.6
  6. A5.4
  7. B5.7
  8. B5.7
  9. B5.6
  10. B5.4
  11. B5.4
  12. B5
  13. B4.9
  14. B4.7

Janet

TierATỉ lệ thắng51.0%
Tier
A5.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
51.0%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
11 104
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
4
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn bộ baS+60.4%
  • Sinh tồn đôiS+49.8%
  • Triệt hạ 5v5S55.8%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Janet trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 800
Đòn đánh
2 200 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
4 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 4001 100800
23 7401 210880
34 0801 320960
44 4201 4301 040
54 7601 5401 120
65 1001 6501 200
75 4401 7601 280
85 7801 8701 360
96 1201 9801 440
106 4602 0901 520
116 8002 2001 600

Star Power

  • Góc nhìn sân khấuWhen in the air with her jetpack, Janet reveals a large area of bushes around herself.

  • Khởi động giọng hátJanet's attack focuses 30% faster.

Gadget

  • Dàn loa bassJanet deploys a speaker that deals 220 damage per second to all enemies in the area until it gets destroyed. Cooldown: 18 seconds.

  • Lối đi hậu trườngJanet's next High Note pushes her back, even over walls. The more focused her attack is, the further she'll be pushed back. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.7
  2. A5.7
  3. A5.6
  4. A5.6
  5. A5.7
  6. A5.6
  7. A5.9
  8. A5.9
  9. A5.8
  10. A5.7
  11. B5.4
  12. B5.2
  13. B5
  14. B5.1

Mortis

TierATỉ lệ thắng49.7%
Tier
A5.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.7%
Tỉ lệ chọn
2.2%
Lượt chọn
155 730
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
12
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoS52.4%
  • Vơ vét ngọcS50.1%
  • Sinh tồn bộ baA52.1%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Mortis trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 000
Đòn đánh
2 000 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 800 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
2.67 ô
Tốc độ nạp đạn
2.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 0001 000900
24 4001 100990
34 8001 2001 080
45 2001 3001 170
55 6001 4001 260
66 0001 5001 350
76 4001 6001 440
86 8001 7001 530
97 2001 8001 620
107 6001 9001 710
118 0002 0001 800

Star Power

  • Thu thập linh hồnMortis reaps the life essence of a Brawler he defeats, restoring 20% of his max health.

  • Rắn cuộn mìnhMortis gains his longer dash 2 seconds faster.

Gadget

  • Xẻng xoay vòngMortis spins his shovel, dealing 2000 damage. Can be aimed for a short distance bat attack. Cooldown: 18 seconds.

  • Sinh vật của bóng tốiMortis turns into a flock of bats and travels to a target location. Cooldown: 24 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.7
  2. A5.7
  3. A5.7
  4. A5.7
  5. A5.6
  6. A5.4
  7. B5.4
  8. B5.4
  9. B5.3
  10. B5.2
  11. B5.1
  12. B5
  13. B4.9
  14. B4.8

Stu

TierATỉ lệ thắng49.9%
Tier
A5.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.9%
Tỉ lệ chọn
2.0%
Lượt chọn
140 848
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
11
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Sát thủ

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlS+64.5%
  • Cấm địaS51.9%
  • Vơ vét ngọcS50.2%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Stu trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 000
Đòn đánh
1 080 Sát thương
Tuyệt chiêu
400 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 500540200
23 850594220
34 200648240
44 550702260
54 900756280
65 250810300
75 600864320
85 950918340
96 300972360
106 6501 026380
117 0001 080400

Star Power

  • Vận tốc tối đaStu's Nitro Boost Super dash distance increases by 71%.

  • Tiếp nhiên liệuUsing his Nitro Boost Super restores 560 of Stu's health.

Gadget

  • Vùng tốc độStu drops a booster that makes himself, his teammates, and other allies move faster while inside of it's area of effect. Cooldown: 20 seconds.

  • Đột pháStu's next Super can bash through obstacles, making debris fly forward. Each piece of debris deals 216 damage to any opponent it hits. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.7
  2. A5.7
  3. A5.7
  4. A5.7
  5. A5.7
  6. A5.5
  7. A5.9
  8. B5.9
  9. B5.8
  10. A5.8
  11. A5.6
  12. A5.6
  13. A5.5
  14. A5.4

Pearl

TierATỉ lệ thắng49.7%
Tier
A5.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.7%
Tỉ lệ chọn
1.7%
Lượt chọn
120 040
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
10
Map rất tốt
5
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutS+53.6%
  • Triệt hạS63.0%
  • Triệt hạ 5v5S54.2%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Pearl trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 600
Đòn đánh
560 Sát thương mỗi tên lửa
Tuyệt chiêu
3 100 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 3002801 550
24 7303081 705
35 1603361 860
45 5903642 015
56 0203922 170
66 4504202 325
76 8804482 480
87 3104762 635
97 7405042 790
108 1705322 945
118 6005603 100

Star Power

  • Tích nhiệtSuper will consume 50% less Heat when used.

  • Khiên chắn nhiệtWhile the Heat is over 80%, reduce damage taken by 20%.

Gadget

  • Bánh quy bị cháyNext basic attack shoots burning cookies, dealing 1040 extra damage over time. Cooldown: 15 seconds.

  • Bánh quy thơm ngonNext basic attack shoots perfectly baked cookies ignoring enemies and healing allies for 2800 over time instead. Cooldown: 11 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.6
  2. A5.5
  3. A5.5
  4. A5.5
  5. A5.5
  6. B5.3
  7. A6
  8. A6.3
  9. A6.4
  10. A6.3
  11. A6.3
  12. A6.3
  13. A6.2
  14. A6.2

R-T

TierATỉ lệ thắng50.7%
Tier
A5.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.7%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
12 726
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
5
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cuộc chiến khúc côn cầuS62.3%
  • Bóng rổ BrawlS59.0%
  • Vơ vét ngọcS54.6%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của R-T trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 200
Đòn đánh
1 400 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
10 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
14 100700
24 510770
34 920840
45 330910
55 740980
66 1501 050
76 5601 120
86 9701 190
97 3801 260
107 7901 330
118 2001 400

Star Power

  • Tính toán siêu tốcMarks created last 3 seconds longer.

  • Đôi chân mạnh mẽR-T and his legs take 25% less damage when split.

Gadget

  • Phá bỏ giới hạnInstantly charges R-T's Super. Cooldown: 20 seconds.

  • Tấn công!Instantly trigger all active marks on all enemy brawlers, dealing their damage. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.6
  2. A5.6
  3. A5.5
  4. A5.6
  5. A5.5
  6. A5.5
  7. A6
  8. A5.9
  9. A5.8
  10. A5.7
  11. B5.5
  12. B5.4
  13. B5.2
  14. B5.1

Max

TierATỉ lệ thắng49.0%
Tier
A5.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.0%
Tỉ lệ chọn
2.7%
Lượt chọn
189 586
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
13
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng A vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5S+70.5%
  • Săn saoS50.9%
  • Bóng rổ BrawlA54.7%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Max trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 000
Đòn đánh
640 Sát thương mỗi viên đạn
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
8.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 500320
23 850352
34 200384
44 550416
54 900448
65 250480
75 600512
85 950544
96 300576
106 650608
117 000640

Star Power

  • Sạc tuyệt chiêu nhanh hơn!Hitting an enemy with Max’s Main Attack extends the duration of her Super by 0.25 seconds.

  • Nạp đạn nhanh hơn!Max reloads faster while moving.

Gadget

  • Cần chuyển sốMax dashes forward, and becomes immune to all damage from enemies while dashing. Cooldown: 18 seconds.

  • Đôi giày ma thuậtMax throws a lightning bolt. If she reactivates her gadget, or after 3 seconds, she blinks back to the lightning bolt and heals any damage taken since. Cooldown: 18 seconds

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.5
  2. A5.5
  3. A5.5
  4. A5.5
  5. A5.5
  6. A5.4
  7. B5.7
  8. B5.6
  9. B5.5
  10. B5.4
  11. B5.3
  12. B5.2
  13. B5.1
  14. B5

Sirius

TierATỉ lệ thắng49.8%
Tier
A5.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.8%
Tỉ lệ chọn
1.2%
Lượt chọn
86 459
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
9
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Tối thượng
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S60.4%
  • Cấm địaS52.1%
  • Bóng BrawlS50.7%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Sirius trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 800
Đòn đánh
1 200 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 400600
23 740660
34 080720
44 420780
54 760840
65 100900
75 440960
85 7801 020
96 1201 080
106 4601 140
116 8001 200

Star Power

  • Chiếc bóng tốc độShadows have +15% movement speed.

  • Bóng tối bao phủEach hit with a Shadow Strike counts as 2 to collect Brawler Shadows, instead of 1.

Gadget

  • Bóng đen xuất hiệnSirius fires a projectile that summons a Shadow on hit, also slowing the hit target by 20% for 2 sec. Cooldown: 20 seconds.

  • Chúa tể bóng tốiSummoned Shadows return to Sirius, who heals them for 25% of their health. Cooldown: 13 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.5
  2. A5.5
  3. A5.6
  4. A5.6
  5. A5.6
  6. A5.6
  7. A6.3
  8. A6.6
  9. A7
  10. A6.9
  11. A6.7
  12. A6.6
  13. A6.5
  14. A6.3

Trunk

TierATỉ lệ thắng50.4%
Tier
A5.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.4%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
17 645
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
10
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cuộc chiến khúc côn cầuS60.1%
  • Sinh tồn đơnS47.6%
  • Bóng Brawl 5v5A59.5%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Trunk trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 400
Đòn đánh
2 800 Sát thương ngoài cùng
Tuyệt chiêu
300 Sát thương liên tục
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
3.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 2001 400150
25 7201 540165
36 2401 680180
46 7601 820195
57 2801 960210
67 8002 100225
78 3202 240240
88 8402 380255
99 3602 520270
109 8802 660285
1110 4002 800300

Star Power

  • Chúa tể côn trùng mớiAnts also reduce the damage of enemies by 15%.

  • Bầy kiến do thámAnts reveal hidden enemies.

Gadget

  • Tất cả vì nữ hoàng!Trunk instantly spreads ants in a large area. Cooldown: 7 seconds.

  • Kiến thợTrunk heals from the first source of damage taken for the next 2 secs. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.5
  2. B5.4
  3. B5.4
  4. A5.5
  5. A5.6
  6. A6.1
  7. A6.7
  8. A6.7
  9. A6.5
  10. A6.3
  11. A5.9
  12. A5.8
  13. A5.5
  14. A5.5

Bull

TierATỉ lệ thắng50.0%
Tier
A5.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.0%
Tỉ lệ chọn
0.8%
Lượt chọn
52 586
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
13
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng A vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5A55.3%
  • Cướp đoạtA52.0%
  • Vơ vét ngọcA50.5%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bull trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 000
Đòn đánh
880 Sát thương mỗi viên đạn
Tuyệt chiêu
2 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
5.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 0004401 000
25 5004841 100
36 0005281 200
46 5005721 300
57 0006161 400
67 5006601 500
78 0007041 600
88 5007481 700
99 0007921 800
109 5008361 900
1110 0008802 000

Star Power

  • Cảm tử quânWhen Bull falls below 60% health, his reload speed doubles!

  • Mình đồng da sắtWhen Bull falls below 30% health, he gains a shield that reduces all damage he takes by 30%.

Gadget

  • Tên lửa hảo hạngBull throws a projectile at the target Brawler, dealing 1600 damage and healing for 1600 if he hits. Cooldown: 18 seconds.

  • Chiêu thức gây choángBull's stomps the ground, slowing nearby enemies. If a target is already slowed, they are stunned! Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.4
  2. A5.4
  3. A5.4
  4. B5.4
  5. B5.4
  6. B5
  7. B5.6
  8. B5.6
  9. B5.5
  10. B5.5
  11. B5.4
  12. B5.2
  13. A5.2
  14. A5.1

Piper

TierATỉ lệ thắng49.1%
Tier
A5.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.1%
Tỉ lệ chọn
2.2%
Lượt chọn
156 396
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
7
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng A vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlS56.5%
  • Săn saoS50.4%
  • KnockoutS50.2%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Piper trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
5 600
Đòn đánh
3 600 Sát thương ở tầm xa nhất
Tuyệt chiêu
1 800 Sát thương mỗi quả lựu đạn
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
10 ô
Tốc độ nạp đạn
2.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
12 8001 800900
23 0801 980990
33 3602 1601 080
43 6402 3401 170
53 9202 5201 260
64 2002 7001 350
74 4802 8801 440
84 7603 0601 530
95 0403 2401 620
105 3203 4201 710
115 6003 6001 800

Star Power

  • Mai phụcPiper's attack deals +1260 extra damage (at max range) when she's hidden in a bush.

  • Bắn nhanh tỉa gọnWhen Piper hits an enemy with her attack, she reloads 0.4 ammo instantly.

Gadget

  • Ống ngắm tự độngPiper pops a defensive shot at the closest enemy, dealing 180 damage, while also pushing them back. Cooldown: 18 seconds.

  • Công thức gia truyềnOn activation, Piper's next main attack will home in on enemies. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.4
  2. B5.4
  3. B5.4
  4. B5.4
  5. B5.4
  6. B5
  7. A6.3
  8. A6.3
  9. A6.3
  10. A6.3
  11. A6.2
  12. A6.1
  13. A6
  14. A6

Carl

TierBTỉ lệ thắng49.8%
Tier
B5.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.8%
Tỉ lệ chọn
1.0%
Lượt chọn
70 672
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
16
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Siêu Hiếm
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS51.2%
  • Sinh tồn đơnS46.2%
  • Bóng Brawl 5v5A55.0%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Carl trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 400
Đòn đánh
1 640 Sát thương khi trúng
Tuyệt chiêu
1 000 Sát thương mỗi lần quay
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8.33 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 200820500
24 620902550
35 040984600
45 4601 066650
55 8801 148700
66 3001 230750
76 7201 312800
87 1401 394850
97 5601 476900
107 9801 558950
118 4001 6401 000

Star Power

  • Ném mạnhCarl throws his Pickaxe with 10% more speed, allowing it to travel faster and return faster.

  • Vòng xoay bảo vệDuring Carl's Super, all damage he receives is reduced by 35%.

Gadget

  • Máy tỏa nhiệtThe next pickaxe Carl throws will drop a trail of hot rocks behind it! Opponents that touch them are set on fire, and receive 600 damage per second. Cooldown: 17 seconds.

  • Lưỡi móc kéo bayCarl's next attack makes his pickaxe pull him to the farthest point of the attack. Cooldown: 19 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. A5.4
  2. A5.4
  3. A5.4
  4. B5.4
  5. B5.4
  6. B4.9
  7. B5.2
  8. B5.2
  9. B5.1
  10. B4.9
  11. B4.8
  12. B4.8
  13. B4.7
  14. B4.7

Griff

TierBTỉ lệ thắng48.2%
Tier
B5.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.2%
Tỉ lệ chọn
3.6%
Lượt chọn
256 858
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
5
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng B vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạS60.4%
  • Bóng Brawl 5v5S59.2%
  • Cấm địaS50.1%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Griff trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 400
Đòn đánh
560 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 440 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 700280720
24 070308792
34 440336864
44 810364936
55 1803921 008
65 5504201 080
75 9204481 152
86 2904761 224
96 6605041 296
107 0305321 368
117 4005601 440

Star Power

  • Khỏi thốiGriff gains a slightly wider attack and adds another row of coins to the coin toss.

  • Doanh nhân tài baEvery 2 seconds, Griff regains up to 15% of his missing health.

Gadget

  • Ống heoGriff throws a firecracker-filled piggy bank that explodes after a short delay, destroying obstacles and dealing 1600 damage to opponents within range. Cooldown: 20 seconds.

  • Cơn mưa xuGriff throws a shower of coins at the target area, dealing 600 damage per second to opponents inside. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.4
  2. B5.4
  3. B5.4
  4. A5.5
  5. A5.5
  6. B5.2
  7. B5.4
  8. B5.5
  9. B5.4
  10. B5.3
  11. B5.1
  12. B5.1
  13. B5
  14. B4.9

Jessie

TierBTỉ lệ thắng50.1%
Tier
B5.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.1%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
33 872
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
12
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Siêu Hiếm
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS51.5%
  • Cấm địaA51.2%
  • Sinh tồn bộ baB50.0%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Jessie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 600
Đòn đánh
2 120 Sát thương
Tuyệt chiêu
600 Sát thương Trụ súng
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 3001 060300
23 6301 166330
33 9601 272360
44 2901 378390
54 6201 484420
64 9501 590450
75 2801 696480
85 6101 802510
95 9401 908540
106 2702 014570
116 6002 120600

Star Power

  • Tăng năng lượngJessie can repair her gun turret for 1060 of its missing health by zapping it with her attack.

  • Điện giậtScrappy the Turret now shoots energy orbs that bounce between enemies. The orbs' range after a bounce is 51% of normal range.

Gadget

  • Bộ đánh lửaJessie triggers a shockwave from her turret, slowing down all enemies within its area of effect. Cooldown: 15 seconds.

  • Tăng tốc độ bắnScrappy's attack speed is doubled for 5 seconds. Cooldown: 11 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.4
  2. B5.4
  3. A5.5
  4. A5.5
  5. A5.5
  6. B5
  7. B5.6
  8. B5.6
  9. B5.5
  10. B5.3
  11. B5.3
  12. B5.2
  13. B5.2
  14. B5

Larry & Lawrie

TierBTỉ lệ thắng50.3%
Tier
B5.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.3%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
10 460
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
3
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Pháo binh

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng BrawlS54.1%
  • Bóng Brawl 5v5A58.6%
  • Cấm địaB50.1%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Larry & Lawrie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 000
Đòn đánh
1 400 Sát thương
Tuyệt chiêu
400 Sát thương của Lawrie
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
7.33 ô
Tốc độ nạp đạn
2.2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 000700200
23 300770220
33 600840240
43 900910260
54 200980280
64 5001 050300
74 8001 120320
85 1001 190340
95 4001 260360
105 7001 330380
116 0001 400400

Star Power

  • Chuyển sát thươngWhile Lawrie is in range, transfer 30% incoming damage to himself instead.

  • Anh em tương trợWhile Lawrie is in range, reload 30% of your ammo whenever he damages an enemy.

Gadget

  • Hoán đổi vũ khíSwap weapons with Lawrie. Cooldown: 12 seconds.

  • Rút luiDash towards Lawrie while Lawrie dashes towards you, healing both for 25% of max health. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.4
  2. B5.4
  3. B5.3
  4. B5.2
  5. B5.1
  6. B4.7
  7. B5.1
  8. B5.3
  9. B5.5
  10. B5.4
  11. B5.3
  12. B5.2
  13. B5.1
  14. B4.9

Najia

TierBTỉ lệ thắng49.9%
Tier
B5.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.9%
Tỉ lệ chọn
0.8%
Lượt chọn
52 422
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
8
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutS50.7%
  • Triệt hạA57.0%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA54.5%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Najia trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 800
Đòn đánh
600 Sát thương Hũ
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
6 ô
Tốc độ nạp đạn
0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 400300
23 740330
34 080360
44 420390
54 760420
65 100450
75 440480
85 780510
96 120540
106 460570
116 800600

Star Power

  • Kẻ bảo hộ có độcBrawlers defeated while poisoned by Najia will spawn a snake in their place.

  • Nọc độcPoison damage scales with the target Brawler's current percent health, dealing up to an extra 200 damage when a target is at 100% health.

Gadget

  • Vũng độc dượcAll enemies currently poisoned by Najia will create poisonous puddles for the next 2 sec. Cooldown: 17 seconds.

  • Chiếc lọ najiaNajia hides inside a vase. Once the vase is broken, she will knock back any nearby enemies! Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.4
  2. B5.3
  3. B5.3
  4. B5.2
  5. B5.2
  6. B5.1
  7. B5.6
  8. B5.5
  9. B5.5
  10. B5.4
  11. B5.3
  12. B5.2
  13. B5.1
  14. B5.1

Angelo

TierBTỉ lệ thắng50.0%
Tier
B5.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.0%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
34 918
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
5
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cuộc chiến khúc côn cầuS+67.3%
  • Sinh tồn bộ baS55.3%
  • KnockoutS51.8%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Angelo trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 200
Đòn đánh
4 000 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
10 ô
Tốc độ nạp đạn
0.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 1002 000500
23 4102 200550
33 7202 400600
44 0302 600650
54 3402 800700
64 6503 000750
74 9603 200800
85 2703 400850
95 5803 600900
105 8903 800950
116 2004 0001 000

Star Power

  • Tăng lựcStaying inside the Super will heal Angelo for 620 per second.

  • Theo dòng chảyAngelo gains 25% increased movement speed after entering water.

Gadget

  • Mũi tiêm trên khôngFly into the air for 1 seconds. Drains 660 health from nearby enemies on takeoff. Cooldown: 18 seconds.

  • Cao thủ bắn tênThe next Take Aim pierces enemies and the environment. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.3
  2. A5.4
  3. B5.3
  4. B5.4
  5. B5.4
  6. B5.2
  7. A5.9
  8. A5.9
  9. A5.8
  10. A5.7
  11. A5.7
  12. A5.5
  13. A5.5
  14. A5.4

Colt

TierBTỉ lệ thắng48.8%
Tier
B5.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.8%
Tỉ lệ chọn
2.4%
Lượt chọn
164 967
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
4
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtS51.0%
  • Bóng rổ BrawlB48.6%
  • Sinh tồn bộ baB47.0%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Colt trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 200
Đòn đánh
720 Sát thương mỗi viên đạn
Tuyệt chiêu
640 Sát thương mỗi viên đạn
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 100360320
23 410396352
33 720432384
44 030468416
54 340504448
64 650540480
74 960576512
85 270612544
95 580648576
105 890684608
116 200720640

Star Power

  • Ủng tốc độColt's movement speed is increased by 13%.

  • Súng lục thần thánhColt's attack range and bullet speed are increased by 11%.

Gadget

  • Băng đạn dự phòngColt fires two quick shots that slow targets. Deals 640 damage. Cooldown: 15 seconds.

  • Viên đạn bạcColt fires a bullet that destroys the environment and pierces Brawlers. Deals 1200 damage. Consumes ammo. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.3
  2. B5.3
  3. B5.3
  4. B5.3
  5. B5.3
  6. B4.8
  7. A6.1
  8. A6.1
  9. A6.1
  10. A5.9
  11. A5.8
  12. A5.6
  13. A5.5
  14. A5.4

Glowy

TierBTỉ lệ thắng50.1%
Tier
B5.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.1%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
8 854
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
6
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạS62.3%
  • Cướp đoạtA51.6%
  • Săn saoA51.4%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Glowy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 800
Đòn đánh
560 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 500 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
7.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.7 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 900280750
24 290308825
34 680336900
45 070364975
55 4603921 050
65 8504201 125
76 2404481 200
86 6304761 275
97 0205041 350
107 4105321 425
117 8005601 500

Star Power

  • Hệ sinh thái sinh họcIf Glowy is tethered to an enemy and teammate at the same time, it will reduce enemy damage by 20% and increase the teammates damage by 20%.

  • Ký sinhTethering to an enemy also heals Glowy for 50% of the damage dealt.

Gadget

  • Hỗ trợ hồi máuGlowy dashes in a target direction, healing himself and teammates 2500 HP on arrival. Cooldown: 17 seconds.

  • Tăng độ sáng!Glowy supercharges his glowbeam tethers, doubling damage/healing for 2.5 secs. Cooldown: 13 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.3
  2. B5.3
  3. B5.4
  4. B5.3
  5. B5.2
  6. B5.1
  7. B5.2
  8. B5.3
  9. B5.4
  10. B5.2
  11. B4.8
  12. B4.6
  13. B4.3
  14. B4.4

Kaze

TierBTỉ lệ thắng49.8%
Tier
B5.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.8%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
39 994
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
9
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Tối thượng
Lớp
Sát thủ

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlS+67.3%
  • Bóng Brawl 5v5S61.9%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA53.7%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Kaze trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 200
Đòn đánh
1 500 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 300 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
2.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 100750650
24 510825715
34 920900780
45 330975845
55 7401 050910
66 1501 125975
76 5601 2001 040
86 9701 2751 105
97 3801 3501 170
107 7901 4251 235
118 2001 5001 300

Star Power

  • Kỹ thuật nâng caoHitting an enemy in a Strike Spot also slows them by 30% for 2.5 sec.

  • Bao gồm tiền boaRemoves 34% ammo from brawlers initially caught in the Fan Storm.

Gadget

  • Chủ nhà hiếu kháchSwitch to Ninja Aspect and gain 30% Movement Speed for 2.5 sec. Cooldown: 6 seconds.

  • Thuật ngụy trangSwitch to Ninja Aspect and gain short invisibility. Cooldown: 6 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.3
  2. B5.3
  3. B5.3
  4. B5.2
  5. B5.3
  6. B5.1
  7. A5.9
  8. A5.9
  9. A5.8
  10. B5.6
  11. A5.5
  12. B5.3
  13. B5.2
  14. B5.1

Mina

TierBTỉ lệ thắng49.4%
Tier
B5.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.4%
Tỉ lệ chọn
1.4%
Lượt chọn
96 699
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
12
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoS50.8%
  • Knockout 5v5A59.5%
  • Bóng rổ BrawlA55.5%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Mina trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 200
Đòn đánh
1 600 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
8 ô
Tốc độ nạp đạn
1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 6008001 000
23 9608801 100
34 3209601 200
44 6801 0401 300
55 0401 1201 400
65 4001 2001 500
75 7601 2801 600
86 1201 3601 700
96 4801 4401 800
106 8401 5201 900
117 2001 6002 000

Star Power

  • Đòn tấn công hồi máuMina's combo Attack 3 also heals for 50% of damage done.

  • Thổi bayMina's Super also roots enemies on the spot.

Gadget

  • Cối xay gióCreates a wall of wind that blocks projectiles for 1 secs. Cooldown: 22 seconds.

  • Capo-gì cơ?Mina's next Super recharges instantly if it hits. Cooldown: 22 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.3
  2. B5.4
  3. B5.3
  4. B5.4
  5. B5.4
  6. B5.2
  7. B5.5
  8. B5.5
  9. B5.5
  10. B5.4
  11. B5.3
  12. B5.2
  13. B5.1
  14. B5.1

Mr. P

TierBTỉ lệ thắng50.2%
Tier
B5.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
50.2%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
10 946
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
7
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Săn saoS53.9%
  • Sinh tồn bộ baA53.9%
  • Triệt hạ 5v5A53.2%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Mr. P trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 400
Đòn đánh
1 520 Sát thương khi trúng
Tuyệt chiêu
2 800 Máu Rô bốt
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 7007601 400
24 0708361 540
34 4409121 680
44 8109881 820
55 1801 0641 960
65 5501 1402 100
75 9201 2162 240
86 2901 2922 380
96 6601 3682 520
107 0301 4442 660
117 4001 5202 800

Star Power

  • Mang vác "nhẹ tay"Every 4 seconds, the explosion damage of Mr. P's next overstuffed suitcase is increased by 40%.

  • Cửa xoayAll robo-porters from the home base now have 20% more health and 30% higher damage.

Gadget

  • Chuông gọi dịch vụMr. P buffs his current porter by increasing its damage by 228 and health by 1480. Cooldown: 17 seconds.

  • Rô bốt tiếp việnThe next attack will spawn a weak porter where the attack lands. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.3
  2. B5.3
  3. B5.4
  4. B5.2
  5. B5.2
  6. B5.1
  7. B5.3
  8. B5.3
  9. B5.3
  10. B5.1
  11. B4.9
  12. B4.8
  13. B4.8
  14. B4.5

Starr Nova

TierBTỉ lệ thắng49.9%
Tier
B5.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.9%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
40 532
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
15
Map rất tốt
4
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn bộ baS55.0%
  • Sinh tồn đôiS44.7%
  • Bóng Brawl 5v5A58.4%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Starr Nova trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 400
Đòn đánh
960 Sát thương
Tuyệt chiêu
600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
5.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 700480300
24 070528330
34 440576360
44 810624390
55 180672420
65 550720450
75 920768480
86 290816510
96 660864540
107 030912570
117 400960600

Star Power

  • Cấp sức mạnh: tối đaHitting an enemy Brawler while transformed increases your damage by 4% to a maximum of 20%.

  • Tuyệt kỹ starr bí truyềnStarr Nova's main attack also heals teammates for 384, charging her Super based on healing.

Gadget

  • Vi trọng lựcStarr Nova deploys an anti-gravity device, allowing teammates to float inside of the area! Cooldown: 20 seconds.

  • Ngôi sao tỏa sáng của công lý và tình bạnStarr Nova fires an energy ball that damages enemies and heals teammates for 1600. This energy ball can also be teleported to before it hits a target! Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.3
  2. B5.3
  3. B5.3
  4. B5.3
  5. B5.2
  6. B5
  7. B5.3
  8. B5.2
  9. B5.1
  10. B5
  11. B4.9
  12. B4.8
  13. B4.7
  14. B4.7

Surge

TierBTỉ lệ thắng49.1%
Tier
B5.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.1%
Tỉ lệ chọn
1.8%
Lượt chọn
125 837
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
9
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Vơ vét ngọcS51.1%
  • Cấm địaA49.5%
  • Bóng BrawlA48.3%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Surge trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 600
Đòn đánh
2 360 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
705
Phạm vi
6.67 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây

Các con số là của giai đoạn đầu. Trong trận, brawler này được nâng cấp và chỉ số tăng dần.

Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 3001 1801 000
23 6301 2981 100
33 9601 4161 200
44 2901 5341 300
54 6201 6521 400
64 9501 7701 500
75 2801 8881 600
85 6102 0061 700
95 9402 1241 800
106 2702 2421 900
116 6002 3602 000

Star Power

  • Hiệu quả tối đa!Surge's Main Attack now bounces off walls.

  • Phục vụ với đá lạnhSurge always spawns with a full Super Charge.

Gadget

  • Sức mạnh tăng vọtSurge's power surges! Increase Super charge rate by 30% for 5 sec. Cooldown: 15 seconds.

  • Khiên sức mạnhWithin the next 2 seconds, Surge consumes 50% of the damage of the next incoming hit and uses the energy to reload 1 ammo. Cooldown: 22 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.3
  2. B5.3
  3. B5.2
  4. B5.2
  5. B5.2
  6. B4.6
  7. B5
  8. B5.1
  9. B5
  10. B5
  11. B4.9
  12. B4.9
  13. B4.8
  14. B4.8

Belle

TierBTỉ lệ thắng49.5%
Tier
B5.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.5%
Tỉ lệ chọn
0.9%
Lượt chọn
62 105
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
7
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S59.5%
  • Săn saoS50.9%
  • Bóng Brawl 5v5A59.4%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Belle trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
5 800
Đòn đánh
2 280 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 100 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
10 ô
Tốc độ nạp đạn
1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
12 9001 140550
23 1901 254605
33 4801 368660
43 7701 482715
54 0601 596770
64 3501 710825
74 6401 824880
84 9301 938935
95 2202 052990
105 5102 1661 045
115 8002 2801 100

Star Power

  • Phản hồi tích cựcBelle gains a 20% shield whenever her Electro-Bolts hit a target.

  • Trạng thái sốc điệnGetting marked by Belle's Super prevents the target from reloading for 5 seconds.

Gadget

  • Bẫy phát nổBelle places a trap on the ground that will explode when triggered by an opponent. The trap deals 624 damage, and slows down anyone within its blast radius for 3 seconds. Cooldown: 20 seconds.

  • Đảo chiều điện cựcBelle's next Electro-Bolt bounces from walls. Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.2
  2. B5.2
  3. B5.1
  4. B5.2
  5. B5.2
  6. B4.8
  7. B5.3
  8. B5.3
  9. B5.2
  10. B5.1
  11. B4.9
  12. B4.8
  13. B4.7
  14. B4.6

Eve

TierBTỉ lệ thắng49.8%
Tier
B5.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.8%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
22 442
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
5
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlS62.1%
  • Sinh tồn bộ baS55.4%
  • Knockout 5v5A58.1%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Eve trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 200
Đòn đánh
800 Sát thương quả trứng lớn nhất
Tuyệt chiêu
3 400 Máu Thú con
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 1004001 700
23 4104401 870
33 7204802 040
44 0305202 210
54 3405602 380
64 6506002 550
74 9606402 720
85 2706802 890
95 5807203 060
105 8907603 230
116 2008003 400

Star Power

  • Trật tự phi tự nhiênReverses the order of the eggs shot by her egg shooter.

  • Bất ngờ thú vịEvery 5 seconds, the largest egg hitting an enemy from her Egg Shooter will spawn a hatchling.

Gadget

  • Đi nhé!Eve jumps away and leaves behind a hatchling. Cooldown: 17 seconds.

  • Tình yêu của mẹHatchlings spawned from an active big egg will now heal allies over time instead of dealing damage. Cooldown: 11 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.2
  2. B5.2
  3. B5.4
  4. B5.3
  5. B5.4
  6. A5.4
  7. A5.9
  8. A6
  9. A6
  10. A5.9
  11. A5.7
  12. A5.5
  13. A5.5
  14. A5.6

Mico

TierBTỉ lệ thắng49.8%
Tier
B5.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.8%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
43 201
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
7
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn bộ baS56.6%
  • Cướp đoạtS50.6%
  • Sinh tồn đôiS46.1%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Mico trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 000
Đòn đánh
2 280 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 380 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
4 ô
Tốc độ nạp đạn
2.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 5001 1401 190
23 8501 2541 309
34 2001 3681 428
44 5501 4821 547
54 9001 5961 666
65 2501 7101 785
75 6001 8241 904
85 9501 9382 023
96 3002 0522 142
106 6502 1662 261
117 0002 2802 380

Star Power

  • Chơi khămEvery 5 seconds, Mico's basic attack steals ammo from his enemies after hitting them.

  • Đòn tấn công mạnh mẽMico deals 100% extra damage against non-Brawlers.

Gadget

  • Tiếng hét chói taiMico lets out a deafening scream towards the nearest enemy dealing 570 damage and slowing enemies down for 2 seconds on hit. Cooldown: 15 seconds.

  • Nhảy xa hơnMico's next jump has 34% longer range. Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.2
  2. B5.2
  3. B5.1
  4. B5.3
  5. B5.3
  6. B4.9
  7. B5.8
  8. B5.6
  9. B5.5
  10. B5.4
  11. B5.2
  12. B5.2
  13. B5.1
  14. B5

Damian

TierBTỉ lệ thắng49.8%
Tier
B5.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.8%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
15 299
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
10
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng B vì tỉ lệ thắng cao hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng rổ BrawlS55.2%
  • Vơ vét ngọcS52.7%
  • Sinh tồn đơnS46.8%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Damian trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
11 200
Đòn đánh
1 400 Sát thương
Tuyệt chiêu
800 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
2.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 600700400
26 160770440
36 720840480
47 280910520
57 840980560
68 4001 050600
78 9601 120640
89 5201 190680
910 0801 260720
1010 6401 330760
1111 2001 400800

Star Power

  • Hủy diệt đám đôngKnocking a target onto a wall stuns them for 0.5 sec.

  • Nắm đấm thị uyDamian has a flaming fist during his Super, which burns enemies.

Gadget

  • Chữa lành tâm hồnDamian throws his microphone to a target location. The first teammate to pick it up is healed for 3200 health. Cooldown: 15 seconds.

  • Bức tường âm thanhDamian summons a temporary wall of indestructible amps! Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.1
  2. B5.1
  3. B5.2
  4. B5.2
  5. B5.1
  6. B5.3
  7. B5.6
  8. B5.5
  9. B5.4
  10. B5.3
  11. B5.3
  12. B5.1
  13. B4.9
  14. B4.9

Kenji

TierBTỉ lệ thắng49.5%
Tier
B5.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.5%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
28 997
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
10
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5A56.2%
  • Bóng Brawl 5v5A55.4%
  • Cấm địaA51.3%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Kenji trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 000
Đòn đánh
1 500 Sát thương khi xông tới
Tuyệt chiêu
2 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
2.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 0007501 300
24 4008251 430
34 8009001 560
45 2009751 690
55 6001 0501 820
66 0001 1251 950
76 4001 2002 080
86 8001 2752 210
97 2001 3502 340
107 6001 4252 470
118 0001 5002 600

Star Power

  • Cao thủ dùng kiếmSlashimi's slices have 30% longer range.

  • Cơm nắm phục thùAfter avoiding damage for 5 seconds, gets 60% damage reduction from the next enemy attack.

Gadget

  • Xông lên đột kíchKenji's basic attack only uses Dash for the next 3 seconds. Cooldown: 15 seconds.

  • Cơm cuộn hồi máuKenji instantly heals 50% of the damage taken over the last 3 seconds. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5.1
  2. B5.1
  3. B5.1
  4. B5.1
  5. B5.2
  6. B4.9
  7. B5.3
  8. B5.3
  9. B5.2
  10. B5.2
  11. B5.1
  12. B5.1
  13. B5
  14. B4.9

Draco

TierBTỉ lệ thắng49.6%
Tier
B5 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.6%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
4 087
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng rổ BrawlA54.5%
  • Cấm địaA51.9%
  • Vơ vét ngọcA50.3%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Draco trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
11 200
Đòn đánh
1 400 Sát thương
Tuyệt chiêu
140 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
4 ô
Tốc độ nạp đạn
1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 60070070
26 16077077
36 72084084
47 28091091
57 84098098
68 4001 050105
78 9601 120112
89 5201 190119
910 0801 260126
1010 6401 330133
1111 2001 400140

Star Power

  • Lộ mặtEvery 5 seconds, the next Lance Stab exposes enemies on hit. Exposed enemies take 35% increased damage for 5 seconds.

  • Hồi máu nhanhDragon Solo now also heals for 2800 when activated.

Gadget

  • Tung lên khôngThe next Lance Stab also throws enemies in the air for a short time. Cooldown: 11 seconds.

  • Kháng cự cuối cùngDraco can not fall under one health for 2 seconds. Cooldown: 22 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5
  2. B5.2
  3. B5.3
  4. B5.3
  5. B5.1
  6. A5.5
  7. B5.7
  8. B5.6
  9. B5.7
  10. B5.4
  11. B5.4
  12. A5.4
  13. B5.2
  14. B4.9

Spike

TierBTỉ lệ thắng49.1%
Tier
B5 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.1%
Tỉ lệ chọn
0.9%
Lượt chọn
66 118
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
10
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5A52.8%
  • Bóng BrawlA50.9%
  • Vơ vét ngọcA50.5%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Spike trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 000
Đòn đánh
1 080 Sát thương mỗi chiếc gai
Tuyệt chiêu
800 Sát thương mỗi giây
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7.67 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 000540400
23 300594440
33 600648480
43 900702520
54 200756560
64 500810600
74 800864640
85 100918680
95 400972720
105 7001 026760
116 0001 080800

Star Power

  • Tự hồi máuSuper heals for 75% of damage dealt.

  • Bay theo đường congSpikes from the cactus grenade fly in a curving motion, making it easier to hit targets.

Gadget

  • Gai nổ tungSpike aims and fires a wave of needles that deal 1000 damage. Cooldown: 17 seconds.

  • Cây sự sốngSpike throws a large cactus with 3500 health to give cover to teammates. If destroyed, the cactus bursts, and all nearby teammates recover 1800 health. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B5
  2. B5
  3. B5
  4. B4.9
  5. B4.8
  6. C3.9
  7. C3.9
  8. C3.9
  9. C3.9
  10. C3.8
  11. C3.7
  12. C3.4
  13. C3.2
  14. C3.1

Finx

TierBTỉ lệ thắng49.4%
Tier
B4.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.4%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
11 229
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
3
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cuộc chiến khúc côn cầuA54.5%
  • Cấm địaA51.2%
  • Sinh tồn đơnA43.8%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Finx trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 400
Đòn đánh
1 800 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
8.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 700900
24 070990
34 4401 080
44 8101 170
55 1801 260
65 5501 350
75 9201 440
86 2901 530
96 6601 620
107 0301 710
117 4001 800

Star Power

  • Chữ tượng hình ma thuậtFinx reduces the reload speed of any enemy Brawlers hit by his main attack by 25% for 3 seconds.

  • Bước đệmDamage dealt only from Finx's projectiles that are sped up by Time Warp, will increase the Super duration by 0.25 seconds each.

Gadget

  • Trở về quá khứFinx steps back in time, returning to the position and ammo he had 3 seconds ago. Cooldown: 18 seconds.

  • Không lối thoátFinx's next projectiles from his main attack freeze the enemies in time for 2 seconds, making them unable to take actions for the duration, but also making them immune to any damage. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B4.9
  2. B5
  3. B5
  4. B5.1
  5. B5.1
  6. B4.7
  7. B5.1
  8. B5.1
  9. B5.2
  10. B5
  11. B4.8
  12. B4.7
  13. B4.6
  14. B4.6

Rosa

TierBTỉ lệ thắng49.4%
Tier
B4.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.4%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
10 467
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
6
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng rổ BrawlS+56.8%
  • Sinh tồn đơnS48.5%
  • Knockout 5v5A52.3%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Rosa trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 800
Đòn đánh
1 000 Sát thương mỗi cú đấm
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
3.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
15 400500
25 940550
36 480600
47 020650
57 560700
68 100750
78 640800
89 180850
99 720900
1010 260950
1110 8001 000

Star Power

  • Sức sống thực vậtRosa recovers 540 health per second when inside a bush.

  • Găng tay gaiRosa's punches gain +300 damage during her Super.

Gadget

  • Đèn tăng trưởngRosa fertilizes the ground around her and bushes instantly grow to provide great cover. Cooldown: 13 seconds.

  • Bụi cây không thân thiệnAll opponents hiding in bushes take 300 damage and get slowed down for 3 seconds. Cooldown: 14 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B4.9
  2. B5.2
  3. B5.2
  4. B5.3
  5. B5.3
  6. B5.2
  7. B5.5
  8. B5.8
  9. A6
  10. A5.8
  11. A5.8
  12. A5.7
  13. A5.5
  14. A5.5

Sam

TierBTỉ lệ thắng49.3%
Tier
B4.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.3%
Tỉ lệ chọn
<0.1%
Lượt chọn
2 826
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Sát thủ

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S61.1%
  • Bóng BrawlS53.1%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA55.2%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Sam trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
11 400
Đòn đánh
1 600 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 800 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
3 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 7008001 400
26 2708801 540
36 8409601 680
47 4101 0401 820
57 9801 1201 960
68 5501 2002 100
79 1201 2802 240
89 6901 3602 380
910 2601 4402 520
1010 8301 5202 660
1111 4001 6002 800

Star Power

  • Phục hồi hiệu quảUpon recalling his Knuckle Busters, Sam instantly recovers 20% of his missing health.

  • Sạc từ xaWhile the Knuckle Busters are on the ground and near enemies, they will charge up Sam's Super.

Gadget

  • Vùng từ trườngWhile the Knuckle Busters are on the ground, Sam can activate them to pull in nearby enemies. Cooldown: 17 seconds.

  • Lực đẩy của xung điệnUpon landing on the ground, Sam's next deployed Knuckle Busters releases an electric pulse that knocks back enemies. Cooldown: 11 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B4.9
  2. B5
  3. B5.1
  4. B5
  5. B5.3
  6. A5.5
  7. B5.7
  8. A5.9
  9. A5.9
  10. A5.9
  11. A5.6
  12. A5.5
  13. A5.6
  14. A5.4

Barley

TierBTỉ lệ thắng49.1%
Tier
B4.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.1%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
24 134
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
5
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Pháo binh

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cấm địaA50.5%
  • Bóng BrawlA50.1%
  • Đấu trường BrawlA49.8%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Barley trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
5 400
Đòn đánh
1 600 Sát thương mỗi giây
Tuyệt chiêu
1 600 Sát thương mỗi giây
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7.33 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
12 700800800
22 970880880
33 240960960
43 5101 0401 040
53 7801 1201 120
64 0501 2001 200
74 3201 2801 280
84 5901 3601 360
94 8601 4401 440
105 1301 5201 520
115 4001 6001 600

Star Power

  • Cứu thươngBarley regains 540 health from each attack.

  • Nồng độ caoAdds +200 damage per second to Barley's attack.

Gadget

  • Cocktail dính nhớpBarley drops a sticky concoction that leaves a puddle, slowing down all enemies that make contact with it. Cooldown: 18 seconds.

  • Thuốc thảo dượcBarley throws a healing potion at nearby allies that creates an area that heals for 810 health per second. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B4.8
  2. B4.8
  3. B4.8
  4. B4.7
  5. B4.7
  6. B4.3
  7. B4.7
  8. B4.7
  9. B4.8
  10. B4.8
  11. B4.6
  12. B4.5
  13. B4.3
  14. B4.3

Chuck

TierBTỉ lệ thắng49.0%
Tier
B4.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.0%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
29 279
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
8
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cấm địaS54.1%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuB52.9%
  • Săn saoB49.8%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Chuck trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 800
Đòn đánh
1 080 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
6 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 400540800
24 840594880
35 280648960
45 7207021 040
56 1607561 120
66 6008101 200
77 0408641 280
87 4809181 360
97 9209721 440
108 3601 0261 520
118 8001 0801 600

Star Power

  • Trạm dừngPlacing a Pole slows 30% any hit enemy for 2 sec.

  • Soát véDashing through enemies with his Super will also steal 33% of their ammo.

Gadget

  • Đổi hướngChuck removes the nearest post and charges 50% of his Super. Cooldown: 10 seconds.

  • Đoàn tàu maChuck's next Super can go through walls for 8 seconds! Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B4.8
  2. B4.8
  3. B4.7
  4. B4.7
  5. B4.7
  6. B4.5
  7. B4.8
  8. B4.9
  9. B4.7
  10. B4.5
  11. B4.4
  12. B4.1
  13. C3.9
  14. C3.7

Buster

TierBTỉ lệ thắng49.0%
Tier
B4.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
49.0%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
10 567
Trận xếp hạng
1 168 515
Map tốt
4
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5S63.1%
  • Bóng rổ BrawlS56.9%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuS56.5%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Buster trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 000
Đòn đánh
2 760 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
5.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 0001 380800
25 5001 518880
36 0001 656960
46 5001 7941 040
57 0001 9321 120
67 5002 0701 200
78 0002 2081 280
88 5002 3461 360
99 0002 4841 440
109 5002 6221 520
1110 0002 7601 600

Star Power

  • Bom tấnBuster's Lens Flare deals 20% more damage for each ally in his Super charge area.

  • Áo chống đạnWhile Montage is active Buster takes 10% less damage and is immune to knockbacks, slows and stuns.

Gadget

  • Đai lưng tiện dụngBuster heals himself and all nearby allies for 1200 health for each ally in his Super charge area. Cooldown: 16 seconds.

  • Phim quay chậmBuster's next Lens Flare pulls enemies towards him. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B4.7
  2. B4.7
  3. B4.7
  4. B4.9
  5. B4.7
  6. B4.3
  7. B4.6
  8. B4.7
  9. B4.7
  10. B4.6
  11. B4.6
  12. B4.6
  13. B4.5
  14. B4.4

Poco

TierBTỉ lệ thắng48.7%
Tier
B4.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.7%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
26 838
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
5
Map rất tốt
2
Độ hiếm
Hiếm
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng B vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cấm địaA51.5%
  • Đấu trường BrawlA49.8%
  • Sinh tồn bộ baB49.6%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Poco trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 000
Đòn đánh
1 520 Sát thương
Tuyệt chiêu
4 200 Máu
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 0007602 100
24 4008362 310
34 8009122 520
45 2009882 730
55 6001 0642 940
66 0001 1403 150
76 4001 2163 360
86 8001 2923 570
97 2001 3683 780
107 6001 4443 990
118 0001 5204 200

Star Power

  • Hồi máu!When Poco's attack hits friendly Brawlers they now heal for additional 800 health.

  • Độc tấu đỉnh caoPoco's Super now also hits enemies, dealing 1520 damage.

Gadget

  • Âm thoaPoco and all nearby allies heal for 1400 health 3 times. Cooldown: 20 seconds.

  • Giai điệu chở chePoco creates a large AoE lasting 4 seconds that removes all adverse effects and grants them immunity while inside. Cooldown: 24 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.6
  2. B4.7
  3. B4.8
  4. B4.8
  5. B4.9
  6. B4.5
  7. B5
  8. B5.1
  9. B5.1
  10. B4.8
  11. B4.6
  12. B4.4
  13. B4.3
  14. B4.2

Charlie

TierCTỉ lệ thắng48.6%
Tier
C4.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.6%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
17 472
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
8
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng C vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlS+66.0%
  • Bóng Brawl 5v5S66.0%
  • Bóng rổ BrawlA55.9%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Charlie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 400
Đòn đánh
1 600 Sát thương
Tuyệt chiêu
8 400 Máu Kén tóc
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 7008004 200
24 0708804 620
34 4409605 040
44 8101 0405 460
55 1801 1205 880
65 5501 2006 300
75 9201 2806 720
86 2901 3607 140
96 6601 4407 560
107 0301 5207 980
117 4001 6008 400

Star Power

  • Tiêu hóaCocooned enemies lose 25% of their health while cocooned.

  • Vệt nhầyCocoon leaves a slimy trail behind it for 5 seconds that slows down enemies walking over it.

Gadget

  • Nhền nhệnCharlie releases 3 spiders that seek and attack the nearest enemies. Cooldown: 20 seconds.

  • Không gian riêng tưCharlie cocoons herself, healing 50% of her total health. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. B4.6
  2. C4.5
  3. C4.5
  4. C4.5
  5. C4.5
  6. C3.8
  7. C3.9
  8. C4
  9. C4.1
  10. C4.1
  11. C3.9
  12. C3.8
  13. C3.7
  14. C3.6

Bea

TierCTỉ lệ thắng48.4%
Tier
C4.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.4%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
25 763
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
6
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5A56.9%
  • Triệt hạA53.5%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA53.2%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bea trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
5 600
Đòn đánh
1 600 Sát thương
Tuyệt chiêu
260 Sát thương mỗi chú ong
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
10 ô
Tốc độ nạp đạn
0.9 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
12 800800130
23 080880143
33 360960156
43 6401 040169
53 9201 120182
64 2001 200195
74 4801 280208
84 7601 360221
95 0401 440234
105 3201 520247
115 6001 600260

Star Power

  • Ong cấp tốcInstantly Supercharge Bea's Big Sting one time if she misses a Supercharged shot.

  • Tổ ongBea receives a 30% shield while Big Sting is Supercharged.

Gadget

  • Mật ong siêu dínhBea drops a beehive with a splash of sticky honey around it. The honey slows down enemies that step in it. Cooldown: 20 seconds.

  • Bầy ong giận dữBea unleashes 4 angry bees that circle away from her, dealing more damage the further they go (up to 1200 damage). Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.5
  2. C4.5
  3. C4.5
  4. C4.5
  5. C4.5
  6. C3.6
  7. C3.8
  8. C3.9
  9. C3.8
  10. C3.7
  11. C3.7
  12. C3.5
  13. C3.4
  14. C3.3

Moe

TierCTỉ lệ thắng48.5%
Tier
C4.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.5%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
24 688
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng C vì tỉ lệ thắng ngang mức trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5S60.9%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuS56.6%
  • Vơ vét ngọcA49.1%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Moe trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 200
Đòn đánh
1 000 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 200 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
7.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 600500600
23 960550660
34 320600720
44 680650780
55 040700840
65 400750900
75 760800960
86 1208501 020
96 4809001 080
106 8409501 140
117 2001 0001 200

Star Power

  • Hòn đá bật nảyMoe's basic attacks bounce one more time. The range of the attack remains the same.

  • Vé tốc độMoe's Driller has 25% increased travel speed.

Gadget

  • Đào kho báuMoe digs up some 'borrowed' goods, increasing his Super charge rate by 50% for 5 seconds. Cooldown: 13 seconds.

  • Cuộc đua chuộtMoe dashes a short distance in his Driller, destroying walls and knocking back Brawlers in the process. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.5
  2. C4.4
  3. C4.4
  4. C4.5
  5. C4.5
  6. C4
  7. C4.3
  8. C4.3
  9. C4.2
  10. C4.2
  11. C4.1
  12. C3.9
  13. C3.8
  14. C3.8

Grom

TierCTỉ lệ thắng48.3%
Tier
C4.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.3%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
20 865
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
5
Map rất tốt
3
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Pháo binh

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutS52.0%
  • Triệt hạ 5v5A50.9%
  • Sinh tồn bộ baB51.8%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Grom trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 000
Đòn đánh
2 080 Sát thương
Tuyệt chiêu
3 200 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7.67 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 0001 0401 600
23 3001 1441 760
33 6001 2481 920
43 9001 3522 080
54 2001 4562 240
64 5001 5602 400
74 8001 6642 560
85 1001 7682 720
95 4001 8722 880
105 7001 9763 040
116 0002 0803 200

Star Power

  • Đi bộ tuần traWhen Grom's Super is fully charged, he gains +15% faster movement speed!

  • Nhân tố xThe split from Grom's main attack deals up to 35% extra damage at max distance.

Gadget

  • Tháp canhGrom ejects a Watchtower from his Grom Bomb that gives all allies sight into bushes over a large area. The watchtower slowly loses health over time. Cooldown: 20 seconds.

  • Ném bộ đàm liên hoànGrom's next attack fires 3 Buds in rapid succession. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.4
  2. C4.4
  3. C4.4
  4. C4.4
  5. C4.4
  6. C3.8
  7. C4.1
  8. C4
  9. C3.9
  10. C3.9
  11. C3.9
  12. C3.7
  13. C3.7
  14. C3.7

Leon

TierCTỉ lệ thắng48.1%
Tier
C4.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.1%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
40 020
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
4
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlA55.8%
  • Săn saoA50.4%
  • Sinh tồn bộ baA50.0%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Leon trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 600
Đòn đánh
960 Sát thương mỗi phi đao ở tầm gần
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
9.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.9 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 300480
23 630528
33 960576
44 290624
54 620672
64 950720
75 280768
85 610816
95 940864
106 270912
116 600960

Star Power

  • Đuôi khóiWhen Leon is not visible, he gains a 30% movement speed for the duration of his invisibility.

  • Hồi máu vô hìnhLeon recovers 1320 health per second while his Super is active.

Gadget

  • Ảnh phân thânLeon creates an illusion of himself to confuse his enemies. The clone attacks enemies dealing minor damage. Cooldown: 13 seconds.

  • Kẹo mút bảo hộLeon creates a stealthy area for his team to hide in. The lollipop slowly loses its health over time. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.4
  2. C4.4
  3. C4.3
  4. C4.3
  5. C4.4
  6. C3.2
  7. C3.6
  8. C3.6
  9. C3.7
  10. C3.5
  11. C3.5
  12. C3.4
  13. C3.4
  14. C3.4

Pierce

TierCTỉ lệ thắng47.0%
Tier
C4.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.0%
Tỉ lệ chọn
2.4%
Lượt chọn
167 969
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
3
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn nhiều so với trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạS62.8%
  • Triệt hạ 5v5S54.2%
  • Bóng Brawl 5v5A57.5%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Pierce trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 000
Đòn đánh
1 900 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 800 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
10 ô
Tốc độ nạp đạn
3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 0009501 400
23 3001 0451 540
33 6001 1401 680
43 9001 2351 820
54 2001 3301 960
64 5001 4252 100
74 8001 5202 240
85 1001 6152 380
95 4001 7102 520
105 7001 8052 660
116 0001 9002 800

Star Power

  • Nhiệm vụ: bơi ngược dòngPierce's last ammo also slows enemies by 25%.

  • Bắn tỉa thần tốcWhen collecting a shell, Pierce gains a short burst (15%) of movement speed.

Gadget

  • Băng đạn vô tậnReload 1 ammo and drop a shell next to Pierce. Cooldown: 22 seconds.

  • Hai lần quyết chiếnPierce will absorb all shells and gain 1200 shield for each one, while also pushing back nearby enemies. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.4
  2. C4.4
  3. C4.3
  4. C4.3
  5. C4.3
  6. C3.6
  7. C3.8
  8. C3.8
  9. C3.8
  10. C3.7
  11. C3.6
  12. C3.5
  13. C3.4
  14. C3.4

Pam

TierCTỉ lệ thắng48.3%
Tier
C4.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.3%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
5 943
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng rổ BrawlS59.0%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA56.5%
  • Vơ vét ngọcA50.6%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Pam trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 000
Đòn đánh
600 Sát thương mỗi viên đạn
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
15 000300
25 500330
36 000360
46 500390
57 000420
67 500450
78 000480
88 500510
99 000540
109 500570
1110 000600

Star Power

  • Vòng ôm của mẹWhenever Pam hits enemies with Scrapstorm, she heals herself and nearby friendly Brawlers for 100 health.

  • Đòn roi của mẹHealing turret now also damages enemies for 1000 damage per second.

Gadget

  • Bộ điều chế sóngPam triggers her turret to emit a pulse that heals allies inside the turret's range, including herself, for 2000 health. Cooldown: 12 seconds.

  • Thu hồi sắt vụnEach hit from Pam's next attack removes 25% of opposing Brawler's maximum ammo. Pam reclaims 50% of the ammo for herself. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.3
  2. C4.3
  3. C4.4
  4. C4.4
  5. C4.5
  6. B4.4
  7. B4.8
  8. B5
  9. B5.1
  10. B5
  11. B4.8
  12. B4.7
  13. B4.6
  14. B4.4

Tick

TierCTỉ lệ thắng47.8%
Tier
C4.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.8%
Tỉ lệ chọn
0.8%
Lượt chọn
53 147
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
5
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Siêu Hiếm
Lớp
Pháo binh

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn bộ baA52.3%
  • KnockoutA50.3%
  • Săn saoA49.3%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Tick trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
4 800
Đòn đánh
1 360 Sát thương mỗi quả mìn
Tuyệt chiêu
4 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8.67 ô
Tốc độ nạp đạn
2.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
12 4006802 000
22 6407482 200
32 8808162 400
43 1208842 600
53 3609522 800
63 6001 0203 000
73 8401 0883 200
84 0801 1563 400
94 3201 2243 600
104 5601 2923 800
114 8001 3604 000

Star Power

  • Vận hành trơn truWhen Tick takes no damage and doesn't attack, he starts recovering health 2 seconds faster than normal.

  • Nạp tự độngTick's reload time is 9% shorter.

Gadget

  • Ném mìn hàng loạtTick's next attack fires 6 mines. Cooldown: 15 seconds.

  • Cảm tử quânTick gains a 50% shield for 1 seconds. After that, it bursts out for 1360 damage. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.3
  2. C4.3
  3. C4.2
  4. C4.2
  5. C4.2
  6. C3.2
  7. C3.5
  8. C3.5
  9. C3.3
  10. C3.2
  11. C3.2
  12. C3
  13. C2.9
  14. C2.9

Nani

TierCTỉ lệ thắng47.6%
Tier
C4.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.6%
Tỉ lệ chọn
0.7%
Lượt chọn
47 471
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạ 5v5S+61.7%
  • Đấu trường BrawlA52.7%
  • Săn saoA49.7%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Nani trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
5 000
Đòn đánh
1 600 Sát thương
Tuyệt chiêu
3 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
12 5008001 800
22 7508801 980
33 0009602 160
43 2501 0402 340
53 5001 1202 520
63 7501 2002 700
74 0001 2802 880
84 2501 3603 060
94 5001 4403 240
104 7501 5203 420
115 0001 6003 600

Star Power

  • Tự động tìm diệtPeep deals up to 2000 extra damage based on his travel distance.

  • Chân đồng vai sắtNani takes 80% less damage while her Super is active.

Gadget

  • Dịch chuyển vị tríNani teleports to Peep's last known location and ends her Super. Cooldown: 13 seconds.

  • Trả về người gửiFor the next 2 seconds, the first time Nani takes damage from an enemy, 80% of the damage is returned to the enemy. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.2
  2. C4.2
  3. C4.1
  4. C4.2
  5. C4.2
  6. C3.4
  7. C4.3
  8. C4.3
  9. C4.3
  10. C4.2
  11. C4.2
  12. C4.1
  13. B4
  14. B4

Penny

TierCTỉ lệ thắng47.7%
Tier
C4.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.7%
Tỉ lệ chọn
0.8%
Lượt chọn
52 409
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
6
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu Hiếm
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn bộ baA52.1%
  • Săn saoA50.7%
  • Cướp đoạtA48.1%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Penny trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 000
Đòn đánh
1 960 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 400 Sát thương Đại bác
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8.67 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 5009801 200
23 8501 0781 320
34 2001 1761 440
44 5501 2741 560
54 9001 3721 680
65 2501 4701 800
75 6001 5681 920
85 9501 6662 040
96 3001 7642 160
106 6501 8622 280
117 0001 9602 400

Star Power

  • Kho báu siêu khủngPenny's gold pouches burst with a 100% wider cone after each hit.

  • Siêu đại bácPenny's cannon deals 1372 damage and knocks back nearby enemies on landing.

Gadget

  • Thùng muốiPenny drops a barrel of salt that blocks enemy projectiles. She can also use it to burst her own gold pouches. Cooldown: 18 seconds.

  • Nhắm mục tiêu chính xácPenny's cannon blasts at every visible enemy position within range. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.2
  2. C4.2
  3. C4.2
  4. C4.2
  5. C4.2
  6. C3.2
  7. C4.1
  8. C4
  9. C4
  10. C4
  11. C4
  12. C3.9
  13. C3.9
  14. C3.9

Sandy

TierCTỉ lệ thắng48.0%
Tier
C4.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
48.0%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
8 503
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
4
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạS64.5%
  • Đấu trường BrawlA56.4%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuB52.5%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Sandy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 200
Đòn đánh
1 800 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
6 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
14 100900
24 510990
34 9201 080
45 3301 170
55 7401 260
66 1501 350
76 5601 440
86 9701 530
97 3801 620
107 7901 710
118 2001 800

Star Power

  • Cát dữ dộiSandstorm now also damages enemies for 216 damage per second.

  • Làn gió trị thươngSandstorm now also heals friendly Brawlers for 410 health per second.

Gadget

  • Kích thích giấc ngủSandy falls asleep for 1.5 seconds and his health is fully restored. Cooldown: 11 seconds.

  • Giấc mơ ngọt ngàoSandy's next attack lulls opponents to sleep for 1 second. They will however wake up from any damage. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.2
  2. C4.2
  3. C4.1
  4. C4.2
  5. C4.1
  6. C3.2
  7. C3.4
  8. C3.6
  9. C3.7
  10. C3.5
  11. C3.5
  12. C3.5
  13. C3.5
  14. C3.4

Alli

TierCTỉ lệ thắng47.6%
Tier
C4.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.6%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
24 540
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn bộ baS57.2%
  • Sinh tồn đôiS46.7%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA55.9%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Alli trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 800
Đòn đánh
2 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
2.67 ô
Tốc độ nạp đạn
2.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 9001 300
24 2901 430
34 6801 560
45 0701 690
55 4601 820
65 8501 950
76 2402 080
86 6302 210
97 0202 340
107 4102 470
117 8002 600

Star Power

  • Chân tay thằn lằnWhile enraged Alli regenerates health faster out of combat after only 1.5 seconds.

  • Mau chạy trốn, mau ẩn nấp!Alli reloads 25% faster while enraged.

Gadget

  • Cho cá sấu ănThe next main attack heals Alli for 100% of the damage dealt. Cooldown: 10 seconds.

  • Máu lạnhAlli becomes enraged for the next 4 secs. Can only be activated when an enemy is visible. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4.1
  2. C4.1
  3. C4.1
  4. C4
  5. C4
  6. C3.6
  7. C3.8
  8. C3.8
  9. C3.8
  10. C3.7
  11. C3.7
  12. C3.7
  13. C3.6
  14. C3.6

Frank

TierCTỉ lệ thắng47.6%
Tier
C4 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.6%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
22 456
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
5
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnS45.6%
  • Bóng rổ BrawlA52.3%
  • Bóng BrawlA50.1%

Map tốt nhất

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Frank trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
13 600
Đòn đánh
2 320 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 480 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
6 ô
Tốc độ nạp đạn
0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
16 8001 1601 240
27 4801 2761 364
38 1601 3921 488
48 8401 5081 612
59 5201 6241 736
610 2001 7401 860
710 8801 8561 984
811 5601 9722 108
912 2402 0882 232
1012 9202 2042 356
1113 6002 3202 480

Star Power

  • Hấp thụ sức mạnhFrank steals the power of a Brawler he defeats, increasing his damage by 15% for 12 seconds!

  • Mút xốpFrank gains +1360 health.

Gadget

  • Tai nghe cách âmFires a soundwave in a target direction, dealing 1200 damage to Brawlers. Frank becomes immune to Crowd Control for 3.5 secs. Cooldown: 16 seconds.

  • Sức hút khó chối từFrank aims a long-range attack that pulls enemies torwards him. Consumes ammo. Does 2480 damage. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C4
  2. C4.1
  3. C4.2
  4. C4.3
  5. C4.3
  6. C3.4
  7. C3.8
  8. C3.8
  9. C3.7
  10. C3.8
  11. C3.8
  12. C3.7
  13. C3.6
  14. C3.5

Bonnie

TierCTỉ lệ thắng47.4%
Tier
C3.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.4%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
5 406
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • KnockoutA50.1%
  • Sinh tồn đơnA42.9%
  • Sinh tồn bộ baB51.6%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Bonnie trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 000
Đòn đánh
2 440 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
630
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 0001 2201 000
25 5001 3421 100
36 0001 4641 200
46 5001 5861 300
57 0001 7081 400
67 5001 8301 500
78 0001 9521 600
88 5002 0741 700
99 0002 1961 800
109 5002 3181 900
1110 0002 4402 000

Star Power

  • Thuốc súngThe range of Bonnie's Star Launcher is increased by 36%.

  • Răng khônLoose Tooth shatters on hit, dealing 25% extra damage to nearby enemies.

Gadget

  • Tăng tốc độClyde's movement and reload speed are increased by 30% for 5 seconds. Cooldown: 16 seconds.

  • Thử nghiệm va chạmBonnie dashes forward, knocking back enemies and dealing 2320 damage on hit. Cooldown: 10 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.9
  2. C3.7
  3. C3.8
  4. C3.8
  5. C3.8
  6. C2.6
  7. C3
  8. C3.1
  9. C3.3
  10. C3
  11. C3.1
  12. C3
  13. C2.9
  14. C2.8

Thần Đèn

TierCTỉ lệ thắng46.9%
Tier
C3.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.9%
Tỉ lệ chọn
1.1%
Lượt chọn
74 577
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạ 5v5A51.0%
  • KnockoutA48.2%
  • Bóng Brawl 5v5B53.6%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Thần Đèn trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 600
Đòn đánh
2 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
5.67 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 8001 000
24 1801 100
34 5601 200
44 9401 300
55 3201 400
65 7001 500
76 0801 600
86 4601 700
96 8401 800
107 2201 900
117 6002 000

Star Power

  • Khói nhiệm màuGene heals all friendly Brawlers around him for 608 health per second.

  • Tán hồn chưởngGene's Magic Hand also damages enemies, dealing 2000 damage on hit.

Gadget

  • Đèn thần nổ tungAll enemies close to Gene are instantly pushed back. If at least one enemy Brawler is within range, Gene will also restore 10% of his max health. Cooldown: 20 seconds.

  • Thần linh báo thùGene shoots a homing missile at all visible enemies within a large area, dealing up to 1600 damage based on distance. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.9
  2. C3.9
  3. C3.9
  4. C3.9
  5. C4
  6. C3.4
  7. C4.1
  8. C4.2
  9. C4.2
  10. C4.1
  11. C4
  12. C3.9
  13. C3.8
  14. C3.7

Jacky

TierCTỉ lệ thắng47.5%
Tier
C3.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.5%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
7 455
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu Hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnS47.1%
  • Bóng BrawlA51.3%
  • Bóng rổ BrawlB53.0%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Jacky trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 400
Đòn đánh
2 480 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
3.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
15 2001 240
25 7201 364
36 2401 488
46 7601 612
57 2801 736
67 8001 860
78 3201 984
88 8402 108
99 3602 232
109 8802 356
1110 4002 480

Star Power

  • Có qua có lạiWhen receiving damage, Jacky returns the favor by converting 30% of the damage into a Groundbreaker counterattack.

  • Mũ bảo hiểmJacky's Hard Hat protects her by reducing any damage she takes by 25%.

Gadget

  • Máy bơm khí nénJacky gets a burst of energy and moves 25% faster for 4 seconds. Cooldown: 15 seconds.

  • Xây dựng lạiJacky rebuilds the environment in a small radius around her. Cooldown: 11 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.9
  2. C3.9
  3. C3.8
  4. C3.7
  5. C3.7
  6. C2.6
  7. C2.8
  8. C2.8
  9. C3.3
  10. C3.3
  11. C3.2
  12. C3.2
  13. C3.1
  14. C3.1

Lola

TierCTỉ lệ thắng47.4%
Tier
C3.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.4%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
7 326
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5S62.5%
  • Knockout 5v5A56.0%
  • Bóng rổ BrawlA55.1%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Lola trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 000
Đòn đánh
560 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.7 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
14 000280
24 400308
34 800336
45 200364
55 600392
66 000420
76 400448
86 800476
97 200504
107 600532
118 000560

Star Power

  • Tùy cơ ứng biếnWhen down to her last round, Lola deals an extra 30% damage.

  • Gửi vào đó một nụ hônProjectiles from Lola's Ego heal allies that are caught in its path by 224 health.

Gadget

  • Tạo dángLola's Ego stops moving to strike a pose! Gaining a 50% shield for 4 seconds. Cooldown: 11 seconds.

  • Diễn viên đóng thếLola and her Ego switch locations and recover 1600 health. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.9
  2. C3.9
  3. C3.9
  4. C4
  5. C4
  6. C3.2
  7. C3.3
  8. C3.4
  9. C3.3
  10. C3.1
  11. C3
  12. C2.9
  13. C2.8
  14. C2.9

Lou

TierCTỉ lệ thắng47.2%
Tier
C3.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.2%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
30 521
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S63.7%
  • Bóng Brawl 5v5A57.7%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA54.5%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Lou trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 000
Đòn đánh
880 Sát thương
Tuyệt chiêu
80 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 50044040
23 85048444
34 20052848
44 55057252
54 90061656
65 25066060
75 60070464
85 95074868
96 30079272
106 65083676
117 00088080

Star Power

  • Lạnh thấu xươngOpponents standing on Lou's Super area get frozen 14% faster.

  • Hạ thân nhiệtOpponents lose up to 50% of their damage based on how frozen they are from Lou's attacks.

Gadget

  • Khối băngLou shields himself with ice, becoming invulnerable for 1 seconds. Cooldown: 18 seconds.

  • Sirô đông lạnhInstantly adds 50% freeze meter to opponents inside Lou's Super. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.9
  2. C3.9
  3. C3.8
  4. C3.8
  5. C3.8
  6. C2.8
  7. C3.4
  8. C3.4
  9. C3.4
  10. C3.4
  11. C3.4
  12. C3.4
  13. C3.4
  14. C3.4

Mandy

TierCTỉ lệ thắng47.1%
Tier
C3.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.1%
Tỉ lệ chọn
0.8%
Lượt chọn
58 278
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Tay thiện xạ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạ 5v5S+55.0%
  • Đấu trường BrawlA52.7%
  • KnockoutA49.0%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Mandy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 000
Đòn đánh
2 800 Sát thương
Tuyệt chiêu
5 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 0001 4002 500
23 3001 5402 750
33 6001 6803 000
43 9001 8203 250
54 2001 9603 500
64 5002 1003 750
74 8002 2404 000
85 1002 3804 250
95 4002 5204 500
105 7002 6604 750
116 0002 8005 000

Star Power

  • Trong tầm ngắmMandy shoots her candies with 15% more speed while Focused.

  • Kẹo cứngMandy receives 50% shield while Focused.

Gadget

  • Caramel cô đặcMandy's next candy from her Candy Dispenser slows down enemies on hit for 2.5 seconds. Cooldown: 13 seconds.

  • Vụn bánh quyMandy's next candy from her Candy Dispenser pierces enemies and the environment. Cooldown: 16 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.9
  2. C3.9
  3. C3.9
  4. C3.9
  5. C3.9
  6. C2.8
  7. C3.2
  8. C3.2
  9. C3.2
  10. C3.1
  11. C3.1
  12. C3
  13. C3
  14. C2.9

Meeple

TierCTỉ lệ thắng46.7%
Tier
C3.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.7%
Tỉ lệ chọn
1.4%
Lượt chọn
96 660
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
2
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạA60.3%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA55.8%
  • Bóng rổ BrawlA55.6%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Meeple trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 600
Đòn đánh
2 520 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.7 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 3001 260
23 6301 386
33 9601 512
44 2901 638
54 6201 764
64 9501 890
75 2802 016
85 6102 142
95 9402 268
106 2702 394
116 6002 520

Star Power

  • Vượt chướng ngại vậtWhen you shoot through the environment deal 600 more damage.

  • Lách luậtCritical success also increases allies reload speed within the area by 20%.

Gadget

  • Dinh thự của meepleMeeple's next attack creates dice towers around the impact area and deal 1000 damage. Cooldown: 22 seconds.

  • Cay cúMeeple lashes out in rage at nearby enemies, stunning and knocking them back. The less hitpoints Meeple has, the stun and knockback effects increase. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.9
  2. C3.9
  3. C3.9
  4. C3.9
  5. C3.9
  6. C3
  7. C3.1
  8. C3.1
  9. C3.1
  10. C3.1
  11. C3
  12. C2.9
  13. C2.9
  14. C2.9

Otis

TierCTỉ lệ thắng47.1%
Tier
C3.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.1%
Tỉ lệ chọn
0.7%
Lượt chọn
52 189
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
4
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng Brawl 5v5S64.8%
  • Knockout 5v5S64.0%
  • Vơ vét ngọcA48.7%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Otis trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 200
Đòn đánh
1 000 Sát thương
Tuyệt chiêu
680 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 600500340
23 960550374
34 320600408
44 680650442
55 040700476
65 400750510
75 760800544
86 120850578
96 480900612
106 840950646
117 2001 000680

Star Power

  • Sao biển siêu dínhCil mightly squeezes the enemy with all his might. Preventing them from attacking for 33% longer.

  • Bơm thêm mựcOtis now shoots 33% more ink drops.

Gadget

  • Sao biển phục kíchThe next starfish will stay on the ground if an enemy is not hit, laying dormant until an enemy gets close. Cooldown: 11 seconds.

  • Mực văng tung tóeOtis's next attack shoots a giant ink ball that leaves a puddle, dealing 1250 damage over time for 3.8 seconds. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.9
  2. C3.9
  3. C3.8
  4. C3.8
  5. C3.8
  6. C2.9
  7. C3.2
  8. C3.2
  9. C3.2
  10. C3.1
  11. C3.1
  12. C3
  13. C2.9
  14. C2.9

Chester

TierCTỉ lệ thắng46.9%
Tier
C3.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.9%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
34 009
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cuộc chiến khúc côn cầuA55.8%
  • Sinh tồn đôiA41.1%
  • Triệt hạB52.0%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Chester trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 600
Đòn đánh
1 340 Sát thương
Tuyệt chiêu
3 200 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
8.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.9 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 8006701 600
24 1807371 760
34 5608041 920
44 9408712 080
55 3209382 240
65 7001 0052 400
76 0801 0722 560
86 4601 1392 720
96 8401 2062 880
107 2201 2733 040
117 6001 3403 200

Star Power

  • Chiếc chuông đầu tiênThe first bell of Chester's attack sequence does 150% damage.

  • Bật míChester will always know what his next Super will be.

Gadget

  • Xúc xắc lạ kỳChester gets a new random Super that is different from his current one. Cooldown: 12 seconds.

  • Kẹo hạt đậuChester eats a mystery flavored candy bean from his cap, gaining a random buff for 5 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.7
  2. C3.7
  3. C3.7
  4. C3.7
  5. C3.7
  6. C2.6
  7. C2.9
  8. C3
  9. C3
  10. C3
  11. C2.9
  12. C2.8
  13. D2.6
  14. D2.6

Clancy

TierCTỉ lệ thắng46.9%
Tier
C3.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.9%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
13 871
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạ 5v5S56.5%
  • Knockout 5v5A57.1%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuB51.1%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Clancy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 600
Đòn đánh
1 400 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 200 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây

Các con số là của giai đoạn đầu. Trong trận, brawler này được nâng cấp và chỉ số tăng dần.

Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 800700600
24 180770660
34 560840720
44 940910780
55 320980840
65 7001 050900
76 0801 120960
86 4601 1901 020
96 8401 2601 080
107 2201 3301 140
117 6001 4001 200

Star Power

  • Thám thínhClancy starts the match with 2 tokens.

  • Thừa thắng xông lênClancy reloads all of his ammo on every enemy takedown.

Gadget

  • Bắn nhanhClancy gains double tokens for 5 seconds. Cooldown: 12 seconds.

  • Chiến lược rút luiClancy dashes and reloads 1 ammo. Cooldown: 13 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.7
  2. C3.7
  3. C3.7
  4. C3.8
  5. C3.9
  6. C3
  7. C3.3
  8. C3.4
  9. C3.5
  10. C3.5
  11. C3.5
  12. C3.5
  13. C3.4
  14. C3.4

Darryl

TierCTỉ lệ thắng47.0%
Tier
C3.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
47.0%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
14 790
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
4
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu Hiếm
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnA43.4%
  • KnockoutB49.2%
  • Đấu trường BrawlB48.9%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Darryl trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
11 000
Đòn đánh
480 Sát thương mỗi viên đạn
Tuyệt chiêu
1 320 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
6 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
15 500240660
26 050264726
36 600288792
47 150312858
57 700336924
68 250360990
78 8003841 056
89 3504081 122
99 9004321 188
1010 4504561 254
1111 0004801 320

Star Power

  • Vòng thépAfter Barrel Roll all damage Darryl takes is reduced by 25% for 2 seconds.

  • Tranh thủ nạp đạnWhen Darryl uses his Super, he doubles his reload speed for 5 seconds.

Gadget

  • Bộ xoáy lò xoDarryl spins around and sprays a barrage of shots in all directions. Each shot deals 600 damage and recharges his Super by 25% if it hits enemies! Cooldown: 12 seconds.

  • Thùng hắc ínDarryl creates a slowing area around himself for 5 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.7
  2. C3.8
  3. C3.9
  4. C3.7
  5. C3.7
  6. C2.5
  7. D2.6
  8. D2.7
  9. D2.9
  10. D2.7
  11. D2.8
  12. D2.7
  13. D2.5
  14. D2.4

Buzz

TierCTỉ lệ thắng46.5%
Tier
C3.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.5%
Tỉ lệ chọn
0.7%
Lượt chọn
46 441
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnA40.2%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuB49.8%
  • Đấu trường BrawlB49.8%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Buzz trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
10 000
Đòn đánh
840 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
2.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
15 000420
25 500462
36 000504
46 500546
57 000588
67 500630
78 000672
88 500714
99 000756
109 500798
1110 000840

Star Power

  • Ngư lôi nâng cấpThe minimum duration of Buzz's Super stun is increased by 0.5 seconds.

  • Đôi mắt tinh tườngBuzz's Super charging area is increased by 33%.

Gadget

  • Phao dự trữInstantly fills the Super meter, but the next Torpedo Throw doesn't stun opponents. Cooldown: 18 seconds.

  • Mắt kính x quangBuzz can see into all bushes in his Super charging area for 12 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.6
  2. C3.6
  3. C3.6
  4. C3.6
  5. C3.6
  6. C2.6
  7. C2.8
  8. C2.8
  9. D2.9
  10. D2.8
  11. D2.8
  12. D2.7
  13. C2.7
  14. C2.7

Gigi

TierCTỉ lệ thắng46.5%
Tier
C3.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.5%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
40 342
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
4
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng rổ BrawlS58.7%
  • Triệt hạ 5v5S57.6%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuS57.2%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Gigi trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 200
Đòn đánh
1 200 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
2.33 ô
Tốc độ nạp đạn
0.22 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 1006001 300
24 5106601 430
34 9207201 560
45 3307801 690
55 7408401 820
66 1509001 950
76 5609602 080
86 9701 0202 210
97 3801 0802 340
107 7901 1402 470
118 2001 2002 600

Star Power

  • Điệu múa bảo hộIncreases Super charge rate by 30% if no damage has been received for 2 secs.

  • Bàn tay tương trợSHADOW PUPPET now heals for 2400 after charging up.

Gadget

  • Dây rối kéo dàiSuper charging area is bigger. Cooldown: 18 seconds.

  • Ảo thuật biến mấtGigi creates an area that makes herself and allies invisible while inside. Lasts 3 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.6
  2. C3.6
  3. C3.6
  4. D3.6
  5. D3.6
  6. C3.1
  7. C3.3
  8. C3.4
  9. C3.4
  10. C3.3
  11. C3.4
  12. C3.3
  13. C3.3
  14. C3.4

Jae-Yong

TierCTỉ lệ thắng46.7%
Tier
C3.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.7%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
7 833
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng C vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạS+73.7%
  • Sinh tồn bộ baS57.0%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA56.3%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Jae-Yong trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 400
Đòn đánh
1 700 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
8.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 700850
24 070935
34 4401 020
44 8101 105
55 1801 190
65 5501 275
75 9201 360
86 2901 445
96 6601 530
107 0301 615
117 4001 700

Star Power

  • Sức mạnh đám đôngBeing near teammates gives Jae-yong a 15% speed boost per teammate in range.

  • Nốt nhạc cao chót vótMain Attacks now deal an additional 20% Damage per target pierced.

Gadget

  • Chiến binh cuối tuầnDeals area damage and increases main attack damage for 5 sec. Cooldown: 15 seconds.

  • Bài hát chậmJae-yong slows enemies around him and his attacks will leave trails of slowing paperwork for 5 sec. Cooldown: 12 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D3.5
  2. D3.5
  3. D3.6
  4. C3.7
  5. C3.8
  6. C3.2
  7. C3.6
  8. C3.7
  9. C3.7
  10. C3.7
  11. C3.6
  12. C3.6
  13. C3.7
  14. C3.7

Byron

TierDTỉ lệ thắng45.6%
Tier
D3.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.6%
Tỉ lệ chọn
1.8%
Lượt chọn
125 432
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn cao hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlS58.1%
  • Sinh tồn bộ baB50.7%
  • Bóng Brawl 5v5B48.8%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Byron trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
5 200
Đòn đánh
760 Sát thương / Hồi máu
Tuyệt chiêu
3 000 Sát thương / Hồi máu
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
10 ô
Tốc độ nạp đạn
1.45 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
12 6003801 500
22 8604181 650
33 1204561 800
43 3804941 950
53 6405322 100
63 9005702 250
74 1606082 400
84 4206462 550
94 6806842 700
104 9407222 850
115 2007603 000

Star Power

  • Cản trở hồi máuByron's Super will also cause opponents to receive 75% less healing from any source for 9 seconds.

  • Tiêm thuốcEvery 3.5 seconds the next basic attack will pierce through targets.

Gadget

  • Tự chữa bệnhByron uses one of his shots to heal himself 1300 per second for 3 seconds. Cooldown: 17 seconds.

  • Mũi tiêm tăng cườngByron's next attack shoots 3 darts instead of one, each dealing 20% less damage and 40% less healing. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. C3.5
  2. D3.5
  3. D3.4
  4. D3.5
  5. D3.4
  6. D2.3
  7. C3
  8. C3.1
  9. C3.1
  10. C3
  11. C3
  12. C2.9
  13. C2.8
  14. C2.8

Cordelius

TierDTỉ lệ thắng46.5%
Tier
D3.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.5%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
31 882
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA49.8%
  • Sinh tồn đơnA42.4%
  • Bóng rổ BrawlB52.3%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Cordelius trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 000
Đòn đánh
1 600 Sát thương mỗi tên lửa
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
5.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
13 500800
23 850880
34 200960
44 5501 040
54 9001 120
65 2501 200
75 6001 280
85 9501 360
96 3001 440
106 6501 520
117 0001 600

Star Power

  • Liên hoàn nấmHitting the second mushroom to the same target as the first, deals 20% extra damage.

  • Vương quốc nấmCordelius spawns 3 mushrooms to the Shadow Realm after using his Super, healing allies and damaging enemies for 1440 health on pickup.

Gadget

  • Vượt chướng ngại vậtCordelius jumps over a piece of terrain quickly. Cooldown: 18 seconds.

  • Nấm độcCordelius' next main attack shoots a poison mushroom that prevents the enemy from attacking for 1 seconds. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D3.5
  2. D3.5
  3. D3.4
  4. D3.4
  5. D3.5
  6. D2.4
  7. D2.6
  8. D2.7
  9. D2.8
  10. D2.6
  11. D2.7
  12. D2.7
  13. D2.6
  14. D2.5

Fang

TierDTỉ lệ thắng46.4%
Tier
D3.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.4%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
40 536
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
3
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạ 5v5A47.9%
  • KnockoutB48.5%
  • Bóng rổ BrawlB47.9%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Fang trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
9 600
Đòn đánh
2 720 Sát thương
Tuyệt chiêu
3 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
2.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 8001 3601 500
25 2801 4961 650
35 7601 6321 800
46 2401 7681 950
56 7201 9042 100
67 2002 0402 250
77 6802 1762 400
88 1602 3122 550
98 6402 4482 700
109 1202 5842 850
119 6002 7203 000

Star Power

  • Thượng cẳng chânWhen Fang defeats an enemy with his Super, it's recharged instantly, allowing him to use his Super again!

  • Đế giày thần thánhReduce 960 damage from incoming hits once every 3 seconds. Maximum reduction is 90% of the incoming damage.

Gadget

  • Cơn mưa bỏng ngôFang tosses a handful of corn kernels into the air, making it rain popcorn! Each kernel pop deals 1088 damage. Cooldown: 15 seconds.

  • Cú đá xoay trònFang spins and hits all enemies around him, stunning them for 0.5 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D3.5
  2. C3.6
  3. C3.6
  4. C3.6
  5. C3.6
  6. D2.4
  7. D2.7
  8. D2.6
  9. D2.6
  10. D2.5
  11. D2.5
  12. D2.5
  13. D2.4
  14. D2.4

Lily

TierDTỉ lệ thắng46.5%
Tier
D3.5 trên 10
Tỉ lệ thắng
46.5%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
21 512
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạ 5v5A50.4%
  • Sinh tồn đơnA44.0%
  • Đấu trường BrawlB49.8%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Lily trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 400
Đòn đánh
2 120 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
2 ô
Tốc độ nạp đạn
0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 2001 060500
24 6201 166550
35 0401 272600
45 4601 378650
55 8801 484700
66 3001 590750
76 7201 696800
87 1401 802850
97 5601 908900
107 9802 014950
118 4002 1201 000

Star Power

  • Vũ khí sắc bénAfter teleporting to an enemy, Lily's next attack deals 1060 more damage.

  • Cảnh giác cao độGain 15% movement speed while an enemy is in her Super charge radius.

Gadget

  • Biến mấtLily enters the Shadow Realm for 3 seconds. Cooldown: 22 seconds.

  • Đổi vị tríThe next Flourish, becomes a thrown attack, and Lily teleports to the destination on impact. Cooldown: 10 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D3.5
  2. D3.5
  3. D3.6
  4. D3.6
  5. D3.6
  6. D2.3
  7. D2.5
  8. D2.5
  9. D2.4
  10. D2.3
  11. D2.2
  12. D2.1
  13. D1.9
  14. D1.9

Meg

TierDTỉ lệ thắng45.8%
Tier
D3.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.8%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
19 173
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
5
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Chiến binh đỡ đòn

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnS+51.4%
  • Đấu trường BrawlB49.5%
  • Cấm địaB47.6%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Meg trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
4 800
Đòn đánh
600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.3 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánh
12 400300
22 640330
32 880360
43 120390
53 360420
63 600450
73 840480
84 080510
94 320540
104 560570
114 800600

Star Power

  • Rào chắn năng lượngMeg is protected by a 30% shield for 5 seconds when her Mecha is destroyed.

  • Robot hủy diệtThe Mecha recovers 1200 health for each enemy hit with Feel the Steel (Super in Mech).

Gadget

  • Pin sạc dự phòngHeal the mecha by 518 per second for 5 seconds. Can only be used in mecha form. Cooldown: 17 seconds.

  • Tái sử dụngMeg ejects from the Mecha, launching it forward, dealing 1600 damage on the way. Charges Super after during the next 6 seconds. Cooldown: 25 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D3.1
  2. D3.1
  3. D3.1
  4. D3.2
  5. D3.3
  6. D2.4
  7. D2.6
  8. D2.8
  9. C3
  10. C3
  11. C3.2
  12. C3.4
  13. C3.5
  14. C3.6

Gale

TierDTỉ lệ thắng45.6%
Tier
D3 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.6%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
14 776
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlS+70.0%
  • Bóng rổ BrawlA54.3%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuA53.7%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Gale trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
8 000
Đòn đánh
600 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 600 Sát thương
Tốc độ di chuyển
720
Phạm vi
8.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
14 000300800
24 400330880
34 800360960
45 2003901 040
55 6004201 120
66 0004501 200
76 4004801 280
86 8005101 360
97 2005401 440
107 6005701 520
118 0006001 600

Star Power

  • Bão tápGale's Super now stuns enemies for 1.25 seconds if they are pushed against obstacles.

  • Tuyết đóng băngGale's snow balls now also slow down opponents for 0.5 seconds.

Gadget

  • Tấm nhảy lò xoGale drops a bounce pad underfoot, launching friend and foe alike into the air. Cooldown: 20 seconds.

  • Lốc xoáyGale uses his leaf blower to create a local tornado, which will push away any opponents that try to pass through. Cooldown: 21 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D3
  2. D3.1
  3. D3.1
  4. D3.2
  5. D3.1
  6. D1.8
  7. D2
  8. D2.2
  9. D2.3
  10. D2.2
  11. D2.1
  12. D2.1
  13. D2
  14. D2

Ziggy

TierDTỉ lệ thắng45.7%
Tier
D3 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.7%
Tỉ lệ chọn
0.1%
Lượt chọn
6 047
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5A56.9%
  • Sinh tồn bộ baA52.8%
  • Bóng Brawl 5v5B52.4%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Ziggy trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 400
Đòn đánh
1 900 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 400 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
7.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 200950700
23 5201 045770
33 8401 140840
44 1601 235910
54 4801 330980
64 8001 4251 050
75 1201 5201 120
85 4401 6151 190
95 7601 7101 260
106 0801 8051 330
116 4001 9001 400

Star Power

  • Sấm rềnBrawlers damaged by Ziggy's Super are slowed by 20% for 1 sec.

  • Ziggini vĩ đạiHitting with a lightning strike increases the damage of the next main attack by 18%.

Gadget

  • Bước chân tích điệnZiggy hits the nearest enemy with lightning strikes every second for 5 sec. These attacks cost no ammo. Cooldown: 17 seconds.

  • Nhanh như chớpThe next lightning strike also teleports Ziggy to the same location. Cooldown: 13 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D3
  2. D3
  3. D3
  4. D2.8
  5. D2.9
  6. D1.8
  7. D2
  8. D2.1
  9. D2.2
  10. D2.1
  11. D2.2
  12. D2.1
  13. D2.2
  14. D2.1

Shelly

TierDTỉ lệ thắng45.5%
Tier
D2.9 trên 10
Tỉ lệ thắng
45.5%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
15 880
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
2
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thường
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Sinh tồn đơnS42.2%
  • Vơ vét ngọcA49.3%
  • Sinh tồn đôiB36.8%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Shelly trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 800
Đòn đánh
600 Sát thương mỗi viên đạn
Tuyệt chiêu
640 Sát thương mỗi viên đạn
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
7.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.5 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 900300320
24 290330352
34 680360384
45 070390416
55 460420448
65 850450480
76 240480512
86 630510544
97 020540576
107 410570608
117 800600640

Star Power

  • Đạn gây choángShelly's Super shells slow down enemies for 2 sec!

  • Băng keo cá nhânWhen Shelly falls below 40% health, she instantly heals for 2340 health. Band-Aid recharges in 15 sec.

Gadget

  • Lướt nhanhShelly dashes to an aimed direction or forwards, fully reloading her ammo! Cooldown: 16 seconds.

  • Bắn đĩa bayShelly focuses her fire to a smaller area with an increased range. Can be used 3 times per activation. Cooldown: 18 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D2.9
  2. D2.9
  3. D2.8
  4. D2.9
  5. D2.9
  6. D1.4
  7. D1.5
  8. D1.6
  9. D1.7
  10. D1.7
  11. D1.7
  12. D1.7
  13. D1.7
  14. D1.7

Lumi

TierDTỉ lệ thắng44.7%
Tier
D2.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
44.7%
Tỉ lệ chọn
0.9%
Lượt chọn
66 421
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn ngang mức trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S+69.6%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuS+63.2%
  • Bóng Brawl 5v5S64.4%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Lumi trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 000
Đòn đánh
1 200 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 000 Sát thương vụ nổ lớn nhất
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8 ô
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 5006001 000
23 8506601 100
34 2007201 200
44 5507801 300
54 9008401 400
65 2509001 500
75 6009601 600
85 9501 0201 700
96 3001 0801 800
106 6501 1401 900
117 0001 2002 000

Star Power

  • Ngọn lửa hừng hựcThe explosions from Lumi's Blast Beat also set the area on fire for 4 seconds. Fire damage also scales with explosion damage. Damage per second for the biggest explosion: 560.

  • Giảm tốc độLumi slows enemies hit by her recalled morning stars for 1 seconds.

Gadget

  • Quả chùy rực lửaLumi iginites her morning stars on the ground, producing flames which damage nearby enemies for 3.9 seconds. Damage per second: 360. Cooldown: 14 seconds.

  • Quả chùy băng giáLumi creates freezing winds around her morning stars on the ground, creating a slippery surface for 3 secs. Cooldown: 23 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D2.8
  2. D2.8
  3. D2.8
  4. D2.8
  5. D2.8
  6. D1.7
  7. D1.9
  8. D1.9
  9. D1.8
  10. D1.8
  11. D1.8
  12. D1.8
  13. D1.7
  14. D1.7

Ruffs

TierDTỉ lệ thắng44.9%
Tier
D2.7 trên 10
Tỉ lệ thắng
44.9%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
30 159
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
1
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5S65.2%
  • Triệt hạA60.1%
  • Bóng Brawl 5v5A58.7%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Ruffs trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 000
Đòn đánh
1 200 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 0006001 000
23 3006601 100
33 6007201 200
43 9007801 300
54 2008401 400
64 5009001 500
74 8009601 600
85 1001 0201 700
95 4001 0801 800
105 7001 1401 900
116 0001 2002 000

Star Power

  • Kiểm soát không phậnSupply Drop now includes a bomb that adds 72% more damage to the drop and also allows it to destroy walls.

  • Khu vực tăng máuFriendly Brawlers have their maximum health increased by 40 every second they are in range of this ability while it's active.

Gadget

  • Bao cát bảo hộRuffs throws down 3 sandbags as cover. Each one has 40% of Ruffs' max health. Cooldown: 16 seconds.

  • Hỗ trợ từ trên khôngRuffs calls a barrage around the nearest opponent, dealing 1200 damage with each hit. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D2.7
  2. D2.8
  3. D2.8
  4. D2.9
  5. D2.8
  6. D1.6
  7. D1.7
  8. D1.7
  9. D1.8
  10. D1.8
  11. D1.7
  12. D1.6
  13. D1.6
  14. D1.6

Quạ

TierDTỉ lệ thắng44.7%
Tier
D2.6 trên 10
Tỉ lệ thắng
44.7%
Tỉ lệ chọn
0.6%
Lượt chọn
39 488
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Sát thủ

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Knockout 5v5B48.6%
  • Vơ vét ngọcB47.8%
  • Đấu trường BrawlC45.9%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Quạ trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
5 600
Đòn đánh
640 Sát thương mỗi phát dao
Tuyệt chiêu
640 Sát thương mỗi phát dao
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
8.67 ô
Tốc độ nạp đạn
1.6 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
12 800320320
23 080352352
33 360384384
43 640416416
53 920448448
64 200480480
74 480512512
84 760544544
95 040576576
105 320608608
115 600640640

Star Power

  • Tăng thêm độcCrow's poison saps the strength of enemies, who deal 15% less damage while poisoned.

  • Quạ mỏ nhỏCrow deals +30% damage with his attack and Super to targets with 50% or less health.

Gadget

  • Độc khẩn cấpCrow instantly deals remaining poison damage to all Crow-poisoned enemies and gains a shield for 150% of the value. Cooldown: 20 seconds.

  • Độc chậm rãiThrow a kunai that damages, slows, and poisons the first enemy hit for 2 sec. Cooldown: 17 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D2.6
  2. D2.6
  3. D2.6
  4. D2.6
  5. D2.6
  6. D0.9
  7. D1
  8. D1.2
  9. D1.2
  10. D1.1
  11. D1.2
  12. D1.2
  13. D1.1
  14. D1.2

Dynamike

TierDTỉ lệ thắng44.3%
Tier
D2.4 trên 10
Tỉ lệ thắng
44.3%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
35 839
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Siêu Hiếm
Lớp
Pháo binh

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlA49.9%
  • Bóng BrawlB46.6%
  • Triệt hạ 5v5B44.3%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Dynamike trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 000
Đòn đánh
1 600 Sát thương mỗi quả pháo
Tuyệt chiêu
4 400 Sát thương
Tốc độ di chuyển
800
Phạm vi
7.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 0008002 200
23 3008802 420
33 6009602 640
43 9001 0402 860
54 2001 1203 080
64 5001 2003 300
74 8001 2803 520
85 1001 3603 740
95 4001 4403 960
105 7001 5204 180
116 0001 6004 400

Star Power

  • Cú nhảy của dynamikeDynamike can ride the blast wave of his explosives to jump over obstacles!

  • Nổ tan tànhAdds +1600 damage to Mike's Super.

Gadget

  • Bông vụ nổ tungDynamike spins furiously with 20% increased movement speed and throws multiple sticks of dynamite around himself. Each dynamite deals 2800 damage to enemies. Cooldown: 12 seconds.

  • Bom gây choángOnce activated, the next main attack also stuns enemies for 1.5 seconds. Cooldown: 23 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D2.4
  2. D2.4
  3. D2.4
  4. D2.3
  5. D2.3
  6. D0.5
  7. D0.5
  8. D0.4
  9. D0.5
  10. D0.5
  11. D0.5
  12. D0.5
  13. D0.4
  14. D0.4

Squeak

TierDTỉ lệ thắng44.1%
Tier
D2.3 trên 10
Tỉ lệ thắng
44.1%
Tỉ lệ chọn
0.4%
Lượt chọn
26 501
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Triệt hạA55.9%
  • Triệt hạ 5v5A52.4%
  • KnockoutB47.3%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Squeak trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
7 600
Đòn đánh
2 320 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
7.67 ô
Tốc độ nạp đạn
2.1 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 8001 1601 000
24 1801 2761 100
34 5601 3921 200
44 9401 5081 300
55 3201 6241 400
65 7001 7401 500
76 0801 8561 600
86 4601 9721 700
96 8402 0881 800
107 2202 2041 900
117 6002 3202 000

Star Power

  • Hiệu ứng dây chuyềnEach opponent within the area of a Sticky Blomb's explosion increases the Blomb's damage by 15%.

  • Siêu dínhSecondary Sticky Blombs from Squeak's Super also slow down opponents for 4 seconds.

Gadget

  • Tăng phạm viSqueak's next Sticky Blomb deals 50% more damage and has 100% longer range. Cooldown: 14 seconds.

  • Tàn dưSqueak's next Sticky Blomb leaves a residue area behind after exploding, slowing down enemies and giving allies sight into bushes for 6 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D2.3
  2. D2.2
  3. D2.2
  4. D2.1
  5. D2.1
  6. D0.2
  7. D0.2
  8. D0.2
  9. D0.3
  10. D0.2
  11. D0.2
  12. D0.1
  13. D0.1
  14. D0.1

Berry

TierDTỉ lệ thắng44.0%
Tier
D2.2 trên 10
Tỉ lệ thắng
44.0%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
11 667
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
2
Map rất tốt
1
Độ hiếm
Quý hiếm
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Cướp đoạtA49.8%
  • Đấu trường BrawlB49.8%
  • Triệt hạ 5v5B47.1%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Berry trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
5 200
Đòn đánh
1 320 Sát thương mỗi giây
Tuyệt chiêu
3 040 Sát thương / Hồi máu
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
6.33 ô
Tốc độ nạp đạn
2.4 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
12 6006601 520
22 8607261 672
33 1207921 824
43 3808581 976
53 6409242 128
63 9009902 280
74 1601 0562 432
84 4201 1222 584
94 6801 1882 736
104 9401 2542 888
115 2001 3203 040

Star Power

  • Lãnh địa kemBerry gains 50% increased reload speed when standing on his own melted ice cream.

  • Gây rốiBerry's basic attack gains 20% extra damage on impact in areas with no ice cream.

Gadget

  • Tình bạn tuyệt vờiBerry swipes his tail, knocking back enemies and healing nearby allies for 1040 health. Cooldown: 17 seconds.

  • Chất bổ sung tốtBerry's next main attack area lasts for 100% longer. Cooldown: 12 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D2.2
  2. D2.1
  3. D2.2
  4. D2.2
  5. D2.2
  6. D0.7
  7. D0.9
  8. D0.9
  9. D1.1
  10. D0.9
  11. D0.9
  12. D1
  13. D0.8
  14. D1

Cosmo

TierDTỉ lệ thắng44.0%
Tier
D2.1 trên 10
Tỉ lệ thắng
44.0%
Tỉ lệ chọn
0.2%
Lượt chọn
13 298
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
0
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Chiến binh kiểm soát

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Bóng rổ BrawlS+59.5%
  • Sinh tồn đơnS+51.0%
  • Triệt hạS65.2%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Cosmo trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 800
Đòn đánh
500 Sát thương
Tuyệt chiêu
1 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
9 ô
Tốc độ nạp đạn
2 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 400250500
23 740275550
34 080300600
44 420325650
54 760350700
65 100375750
75 440400800
85 780425850
96 120450900
106 460475950
116 8005001 000

Star Power

  • Lệch quỹ đạoIncreases the orbit speed of Cosmo's main attack by 25%.

  • Thu hút đạnHitting an enemy with Cosmo's Super reloads 2 ammo.

Gadget

  • Lực đẩy hành tinhCosmo knocks enemies back from the targeted area. Cooldown: 14 seconds.

  • Cạm bẫy kính viễn vọngCosmo uses his telescope to reveal an area for 6s sec, including invisible enemies. Enemy Brawlers inside this area cannot use movement abilities (dashes, jumps, teleports, etc.). Cooldown: 20 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 1 tháng 10, 2026.

  1. D2.1
  2. D2.1
  3. D2
  4. D2.1
  5. D2
  6. D1.1
  7. D0.9
  8. D0.8
  9. D0.6
  10. D0.6
  11. D0.7
  12. D0.4
  13. D0.2
  14. D0.4

Kit

TierDTỉ lệ thắng43.2%
Tier
D1.8 trên 10
Tỉ lệ thắng
43.2%
Tỉ lệ chọn
0.3%
Lượt chọn
19 209
Trận xếp hạng
1 171 390
Map tốt
1
Map rất tốt
0
Độ hiếm
Huyền thoại
Lớp
Chiến binh hỗ trợ

Hạng D vì tỉ lệ thắng thấp hơn nhiều so với trung bình (trọng số 80%) và tỉ lệ chọn thấp hơn trung bình (trọng số 20%).

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlS57.1%
  • Sinh tồn đôiS42.8%
  • Sinh tồn bộ baA51.3%

Đồng đội và đối thủ được chọn theo mức cặp đấu chơi tốt hơn hoặc kém hơn so với dự đoán từ sức mạnh của cả hai brawler. Phần trăm là tỉ lệ thắng thực tế của Kit trong các trận đó, nên đồng đội tốt nhất của một brawler yếu vẫn có thể dưới 50%. Chỉ tính các cặp có ít nhất 300 trận trong 30 ngày qua.

Đồng đội hợp nhất

Đối thủ khó chịu nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 200
Đòn đánh
2 000 Sát thương
Tuyệt chiêu
2 000 Sát thương
Tốc độ di chuyển
855
Phạm vi
3.67 ô
Tốc độ nạp đạn
0.8 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 1001 0001 000
23 4101 1001 100
33 7201 2001 200
44 0301 3001 300
54 3401 4001 400
64 6501 5001 500
74 9601 6001 600
85 2701 7001 700
95 5801 8001 800
105 8901 9001 900
116 2002 0002 000

Star Power

  • Nhận thêm sức mạnhKit gains 150% power from each Power Cube.

  • Gắn bó khăng khítKit attaches to friendly Brawlers for 5 seconds longer.

Gadget

  • Thùng các tôngHide in a cardboard box becoming invisible for 3 seconds. Charges the Super 100% faster while stationary. Cooldown: 23 seconds.

  • Burger phô maiHeals himself and the friendly Brawler he is attached to for 30%. Cooldown: 15 seconds.

Lịch sử tier

Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 23 tháng 9, 2026.

  1. D1.8
  2. D1.8
  3. D1.8
  4. D1.7
  5. D1.8
  6. D0
  7. D0
  8. D0
  9. D0
  10. D0
  11. D0
  12. D0
  13. D0
  14. D0

Vince

Tỉ lệ thắng54.8%
Tỉ lệ thắng
54.8%
Tỉ lệ chọn
0.5%
Lượt chọn
86 639
Trận xếp hạng
787 777
Map tốt
12
Map rất tốt
10
Độ hiếm
Thần thoại
Lớp
Kẻ gây sát thương

Đấu thủ này gần như chỉ được chọn trong chế độ sinh tồn nên danh sách Ranked không có chữ cái tier hay điểm số. Chế độ và bản đồ tốt nhất của đấu thủ này nằm bên dưới.

Chế độ tốt nhất

  • Đấu trường BrawlS+68.1%
  • Triệt hạS+66.9%
  • Cuộc chiến khúc côn cầuS+63.0%

Map tốt nhất

Chỉ số ở cấp sức mạnh 11

Máu
6 800
Đòn đánh
2 200 Sát thương
Tuyệt chiêu
800 Sát thương
Tốc độ di chuyển
750
Phạm vi
8.33 ô
Tốc độ nạp đạn
1.45 giây
Chỉ số theo cấp sức mạnh
CấpMáuĐòn đánhTuyệt chiêu
13 4001 100400
23 7401 210440
34 0801 320480
44 4201 430520
54 7601 540560
65 1001 650600
75 4401 760640
85 7801 870680
96 1201 980720
106 4602 090760
116 8002 200800

Star Power

  • Về với ba nàoNearby caterpillars crawl towards Vince.

  • Băng gạc sâu bọTurning a caterpillar into a moth heals Vince for 1200.

Gadget

  • Cà phê nóng hổiVince throws an explosive cappuccino, dealing area damage. Cooldown: 15 seconds.

  • Biến hóaVince turns all nearby caterpillars into moths, gaining an additional moth for each collected. Cooldown: 13 seconds.

Cách bảng tier này hoạt động

Danh sách được tính từ 1 171 390 trận xếp hạng. Mỗi brawler nhận điểm từ 0 đến 10, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, còn những map brawler được chơi nhiều nhất có trọng số lớn hơn. Sinh tồn và một số chế độ không có trong xếp hạng, số liệu của chúng lấy từ 2 478 795 trận tranh cúp.

Hiện Amber dẫn đầu meta xếp hạng với tỉ lệ thắng 55.3% và tỉ lệ chọn 2.7%.

Tỉ lệ thắng cao nhất thuộc về Amber với 55.3%, hiện ở tier S+.

Ý nghĩa các tier

S+
Đỉnh cao nhất của meta. Những brawler này có điểm cao nhất theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn trên các bản đồ mà họ được chơi.
S
Những lựa chọn mạnh nhất của meta hiện tại, theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn trên các map mà chúng được dùng.
A
Brawler rất tốt, thắng ổn định, chỉ kém nhóm đầu meta một chút.
B
Lựa chọn chắc chắn, tỏa sáng trên map phù hợp.
C
Brawler trung bình. Vẫn chơi được, nhưng các lựa chọn khác thường làm cùng vai trò tốt hơn.
D
Yếu trong meta hiện tại. Chỉ đáng chọn trên map hợp với họ.

Câu hỏi thường gặp

Brawler nào mạnh nhất trong Brawl Stars hiện nay?
Theo dữ liệu xếp hạng hiện tại, mười brawler mạnh nhất là Amber, Wendy, Shade, Ash, Juju, Gus, Emz, Bibi, Bo, Ollie.
Chữ cái tier được tính như thế nào?
Chữ cái tier đến từ thống kê, không phải ý kiến của chuyên gia hay tuyển thủ. Mỗi brawler nhận điểm từ 0 đến 10 dựa trên các trận xếp hạng trong 30 ngày gần nhất, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, và chữ cái được suy ra từ điểm. Số trận xếp hạng trong mẫu là 1 171 390.
Brawler nào được chọn nhiều nhất?
Mười brawler được chọn nhiều nhất ở chế độ xếp hạng hiện nay là Gus, Brock, Colette, Rico, Griff, Wendy, Amber, Max, Emz, Shade.
Bộ ba brawler nào mạnh nhất trong Brawl Stars?
Ở Cấm địa, chế độ xếp hạng được chơi nhiều nhất, bộ ba mạnh nhất là Mortis, Amber, Gus. Bộ ba này thắng 76.0% số trận, trong khi sức mạnh riêng của ba brawler dự kiến 57.7%.
Brawler nào đang có tỉ lệ thắng cao nhất?
Tỉ lệ thắng xếp hạng cao nhất hiện thuộc về Amber với 55.3%, đang ở tier S+.
Xem chỉ số của từng brawler ở đâu?
Nhấn vào brawler trong bảng tier hoặc tìm trong mục «Tất cả brawler» trên trang này. Thẻ của brawler có tier và điểm, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, chế độ và map tốt nhất, đồng đội và khắc chế, Star Power, Gadget và tier theo từng ngày.
Map tốt và map rất tốt nghĩa là gì?
Một map là tốt với brawler khi tỉ lệ thắng của họ ở đó cao hơn mức trung bình của map và họ được chọn khá thường xuyên. Map rất tốt nghĩa là tỉ lệ thắng cao hơn hẳn mức trung bình.
Bảng tier thay đổi bao lâu một lần?
Danh sách được tính lại từ các trận xếp hạng mới, và ngày ở đầu trang cho biết lần cập nhật gần nhất. Nhóm brawler dẫn đầu có thể thay đổi hằng tuần sau các đợt cân bằng và thay đổi vòng xoay map.