Background image

Zeri Rừng

Zeri Rừng có 0% thắng với 0.02% chọn trong đơn/đôi xếp hạng và đang ở tier D. Dựa trên 1 trận ở bản vá 26.15, SeeMeta tóm tắt chỉ số tổng, vai, độ khó và tỉ lệ thắng đối đầu đường cho Zeri ở Rừng.

Cập nhật lần cuối:

Trận:1

Tỉ lệ thắng:0%

Tier:D

Zeri

Zeri — Rừng

Zeri

Zeri

D
  • Nguồn Điện Di ĐộngP
  • Súng Điện Liên HoànQ
  • Xung Điện Cao ThếW
  • Nhanh Như ĐiệnE
  • Điện Đạt Đỉnh ĐiểmR

Rừng · Bản vá 26.15 · Xếp hạng đơn/đôi

Trận
1
Thắng
0
Tỉ lệ thắng
0%
Tỉ lệ chọn
0.02%
Tỉ lệ cấm
0.33%
Độ khó
Khó

Thông số Zeri Rừng

14 324
Sát thương vật lý
6 265
Sát thương phép
575
Sát thương chuẩn
21 165
Tổng sát thương
33 406
Sát thương nhận
8 006
Hồi máu
4
Hạ gục
10
Số mạng
11
Hỗ trợ
0
Chuỗi hạ gục tối đa
12 532
Vàng
23
Lính tiêu diệt
178
CS rừng

Độ phổ biến theo thời lượng trận

  • 0–15 phút0%
  • 16–20 phút0%
  • 21–25 phút0%
  • 26–30 phút0%
  • 31–35 phút100%
  • 36–40 phút0%
  • 41+ phút0%

Tỉ lệ thắng theo thời lượng trận

  • 0–15 phút0%
  • 16–20 phút0%
  • 21–25 phút0%
  • 26–30 phút0%
  • 31–35 phút0%
  • 36–40 phút0%
  • 41+ phút0%

Tỉ lệ thắng khi giành mục tiêu

  • First Blood0%
  • Sứ giả khe vực đầu tiên0%
  • Trụ đầu tiên0%
  • Rồng đầu tiên0%
  • Baron đầu tiên0%

Cách trang Zeri Rừng được xây dựng

Dữ liệu đến từ đâu

Trang Zeri Rừng này được xây dựng từ các trận xếp hạng đơn thực tế lấy qua API của Riot Games. Người chơi được lấy mẫu theo nhiều khu vực và bậc hạng, các trận gần đây được đọc và lọc theo bản vá hiện tại, và mỗi trận của Zeri ở Rừng được tổng hợp cho các chỉ số và build hiển thị ở đây.

Trang này hiển thị gì

Phần tóm tắt cho thấy Zeri thể hiện ra sao ở Rừng, với winrate, pick rate và ban rate. Bên dưới là build, ngọc và phép bổ trợ được dùng nhiều nhất, cùng các matchup dễ nhất và khó nhất cho Zeri ở Rừng.

Dữ liệu Zeri Rừng này là ảnh chụp nhanh của bản vá hiện tại và thay đổi theo điều chỉnh cân bằng. Hãy dùng trang làm điểm khởi đầu và điều chỉnh trang bị cùng ngọc theo trận của bạn.