Bảng tier và meta Brawl Stars (Tháng 10 2026)
Theo dữ liệu xếp hạng hiện tại, mười brawler mạnh nhất là Juju, Wendy, Shade, Amber, El Primo, Sprout, Gus, Tara, Bo, Melodie. Mọi brawler được xếp từ S đến F theo phong độ hiện tại ở chế độ xếp hạng. Điểm kết hợp tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn trên các map của vòng xoay hiện tại, nên brawler thắng nhiều trên map phổ biến sẽ đứng cao hơn. Nhấn vào một brawler để mở thẻ với chế độ và map tốt nhất, đồng đội, khắc chế và Star Power.
Cập nhật lần cuối
Trận xếp hạng 1 116 032
Trận sinh tồn 1 414 764
Khoảng thời gian dữ liệu từ 7 tháng 9, 2026 đến 7 tháng 10, 2026
Brawler mạnh nhất theo chế độ
Bộ lọc
Chữ cái tier không do chuyên gia hay tuyển thủ chuyên nghiệp chấm. Một công thức tính chúng từ mẫu các trận xếp hạng, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, nên brawler ít được chọn nhưng thắng nhiều vẫn có thể đứng cao. Tỉ lệ thắng hiển thị tính trên mọi trận, còn chữ cái tier đánh trọng số từng bản đồ theo bình phương tỉ lệ chọn brawler ở đó. Vì vậy tier phản ánh sức mạnh trên những bản đồ brawler thật sự được chọn, và brawler chuyên một bản đồ có thể đứng cao hơn so với tỉ lệ thắng chung. Cách bảng tier này hoạt động
Bảng tier xếp hạng Brawl Stars
SJuju54.5%Chọn 3.1%
SWendy57.1%Chọn 3.2%
SShade56.5%Chọn 2.7%
SAmber56.3%Chọn 3.0%
SEl Primo53.4%Chọn 3.4%
SSprout53.3%Chọn 2.4%
AGus53.5%Chọn 5.0%
ATara52.2%Chọn 1.9%
ABo51.9%Chọn 4.5%
AMelodie52.9%Chọn 3.1%
ANita52.4%Chọn 1.7%
AAsh53.2%Chọn 3.7%
ABrock49.9%Chọn 8.9%
APearl51.1%Chọn 3.5%
ABibi53.2%Chọn 2.1%
ABolt53.5%Chọn 0.5%
ANori50.1%Chọn 3.5%
ARico50.6%Chọn 7.8%
A8-Bit50.8%Chọn 4.4%
AEmz51.9%Chọn 4.8%
AR-T50.2%Chọn 0.9%
AOllie53.0%Chọn 0.3%
ASirius51.6%Chọn 1.9%
AWillow49.6%Chọn 2.5%
AColt48.2%Chọn 7.4%
AColette50.0%Chọn 6.0%
ARosa50.8%Chọn 0.5%
ADoug51.5%Chọn 1.2%
APiper49.2%Chọn 6.9%
ALarry & Lawrie50.2%Chọn 0.6%
ATrunk50.1%Chọn 1.5%
AFinx49.7%Chọn 0.7%
AGray50.3%Chọn 3.3%
AEve50.6%Chọn 1.3%
AMaisie51.2%Chọn 1.3%
APam49.5%Chọn 0.4%
AAngelo50.0%Chọn 2.4%
AHank49.3%Chọn 0.7%
AJessie49.8%Chọn 1.5%
BJanet50.6%Chọn 0.5%
BBuster49.4%Chọn 0.6%
BDraco50.4%Chọn 0.1%
BKaze49.1%Chọn 3.3%
BNajia49.9%Chọn 1.7%
BBull49.8%Chọn 2.1%
BMax48.7%Chọn 4.8%
BStu49.6%Chọn 3.8%
BEdgar49.7%Chọn 3.1%
BGlowy49.3%Chọn 0.2%
BGrom48.0%Chọn 0.9%
BMico49.3%Chọn 2.9%
BBarley48.8%Chọn 1.3%
BKenji49.9%Chọn 1.1%
BMina49.6%Chọn 2.3%
BMr. P49.4%Chọn 0.4%
BNani47.4%Chọn 3.8%
BGriff47.9%Chọn 6.1%
BMortis49.0%Chọn 2.9%
BCarl49.4%Chọn 1.6%
BDamian49.9%Chọn 0.4%
BPoco48.1%Chọn 1.6%
BSam50.9%Chọn 0.1%
BSurge48.7%Chọn 3.9%
BStarr Nova49.7%Chọn 0.9%
CBelle48.8%Chọn 2.0%
CPenny47.4%Chọn 3.2%
CFrank47.9%Chọn 0.9%
CJae-Yong48.7%Chọn 0.4%
CJacky47.8%Chọn 0.5%
CGene47.1%Chọn 3.9%
CGigi47.9%Chọn 0.6%
CLeon47.2%Chọn 1.5%
CAlli48.1%Chọn 0.8%
CCharlie48.4%Chọn 0.3%
CMeg48.2%Chọn 1.1%
CMoe48.2%Chọn 0.8%
CTick46.7%Chọn 1.5%
CClancy47.8%Chọn 0.4%
CLola46.9%Chọn 0.7%
CMandy46.6%Chọn 2.2%
CBerry44.0%Chọn 0.8%
CLou47.3%Chọn 2.3%
CPierce46.2%Chọn 4.8%
COtis46.9%Chọn 1.4%
CByron45.5%Chọn 4.5%
CSandy47.7%Chọn 0.4%
CSpike47.1%Chọn 0.8%
CBonnie47.2%Chọn 0.2%
CBuzz46.6%Chọn 1.1%
CMeeple46.3%Chọn 2.6%
CBea47.4%Chọn 0.8%
CCordelius46.2%Chọn 1.1%
CDarryl46.4%Chọn 0.3%
DChester46.3%Chọn 1.2%
DChuck47.7%Chọn 1.3%
DFang46.3%Chọn 1.3%
DZiggy46.2%Chọn 0.2%
DShelly45.3%Chọn 0.8%
DLily45.3%Chọn 0.7%
DGale45.8%Chọn 0.4%
DCrow44.2%Chọn 1.4%
DLumi45.0%Chọn 1.6%
DRuffs45.0%Chọn 0.9%
DDynamike43.0%Chọn 1.2%
FCosmo43.9%Chọn 0.2%
FSqueak42.7%Chọn 0.8%
FKit42.6%Chọn 0.6%Thay đổi tier
Các brawler có tier ngày 7 tháng 10, 2026 khác với ngày 6 tháng 10, 2026, ngày gần nhất trước đó có dữ liệu.
Tăng hạng
Brawler phổ biến nhất
Tần suất mỗi brawler được chọn trong trận xếp hạng, tính trung bình trên các map của vòng xoay.
Tất cả brawler
Nhấn vào một brawler để mở thẻ với tier và điểm, tỉ lệ thắng, chế độ và map tốt nhất, đồng đội và khắc chế, Star Power, Gadget và tier theo ngày. Số liệu lấy từ các trận xếp hạng trong 30 ngày gần nhất.

Juju
TierSTỉ lệ thắng54.5%
- Tier
- S10 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 54.5%
- Tỉ lệ chọn
- 3.1%
- Lượt chọn
- 14 144
- Trận xếp hạng
- 1 060 939
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Pháo binh
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS57.2%
Bóng BrawlA52.9%
Săn saoA50.1%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt57.8%
Bánh đa tầngTốt51.0%
Bộ ba dắt bóngTốt51.0%
Mở cửa kinh doanh60.5%
Giấc mơ bắn bi57.7%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Juju khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Guarded Gris-GrisGris-Gris is summoned with a protective shield.

Numbing NeedlesGris-Gris' attack now also slows the enemy for 1 sec.
Gadget

Voodoo ChileJuju's next attack has the power of all three elements. Cooldown: 14 seconds.

ElementalistJuju gains a temporary buff based on the current environment she is standing on! Ground: Damage reduction Grass: Invisibility Water: Increased movement speed Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- S10
- S9.7
- S9.6
- S9.5
- S9.5
- S9.4
- S9.3
- S9.2
- S9.1
- S9.1
- S9
- S9
- S8.8
- S8.7

Wendy
TierSTỉ lệ thắng57.1%
- Tier
- S10 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 57.1%
- Tỉ lệ chọn
- 3.2%
- Lượt chọn
- 202 866
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 27
- Map rất tốt
- 26
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đôiS58.5%
Sinh tồn đơnS58.3%
Cấm địaS58.2%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt64.5%
Vòng xoắn ốcRất tốt61.6%
Cây Cầu Rất XaRất tốt60.3%
Đồng không mông quạnhRất tốt59.9%
Chân trời mớiRất tốt59.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Wendy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Slowing ShieldEnemies in Wendy's shield generator are slowed.

Solar ShieldWendy's shield generator gains an additional 1200 health.
Gadget

Wind-PoweredWendy's platform gives her a boost and she jumps a short distance. Cooldown: 18 seconds.

Green GrenadeWendy launches a wind grenade that slows all enemies hit and stops them healing momentarily. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- S10
- S10
- S10
- S10
- S10
- S10
- S10
- S10
- S10
- S10
- S10
- S10
- S10
- S10

Shade
TierSTỉ lệ thắng56.5%
- Tier
- S9.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 56.5%
- Tỉ lệ chọn
- 2.7%
- Lượt chọn
- 170 343
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 28
- Map rất tốt
- 23
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlS60.4%
Cướp đoạtS59.4%
Vơ vét ngọcS55.9%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốcRất tốt64.5%
Giấc mơ bắn biRất tốt62.2%
Bộ ba dắt bóngRất tốt62.0%
Bóng bãi biểnRất tốt61.6%
Vùng an toànRất tốt60.9%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Shade khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Spooky SpeedsterHitting opponents with the center of Shade's main attack gives a short movement speed boost.

Hardened HoodieShade gets 30% damage reduction while in its Incorporeal Form.
Gadget

LongarmsThe next main attack has 50% longer range. Cooldown: 20 seconds.

Jump ScareShade jumps a short distance, fearing enemies for 1 sec when landing. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- S9.2
- S9.3
- S9.3
- S9.3
- S9.3
- S9.3
- S9.3
- S9.4
- S9.4
- S9.4
- S9.4
- S9.4
- S9.3
- S9.3

Amber
TierSTỉ lệ thắng56.3%
- Tier
- S9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 56.3%
- Tỉ lệ chọn
- 3.0%
- Lượt chọn
- 194 514
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 28
- Map rất tốt
- 27
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS58.8%
Bóng BrawlS58.5%
Săn saoS56.5%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt62.7%
Bọ cánh cứng song đấuRất tốt62.0%
Bóng bãi biểnRất tốt61.6%
Vòng tròn lửaRất tốt61.3%
Mở cửa kinh doanhRất tốt60.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Amber khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Wild FlamesAmber's Fire Fluid become sticky, attaching to Brawlers and leaving a trail of oil while they move.

Scorchin SiphonAmber reloads 7% of her fire-breathing when an enemy takes fire damage.
Gadget

Fire StartersAmber summons an Oil barrel with 2600 health, spiling oil when destroyed. Cooldown: 24 seconds.

Dancing FlamesAmber creates 3 orbiting flames around her for 5 seconds, dealing 1900 damage on hit. Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- S9
- S9
- S9
- S9.1
- S9.1
- S9.1
- S9.1
- S9.1
- S9.1
- S9.1
- S9.1
- S9.1
- S9.1
- S9.2

El Primo
TierSTỉ lệ thắng53.4%
- Tier
- S8.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.4%
- Tỉ lệ chọn
- 3.4%
- Lượt chọn
- 136 621
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 20
- Map rất tốt
- 11
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlS56.5%
Vơ vét ngọcS53.3%
Cấm địaS52.6%
Map tốt nhất
Bóng bãi biểnRất tốt57.9%
Bộ ba dắt bóngRất tốt56.8%
Vòng xoắn ốcRất tốt56.5%
Giấc mơ bắn biRất tốt56.4%
Sàn diễn chínhRất tốt56.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của El Primo khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

El FuegoEnemies caught in El Primo's Super will burn for 1800 damage over 4 seconds.

Meteor RushEl Primo gains a 25% speed boost for 3 seconds after using his Super.
Gadget

Suplex SupplementEl Primo dashes, grabbing any enemies hit and suplexing them behind him. Cooldown: 15 seconds.

Asteroid BeltEl Primo flexes his pecs and destroys any incoming projectiles for 1 sec. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- S8.1
- S8.1
- S8.1
- S8.2
- S8.2
- S8.2
- S8.2
- S8.1
- S8.1
- S8.1
- S8.1
- S8.1
- S8.1
- S8.1

Sprout
TierSTỉ lệ thắng53.3%
- Tier
- S8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.3%
- Tỉ lệ chọn
- 2.4%
- Lượt chọn
- 31 828
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 6
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Pháo binh
Chế độ tốt nhất
KnockoutS54.9%
Săn saoA54.0%
Vơ vét ngọcA48.0%
Map tốt nhất
Chân trời mớiRất tốt57.3%
Viên đá của BelleRất tốt55.6%
Sao băngRất tốt55.4%
Mùa khôRất tốt54.0%
Bánh đa tầngRất tốt53.0%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Sprout khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

OvergrowthEvery 5 seconds, the next Seed Bomb will explode with a larger explosion radius.

PhotosynthesisSprout activates a shield, partially protecting itself from all attacks while inside a bush.
Gadget

Garden MulcherSprout consumes a bush to restore 1920 health. Cooldown: 9 seconds.

TransplantSprout destroys its current Hedge, but will instantly have its Super fully charged again. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- S8
- A7.8
- A7.8
- A7.9
- A7.8
- A7.8
- A7.8
- A7.7
- A7.7
- A7.7
- A7.6
- A7.4
- A7.4
- A7.4

Gus
TierATỉ lệ thắng53.5%
- Tier
- A7.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.5%
- Tỉ lệ chọn
- 5.0%
- Lượt chọn
- 326 685
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 26
- Map rất tốt
- 24
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS55.3%
Săn saoS54.5%
Vơ vét ngọcS54.1%
Map tốt nhất
Bọ cánh cứng song đấuRất tốt56.4%
Mở cửa kinh doanhRất tốt56.3%
Bóng bãi biểnRất tốt56.2%
Vòng xoắn ốcRất tốt56.1%
Vòng tròn lửaRất tốt56.0%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Gus khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Health BonanzaHealing gained from spirits is increased by 75%.

Spirit AnimalSpooky increases the damage of a teammate by 25% for 5 seconds.
Gadget

Kooky PopperExplode all uncollected spirits, dealing 2160 damage to nearby enemies. Cooldown: 16 seconds.

Knockback SpiritGus throws a spirit, knocking back enemies and dealing 1080 damage. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.9
- A7.9
- A7.9
- A7.9
- A7.9
- A7.9
- A7.9
- A7.9
- A7.9
- A7.9
- A7.9
- A7.9
- A7.8
- A7.8

Tara
TierATỉ lệ thắng52.2%
- Tier
- A7.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.2%
- Tỉ lệ chọn
- 1.9%
- Lượt chọn
- 31 703
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 5
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcS54.9%
Cấm địaA50.7%
Bóng BrawlA49.4%
Map tốt nhất
Cấp tốc gấp đôiRất tốt55.9%
Pháo đài ngọcRất tốt55.6%
Di chuyển nhanhRất tốt55.2%
Mỏ ngầmRất tốt54.5%
Sàn diễn chínhRất tốt52.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Tara khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Black PortalTara's Super cracks open a dimensional portal! A shadowy version of Tara appears and attacks her enemies.

Healing ShadeTara's Super cracks open a dimensional portal! A shadowy version of Tara appears to heal Tara and her teammates.
Gadget

Psychic EnhancerTara and her allies are able to see all enemies, even inside bushes, for 4 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Support From BeyondTara surrounds herself with three weak shadows that attack enemies and disappear after 6 seconds. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.8
- A7.6
- A7.5
- A7.5
- A7.5
- A7.5
- A7.4
- A7.4
- A7.3
- A7.3
- A7.2
- A7.2
- A7.2
- A7.1

Bo
TierATỉ lệ thắng51.9%
- Tier
- A7.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.9%
- Tỉ lệ chọn
- 4.5%
- Lượt chọn
- 128 596
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 16
- Map rất tốt
- 5
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS53.5%
Vơ vét ngọcS53.2%
Săn saoA50.1%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt56.7%
Cấp tốc gấp đôiRất tốt53.7%
Mỏ đá cứngRất tốt53.4%
Mỏ ngầmRất tốt53.0%
Pháo đài ngọcRất tốt52.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bo khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Circling EagleBo spots enemies hidden in bushes from +150% further away.

Snare A BearInstead of a knockback, Bo's traps now stun the enemy for 2 seconds!
Gadget

Super TotemBo places a totem that increases allies' Super charging rate by 50%. The totem slowly loses its health over time. Cooldown: 19 seconds.

TripwireBo fires tripwires at his mines, detonating them and causing 1440 damage to anyone hit by a tripwire. Cooldown: 8 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.7
- A7.7
- A7.7
- A7.6
- A7.5
- A7.5
- A7.5
- A7.4
- A7.4
- A7.4
- A7.4
- A7.4
- A7.3
- A7.3

Melodie
TierATỉ lệ thắng52.9%
- Tier
- A7.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.9%
- Tỉ lệ chọn
- 3.1%
- Lượt chọn
- 34 201
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 4
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS54.1%
Bóng BrawlB45.9%
Cấm địaB45.4%
Map tốt nhất
Hẻm núi KaboomRất tốt55.2%
Vùng an toànRất tốt55.0%
Khoai tây nóng hổiRất tốt54.1%
Cây Cầu Rất XaRất tốt52.4%
Vòng xoắn ốcTốt53.0%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Melodie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Fast BeatsMelodie gains 6% increased movement speed from each note orbiting her.

Extended MixMelodie's notes last for 25% longer before vanishing.
Gadget

Perfect PitchMelodie's notes get 35% increased movement speed and 70% wider orbit for 5 seconds. Cooldown: 10 seconds.

InterludeMelodie gains 10% Shield from each note orbiting her. Cooldown: 19 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.7
- A7.7
- A7.7
- A7.6
- A7.6
- A7.5
- A7.5
- A7.5
- A7.5
- A7.5
- A7.5
- A7.6
- A7.5
- A7.5

Nita
TierATỉ lệ thắng52.4%
- Tier
- A7.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 52.4%
- Tỉ lệ chọn
- 1.7%
- Lượt chọn
- 29 689
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 14
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS55.1%
Cướp đoạtS53.3%
Vơ vét ngọcA51.1%
Map tốt nhất
Di chuyển nhanhRất tốt58.5%
Khoai tây nóng hổiRất tốt56.3%
Bọ cánh cứng song đấuTốt55.3%
Mỏ đá cứngTốt54.3%
Mở cửa kinh doanhTốt53.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Nita khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Bear With MeNita recovers 1092 health whenever her bear hits an enemy Brawler. When Nita deals damage to an enemy Brawler, her bear regains 1094 health.

Hyper BearNita's bear attacks faster. Time between swipes is reduced by 60%.
Gadget

Bear PawsNita commands her bear to slam the ground, stunning all enemies within its reach. Cooldown: 13 seconds.

Faux FurFor the next 3 seconds, Nita's bear gets a 35% shield against damage. Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.6
- A7.4
- A7.3
- A7.3
- A7.2
- A7.2
- A7.1
- A7.2
- A7.2
- A7.1
- A7
- A7
- A6.9
- A6.8

Ash
TierATỉ lệ thắng53.2%
- Tier
- A7.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.2%
- Tỉ lệ chọn
- 3.7%
- Lượt chọn
- 127 831
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 20
- Map rất tốt
- 12
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS54.8%
Vơ vét ngọcS53.1%
Bóng BrawlA52.6%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt57.7%
Mở cửa kinh doanhRất tốt56.7%
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt55.6%
Mỏ đá cứngRất tốt55.1%
Di chuyển nhanhRất tốt54.9%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Ash khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

First BashWhen hitting an opponent with his attack charges full, Ash gets even more angry. His Rage goes up by 200%.

Mad As HeckAsh progressively gains up to 40% faster reload speed, equal to how enraged he's become.
Gadget

Chill PillThough furious, Ash has to collect himself. A full rage meter will recover 3540 health when this Gadget is popped - less Rage, less recovery. Cooldown: 13 seconds.

Rotten BananaAsh loses 5% health and instantly gains 40% rage. Cooldown: 8 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.4
- A7.3
- A7.2
- A7.2
- A7.2
- A7.1
- A7.1
- A7
- A7
- A7
- A6.9
- A6.9
- A6.8
- A6.7

Brock
TierATỉ lệ thắng49.9%
- Tier
- A7.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.9%
- Tỉ lệ chọn
- 8.9%
- Lượt chọn
- 323 083
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 7
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
KnockoutS55.3%
Săn saoS52.7%
Cướp đoạtA44.8%
Map tốt nhất
Đồng không mông quạnhRất tốt55.9%
Phượng hoàng rực lửaRất tốt55.6%
Viên đá của BelleRất tốt55.4%
Chân trời mớiRất tốt54.5%
Bánh đa tầngRất tốt54.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Brock khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

More RocketsRocket Rain now rains down 44% more rockets.

Rocket No. 4Brock loads a fourth rocket into his launcher, increasing his ammo capacity (and discarding the thermos bottle he's been keeping in his launcher's #4 tube).
Gadget

Rocket LacesBrock jumps to a targeted area, knocking back nearby enemies on takeoff and landing and dealing minor damage. Cooldown: 22 seconds.

Rocket FuelBrock fires a large rocket that destroys terrain and deals damage. Cooldown: 22 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.4
- A7.4
- A7.3
- A7.3
- A7.3
- A7.3
- A7.3
- A7.2
- A7.2
- A7.2
- A7.2
- A7.2
- A7.1
- A7.1

Pearl
TierATỉ lệ thắng51.1%
- Tier
- A7.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.1%
- Tỉ lệ chọn
- 3.5%
- Lượt chọn
- 83 912
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 9
- Map rất tốt
- 5
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
KnockoutS54.8%
Săn saoA51.6%
Sinh tồn đơnA48.6%
Map tốt nhất
Đồng không mông quạnhRất tốt55.2%
Phượng hoàng rực lửaRất tốt55.2%
Chân trời mớiRất tốt54.5%
Viên đá của BelleRất tốt53.3%
Bánh đa tầngRất tốt52.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Pearl khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Heat RetentionSuper will consume 50% less Heat when used.

Heat ShieldWhile the Heat is over 80%, reduce damage taken by 20%.
Gadget

OvercookedNext basic attack shoots burning cookies, dealing 1040 extra damage over time. Cooldown: 15 seconds.

Made With LoveNext basic attack shoots perfectly baked cookies ignoring enemies and healing allies for 2800 over time instead. Cooldown: 11 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.4
- A7.3
- A7.3
- A7.4
- A7.3
- A7.3
- A7.2
- A7.1
- A7.1
- A7.1
- A7
- A7
- A6.9
- A7

Bibi
TierATỉ lệ thắng53.2%
- Tier
- A7.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.2%
- Tỉ lệ chọn
- 2.1%
- Lượt chọn
- 57 784
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 19
- Map rất tốt
- 7
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS57.1%
Cấm địaS54.2%
Bóng BrawlA52.5%
Map tốt nhất
Khoai tây nóng hổiRất tốt58.2%
Di chuyển nhanhRất tốt56.0%
Chiến lược song songRất tốt55.0%
Sàn diễn chínhRất tốt53.7%
Mỏ đá cứngRất tốt53.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bibi khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Home RunBibi's movement speed is increased by 12% when her Home Run bar is fully charged.

Batting StanceWhen Bibi's Homerun bar is fully charged, she shields herself from all damage by 20%.
Gadget

Vitamin BoosterBibi heals 1000 health per second for 4 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Extra StickyBibi throws bubble gum that slows all enemies in it by 20%. Cooldown: 21 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.3
- A7.2
- A7.1
- A7.1
- A7.1
- A7
- A7
- A7
- A7
- A6.9
- A6.9
- A6.8
- A6.7
- A6.7

Bolt
TierATỉ lệ thắng53.5%
- Tier
- A7.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 17 479
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 13
- Map rất tốt
- 4
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcS55.0%
Săn saoA55.3%
Cấm địaA52.8%
Map tốt nhất
Cấp tốc gấp đôiRất tốt56.4%
Pháo đài ngọcRất tốt55.7%
Sao băngRất tốt54.3%
Sào huyệtRất tốt53.2%
Mùa khôTốt59.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bolt khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Toss UpBolt will knock all enemies upwards when he's at full speed.

UnstoppaballBolt is immune to crowd control for 1 sec after activating his Super.
Gadget

Oil ChangeBolt gains a 2000 - 4000 health shield based on his current speed. Cooldown: 15 seconds.

Bouncy BallBolt jumps to a target location and deals area damage. Breaks environments but loses all speed when landing. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.3
- A7
- A7
- A6.9
- A6.8
- A6.7
- A6.6
- A6.5
- A6.6
- A6.5
- A6.5
- A6.3
- A6.3
- A6.4

Nori
TierATỉ lệ thắng50.1%
- Tier
- A7.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.1%
- Tỉ lệ chọn
- 3.5%
- Lượt chọn
- 142 394
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 4
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS58.7%
Cấm địaA48.3%
Vơ vét ngọcA47.8%
Map tốt nhất
Hẻm núi KaboomRất tốt59.2%
Cây Cầu Rất XaRất tốt58.8%
Vùng an toànRất tốt58.5%
Khoai tây nóng hổiRất tốt58.4%
Vòng tròn lửa49.6%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Nori khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Big HaulNori catches 3 fish when his Super hits enemy Brawlers.

His Mothers SonNori gains +20% speed for 1 sec whenever he hits an enemy with his Main Attack.
Gadget

Sushi SnackNori eats up to 3 fish to heal himself for 1000 per fish. Cooldown: 18 seconds.

Gonna Need A Bigger NetAim a fishing net that roots the first Brawler hit for 1.25 sec and deals 800 damage. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.3
- A7.1
- A6.9
- A6.9
- A6.8
- A6.7
- A6.6
- A6.5
- A6.4
- A6.3
- A6.2
- A6.2
- A6
- A6

Rico
TierATỉ lệ thắng50.6%
- Tier
- A7.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.6%
- Tỉ lệ chọn
- 7.8%
- Lượt chọn
- 269 943
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 11
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlS52.0%
Vơ vét ngọcS51.1%
KnockoutS50.2%
Map tốt nhất
Mỏ đá cứngRất tốt53.7%
Chiến trường lén lútRất tốt53.2%
Sàn diễn chínhRất tốt52.1%
Bộ ba dắt bóngTốt52.2%
Viên đá của BelleTốt51.9%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Rico khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Super BouncyRico's bullets, from attack and Super alike, get supercharged by their first bounce and deal +240 damage!

Robo RetreatRico runs 35% faster when his health falls below 40%.
Gadget

Multiball LauncherRico deploys a vending machine with 4000 health. Rico can bounce attacks off the vending machine until it explodes, firing bouncing projectiles in all directions. Cooldown: 22 seconds.

MultiballRico fires a big bullet that splits into 3 smaller bullets when hitting a wall or enemy Brawlers. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.3
- A7.2
- A7.2
- A7.2
- A7.2
- A7.1
- A7
- A7
- A7
- A6.9
- A6.9
- A6.9
- A6.7
- A6.8

8-Bit
TierATỉ lệ thắng50.8%
- Tier
- A7.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.8%
- Tỉ lệ chọn
- 4.4%
- Lượt chọn
- 88 622
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS53.2%
Săn saoA49.0%
KnockoutA48.7%
Map tốt nhất
Cây Cầu Rất XaRất tốt56.7%
Hẻm núi KaboomRất tốt52.8%
Vùng an toànTốt51.5%
Sào huyệtTốt50.5%
Khoai tây nóng hổiTốt50.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của 8-Bit khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Boosted BoosterIncreases the Damage Booster's range by 50% and boosts damage by an additional 15%.

Plugged InWhile near the Damage Booster, 8-Bit gains +25% Movement Speed.
Gadget

Cheat Cartridge8-Bit instantly teleports to his Damage Booster. Cooldown: 18 seconds.

Extra Credits8-Bit fires 18 projectiles. Consumes ammo. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.2
- A7.1
- A7.2
- A7.1
- A7.1
- A7
- A7
- A6.9
- A6.9
- A6.9
- A6.8
- A6.8
- A6.7
- A6.7

Emz
TierATỉ lệ thắng51.9%
- Tier
- A7.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.9%
- Tỉ lệ chọn
- 4.8%
- Lượt chọn
- 162 765
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 17
- Map rất tốt
- 6
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlS52.4%
Cấm địaS52.2%
Vơ vét ngọcS52.0%
Map tốt nhất
Sàn diễn chínhRất tốt54.6%
Cấp tốc gấp đôiRất tốt53.9%
Di chuyển nhanhRất tốt53.1%
Chiến trường lén lútRất tốt52.6%
Khoai tây nóng hổiRất tốt52.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Emz khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Bad KarmaEnemies that stay within the cloud of Emz's toxic hair spray suffer increasing damage, 25% per hit.

HypeEmz recovers 624 health per second for each enemy Brawler inside her Super's area of effect.
Gadget

FriendzonerEmz fires off some hairspray that pushes enemies back. Deals 500 damage. Cooldown: 19 seconds.

Acid SprayEmz squirts out hairspray that goes through walls! Deals 1120 damage. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7.1
- A7.1
- A7
- A6.9
- A6.9
- A6.8
- A6.7
- A6.7
- A6.6
- A6.6
- A6.5
- A6.4
- A6.3
- A6.2

R-T
TierATỉ lệ thắng50.2%
- Tier
- A7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.2%
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
- Lượt chọn
- 11 502
- Trận xếp hạng
- 1 091 299
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS55.1%
Bóng BrawlA50.8%
KnockoutA49.0%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt56.0%
Di chuyển nhanhTốt55.1%
Phượng hoàng rực lửaTốt50.8%
Trong ngưỡng giới hạn54.7%
Sàn diễn chính53.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của R-T khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Quick MathsMarks created last 3 seconds longer.

RecordingR-T and his legs take 25% less damage when split.
Gadget

Out Of LineInstantly charges R-T's Super. Cooldown: 20 seconds.

HacksInstantly trigger all active marks on all enemy brawlers, dealing their damage. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A7
- A7
- A6.8
- A6.7
- A6.7
- A6.7
- A6.8
- A6.9
- A7
- A6.8
- A6.8
- A6.7
- A6.8
- A6.7

Ollie
TierATỉ lệ thắng53.0%
- Tier
- A6.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 53.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 8 982
- Trận xếp hạng
- 947 533
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
KnockoutS54.6%
Săn saoA54.2%
Bóng BrawlA51.6%
Map tốt nhất
Đồng không mông quạnhTốt57.5%
Phượng hoàng rực lửaTốt55.4%
Mùa khôTốt54.8%
Bánh đa tầngTốt53.8%
Chân trời mớiTốt53.7%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Ollie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Kick PushWhile near walls Ollie kicks off his hoverboard and gains 20% extra movement speed.

RenegadeAfter dashing forward with his Super, Ollie gains a 3000 decaying shield over 4 seconds.
Gadget

RegulateOllie jumps and does a rad kickflip, hypnotizing all enemies where he lands for 1 seconds. Cooldown: 20 seconds.

All Eyez On MeOllie's next attack will hypnotize enemies hit for 1 seconds. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A6.9
- A6.8
- A6.8
- A6.7
- A6.7
- A6.6
- A6.5
- A6.5
- A6.5
- A6.5
- A6.7
- A6.7
- A6.5
- A6.3

Sirius
TierATỉ lệ thắng51.6%
- Tier
- A6.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.6%
- Tỉ lệ chọn
- 1.9%
- Lượt chọn
- 54 119
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 14
- Map rất tốt
- 5
- Độ hiếm
- Tối thượng
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS53.9%
Bóng BrawlA52.1%
Vơ vét ngọcA49.0%
Map tốt nhất
Mở cửa kinh doanhRất tốt55.9%
Di chuyển nhanhRất tốt55.1%
Chiến lược song songRất tốt54.6%
Bộ ba dắt bóngRất tốt54.5%
Khoai tây nóng hổiRất tốt52.9%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Sirius khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Dusk RunnersShadows have +15% movement speed.

The Darkest StarrEach hit with a Shadow Strike counts as 2 to collect Brawler Shadows, instead of 1.
Gadget

A Starr Is BornSirius fires a projectile that summons a Shadow on hit, also slowing the hit target by 20% for 2 sec. Cooldown: 20 seconds.

Master Of ShadowsSummoned Shadows return to Sirius, who heals them for 25% of their health. Cooldown: 13 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A6.8
- A6.7
- A6.7
- A6.6
- A6.6
- A6.6
- A6.6
- A6.6
- A6.6
- A6.5
- A6.5
- A6.4
- A6.3
- A6.2

Willow
TierATỉ lệ thắng49.6%
- Tier
- A6.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.6%
- Tỉ lệ chọn
- 2.5%
- Lượt chọn
- 28 088
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlS52.2%
Sinh tồn đôiA48.4%
Sinh tồn đơnA47.9%
Map tốt nhất
Bộ ba dắt bóngRất tốt54.1%
Giấc mơ bắn biRất tốt53.6%
Chiến trường lén lútTốt48.9%
Di chuyển nhanh51.9%
Mùa khô50.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Willow khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Love Is BlindLantern's Curse also reduces reload speed of affected Brawlers by 30% for 3 seconds.

ObsessionHexed enemies gain 33% movement speed while mind controlled.
Gadget

SpellboundWillow's next Lantern's Curse deals 600 more damage and applies the entire damage instantly rather than over time. Cooldown: 13 seconds.

DiveWillow dives for 2 seconds, becoming untargetable but unable to take any action for the duration. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A6.6
- A6.3
- A6.2
- A6.3
- A6.2
- A6.1
- A6
- A5.8
- A5.8
- A5.7
- A5.6
- A5.5
- A5.5
- B5.3

Colt
TierATỉ lệ thắng48.2%
- Tier
- A6.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.2%
- Tỉ lệ chọn
- 7.4%
- Lượt chọn
- 144 049
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS50.8%
KnockoutA46.0%
Vơ vét ngọcB44.7%
Map tốt nhất
Cây Cầu Rất XaRất tốt54.5%
Hẻm núi KaboomTốt50.9%
Vùng an toànTốt48.9%
Chân trời mới48.7%
Cấp tốc gấp đôi47.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Colt khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Slick BootsColt's movement speed is increased by 13%.

Magnum SpecialColt's attack range and bullet speed are increased by 11%.
Gadget

SpeedloaderColt fires two quick shots that slow targets. Deals 640 damage. Cooldown: 15 seconds.

Silver BulletColt fires a bullet that destroys the environment and pierces Brawlers. Deals 1200 damage. Consumes ammo. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A6.5
- A6.4
- A6.4
- A6.5
- A6.5
- A6.4
- A6.4
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.2
- A6.1
- A6.1

Colette
TierATỉ lệ thắng50.0%
- Tier
- A6.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.0%
- Tỉ lệ chọn
- 6.0%
- Lượt chọn
- 281 806
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 10
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS53.2%
Cấm địaA49.4%
Bóng BrawlA48.8%
Map tốt nhất
Hẻm núi KaboomRất tốt55.0%
Vùng an toànRất tốt53.6%
Khoai tây nóng hổiRất tốt53.2%
Trong ngưỡng giới hạnTốt51.9%
Cây Cầu Rất XaTốt50.8%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Colette khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Push ItAll enemy Brawlers hit by Colette's charge are carried to the farthest point of the attack! At max distance, they are stunned for 0.2 sec.

Mass TaxColette takes 60% less damage during her Super and gains a 30% shield for 3 sec if she hits a Brawler.
Gadget

Na-AhColette fires a projectile that charms a Brawler for 0.5 sec. Uses ammo. Cooldown: 22 seconds.

GotchaColette fires a projectile that heals for 80% of damage done. Uses ammo and can be fired up to 3 times before cooldown. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A6.4
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.1
- A6

Rosa
TierATỉ lệ thắng50.8%
- Tier
- A6.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 9 043
- Trận xếp hạng
- 1 103 737
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS52.9%
Vơ vét ngọcA52.9%
Bóng BrawlA49.9%
Map tốt nhất
Di chuyển nhanhRất tốt56.5%
Cấp tốc gấp đôiRất tốt54.1%
Sàn diễn chínhTốt52.5%
Pháo đài ngọcTốt52.5%
Chiến trường lén lútTốt50.5%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Rosa khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Plant LifeRosa recovers 540 health per second when inside a bush.

Thorny GlovesRosa's punches gain +300 damage during her Super.
Gadget

Grow LightRosa fertilizes the ground around her and bushes instantly grow to provide great cover. Cooldown: 13 seconds.

Unfriendly BushesAll opponents hiding in bushes take 300 damage and get slowed down for 3 seconds. Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A6.4
- A6.4
- A6.5
- A6.5
- A6.5
- A6.5
- A6.3
- A6.3
- A6.2
- A6.2
- A6.1
- A6.2
- A6.1
- A6

Doug
TierATỉ lệ thắng51.5%
- Tier
- A6.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.5%
- Tỉ lệ chọn
- 1.2%
- Lượt chọn
- 22 269
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
KnockoutS55.9%
Cấm địaA52.2%
Cướp đoạtA50.4%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửaRất tốt56.9%
Di chuyển nhanhRất tốt55.5%
Chiến lược song songRất tốt52.6%
Viên đá của BelleTốt56.7%
Chân trời mớiTốt52.6%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Doug khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Fast FoodWhen Doug revives an ally successfully, he will heal for 100% of his maximum health.

Self ServiceSnack Attack also heals Doug by 480.
Gadget

Double SausageThe next Snack Attack only heals allies but doubles the amount. Cooldown: 15 seconds.

Extra MustardThe next Snack Attack only damages enemies but doubles the amount. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A6.3
- A6.4
- A6.4
- A6.4
- A6.2
- A6.2
- A6.3
- A6.3
- A6.4
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.2
- A6.4

Piper
TierATỉ lệ thắng49.2%
- Tier
- A6.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.2%
- Tỉ lệ chọn
- 6.9%
- Lượt chọn
- 138 395
- Trận xếp hạng
- 1 091 299
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
KnockoutS50.3%
Săn saoA50.5%
Cướp đoạtA45.8%
Map tốt nhất
Sao băngTốt51.7%
Chân trời mớiTốt51.4%
Đồng không mông quạnhTốt51.0%
Sào huyệtTốt50.7%
Cây Cầu Rất XaTốt48.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Piper khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

AmbushPiper's attack deals +1260 extra damage (at max range) when she's hidden in a bush.

Snappy SnipingWhen Piper hits an enemy with her attack, she reloads 0.4 ammo instantly.
Gadget

Auto AimerPiper pops a defensive shot at the closest enemy, dealing 180 damage, while also pushing them back. Cooldown: 18 seconds.

Homemade RecipeOn activation, Piper's next main attack will home in on enemies. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.2
- A6.2

Larry & Lawrie
TierATỉ lệ thắng50.2%
- Tier
- A6.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.2%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 8 730
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Pháo binh
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlS54.6%
Cấm địaA51.5%
KnockoutB46.8%
Map tốt nhất
Bộ ba dắt bóngRất tốt56.4%
Giấc mơ bắn biTốt55.9%
Chiến lược song songTốt51.6%
Di chuyển nhanh54.9%
Bóng bãi biển52.7%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Larry & Lawrie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Protocol ProtectWhile Lawrie is in range, transfer 30% incoming damage to himself instead.

Protocol AssistWhile Lawrie is in range, reload 30% of your ammo whenever he damages an enemy.
Gadget

Order SwapSwap weapons with Lawrie. Cooldown: 12 seconds.

Order Fall BackDash towards Lawrie while Lawrie dashes towards you, healing both for 25% of max health. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A6.2
- A6
- A6
- A6
- A5.8
- A5.6
- A5.5
- A5.6
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- B5.4
- B5.4
- B5.4

Trunk
TierATỉ lệ thắng50.1%
- Tier
- A6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.1%
- Tỉ lệ chọn
- 1.5%
- Lượt chọn
- 24 071
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 7
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Cấm địaS52.7%
Sinh tồn đơnA52.5%
Săn saoA49.3%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt54.3%
Bọ cánh cứng song đấuTốt52.1%
Giấc mơ bắn biTốt51.8%
Bánh đa tầngTốt51.5%
Di chuyển nhanhTốt50.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Trunk khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

New Insect OverlordsAnts also reduce the damage of enemies by 15%.

Colony ScoutsAnts reveal hidden enemies.
Gadget

For The QueenTrunk instantly spreads ants in a large area. Cooldown: 7 seconds.

Worker AntsTrunk heals from the first source of damage taken for the next 2 secs. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A6
- A5.8
- A5.7
- A5.7
- A5.7
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- B5.4
- B5.4
- B5.3
- B5.3

Finx
TierATỉ lệ thắng49.7%
- Tier
- A5.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.7%
- Lượt chọn
- 9 730
- Trận xếp hạng
- 1 103 594
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA51.6%
Cướp đoạtA49.0%
Sinh tồn đơnA46.2%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt55.1%
Vòng tròn lửaRất tốt54.1%
Hẻm núi KaboomTốt50.7%
Sao băng55.9%
Cây Cầu Rất Xa50.6%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Finx khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Hieroglyph HaltFinx reduces the reload speed of any enemy Brawlers hit by his main attack by 25% for 3 seconds.

PrimerDamage dealt only from Finx's projectiles that are sped up by Time Warp, will increase the Super duration by 0.25 seconds each.
Gadget

Back To The FinxtureFinx steps back in time, returning to the position and ammo he had 3 seconds ago. Cooldown: 18 seconds.

No EscapeFinx's next projectiles from his main attack freeze the enemies in time for 2 seconds, making them unable to take actions for the duration, but also making them immune to any damage. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A5.9
- A5.7
- A5.7
- A5.7
- A5.6
- B5.4
- B5.2
- B5.2
- B5.3
- B5.2
- B5.3
- B5.2
- B5.2
- B5.1

Gray
TierATỉ lệ thắng50.3%
- Tier
- A5.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.3%
- Tỉ lệ chọn
- 3.3%
- Lượt chọn
- 74 108
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
KnockoutS51.6%
Săn saoA50.0%
Vơ vét ngọcA49.1%
Map tốt nhất
Viên đá của BelleRất tốt52.9%
Phượng hoàng rực lửaRất tốt52.7%
Chân trời mớiTốt50.9%
Sào huyệtTốt50.8%
Mùa khôTốt50.8%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Gray khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Fake InjuryWhen Gray has full health, the next damage taken is reduced by 50%.

New PerspectiveWhen Gray or his Allies use Doors, they recover 20% of their max hit points.
Gadget

Walking CaneGray's next hit from Finger Pistol shoots a walking cane which pulls in enemies back by a bit. Cooldown: 23 seconds.

Grand PianoGray's next hit from Finger Pistol will also leave a target on the ground where a piano will land and hurt enemies. It would be too bad if someone got hurt, right? Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A5.9
- A5.9
- A5.9
- A5.9
- A5.8
- A5.8
- A5.7
- A5.7
- A5.7
- A5.6
- A5.6
- A5.6
- A5.5
- A5.5

Eve
TierATỉ lệ thắng50.6%
- Tier
- A5.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.6%
- Tỉ lệ chọn
- 1.3%
- Lượt chọn
- 16 398
- Trận xếp hạng
- 1 091 299
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA53.1%
KnockoutA49.7%
Vơ vét ngọcA49.1%
Map tốt nhất
Vùng an toànRất tốt54.5%
Cây Cầu Rất XaRất tốt53.3%
Hẻm núi KaboomTốt51.9%
Đồng không mông quạnhTốt50.6%
Pháo đài ngọc53.5%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Eve khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Unnatural OrderReverses the order of the eggs shot by her egg shooter.

Happy SurpriseEvery 5 seconds, the largest egg hitting an enemy from her Egg Shooter will spawn a hatchling.
Gadget

Gotta GoEve jumps away and leaves behind a hatchling. Cooldown: 17 seconds.

Motherly LoveHatchlings spawned from an active big egg will now heal allies over time instead of dealing damage. Cooldown: 11 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A5.8
- A6.1
- A6.1
- A6.1
- A6.1
- A6.1
- A6.1
- A6
- A6
- A6.1
- A6.3
- A6.3
- A6.3
- A6

Maisie
TierATỉ lệ thắng51.2%
- Tier
- A5.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 51.2%
- Tỉ lệ chọn
- 1.3%
- Lượt chọn
- 58 998
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 23
- Map rất tốt
- 5
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlA52.4%
Vơ vét ngọcA51.3%
Săn saoA51.3%
Map tốt nhất
Bộ ba dắt bóngRất tốt54.0%
Khoai tây nóng hổiRất tốt53.2%
Chiến trường lén lútRất tốt52.6%
Mỏ đá cứngRất tốt52.6%
Sàn diễn chínhRất tốt52.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Maisie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Pinpoint PrecisionPressure rocket deals 25% more damage at max distance.

TremorsEnemies hit by Shockwave are also slowed down for 2 seconds.
Gadget

DisengageMaisie blasts the ground, stunning enemies for 0.5 seconds while dashing forward. Cooldown: 16 seconds.

Finish ThemMaisie instantly reloads 1 ammo and increases the next Pressure Rocket damage by 30% of the target's missing HP. Cooldown: 10 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A5.6
- A5.6
- A5.7
- A5.7
- A5.8
- A5.7
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.6
- A5.6

Pam
TierATỉ lệ thắng49.5%
- Tier
- A5.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.5%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 5 930
- Trận xếp hạng
- 1 091 299
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA52.0%
Vơ vét ngọcA49.3%
Sinh tồn đơnB43.2%
Map tốt nhất
Bọ cánh cứng song đấuTốt55.6%
Vòng tròn lửaTốt53.9%
Trong ngưỡng giới hạnTốt52.7%
Sàn diễn chính54.4%
Mỏ đá cứng52.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Pam khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Mamas HugWhenever Pam hits enemies with Scrapstorm, she heals herself and nearby friendly Brawlers for 100 health.

Mamas SqueezeHealing turret now also damages enemies for 1000 damage per second.
Gadget

Pulse ModulatorPam triggers her turret to emit a pulse that heals allies inside the turret's range, including herself, for 2000 health. Cooldown: 12 seconds.

ScrapsuckerEach hit from Pam's next attack removes 25% of opposing Brawler's maximum ammo. Pam reclaims 50% of the ammo for herself. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A5.6
- B5.4
- A5.5
- A5.6
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A5.8
- A6.1
- A6
- A6.2
- A6.1
- A6.2
- A6.4

Angelo
TierATỉ lệ thắng50.0%
- Tier
- A5.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.0%
- Tỉ lệ chọn
- 2.4%
- Lượt chọn
- 29 260
- Trận xếp hạng
- 564 295
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
KnockoutA51.3%
Săn saoA50.0%
Cấm địaA48.8%
Map tốt nhất
Đồng không mông quạnhTốt52.2%
Viên đá của BelleTốt51.4%
Sao băngTốt50.7%
Cây Cầu Rất XaTốt50.3%
Vòng tròn lửa48.8%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Angelo khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

EmpowerStaying inside the Super will heal Angelo for 620 per second.

FlowAngelo gains 25% increased movement speed after entering water.
Gadget

Stinging FlightFly into the air for 1 seconds. Drains 660 health from nearby enemies on takeoff. Cooldown: 18 seconds.

Master FletcherThe next Take Aim pierces enemies and the environment. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A5.5
- A5.5
- A5.5
- A5.6
- A5.6
- A5.5
- B5.4
- B5.3
- B5.4
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5.2
- B5.2

Hank
TierATỉ lệ thắng49.3%
- Tier
- A5.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.3%
- Tỉ lệ chọn
- 0.7%
- Lượt chọn
- 6 655
- Trận xếp hạng
- 945 352
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA51.3%
Bóng BrawlA49.7%
Sinh tồn đôiA47.5%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt52.6%
Bộ ba dắt bóngTốt51.4%
Trong ngưỡng giới hạn57.6%
Vòng xoắn ốc55.0%
Mở cửa kinh doanh52.6%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Hank khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Its Gonna BlowWhen Balloon Blast is charged over 80%, Hank gains 10% extra movement speed.

Take CoverHank takes 20% less damage when near a wall.
Gadget

Water BalloonsThe next Balloon Blast also slows down enemies for 3 seconds. Cooldown: 11 seconds.

BarricadeHank takes 40% reduced damage for 3 seconds. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A5.5
- B5.3
- B5.4
- B5.3
- B5.3
- B5.4
- B5.2
- B5.3
- B5.2
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.1
- B5

Jessie
TierATỉ lệ thắng49.8%
- Tier
- A5.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.8%
- Tỉ lệ chọn
- 1.5%
- Lượt chọn
- 30 018
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 9
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA51.4%
Cấm địaA50.9%
Vơ vét ngọcA48.4%
Map tốt nhất
Mở cửa kinh doanhRất tốt54.2%
Vùng an toànRất tốt53.1%
Cây Cầu Rất XaTốt51.4%
Vòng tròn lửaTốt51.1%
Bọ cánh cứng song đấuTốt51.0%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Jessie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

EnergizeJessie can repair her gun turret for 1060 of its missing health by zapping it with her attack.

ShockyScrappy the Turret now shoots energy orbs that bounce between enemies. The orbs' range after a bounce is 51% of normal range.
Gadget

Spark PlugJessie triggers a shockwave from her turret, slowing down all enemies within its area of effect. Cooldown: 15 seconds.

Recoil SpringScrappy's attack speed is doubled for 5 seconds. Cooldown: 11 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- A5.5
- B5.4
- B5.4
- A5.5
- A5.5
- B5.4
- B5.3
- B5.3
- B5.4
- B5.3
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.2

Janet
TierBTỉ lệ thắng50.6%
- Tier
- B5.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.6%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 9 621
- Trận xếp hạng
- 1 103 594
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA51.5%
Săn saoA50.9%
KnockoutA50.2%
Map tốt nhất
Pháo đài ngọcRất tốt52.7%
Cấp tốc gấp đôiRất tốt52.2%
Mỏ ngầmTốt50.8%
Mỏ đá cứngTốt49.8%
Vòng xoắn ốc58.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Janet khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Stage ViewWhen in the air with her jetpack, Janet reveals a large area of bushes around herself.

Vocal Warm UpJanet's attack focuses 30% faster.
Gadget

Drop The BassJanet deploys a speaker that deals 220 damage per second to all enemies in the area until it gets destroyed. Cooldown: 18 seconds.

Backstage PassJanet's next High Note pushes her back, even over walls. The more focused her attack is, the further she'll be pushed back. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.4
- A5.5
- A5.6
- A5.6
- A5.5
- B5.3
- A5.5
- A5.6
- A5.6
- A5.6
- A5.5
- A5.6
- B5.3
- B5.4

Buster
TierBTỉ lệ thắng49.4%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 10 000
- Trận xếp hạng
- 990 050
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
KnockoutA51.2%
Bóng BrawlA50.3%
Cấm địaA49.2%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửaRất tốt52.7%
Đồng không mông quạnhTốt52.6%
Sàn diễn chínhTốt51.1%
Vòng tròn lửa56.5%
Vòng xoắn ốc54.0%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Buster khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

BlockbusterBuster's Lens Flare deals 20% more damage for each ally in his Super charge area.

Kevlar VestWhile Montage is active Buster takes 10% less damage and is immune to knockbacks, slows and stuns.
Gadget

Utility BeltBuster heals himself and all nearby allies for 1200 health for each ally in his Super charge area. Cooldown: 16 seconds.

Slo-Mo ReplayBuster's next Lens Flare pulls enemies towards him. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.3
- B5.4
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- A5.5
- A5.5
- B5.3
- B5.2
- B5.2

Draco
TierBTỉ lệ thắng50.4%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 3 981
- Trận xếp hạng
- 1 103 737
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA52.5%
Vơ vét ngọcA52.1%
Cướp đoạtB48.9%
Map tốt nhất
Mùa khô61.0%
Vòng tròn lửa57.4%
Viên đá của Belle57.1%
Pháo đài ngọc55.7%
Hẻm núi Kaboom55.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Draco khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

ExposeEvery 5 seconds, the next Lance Stab exposes enemies on hit. Exposed enemies take 35% increased damage for 5 seconds.

ShreddingDragon Solo now also heals for 2800 when activated.
Gadget

Upper CutThe next Lance Stab also throws enemies in the air for a short time. Cooldown: 11 seconds.

Last StandDraco can not fall under one health for 2 seconds. Cooldown: 22 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.4
- B5.4
- B5.4
- A5.6
- A5.6
- A5.5
- A5.6
- A5.7
- A5.8
- A5.8
- A5.7
- A5.8
- B5.1

Kaze
TierBTỉ lệ thắng49.1%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.1%
- Tỉ lệ chọn
- 3.3%
- Lượt chọn
- 51 140
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 7
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Tối thượng
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đôiS52.5%
Sinh tồn đơnS50.9%
Săn saoA50.9%
Map tốt nhất
Mùa khôTốt52.4%
Bánh đa tầngTốt51.2%
Hẻm núi KaboomTốt50.9%
Sao băngTốt50.6%
Khoai tây nóng hổiTốt50.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Kaze khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Advanced TechniquesHitting an enemy in a Strike Spot also slows them by 30% for 2.5 sec.

Gratuity IncludedRemoves 34% ammo from brawlers initially caught in the Fan Storm.
Gadget

Gracious HostSwitch to Ninja Aspect and gain 30% Movement Speed for 2.5 sec. Cooldown: 6 seconds.

HensojutsuSwitch to Ninja Aspect and gain short invisibility. Cooldown: 6 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.2
- B5.4
- B5.4
- B5.4
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B5.3
- B5.2
- B5.2
- B5.1

Najia
TierBTỉ lệ thắng49.9%
- Tier
- B5.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.9%
- Tỉ lệ chọn
- 1.7%
- Lượt chọn
- 40 128
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 7
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Săn saoA51.0%
KnockoutA50.5%
Bóng BrawlB47.6%
Map tốt nhất
Sao băngRất tốt53.0%
Sào huyệtTốt51.6%
Viên đá của BelleTốt51.2%
Đồng không mông quạnhTốt50.7%
Mùa khôTốt50.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Najia khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Poisonous ProtectorBrawlers defeated while poisoned by Najia will spawn a snake in their place.

VenomousPoison damage scales with the target Brawler's current percent health, dealing up to an extra 200 damage when a target is at 100% health.
Gadget

Poison PuddlesAll enemies currently poisoned by Najia will create poisonous puddles for the next 2 sec. Cooldown: 17 seconds.

Najia JarNajia hides inside a vase. Once the vase is broken, she will knock back any nearby enemies! Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.3
- B5.1
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5
- B5
- B5
- B5
- B5
- B5
- B4.9
- B4.9
- B4.9

Bull
TierBTỉ lệ thắng49.8%
- Tier
- B5.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.8%
- Tỉ lệ chọn
- 2.1%
- Lượt chọn
- 52 862
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 11
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA52.3%
Vơ vét ngọcA49.9%
Bóng BrawlA49.6%
Map tốt nhất
Khoai tây nóng hổiRất tốt53.0%
Hẻm núi KaboomTốt52.4%
Di chuyển nhanhTốt51.5%
Cây Cầu Rất XaTốt51.2%
Mỏ đá cứngTốt51.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bull khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

BerserkerWhen Bull falls below 60% health, his reload speed doubles!

Tough GuyWhen Bull falls below 30% health, he gains a shield that reduces all damage he takes by 30%.
Gadget

T-Bone MissileBull throws a projectile at the target Brawler, dealing 1600 damage and healing for 1600 if he hits. Cooldown: 18 seconds.

StomperBull's stomps the ground, slowing nearby enemies. If a target is already slowed, they are stunned! Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.2
- B5.1
- B5.1
- B5.2
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.2
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1

Max
TierBTỉ lệ thắng48.7%
- Tier
- B5.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.7%
- Tỉ lệ chọn
- 4.8%
- Lượt chọn
- 173 818
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
Săn saoA50.8%
Bóng BrawlA49.0%
Vơ vét ngọcA48.7%
Map tốt nhất
Sào huyệtRất tốt52.2%
Sao băngTốt51.5%
Mùa khôTốt50.6%
Bộ ba dắt bóngTốt50.0%
Chiến trường lén lútTốt49.9%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Max khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Super ChargedHitting an enemy with Max’s Main Attack extends the duration of her Super by 0.25 seconds.

Run N GunMax reloads faster while moving.
Gadget

Phase ShifterMax dashes forward, and becomes immune to all damage from enemies while dashing. Cooldown: 18 seconds.

Sneaky SneakersMax throws a lightning bolt. If she reactivates her gadget, or after 3 seconds, she blinks back to the lightning bolt and heals any damage taken since. Cooldown: 18 seconds
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.2
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5
- B5.1
- B5
- B5

Stu
TierBTỉ lệ thắng49.6%
- Tier
- B5.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.6%
- Tỉ lệ chọn
- 3.8%
- Lượt chọn
- 139 810
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 11
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA51.4%
Vơ vét ngọcA49.9%
Bóng BrawlA48.8%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnTốt53.3%
Vòng tròn lửaTốt53.0%
Mở cửa kinh doanhTốt51.0%
Bóng bãi biểnTốt50.8%
Mỏ ngầmTốt50.7%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Stu khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Zero DragStu's Nitro Boost Super dash distance increases by 71%.

Gaso-HealUsing his Nitro Boost Super restores 560 of Stu's health.
Gadget

Speed ZoneStu drops a booster that makes himself, his teammates, and other allies move faster while inside of it's area of effect. Cooldown: 20 seconds.

BreakthroughStu's next Super can bash through obstacles, making debris fly forward. Each piece of debris deals 216 damage to any opponent it hits. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.2
- B5.2
- B5.2
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.1
- B5
- B5.1
- B5
- B4.9
- B4.9
- B4.9
- B4.9

Edgar
TierBTỉ lệ thắng49.7%
- Tier
- B5.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.7%
- Tỉ lệ chọn
- 3.1%
- Lượt chọn
- 169 846
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 16
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
KnockoutA51.9%
Cướp đoạtA50.5%
Vơ vét ngọcA49.7%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửaRất tốt54.9%
Viên đá của BelleRất tốt52.1%
Khoai tây nóng hổiTốt51.9%
Pháo đài ngọcTốt50.7%
Mỏ đá cứngTốt50.6%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Edgar khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Hard LandingEdgar's Super and Let's Fly Gadget will also deal 1490 damage to nearby enemies upon landing, or 2980 damage on a direct hit.

FisticuffsEdgar receives 30% more healing from the damage he deals.
Gadget

Lets FlyEdgar's scarf grabs the closest Brawler and he jumps behind them. His scarf can also pull him towards walls. Cooldown: 18 seconds.

HardcoreEdgar gets a shield that protects him from the next 3700 damage. The shield gets weaker over time. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.1
- B5
- B5
- B5
- B4.9
- B4.9
- B4.9
- B4.9
- B4.9
- B4.9
- B4.8
- B4.8
- B4.8
- B4.8

Glowy
TierBTỉ lệ thắng49.3%
- Tier
- B5.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.3%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 7 091
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
Săn saoA50.8%
Cấm địaA50.5%
KnockoutA50.5%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnTốt55.9%
Vòng tròn lửaTốt54.2%
Chân trời mớiTốt53.5%
Đồng không mông quạnhTốt51.7%
Sào huyệtTốt51.5%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Glowy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Biotic EcosystemIf Glowy is tethered to an enemy and teammate at the same time, it will reduce enemy damage by 20% and increase the teammates damage by 20%.

ParasitismTethering to an enemy also heals Glowy for 50% of the damage dealt.
Gadget

Slippery SaviorGlowy dashes in a target direction, healing himself and teammates 2500 HP on arrival. Cooldown: 17 seconds.

More LumensGlowy supercharges his glowbeam tethers, doubling damage/healing for 2.5 secs. Cooldown: 13 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.1
- B5.1
- B4.8
- B4.9
- B4.7
- B4.8
- B4.7
- B4.8
- B4.6
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- C4.4
- C4.2

Grom
TierBTỉ lệ thắng48.0%
- Tier
- B5.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
- Lượt chọn
- 18 207
- Trận xếp hạng
- 1 103 737
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Pháo binh
Chế độ tốt nhất
KnockoutA51.8%
Săn saoB48.9%
Bóng BrawlB44.1%
Map tốt nhất
Viên đá của BelleRất tốt53.1%
Phượng hoàng rực lửaRất tốt52.6%
Sao băngTốt50.3%
Đồng không mông quạnh49.4%
Mùa khô49.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Grom khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Foot PatrolWhen Grom's Super is fully charged, he gains +15% faster movement speed!

X-FactorThe split from Grom's main attack deals up to 35% extra damage at max distance.
Gadget

WatchtowerGrom ejects a Watchtower from his Grom Bomb that gives all allies sight into bushes over a large area. The watchtower slowly loses health over time. Cooldown: 20 seconds.

Radio CheckGrom's next attack fires 3 Buds in rapid succession. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.1
- B5.1
- B5.2
- B5.1
- B5
- B5
- B5
- B4.9
- B5
- B4.9
- B4.8
- B4.9
- B4.8
- B4.9

Mico
TierBTỉ lệ thắng49.3%
- Tier
- B5.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.3%
- Tỉ lệ chọn
- 2.9%
- Lượt chọn
- 40 194
- Trận xếp hạng
- 1 103 737
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA50.3%
KnockoutA49.4%
Cấm địaA46.0%
Map tốt nhất
Vùng an toànTốt51.4%
Hẻm núi KaboomTốt50.7%
Cây Cầu Rất XaTốt49.5%
Khoai tây nóng hổiTốt49.3%
Viên đá của BelleTốt49.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Mico khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Monkey BusinessEvery 5 seconds, Mico's basic attack steals ammo from his enemies after hitting them.

Record SmashMico deals 100% extra damage against non-Brawlers.
Gadget

Clipping ScreamMico lets out a deafening scream towards the nearest enemy dealing 570 damage and slowing enemies down for 2 seconds on hit. Cooldown: 15 seconds.

PrestoMico's next jump has 34% longer range. Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.2
- B5.2
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.2

Barley
TierBTỉ lệ thắng48.8%
- Tier
- B5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.8%
- Tỉ lệ chọn
- 1.3%
- Lượt chọn
- 21 078
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Pháo binh
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA50.0%
Bóng BrawlA49.8%
Cướp đoạtA44.9%
Map tốt nhất
Mở cửa kinh doanhRất tốt53.5%
Bọ cánh cứng song đấuTốt52.1%
Bộ ba dắt bóngTốt51.3%
Khoai tây nóng hổiTốt50.0%
Giấc mơ bắn biTốt49.8%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Barley khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Medical UseBarley regains 540 health from each attack.

Extra NoxiousAdds +200 damage per second to Barley's attack.
Gadget

Sticky Syrup MixerBarley drops a sticky concoction that leaves a puddle, slowing down all enemies that make contact with it. Cooldown: 18 seconds.

Herbal TonicBarley throws a healing potion at nearby allies that creates an area that heals for 810 health per second. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5
- B5
- B5.1
- B5
- B4.9
- B4.8
- B4.8
- B4.8
- B4.8
- B4.8
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.5

Kenji
TierBTỉ lệ thắng49.9%
- Tier
- B5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.9%
- Tỉ lệ chọn
- 1.1%
- Lượt chọn
- 26 094
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA51.9%
Săn saoA51.5%
Vơ vét ngọcA48.2%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt55.2%
Mở cửa kinh doanhRất tốt54.8%
Bọ cánh cứng song đấuTốt52.8%
Trong ngưỡng giới hạnTốt51.8%
Bánh đa tầngTốt51.7%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Kenji khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Studied The BladeSlashimi's slices have 30% longer range.

Nigiri NemesisAfter avoiding damage for 5 seconds, gets 60% damage reduction from the next enemy attack.
Gadget

Dashi DashKenji's basic attack only uses Dash for the next 3 seconds. Cooldown: 15 seconds.

Hosomaki HealingKenji instantly heals 50% of the damage taken over the last 3 seconds. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5
- B5
- B5
- B5
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5.1
- B5
- B5.1
- B4.9
- B5

Mina
TierBTỉ lệ thắng49.6%
- Tier
- B5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.6%
- Tỉ lệ chọn
- 2.3%
- Lượt chọn
- 88 300
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 9
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA51.7%
Săn saoA51.2%
KnockoutA48.9%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt54.4%
Vòng tròn lửaRất tốt53.4%
Bọ cánh cứng song đấuTốt51.5%
Mùa khôTốt51.4%
Bánh đa tầngTốt51.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Mina khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Zum Zum ZumMina's combo Attack 3 also heals for 50% of damage done.

Blown AwayMina's Super also roots enemies on the spot.
Gadget

WindmillCreates a wall of wind that blocks projectiles for 1 secs. Cooldown: 22 seconds.

Capo-What?Mina's next Super recharges instantly if it hits. Cooldown: 22 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5
- B4.9
- B5
- B5
- B4.9
- B4.9
- B5
- B5
- B5
- B5
- B5.1
- B5
- B5
- B4.9

Mr. P
TierBTỉ lệ thắng49.4%
- Tier
- B5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 9 561
- Trận xếp hạng
- 1 091 299
- Map tốt
- 7
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Săn saoA52.8%
Cướp đoạtA51.1%
KnockoutA49.7%
Map tốt nhất
Bánh đa tầngTốt54.7%
Mùa khôTốt53.1%
Sào huyệtTốt52.4%
Đồng không mông quạnhTốt51.6%
Chân trời mớiTốt51.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Mr. P khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Handle With CareEvery 4 seconds, the explosion damage of Mr. P's next overstuffed suitcase is increased by 40%.

Revolving DoorAll robo-porters from the home base now have 20% more health and 30% higher damage.
Gadget

Service BellMr. P buffs his current porter by increasing its damage by 228 and health by 1480. Cooldown: 17 seconds.

Porter ReinforcementsThe next attack will spawn a weak porter where the attack lands. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B5
- B4.9
- B4.9
- B5.1
- B5.1
- B5
- B4.9
- B5
- B4.9
- B4.9
- B4.9
- B4.8
- B4.7
- C4.4

Nani
TierBTỉ lệ thắng47.4%
- Tier
- B4.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.4%
- Tỉ lệ chọn
- 3.8%
- Lượt chọn
- 42 119
- Trận xếp hạng
- 1 091 299
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
Săn saoA49.7%
KnockoutB46.2%
Cướp đoạtB43.0%
Map tốt nhất
Sao băngTốt51.4%
Sào huyệt48.6%
Đồng không mông quạnh47.1%
Sàn diễn chính46.8%
Chân trời mới46.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Nani khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

AutofocusPeep deals up to 2000 extra damage based on his travel distance.

Tempered SteelNani takes 80% less damage while her Super is active.
Gadget

Warpin TimeNani teleports to Peep's last known location and ends her Super. Cooldown: 13 seconds.

Return To SenderFor the next 2 seconds, the first time Nani takes damage from an enemy, 80% of the damage is returned to the enemy. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B4.9
- B4.7
- B4.8
- B4.9
- B4.9
- B4.8
- B4.8
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.6
- B4.6
- B4.5
- C4.4

Griff
TierBTỉ lệ thắng47.9%
- Tier
- B4.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.9%
- Tỉ lệ chọn
- 6.1%
- Lượt chọn
- 269 110
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA49.7%
Vơ vét ngọcA48.0%
Cướp đoạtA47.6%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaTốt52.6%
Trong ngưỡng giới hạnTốt52.4%
Bọ cánh cứng song đấuTốt49.9%
Cấp tốc gấp đôiTốt49.6%
Khoai tây nóng hổiTốt48.7%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Griff khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Keep The ChangeGriff gains a slightly wider attack and adds another row of coins to the coin toss.

Business ResilienceEvery 2 seconds, Griff regains up to 15% of his missing health.
Gadget

Piggy BankGriff throws a firecracker-filled piggy bank that explodes after a short delay, destroying obstacles and dealing 1600 damage to opponents within range. Cooldown: 20 seconds.

Coin ShowerGriff throws a shower of coins at the target area, dealing 600 damage per second to opponents inside. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B4.8
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.6
- B4.6
- B4.6
- B4.6
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- B4.5

Mortis
TierBTỉ lệ thắng49.0%
- Tier
- B4.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.0%
- Tỉ lệ chọn
- 2.9%
- Lượt chọn
- 140 168
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Săn saoA51.7%
Vơ vét ngọcA49.2%
KnockoutA48.8%
Map tốt nhất
Sào huyệtRất tốt52.6%
Mùa khôTốt52.2%
Bánh đa tầngTốt51.5%
Phượng hoàng rực lửaTốt50.4%
Sao băngTốt50.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Mortis khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Creepy HarvestMortis reaps the life essence of a Brawler he defeats, restoring 20% of his max health.

Coiled SnakeMortis gains his longer dash 2 seconds faster.
Gadget

Combo SpinnerMortis spins his shovel, dealing 2000 damage. Can be aimed for a short distance bat attack. Cooldown: 18 seconds.

Creature Of The NightMortis turns into a flock of bats and travels to a target location. Cooldown: 24 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B4.8
- B4.8
- B4.8
- B4.8
- B4.8
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.6
- B4.6
- B4.6
- B4.6

Carl
TierBTỉ lệ thắng49.4%
- Tier
- B4.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.4%
- Tỉ lệ chọn
- 1.6%
- Lượt chọn
- 65 628
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 12
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA50.4%
Săn saoA50.2%
Vơ vét ngọcA49.2%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốcTốt51.6%
Khoai tây nóng hổiTốt51.3%
Bánh đa tầngTốt51.1%
Vùng an toànTốt50.9%
Hẻm núi KaboomTốt50.8%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Carl khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Power ThrowCarl throws his Pickaxe with 10% more speed, allowing it to travel faster and return faster.

Protective PirouetteDuring Carl's Super, all damage he receives is reduced by 35%.
Gadget

Heat EjectorThe next pickaxe Carl throws will drop a trail of hot rocks behind it! Opponents that touch them are set on fire, and receive 600 damage per second. Cooldown: 17 seconds.

Flying HookCarl's next attack makes his pickaxe pull him to the farthest point of the attack. Cooldown: 19 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B4.6
- B4.6
- B4.6
- B4.6
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- C4.4
- C4.4
- C4.4
- C4.4
- C4.3
- C4.3
- C4.3

Damian
TierBTỉ lệ thắng49.9%
- Tier
- B4.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 16 670
- Trận xếp hạng
- 1 073 462
- Map tốt
- 12
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA51.8%
Bóng BrawlA51.3%
Cấm địaA49.3%
Map tốt nhất
Bóng bãi biểnTốt56.3%
Giấc mơ bắn biTốt55.0%
Cấp tốc gấp đôiTốt54.3%
Trong ngưỡng giới hạnTốt52.6%
Pháo đài ngọcTốt51.8%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Damian khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

CrowdkillKnocking a target onto a wall stuns them for 0.5 sec.

Vulgar Display Of PunchDamian has a flaming fist during his Super, which burns enemies.
Gadget

Spiritual HealingDamian throws his microphone to a target location. The first teammate to pick it up is healed for 3200 health. Cooldown: 15 seconds.

Wall Of SoundDamian summons a temporary wall of indestructible amps! Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B4.6
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- C4.4
- C4.4
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.4
- B4.5
- C4.4

Poco
TierBTỉ lệ thắng48.1%
- Tier
- B4.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.1%
- Tỉ lệ chọn
- 1.6%
- Lượt chọn
- 32 591
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Hiếm
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA50.4%
KnockoutB47.2%
Bóng BrawlB46.7%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt55.4%
Vòng tròn lửaTốt51.2%
Vòng xoắn ốc50.0%
Bọ cánh cứng song đấu49.5%
Viên đá của Belle49.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Poco khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Da CapoWhen Poco's attack hits friendly Brawlers they now heal for additional 800 health.

Screeching SoloPoco's Super now also hits enemies, dealing 1520 damage.
Gadget

Tuning ForkPoco and all nearby allies heal for 1400 health 3 times. Cooldown: 20 seconds.

Protective TunesPoco creates a large AoE lasting 4 seconds that removes all adverse effects and grants them immunity while inside. Cooldown: 24 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B4.6
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.4
- C4.3
- C4.2
- C4
- C3.8

Sam
TierBTỉ lệ thắng50.9%
- Tier
- B4.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 50.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.1%
- Lượt chọn
- 2 579
- Trận xếp hạng
- 1 103 594
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtS56.5%
Cấm địaA53.6%
Vơ vét ngọcA49.3%
Map tốt nhất
Hẻm núi Kaboom67.6%
Bọ cánh cứng song đấu66.0%
Trong ngưỡng giới hạn60.7%
Sào huyệt58.5%
Vùng an toàn56.9%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Sam khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Hearty RecoveryUpon recalling his Knuckle Busters, Sam instantly recovers 20% of his missing health.

Remote RechargeWhile the Knuckle Busters are on the ground and near enemies, they will charge up Sam's Super.
Gadget

Magnetic FieldWhile the Knuckle Busters are on the ground, Sam can activate them to pull in nearby enemies. Cooldown: 17 seconds.

Pulse RepellentUpon landing on the ground, Sam's next deployed Knuckle Busters releases an electric pulse that knocks back enemies. Cooldown: 11 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B4.6
- C4.4
- B4.7
- B4.6
- B4.6
- C4.4
- C4.3
- C4.3
- C4.2
- C4
- C4
- C4.2
- C4.4
- B4.5

Surge
TierBTỉ lệ thắng48.7%
- Tier
- B4.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.7%
- Tỉ lệ chọn
- 3.9%
- Lượt chọn
- 140 805
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA50.7%
Cấm địaA49.4%
Săn saoA48.3%
Map tốt nhất
Pháo đài ngọcTốt51.2%
Cấp tốc gấp đôiTốt51.1%
Mở cửa kinh doanhTốt50.8%
Bóng bãi biểnTốt50.7%
Mỏ đá cứngTốt50.6%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Surge khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

To The MaxSurge's Main Attack now bounces off walls.

Serve Ice ColdSurge always spawns with a full Super Charge.
Gadget

Power SurgeSurge's power surges! Increase Super charge rate by 30% for 5 sec. Cooldown: 15 seconds.

Power ShieldWithin the next 2 seconds, Surge consumes 50% of the damage of the next incoming hit and uses the energy to reload 1 ammo. Cooldown: 22 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B4.6
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.7
- B4.8

Starr Nova
TierBTỉ lệ thắng49.7%
- Tier
- B4.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 49.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
- Lượt chọn
- 45 506
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 14
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA51.6%
Vơ vét ngọcA50.9%
Săn saoA49.7%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaRất tốt56.0%
Trong ngưỡng giới hạnTốt53.8%
Bọ cánh cứng song đấuTốt52.2%
Mỏ ngầmTốt51.4%
Cấp tốc gấp đôiTốt51.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Starr Nova khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Power Level MaximumHitting an enemy Brawler while transformed increases your damage by 4% to a maximum of 20%.

Mystical Starr TechniqueStarr Nova's main attack also heals teammates for 384, charging her Super based on healing.
Gadget

Floaty TimeStarr Nova deploys an anti-gravity device, allowing teammates to float inside of the area! Cooldown: 20 seconds.

Shining Starr Of Friendship And JusticeStarr Nova fires an energy ball that damages enemies and heals teammates for 1600. This energy ball can also be teleported to before it hits a target! Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- C4.4
- C4.3
- C4.4
- C4.4
- C4.4
- C4.4
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.3

Belle
TierCTỉ lệ thắng48.8%
- Tier
- C4.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.8%
- Tỉ lệ chọn
- 2.0%
- Lượt chọn
- 44 468
- Trận xếp hạng
- 1 061 527
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
Săn saoA50.1%
KnockoutA48.6%
Cướp đoạtA48.4%
Map tốt nhất
Sào huyệtTốt51.0%
Vùng an toànTốt50.9%
Hẻm núi KaboomTốt50.5%
Sao băngTốt50.2%
Mùa khô49.7%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Belle khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Positive FeedbackBelle gains a 20% shield whenever her Electro-Bolts hit a target.

GroundedGetting marked by Belle's Super prevents the target from reloading for 5 seconds.
Gadget

Nest EggBelle places a trap on the ground that will explode when triggered by an opponent. The trap deals 624 damage, and slows down anyone within its blast radius for 3 seconds. Cooldown: 20 seconds.

Reverse PolarityBelle's next Electro-Bolt bounces from walls. Cooldown: 14 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C4.4
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- C4.4
- C4.3
- C4.2
- C4.1
- C4
- C4

Penny
TierCTỉ lệ thắng47.4%
- Tier
- C4.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.4%
- Tỉ lệ chọn
- 3.2%
- Lượt chọn
- 47 871
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Săn saoA50.2%
Cướp đoạtA48.6%
Vơ vét ngọcA48.0%
Map tốt nhất
Bánh đa tầngTốt51.8%
Vùng an toànTốt51.3%
Mùa khôTốt50.2%
Sao băngTốt49.4%
Vòng xoắn ốc52.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Penny khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Heavy CoffersPenny's gold pouches burst with a 100% wider cone after each hit.

Master BlasterPenny's cannon deals 1372 damage and knocks back nearby enemies on landing.
Gadget

Salty BarrelPenny drops a barrel of salt that blocks enemy projectiles. She can also use it to burst her own gold pouches. Cooldown: 18 seconds.

Trusty SpyglassPenny's cannon blasts at every visible enemy position within range. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C4.4
- C4.4
- C4.4
- C4.4
- C4.4
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.4
- C4.3
- C4.4

Frank
TierCTỉ lệ thắng47.9%
- Tier
- C4.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
- Lượt chọn
- 22 343
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 2
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlA50.3%
Cấm địaA48.0%
Sinh tồn đơnA45.6%
Map tốt nhất
Sàn diễn chínhRất tốt52.3%
Chiến trường lén lútRất tốt51.9%
Di chuyển nhanhTốt50.2%
Khoai tây nóng hổi51.6%
Trong ngưỡng giới hạn50.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Frank khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Power GrabFrank steals the power of a Brawler he defeats, increasing his damage by 15% for 12 seconds!

SpongeFrank gains +1360 health.
Gadget

Active Noise CancelingFires a soundwave in a target direction, dealing 1200 damage to Brawlers. Frank becomes immune to Crowd Control for 3.5 secs. Cooldown: 16 seconds.

Irresistible AttractionFrank aims a long-range attack that pulls enemies torwards him. Consumes ammo. Does 2480 damage. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C4.3
- C4.3
- C4.3
- C4.4
- C4.4
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- B4.5
- C4.4
- C4.4
- B4.5
- C4.4
- C4.3

Jae-Yong
TierCTỉ lệ thắng48.7%
- Tier
- C4.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 7 825
- Trận xếp hạng
- 852 174
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đôiA51.8%
Săn saoA50.5%
KnockoutA48.3%
Map tốt nhất
Mùa khôTốt51.9%
Sao băngTốt51.3%
Đồng không mông quạnhTốt50.3%
Bọ cánh cứng song đấu52.9%
Sào huyệt49.5%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Jae-Yong khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

The Crowd Goes MildBeing near teammates gives Jae-yong a 15% speed boost per teammate in range.

Extra High NoteMain Attacks now deal an additional 20% Damage per target pierced.
Gadget

Weekend WarriorDeals area damage and increases main attack damage for 5 sec. Cooldown: 15 seconds.

Time For A Slow SongJae-yong slows enemies around him and his attacks will leave trails of slowing paperwork for 5 sec. Cooldown: 12 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C4.2
- C4.3
- C4.4
- B4.5
- C4.4
- B4.6
- B4.5
- B4.6
- B4.5
- C4.4
- B4.5
- C4.4
- C4.4
- B4.5

Jacky
TierCTỉ lệ thắng47.8%
- Tier
- C4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.5%
- Lượt chọn
- 7 174
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlA51.7%
Cấm địaA48.0%
Sinh tồn đơnA48.0%
Map tốt nhất
Sàn diễn chínhTốt52.4%
Bộ ba dắt bóngTốt52.0%
Chiến trường lén lútTốt50.7%
Di chuyển nhanhTốt49.8%
Vòng xoắn ốc61.7%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Jacky khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Counter CrushWhen receiving damage, Jacky returns the favor by converting 30% of the damage into a Groundbreaker counterattack.

Hardy Hard HatJacky's Hard Hat protects her by reducing any damage she takes by 25%.
Gadget

Pneumatic BoosterJacky gets a burst of energy and moves 25% faster for 4 seconds. Cooldown: 15 seconds.

RebuildJacky rebuilds the environment in a small radius around her. Cooldown: 11 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C4
- C4
- C4.3
- C4.1
- C4.1
- C4.1
- C4.1
- C4.1
- C4.2
- C4.1
- C4.4
- B4.5
- C4.3
- C4.2

Gene
TierCTỉ lệ thắng47.1%
- Tier
- C3.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.1%
- Tỉ lệ chọn
- 3.9%
- Lượt chọn
- 73 256
- Trận xếp hạng
- 966 027
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
KnockoutA48.2%
Săn saoB46.5%
Sinh tồn đôiC40.7%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửa49.0%
Chân trời mới48.3%
Đồng không mông quạnh48.3%
Sào huyệt47.8%
Sao băng46.6%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Gene khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Magic PuffsGene heals all friendly Brawlers around him for 608 health per second.

Spirit SlapGene's Magic Hand also damages enemies, dealing 2000 damage on hit.
Gadget

Lamp BlowoutAll enemies close to Gene are instantly pushed back. If at least one enemy Brawler is within range, Gene will also restore 10% of his max health. Cooldown: 20 seconds.

Vengeful SpiritsGene shoots a homing missile at all visible enemies within a large area, dealing up to 1600 damage based on distance. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C3.9
- C3.9
- C3.8
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.9
- C3.8
- C3.8

Gigi
TierCTỉ lệ thắng47.9%
- Tier
- C3.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 28 842
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
KnockoutA51.5%
Vơ vét ngọcA47.3%
Săn saoB48.2%
Map tốt nhất
Viên đá của BelleRất tốt52.4%
Đồng không mông quạnhTốt52.3%
Chân trời mớiTốt51.4%
Phượng hoàng rực lửaTốt49.9%
Khoai tây nóng hổiTốt48.9%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Gigi khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Plie ProtectionIncreases Super charge rate by 30% if no damage has been received for 2 secs.

A Helping HandSHADOW PUPPET now heals for 2400 after charging up.
Gadget

Longer StringsSuper charging area is bigger. Cooldown: 18 seconds.

Disappearing ActGigi creates an area that makes herself and allies invisible while inside. Lasts 3 seconds. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.8
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.8
- C3.6
- C3.6
- C3.5
- C3.6

Leon
TierCTỉ lệ thắng47.2%
- Tier
- C3.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.2%
- Tỉ lệ chọn
- 1.5%
- Lượt chọn
- 37 470
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Săn saoA49.5%
KnockoutB47.1%
Cấm địaB45.3%
Map tốt nhất
Sào huyệtTốt50.7%
Sao băngTốt50.2%
Vòng tròn lửa48.3%
Chân trời mới48.0%
Mùa khô47.8%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Leon khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Smoke TrailsWhen Leon is not visible, he gains a 30% movement speed for the duration of his invisibility.

InvisihealLeon recovers 1320 health per second while his Super is active.
Gadget

Clone ProjectorLeon creates an illusion of himself to confuse his enemies. The clone attacks enemies dealing minor damage. Cooldown: 13 seconds.

Lollipop DropLeon creates a stealthy area for his team to hide in. The lollipop slowly loses its health over time. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.7
- C3.6
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.6

Alli
TierCTỉ lệ thắng48.1%
- Tier
- C3.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.1%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 19 975
- Trận xếp hạng
- 1 091 299
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA49.2%
Cướp đoạtA48.1%
Sinh tồn đôiA47.8%
Map tốt nhất
Cấp tốc gấp đôiTốt51.2%
Cây Cầu Rất XaTốt49.9%
Pháo đài ngọcTốt49.6%
Mùa khô57.5%
Sào huyệt55.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Alli khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Lizard LimbsWhile enraged Alli regenerates health faster out of combat after only 1.5 seconds.

You Better Run You Better Take CoverAlli reloads 25% faster while enraged.
Gadget

Feed The GatorsThe next main attack heals Alli for 100% of the damage dealt. Cooldown: 10 seconds.

Cold-BloodedAlli becomes enraged for the next 4 secs. Can only be activated when an enemy is visible. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.6
- C3.5
- C3.6
- C3.7
- C3.5
- C3.5
- C3.5
- C3.4
- C3.5
- C3.4
- C3.3
- C3.4
- C3.3
- C3.3

Charlie
TierCTỉ lệ thắng48.4%
- Tier
- C3.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 17 006
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA50.8%
KnockoutA48.0%
Săn saoB48.8%
Map tốt nhất
Mỏ ngầmTốt54.2%
Cấp tốc gấp đôiTốt52.4%
Sào huyệtTốt52.1%
Đồng không mông quạnhTốt50.9%
Mùa khôTốt50.6%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Charlie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

DigestiveCocooned enemies lose 25% of their health while cocooned.

SlimyCocoon leaves a slimy trail behind it for 5 seconds that slows down enemies walking over it.
Gadget

SpidersCharlie releases 3 spiders that seek and attack the nearest enemies. Cooldown: 20 seconds.

Personal SpaceCharlie cocoons herself, healing 50% of her total health. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.6
- C3.6
- C3.7
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.5
- C3.5
- C3.4
- C3.4
- C3.5

Meg
TierCTỉ lệ thắng48.2%
- Tier
- C3.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.2%
- Tỉ lệ chọn
- 1.1%
- Lượt chọn
- 43 699
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 8
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đơnA51.8%
KnockoutA50.6%
Cấm địaA49.8%
Map tốt nhất
Chân trời mớiTốt53.1%
Trong ngưỡng giới hạnTốt52.7%
Vòng tròn lửaTốt52.3%
Vòng xoắn ốcTốt51.1%
Đồng không mông quạnhTốt50.9%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Meg khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Force FieldMeg is protected by a 30% shield for 5 seconds when her Mecha is destroyed.

Heavy MetalThe Mecha recovers 1200 health for each enemy hit with Feel the Steel (Super in Mech).
Gadget

Jolting VoltsHeal the mecha by 518 per second for 5 seconds. Can only be used in mecha form. Cooldown: 17 seconds.

RepurposeMeg ejects from the Mecha, launching it forward, dealing 1600 damage on the way. Charges Super after during the next 6 seconds. Cooldown: 25 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.6
- C3.6
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.7
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C3.8
- C3.8

Moe
TierCTỉ lệ thắng48.2%
- Tier
- C3.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 48.2%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 21 043
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đôiA52.5%
Vơ vét ngọcA48.9%
Bóng BrawlA48.4%
Map tốt nhất
Mỏ ngầmTốt50.1%
Di chuyển nhanhTốt49.2%
Chiến trường lén lútTốt49.0%
Trong ngưỡng giới hạn53.4%
Đồng không mông quạnh53.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Moe khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Skipping StonesMoe's basic attacks bounce one more time. The range of the attack remains the same.

Speeding TicketMoe's Driller has 25% increased travel speed.
Gadget

Dodgy DiggingMoe digs up some 'borrowed' goods, increasing his Super charge rate by 50% for 5 seconds. Cooldown: 13 seconds.

Rat RaceMoe dashes a short distance in his Driller, destroying walls and knocking back Brawlers in the process. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.6
- C3.5
- C3.5
- C3.5
- C3.5
- C3.4
- C3.4
- C3.3
- C3.3
- C3.2
- C3.2
- C3.2
- C3.1
- C3.1

Tick
TierCTỉ lệ thắng46.7%
- Tier
- C3.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.7%
- Tỉ lệ chọn
- 1.5%
- Lượt chọn
- 47 779
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Pháo binh
Chế độ tốt nhất
KnockoutA49.6%
Săn saoB48.0%
Cấm địaB45.7%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửaTốt50.8%
Viên đá của BelleTốt50.2%
Bánh đa tầng49.1%
Chân trời mới47.9%
Sao băng47.8%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Tick khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Well OiledWhen Tick takes no damage and doesn't attack, he starts recovering health 2 seconds faster than normal.

Automa-Tick ReloadTick's reload time is 9% shorter.
Gadget

Mine ManiaTick's next attack fires 6 mines. Cooldown: 15 seconds.

Last HurrahTick gains a 50% shield for 1 seconds. After that, it bursts out for 1360 damage. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.6
- C3.5
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.5
- C3.5
- C3.4
- C3.4
- C3.5
- C3.5
- C3.5
- C3.5
- C3.6

Clancy
TierCTỉ lệ thắng47.8%
- Tier
- C3.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 14 019
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA49.5%
Vơ vét ngọcA49.2%
Cướp đoạtA47.1%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửaTốt53.9%
Trong ngưỡng giới hạnTốt53.4%
Mở cửa kinh doanhTốt52.7%
Pháo đài ngọcTốt51.4%
Cấp tốc gấp đôiTốt50.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Clancy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

ReconClancy starts the match with 2 tokens.

Pumping UpClancy reloads all of his ammo on every enemy takedown.
Gadget

Snappy ShootingClancy gains double tokens for 5 seconds. Cooldown: 12 seconds.

Tactical RetreatClancy dashes and reloads 1 ammo. Cooldown: 13 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.4
- C3.4
- C3.6
- C3.6
- C3.5
- C3.5
- C3.6
- C3.6
- C3.8
- C3.7
- C3.6
- C3.7
- C3.6
- C3.7

Lola
TierCTỉ lệ thắng46.9%
- Tier
- C3.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.7%
- Lượt chọn
- 7 443
- Trận xếp hạng
- 1 103 594
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA47.6%
Săn saoB48.0%
Vơ vét ngọcB46.9%
Map tốt nhất
Hẻm núi KaboomTốt49.1%
Cây Cầu Rất XaTốt48.9%
Bánh đa tầng57.9%
Vòng xoắn ốc57.6%
Mỏ ngầm50.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Lola khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

ImproviseWhen down to her last round, Lola deals an extra 30% damage.

Sealed With A KissProjectiles from Lola's Ego heal allies that are caught in its path by 224 health.
Gadget

Freeze FrameLola's Ego stops moving to strike a pose! Gaining a 50% shield for 4 seconds. Cooldown: 11 seconds.

Stunt DoubleLola and her Ego switch locations and recover 1520 health. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.4
- C3.4
- C3.6
- C3.6
- C3.5
- C3.4
- C3.3
- C3.2
- C3.4
- C3.2
- C3.1
- C3.2
- C3.3
- C3.2

Mandy
TierCTỉ lệ thắng46.6%
- Tier
- C3.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.6%
- Tỉ lệ chọn
- 2.2%
- Lượt chọn
- 50 315
- Trận xếp hạng
- 1 091 299
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
KnockoutA48.5%
Săn saoB48.2%
Bóng BrawlC40.6%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửaTốt49.8%
Viên đá của BelleTốt49.6%
Mùa khô49.6%
Bánh đa tầng49.2%
Pháo đài ngọc48.5%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Mandy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

In My SightsMandy shoots her candies with 15% more speed while Focused.

Hard CandyMandy receives 50% shield while Focused.
Gadget

CaramelizeMandy's next candy from her Candy Dispenser slows down enemies on hit for 2.5 seconds. Cooldown: 13 seconds.

Cookie CrumbsMandy's next candy from her Candy Dispenser pierces enemies and the environment. Cooldown: 16 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.4
- C3.4
- C3.5
- C3.5
- C3.4
- C3.4
- C3.5
- C3.5
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.6
- C3.5
- C3.6

Berry
TierCTỉ lệ thắng44.0%
- Tier
- C3.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 44.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 10 684
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA50.1%
Cấm địaC43.0%
KnockoutC41.5%
Map tốt nhất
Khoai tây nóng hổiRất tốt52.3%
Mở cửa kinh doanh48.4%
Bóng bãi biển46.0%
Viên đá của Belle44.9%
Vòng tròn lửa43.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Berry khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Floor Is FineBerry gains 50% increased reload speed when standing on his own melted ice cream.

Making A MessBerry's basic attack gains 20% extra damage on impact in areas with no ice cream.
Gadget

Friendship Is GreatBerry swipes his tail, knocking back enemies and healing nearby allies for 1040 health. Cooldown: 17 seconds.

Healthy AdditivesBerry's next main attack area lasts for 100% longer. Cooldown: 12 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.3
- C3.3
- C3.4
- C3.5
- C3.5
- C3.4
- C3.5
- C3.5
- C3.6
- C3.5
- C3.6
- C3.4
- C3.3
- C3.2

Lou
TierCTỉ lệ thắng47.3%
- Tier
- C3.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.3%
- Tỉ lệ chọn
- 2.3%
- Lượt chọn
- 34 164
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 4
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA47.8%
KnockoutB47.0%
Bóng BrawlB46.7%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt52.5%
Bóng bãi biểnTốt50.1%
Di chuyển nhanhTốt48.9%
Chiến trường lén lútTốt48.7%
Phượng hoàng rực lửa52.8%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Lou khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

SupercoolOpponents standing on Lou's Super area get frozen 14% faster.

HypothermiaOpponents lose up to 50% of their damage based on how frozen they are from Lou's attacks.
Gadget

Ice BlockLou shields himself with ice, becoming invulnerable for 1 seconds. Cooldown: 18 seconds.

Cryo SyrupInstantly adds 50% freeze meter to opponents inside Lou's Super. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.3
- C3.2
- C3.4
- C3.4
- C3.5
- C3.4
- C3.4
- C3.5
- C3.5
- C3.4
- C3.3
- C3.4
- C3.4
- C3.5

Pierce
TierCTỉ lệ thắng46.2%
- Tier
- C3.1 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.2%
- Tỉ lệ chọn
- 4.8%
- Lượt chọn
- 187 913
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
Săn saoA47.2%
KnockoutA46.9%
Bóng BrawlA46.7%
Map tốt nhất
Giấc mơ bắn bi48.9%
Mùa khô47.8%
Viên đá của Belle47.5%
Sao băng47.3%
Mở cửa kinh doanh47.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Pierce khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Mission SwimpossiblePierce's last ammo also slows enemies by 25%.

Slip N SnipeWhen collecting a shell, Pierce gains a short burst (15%) of movement speed.
Gadget

Bottomless MagsReload 1 ammo and drop a shell next to Pierce. Cooldown: 22 seconds.

You Only Brawl TwicePierce will absorb all shells and gain 1200 shield for each one, while also pushing back nearby enemies. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3.1
- C3.1
- C3.2
- C3.2
- C3.2
- C3.2
- C3.2
- C3.2
- C3.2
- C3.1
- C3.1
- C3
- C3
- C3

Otis
TierCTỉ lệ thắng46.9%
- Tier
- C3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.9%
- Tỉ lệ chọn
- 1.4%
- Lượt chọn
- 58 991
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA48.3%
Bóng BrawlA47.3%
Cướp đoạtA46.6%
Map tốt nhất
Pháo đài ngọc48.9%
Cấp tốc gấp đôi48.7%
Mỏ ngầm48.6%
Viên đá của Belle48.6%
Chân trời mới48.5%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Otis khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Stencil GlueCil mightly squeezes the enemy with all his might. Preventing them from attacking for 33% longer.

Ink RefillsOtis now shoots 33% more ink drops.
Gadget

Dormant StarThe next starfish will stay on the ground if an enemy is not hit, laying dormant until an enemy gets close. Cooldown: 11 seconds.

Phat SplatterOtis's next attack shoots a giant ink ball that leaves a puddle, dealing 1250 damage over time for 3.8 seconds. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C3
- C3
- C3
- C3
- C3.1
- C3
- C3
- C3
- C3
- C3
- C3
- C3
- C3
- C3.1

Byron
TierCTỉ lệ thắng45.5%
- Tier
- C2.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.5%
- Tỉ lệ chọn
- 4.5%
- Lượt chọn
- 92 455
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
KnockoutA45.8%
Săn saoB46.6%
Vơ vét ngọcC44.3%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốc53.4%
Sao băng47.2%
Giấc mơ bắn bi47.2%
Viên đá của Belle46.7%
Mùa khô46.4%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Byron khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

MalaiseByron's Super will also cause opponents to receive 75% less healing from any source for 9 seconds.

InjectionEvery 3.5 seconds the next basic attack will pierce through targets.
Gadget

Shot In The ArmByron uses one of his shots to heal himself 1300 per second for 3 seconds. Cooldown: 17 seconds.

Booster ShotsByron's next attack shoots 3 darts instead of one, each dealing 20% less damage and 40% less healing. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C2.9
- C2.9
- C2.9
- C3
- C3
- C2.9
- C2.9
- C2.9
- C3
- C3
- C3
- C3
- C3
- C3

Sandy
TierCTỉ lệ thắng47.7%
- Tier
- C2.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 8 104
- Trận xếp hạng
- 986 916
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA50.4%
Bóng BrawlA47.4%
Vơ vét ngọcB46.1%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnTốt53.8%
Mở cửa kinh doanhTốt51.7%
Bọ cánh cứng song đấuTốt50.0%
Chân trời mới50.0%
Sàn diễn chính49.7%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Sandy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Rude SandsSandstorm now also damages enemies for 216 damage per second.

Healing WindsSandstorm now also heals friendly Brawlers for 410 health per second.
Gadget

Sleep StimulatorSandy falls asleep for 1.5 seconds and his health is fully restored. Cooldown: 11 seconds.

Sweet DreamsSandy's next attack lulls opponents to sleep for 1 second. They will however wake up from any damage. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C2.9
- C3
- C3.2
- C3.2
- C3
- C3
- C2.8
- C2.8
- C2.8
- C2.7
- C2.9
- C2.8
- C3
- C3

Spike
TierCTỉ lệ thắng47.1%
- Tier
- C2.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.1%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 48 251
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlA49.3%
Vơ vét ngọcA47.2%
Săn saoB48.2%
Map tốt nhất
Sàn diễn chínhTốt50.6%
Chiến trường lén lútTốt50.6%
Đồng không mông quạnh49.5%
Vòng xoắn ốc49.5%
Mùa khô49.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Spike khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

FertilizeSuper heals for 75% of damage dealt.

CurveballSpikes from the cactus grenade fly in a curving motion, making it easier to hit targets.
Gadget

Popping PincushionSpike aims and fires a wave of needles that deal 1000 damage. Cooldown: 17 seconds.

Life PlantSpike throws a large cactus with 3500 health to give cover to teammates. If destroyed, the cactus bursts, and all nearby teammates recover 1800 health. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C2.8
- C2.7
- C2.8
- C2.8
- C2.8
- C2.7
- C2.7
- C2.7
- C2.8
- C2.7
- C2.7
- C2.7
- C2.7
- C2.7

Bonnie
TierCTỉ lệ thắng47.2%
- Tier
- C2.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.2%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 5 124
- Trận xếp hạng
- 1 048 441
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA50.6%
KnockoutA49.6%
Bóng BrawlA48.4%
Map tốt nhất
Mỏ ngầm55.9%
Sàn diễn chính53.3%
Trong ngưỡng giới hạn51.7%
Chân trời mới51.2%
Vùng an toàn51.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bonnie khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Black PowderThe range of Bonnie's Star Launcher is increased by 36%.

Wisdom ToothLoose Tooth shatters on hit, dealing 25% extra damage to nearby enemies.
Gadget

Sugar RushClyde's movement and reload speed are increased by 30% for 5 seconds. Cooldown: 16 seconds.

Crash TestBonnie dashes forward, knocking back enemies and dealing 2320 damage on hit. Cooldown: 10 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C2.7
- C2.5
- C2.6
- C2.8
- C2.5
- C2.5
- C2.6
- C2.6
- C2.6
- C2.5
- C2.6
- C2.6
- C2.6
- C2.7

Buzz
TierCTỉ lệ thắng46.6%
- Tier
- C2.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.6%
- Tỉ lệ chọn
- 1.1%
- Lượt chọn
- 40 389
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlA47.8%
Vơ vét ngọcA47.4%
Săn saoB46.4%
Map tốt nhất
Sàn diễn chính49.1%
Bộ ba dắt bóng48.8%
Sao băng48.1%
Mỏ đá cứng48.1%
Bánh đa tầng48.0%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Buzz khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Tougher TorpedoThe minimum duration of Buzz's Super stun is increased by 0.5 seconds.

Eyes SharpBuzz's Super charging area is increased by 33%.
Gadget

Reserve BuoyInstantly fills the Super meter, but the next Torpedo Throw doesn't stun opponents. Cooldown: 18 seconds.

X-Ray-ShadesBuzz can see into all bushes in his Super charging area for 12 seconds. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C2.7
- C2.8
- C2.9
- C2.9
- C2.9
- C2.9
- C2.9
- C3
- C3
- C3
- C3
- C3.1
- C3
- C3

Meeple
TierCTỉ lệ thắng46.3%
- Tier
- C2.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.3%
- Tỉ lệ chọn
- 2.6%
- Lượt chọn
- 110 165
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
KnockoutA47.3%
Bóng BrawlA46.8%
Cấm địaA46.6%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạn49.2%
Đồng không mông quạnh49.1%
Bóng bãi biển48.1%
Vòng xoắn ốc48.0%
Chân trời mới47.8%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Meeple khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Do Not Pass GoWhen you shoot through the environment deal 600 more damage.

Rule BendingCritical success also increases allies reload speed within the area by 20%.
Gadget

Mansions Of MeepleMeeple's next attack creates dice towers around the impact area and deal 1000 damage. Cooldown: 22 seconds.

RagequitMeeple lashes out in rage at nearby enemies, stunning and knocking them back. The less hitpoints Meeple has, the stun and knockback effects increase. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C2.6
- C2.6
- C2.7
- C2.8
- C2.7
- C2.7
- C2.7
- C2.7
- C2.7
- C2.7
- C2.6
- C2.6
- C2.5
- C2.6

Bea
TierCTỉ lệ thắng47.4%
- Tier
- C2.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 21 751
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 1
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Tay thiện xạ
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA50.8%
Bóng BrawlA50.5%
Cướp đoạtA49.0%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt54.5%
Giấc mơ bắn biTốt55.5%
Hẻm núi KaboomTốt52.8%
Vòng xoắn ốcTốt51.8%
Vòng tròn lửaTốt50.7%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Bea khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Insta BealoadInstantly Supercharge Bea's Big Sting one time if she misses a Supercharged shot.

HoneycombBea receives a 30% shield while Big Sting is Supercharged.
Gadget

Honey MolassesBea drops a beehive with a splash of sticky honey around it. The honey slows down enemies that step in it. Cooldown: 20 seconds.

Rattled HiveBea unleashes 4 angry bees that circle away from her, dealing more damage the further they go (up to 1200 damage). Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C2.5
- C2.5
- C2.5
- C2.5
- D2.4
- D2.3
- D2.3
- D2.2
- D2.3
- D2.2
- D2
- D2
- D2
- D2

Cordelius
TierCTỉ lệ thắng46.2%
- Tier
- C2.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.2%
- Tỉ lệ chọn
- 1.1%
- Lượt chọn
- 34 349
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 3
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA49.3%
KnockoutB46.7%
Bóng BrawlB46.1%
Map tốt nhất
Khoai tây nóng hổiTốt51.3%
Bọ cánh cứng song đấuTốt51.1%
Hẻm núi KaboomTốt50.0%
Trong ngưỡng giới hạn50.2%
Giấc mơ bắn bi49.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Cordelius khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

ComboshroomsHitting the second mushroom to the same target as the first, deals 20% extra damage.

Mushroom KingdomCordelius spawns 3 mushrooms to the Shadow Realm after using his Super, healing allies and damaging enemies for 1440 health on pickup.
Gadget

ReplantingCordelius jumps over a piece of terrain quickly. Cooldown: 18 seconds.

Poison MushroomCordelius' next main attack shoots a poison mushroom that prevents the enemy from attacking for 1 seconds. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C2.5
- D2.4
- D2.4
- C2.5
- C2.5
- D2.4
- C2.5
- C2.6
- C2.7
- C2.7
- C2.8
- C2.7
- C2.6
- C2.7

Darryl
TierCTỉ lệ thắng46.4%
- Tier
- C2.5 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.4%
- Tỉ lệ chọn
- 0.3%
- Lượt chọn
- 12 902
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Chiến binh đỡ đòn
Chế độ tốt nhất
KnockoutA49.0%
Cướp đoạtA47.6%
Bóng BrawlB47.0%
Map tốt nhất
Vùng an toànTốt50.4%
Cây Cầu Rất XaTốt48.0%
Vòng xoắn ốc53.9%
Đồng không mông quạnh53.8%
Chân trời mới49.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Darryl khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Steel HoopsAfter Barrel Roll all damage Darryl takes is reduced by 25% for 2 seconds.

Rolling ReloadWhen Darryl uses his Super, he doubles his reload speed for 5 seconds.
Gadget

Recoiling RotatorDarryl spins around and sprays a barrage of shots in all directions. Each shot deals 600 damage and recharges his Super by 25% if it hits enemies! Cooldown: 12 seconds.

Tar BarrelDarryl creates a slowing area around himself for 5 seconds. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- C2.5
- C2.5
- C2.6
- C2.8
- C2.7
- C2.6
- C2.7
- C2.6
- C2.6
- C2.5
- D2.3
- D2.4
- D2.3
- D2.3

Chester
TierDTỉ lệ thắng46.3%
- Tier
- D2.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.3%
- Tỉ lệ chọn
- 1.2%
- Lượt chọn
- 37 845
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA47.6%
Vơ vét ngọcA46.9%
Bóng BrawlB46.0%
Map tốt nhất
Trong ngưỡng giới hạn50.3%
Vòng xoắn ốc49.1%
Vòng tròn lửa48.9%
Cấp tốc gấp đôi48.7%
Di chuyển nhanh48.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Chester khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Single BellomaniaThe first bell of Chester's attack sequence does 150% damage.

Sneak PeekChester will always know what his next Super will be.
Gadget

Spicy DiceChester gets a new random Super that is different from his current one. Cooldown: 12 seconds.

Candy BeansChester eats a mystery flavored candy bean from his cap, gaining a random buff for 5 seconds. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D2.4
- C2.5
- C2.6
- C2.6
- C2.6
- C2.5
- C2.5
- C2.5
- C2.5
- C2.5
- C2.6
- C2.6
- C2.5
- C2.6

Chuck
TierDTỉ lệ thắng47.7%
- Tier
- D2.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 47.7%
- Tỉ lệ chọn
- 1.3%
- Lượt chọn
- 30 150
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 6
- Map rất tốt
- 3
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Cấm địaA53.2%
KnockoutA48.2%
Săn saoB47.8%
Map tốt nhất
Chiến lược song songRất tốt55.4%
Mở cửa kinh doanhRất tốt54.6%
Trong ngưỡng giới hạnRất tốt54.4%
Vòng tròn lửaTốt51.6%
Bọ cánh cứng song đấuTốt51.5%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Chuck khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Pit StopPlacing a Pole slows 30% any hit enemy for 2 sec.

Tickets PleaseDashing through enemies with his Super will also steal 33% of their ammo.
Gadget

ReroutingChuck removes the nearest post and charges 50% of his Super. Cooldown: 10 seconds.

Ghost TrainChuck's next Super can go through walls for 8 seconds! Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D2.3
- D2.3
- D2.3
- D2.3
- D2.2
- D2.2
- D2.2
- D2.1
- D2.2
- D2.1
- D2
- D2
- D1.9
- D1.9

Fang
TierDTỉ lệ thắng46.3%
- Tier
- D2.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.3%
- Tỉ lệ chọn
- 1.3%
- Lượt chọn
- 38 783
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
KnockoutA48.5%
Săn saoB47.2%
Vơ vét ngọcB46.2%
Map tốt nhất
Vòng xoắn ốcTốt51.5%
Phượng hoàng rực lửaTốt50.8%
Viên đá của Belle48.4%
Pháo đài ngọc48.3%
Bóng bãi biển48.2%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Fang khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Fresh KicksWhen Fang defeats an enemy with his Super, it's recharged instantly, allowing him to use his Super again!

Divine SolesReduce 960 damage from incoming hits once every 3 seconds. Maximum reduction is 90% of the incoming damage.
Gadget

Corn-FuFang tosses a handful of corn kernels into the air, making it rain popcorn! Each kernel pop deals 1088 damage. Cooldown: 15 seconds.

Roundhouse KickFang spins and hits all enemies around him, stunning them for 0.5 seconds. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D2.3
- D2.2
- D2.4
- D2.4
- D2.4
- D2.4
- C2.5
- C2.5
- C2.5
- C2.5
- C2.6
- C2.7
- C2.7
- C2.8

Ziggy
TierDTỉ lệ thắng46.2%
- Tier
- D2.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 46.2%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 5 342
- Trận xếp hạng
- 946 698
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Bóng BrawlA49.2%
Săn saoB48.2%
KnockoutB45.9%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửaTốt50.1%
Sào huyệt56.1%
Sàn diễn chính52.6%
Mở cửa kinh doanh51.0%
Giấc mơ bắn bi50.6%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Ziggy khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

ThunderstruckBrawlers damaged by Ziggy's Super are slowed by 20% for 1 sec.

The Great ZigginiHitting with a lightning strike increases the damage of the next main attack by 18%.
Gadget

Electric ShuffleZiggy hits the nearest enemy with lightning strikes every second for 5 sec. These attacks cost no ammo. Cooldown: 17 seconds.

Now You See Me...The next lightning strike also teleports Ziggy to the same location. Cooldown: 13 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D2.3
- D2.4
- C2.5
- C2.7
- D2.4
- D2.2
- D2.3
- D2.2
- D2.4
- D2.4
- D2.4
- C2.5
- C2.5
- D2.3

Shelly
TierDTỉ lệ thắng45.3%
- Tier
- D2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.3%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 15 738
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 5
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thường
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA48.6%
Cấm địaA46.4%
Sinh tồn đơnA39.8%
Map tốt nhất
Bóng bãi biểnTốt50.8%
Pháo đài ngọcTốt50.5%
Mỏ đá cứngTốt50.2%
Mỏ ngầmTốt49.7%
Di chuyển nhanhTốt49.0%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Shelly khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Shell ShockShelly's Super shells slow down enemies for 2 sec!

Band-AidWhen Shelly falls below 40% health, she instantly heals for 2340 health. Band-Aid recharges in 15 sec.
Gadget

Fast ForwardShelly dashes to an aimed direction or forwards, fully reloading her ammo! Cooldown: 16 seconds.

Clay PigeonsShelly focuses her fire to a smaller area with an increased range. Can be used 3 times per activation. Cooldown: 18 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D2
- D1.9
- D2
- D2.1
- D2
- D2
- D1.9
- D1.9
- D1.8
- D1.8
- D1.8
- D1.7
- D1.7
- D1.5

Lily
TierDTỉ lệ thắng45.3%
- Tier
- D1.8 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.3%
- Tỉ lệ chọn
- 0.7%
- Lượt chọn
- 19 842
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 2
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Săn saoB46.7%
Cướp đoạtB46.5%
KnockoutB45.6%
Map tốt nhất
Viên đá của BelleTốt50.0%
Hẻm núi KaboomTốt49.8%
Sao băng47.5%
Bánh đa tầng47.5%
Khoai tây nóng hổi46.9%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Lily khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

SpikyAfter teleporting to an enemy, Lily's next attack deals 1060 more damage.

VigilanceGain 15% movement speed while an enemy is in her Super charge radius.
Gadget

VanishLily enters the Shadow Realm for 3 seconds. Cooldown: 22 seconds.

RepotThe next Flourish, becomes a thrown attack, and Lily teleports to the destination on impact. Cooldown: 10 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D1.8
- D1.7
- D1.8
- D1.9
- D1.8
- D1.8
- D1.8
- D1.9
- D2
- D2
- D2
- D2.1
- D2
- D2.1

Gale
TierDTỉ lệ thắng45.8%
- Tier
- D1.7 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.8%
- Tỉ lệ chọn
- 0.4%
- Lượt chọn
- 15 429
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Quý hiếm
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA46.8%
Cấm địaB46.6%
Bóng BrawlB44.9%
Map tốt nhất
Cấp tốc gấp đôiTốt49.8%
Vòng tròn lửa49.8%
Vùng an toàn49.0%
Đồng không mông quạnh48.6%
Trong ngưỡng giới hạn48.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Gale khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Blustery BlowGale's Super now stuns enemies for 1.25 seconds if they are pushed against obstacles.

Freezing SnowGale's snow balls now also slow down opponents for 0.5 seconds.
Gadget

Spring EjectorGale drops a bounce pad underfoot, launching friend and foe alike into the air. Cooldown: 20 seconds.

TwisterGale uses his leaf blower to create a local tornado, which will push away any opponents that try to pass through. Cooldown: 21 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D1.7
- D1.6
- D1.6
- D1.7
- D1.7
- D1.6
- D1.6
- D1.6
- D1.6
- D1.6
- D1.5
- D1.5
- D1.4
- D1.6

Crow
TierDTỉ lệ thắng44.2%
- Tier
- D1.6 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 44.2%
- Tỉ lệ chọn
- 1.4%
- Lượt chọn
- 44 470
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Sát thủ
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA47.8%
Bóng BrawlB44.4%
Cấm địaB44.4%
Map tốt nhất
Cấp tốc gấp đôi48.9%
Mỏ ngầm47.8%
Sàn diễn chính47.3%
Pháo đài ngọc47.1%
Bánh đa tầng47.0%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Crow khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Extra ToxicCrow's poison saps the strength of enemies, who deal 15% less damage while poisoned.

Carrion CrowCrow deals +30% damage with his attack and Super to targets with 50% or less health.
Gadget

InstapoisonCrow instantly deals remaining poison damage to all Crow-poisoned enemies and gains a shield for 150% of the value. Cooldown: 20 seconds.

Slowing ToxinThrow a kunai that damages, slows, and poisons the first enemy hit for 2 sec. Cooldown: 17 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D1.6
- D1.5
- D1.7
- D1.7
- D1.6
- D1.5
- D1.6
- D1.6
- D1.7
- D1.8
- D1.8
- D1.8
- D1.8
- D1.9

Lumi
TierDTỉ lệ thắng45.0%
- Tier
- D1.4 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.0%
- Tỉ lệ chọn
- 1.6%
- Lượt chọn
- 62 872
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Kẻ gây sát thương
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA46.9%
Săn saoB46.7%
Bóng BrawlB46.5%
Map tốt nhất
Khoai tây nóng hổiTốt49.6%
Bộ ba dắt bóng48.7%
Bánh đa tầng48.4%
Chiến trường lén lút48.1%
Chân trời mới48.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Lumi khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

42% BurntThe explosions from Lumi's Blast Beat also set the area on fire for 4 seconds. Fire damage also scales with explosion damage. Damage per second for the biggest explosion: 560.

Half-TimeLumi slows enemies hit by her recalled morning stars for 1 seconds.
Gadget

Hit The LightsLumi iginites her morning stars on the ground, producing flames which damage nearby enemies for 3.9 seconds. Damage per second: 360. Cooldown: 14 seconds.

Grim And FrostbittenLumi creates freezing winds around her morning stars on the ground, creating a slippery surface for 3 secs. Cooldown: 23 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D1.4
- D1.4
- D1.5
- D1.6
- D1.5
- D1.5
- D1.6
- D1.6
- D1.7
- D1.7
- D1.7
- D1.7
- D1.6
- D1.5

Ruffs
TierDTỉ lệ thắng45.0%
- Tier
- D1.3 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 45.0%
- Tỉ lệ chọn
- 0.9%
- Lượt chọn
- 34 156
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
Vơ vét ngọcA46.6%
Săn saoB47.8%
KnockoutB45.9%
Map tốt nhất
Sào huyệt49.4%
Mùa khô49.3%
Chiến lược song song48.1%
Mỏ ngầm47.3%
Mỏ đá cứng47.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Ruffs khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Air SuperioritySupply Drop now includes a bomb that adds 72% more damage to the drop and also allows it to destroy walls.

Field PromotionFriendly Brawlers have their maximum health increased by 40 every second they are in range of this ability while it's active.
Gadget

Take CoverRuffs throws down 3 sandbags as cover. Each one has 40% of Ruffs' max health. Cooldown: 16 seconds.

Air SupportRuffs calls a barrage around the nearest opponent, dealing 1200 damage with each hit. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D1.3
- D1.3
- D1.3
- D1.3
- D1.3
- D1.2
- D1.3
- D1.3
- D1.4
- D1.5
- D1.5
- D1.6
- D1.6
- D1.7

Dynamike
TierDTỉ lệ thắng43.0%
- Tier
- D1.2 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 43.0%
- Tỉ lệ chọn
- 1.2%
- Lượt chọn
- 32 386
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 1
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Siêu Hiếm
- Lớp
- Pháo binh
Chế độ tốt nhất
Cướp đoạtA43.8%
Bóng BrawlB45.3%
KnockoutC43.5%
Map tốt nhất
Khoai tây nóng hổiTốt51.1%
Phượng hoàng rực lửa47.9%
Bộ ba dắt bóng47.8%
Giấc mơ bắn bi46.0%
Bánh đa tầng44.3%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Dynamike khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Dyna-JumpDynamike can ride the blast wave of his explosives to jump over obstacles!

DemolitionAdds +1600 damage to Mike's Super.
Gadget

Fidget SpinnerDynamike spins furiously with 20% increased movement speed and throws multiple sticks of dynamite around himself. Each dynamite deals 2800 damage to enemies. Cooldown: 12 seconds.

Satchel ChargeOnce activated, the next main attack also stuns enemies for 1.5 seconds. Cooldown: 23 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- D1.2
- D1.2
- D1.3
- D1.3
- D1.4
- D1.3
- D1.3
- D1.3
- D1.4
- D1.3
- D1.1
- D1.2
- D1.3
- D1.3

Cosmo
TierFTỉ lệ thắng43.9%
- Tier
- F0.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 43.9%
- Tỉ lệ chọn
- 0.2%
- Lượt chọn
- 4 950
- Trận xếp hạng
- 1 007 294
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
Sinh tồn đơnS65.2%
Sinh tồn đôiS63.3%
Săn saoB47.9%
Map tốt nhất
Mỏ ngầm49.6%
Mùa khô49.2%
Phượng hoàng rực lửa48.9%
Sao băng48.1%
Sào huyệt47.0%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Cosmo khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

PrecessionIncreases the orbit speed of Cosmo's main attack by 25%.

Ammo AttractorHitting an enemy with Cosmo's Super reloads 2 ammo.
Gadget

Planetary PushbackCosmo knocks enemies back from the targeted area. Cooldown: 14 seconds.

Telescope TrapCosmo uses his telescope to reveal an area for 6s sec, including invisible enemies. Enemy Brawlers inside this area cannot use movement abilities (dashes, jumps, teleports, etc.). Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 1 tháng 10, 2026.
- F0.9
- F0.6
- F0.7
- F0.5
- F0.3
- F0.3
- F0.6

Squeak
TierFTỉ lệ thắng42.7%
- Tier
- F0.9 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 42.7%
- Tỉ lệ chọn
- 0.8%
- Lượt chọn
- 23 495
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Thần thoại
- Lớp
- Chiến binh kiểm soát
Chế độ tốt nhất
KnockoutB46.2%
Săn saoC44.6%
Vơ vét ngọcC41.6%
Map tốt nhất
Phượng hoàng rực lửa46.7%
Chân trời mới46.2%
Đồng không mông quạnh46.2%
Mùa khô45.7%
Bánh đa tầng45.1%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Squeak khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Chain ReactionEach opponent within the area of a Sticky Blomb's explosion increases the Blomb's damage by 15%.

Super StickySecondary Sticky Blombs from Squeak's Super also slow down opponents for 4 seconds.
Gadget

WindupSqueak's next Sticky Blomb deals 50% more damage and has 100% longer range. Cooldown: 14 seconds.

ResidueSqueak's next Sticky Blomb leaves a residue area behind after exploding, slowing down enemies and giving allies sight into bushes for 6 seconds. Cooldown: 20 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- F0.9
- D1
- D1.1
- D1.1
- D1
- D1
- D1.1
- D1
- D1.1
- D1
- D1.1
- D1.1
- D1
- D1

Kit
TierFTỉ lệ thắng42.6%
- Tier
- F0 trên 10
- Tỉ lệ thắng
- 42.6%
- Tỉ lệ chọn
- 0.6%
- Lượt chọn
- 19 403
- Trận xếp hạng
- 1 116 032
- Map tốt
- 0
- Map rất tốt
- 0
- Độ hiếm
- Huyền thoại
- Lớp
- Chiến binh hỗ trợ
Chế độ tốt nhất
KnockoutC44.8%
Cấm địaC42.9%
Cướp đoạtC42.2%
Map tốt nhất
Vòng tròn lửa47.8%
Vùng an toàn46.0%
Di chuyển nhanh45.9%
Đồng không mông quạnh45.8%
Bọ cánh cứng song đấu45.0%
Tỉ lệ cạnh mỗi brawler là tỉ lệ thắng của Kit khi đi cùng đồng đội đó hoặc gặp đối thủ đó. Chỉ tính các cặp có từ 300 trận trong 30 ngày qua.
Star Power

Power HungryKit gains 150% power from each Power Cube.

Overly AttachedKit attaches to friendly Brawlers for 5 seconds longer.
Gadget

Cardboard BoxHide in a cardboard box becoming invisible for 3 seconds. Charges the Super 100% faster while stationary. Cooldown: 23 seconds.

CheeseburgerHeals himself and the friendly Brawler he is attached to for 30%. Cooldown: 15 seconds.
Lịch sử tier
Tier và điểm của từng ngày có dữ liệu xếp hạng, ngày mới nhất trước. Lịch sử được ghi lại từ 11 tháng 9, 2026.
- F0
- F0
- F0
- F0
- F0
- F0
- F0
- F0
- F0
- F0
- F0
- F0
- F0
- F0
Cách bảng tier này hoạt động
Danh sách được tính từ 1 116 032 trận xếp hạng. Mỗi brawler nhận điểm từ 0 đến 10, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, còn những map brawler được chơi nhiều nhất có trọng số lớn hơn. Chế độ sinh tồn không có trong đấu xếp hạng, số liệu lấy từ 1 414 764 trận leo cúp.
Hiện Juju dẫn đầu meta xếp hạng với tỉ lệ thắng 54.5% và tỉ lệ chọn 3.1%.
Tỉ lệ thắng cao nhất thuộc về Wendy với 57.1%, hiện ở tier S.
Ý nghĩa các tier
- S
- Những lựa chọn mạnh nhất của meta hiện tại. An toàn trên hầu hết các map và được chọn nhiều.
- A
- Brawler rất tốt, thắng ổn định, chỉ kém nhóm đầu meta một chút.
- B
- Lựa chọn chắc chắn, tỏa sáng trên map phù hợp.
- C
- Brawler trung bình. Vẫn chơi được, nhưng các lựa chọn khác thường làm cùng vai trò tốt hơn.
- D
- Yếu trong meta hiện tại. Chỉ đáng chọn trên map hợp với họ.
- F
- Kết quả thấp nhất ở chế độ xếp hạng hiện nay. Nên tránh cho đến khi được buff.
Câu hỏi thường gặp
- Brawler nào mạnh nhất trong Brawl Stars hiện nay?
- Theo dữ liệu xếp hạng hiện tại, mười brawler mạnh nhất là Juju, Wendy, Shade, Amber, El Primo, Sprout, Gus, Tara, Bo, Melodie.
- Chữ cái tier được tính như thế nào?
- Chữ cái tier đến từ thống kê, không phải ý kiến của chuyên gia hay tuyển thủ. Mỗi brawler nhận điểm từ 0 đến 10 dựa trên các trận xếp hạng trong 30 ngày gần nhất, trong đó tỉ lệ thắng chiếm 80% và tỉ lệ chọn chiếm 20%, và chữ cái được suy ra từ điểm. Số trận xếp hạng trong mẫu là 1 116 032.
- Brawler nào được chọn nhiều nhất?
- Mười brawler được chọn nhiều nhất ở chế độ xếp hạng hiện nay là Gus, Brock, Colette, Rico, Griff, Wendy, Amber, Pierce, Max, Shade.
- Brawler nào đang có tỉ lệ thắng cao nhất?
- Tỉ lệ thắng xếp hạng cao nhất hiện thuộc về Wendy với 57.1%, đang ở tier S.
- Xem chỉ số của từng brawler ở đâu?
- Nhấn vào brawler trong bảng tier hoặc tìm trong mục «Tất cả brawler» trên trang này. Thẻ của brawler có tier và điểm, tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn, chế độ và map tốt nhất, đồng đội và khắc chế, Star Power, Gadget và tier theo từng ngày.
- Map tốt và map rất tốt nghĩa là gì?
- Một map là tốt với brawler khi tỉ lệ thắng của họ ở đó cao hơn mức trung bình của map và họ được chọn khá thường xuyên. Map rất tốt nghĩa là tỉ lệ thắng cao hơn hẳn mức trung bình.
- Bảng tier thay đổi bao lâu một lần?
- Danh sách được tính lại từ các trận xếp hạng mới, và ngày ở đầu trang cho biết lần cập nhật gần nhất. Nhóm brawler dẫn đầu có thể thay đổi hằng tuần sau các đợt cân bằng và thay đổi vòng xoay map.